-Hoïc vaø naém chaéc tính chaát hoaù hoïc cuûa kim loaïi, vieát ñöôïc caùc PTHH töông töï.[r]
Trang 1BÀI GIA
ÛNG Đ IỆN
TỬ
Tiết 22
Bài 16: T
ính c hất h
oá ho ïc kim
lo i ạ
Trang 4CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Bài 16:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
CỦA KIM LOẠI
Trang 5Tính Chất Hoá Học Của Kim Loại
• I Phản ứng của kim loại với phi kim:
• 1 Tác dụng với oxi:
3Fe ( r ) + 2O 2 ( k ) Fe 3 O 4( r)
• trắng xám không màu nâu đen
4Al ( r ) + 3O 2( k ) 2Alto 2 O 3( r )
t o
TN 1,2
Trang 6Tính Chất Hoá Học Của Kim Loại
• 2 Tác dụng với phi kim khác:
2Na( r ) + Cl 2 ( k ) 2NaCl( r )
• Fe( r ) + S( r ) FeS( r )
• Kết luận:
• Kim loại tác dụng với nhiều phi kim tạo thành muối hoặc oxit
t o
t o
TN3,4
Trang 7Tính Chất Hố Học Của Kim Loại
• II Phản ứng của kim loại với dung dịch axit:
Fe (r) + H 2 SO 4 (lỗng) FeSO 4 (dd) + H 2 (k)
Kết luận: Một số kim loại tác dụng dung dịch axit (HCl,
H2SO4 lỗng ) tạo thành muối và giải phĩng khí hiđrơ.
* Tính chất khác
Cu (r) + 2H 2 SO 4 (đ,n ) CuSO 4(dd) + SO 2(k) + H 2 O (l)
TN 5
Trang 8Tính Chất Hoá Học Của Kim Loại
III Phản ứng của kim loại với dung dịch muối:
1.Phản ứng của Sắt với dung dịch Đồng (II) sunphat:
Fe (r) + CuSO 4 (dd) Fe(SO 4 ) (dd) + Cu (r)
2 Phản ứng của Đồng với Bạc nitrat
Cu (r ) + 2AgNO 3 (dd) Cu(NO 3 ) 2 (dd) + 2Ag (r)
Kết luận:
Kim loại hoạt động mạnh hơn ( Trừ K, Na , Ca ,
Ba ) có thể đẩy kim loại hoạt động yếu hơn ra
TN7,8
Trang 9TỔNG KẾT
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
Phản ứng
với phi
kim
Phản ứng với axit
Phản ứng với dung dịch muối
Phản
ứng
với
oxi
tạo
Phản ứng với kim loại khác
Phản ứng với
dd axit giải phóng
Phản ứng với axit đặc không giải
Kim loại hoạt động mạnh hơn đẩy được
KL yếu hơn
Trang 101 2 3 4
Trang 11-Học và nắm chắc tính chất hoá học của kim loại, viết được các PTHH tương tự -Làm các bài tập 1-6 sgk tr51, HS khá làm thêm bài tập 7.
- Xem trước bài dãy hoạt động hoá học của kim loại.