1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

powerpoint presentation kiểm tra bài cũ khi nói hoặc viết ta thường gặp những lỗi nào về quan hệ từ thiếu quan hệ từ dùng quan hệ từ không thích hợp thừa quan hệ từ dùng quan hệ từ không có tác dụn

27 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 791,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ Nắng rọi Hương Lô khói tía bay Xa trông dòng thác trước sông này Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước.. Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

? Khi nói hoặc viết ta thường gặp những lỗi nào về quan hệ từ?

- Thiếu quan hệ từ

- Dùng quan hệ từ không thích hợp

- Thừa quan hệ từ

- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết.

Câu sau mắc lỗi gì ? Hãy sửa lại câu đúng.

Câu đúng: Tôi tặng quyển sách này cho anh Nam

Trang 4

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây

(Tương Như dịch, trong thơ Đường, tập II,

NXB Văn học Hà Nội, 1987)

Trang 5

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

Xa trông dòng thác trước sông này Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây

(Tương Như dịch, trong thơ Đường, tập II,

NXB Văn học Hà Nội, 1987)

Trang 6

*Rọi : - Nghĩa là chiếu sáng vào một vật nào đĩ

*Trông : - Nghĩa là nhìn nhận để biết

Ví dụ :Mặt trời rọi(soi,chiếu,toả)xuống rặng tre.

Ví dụ : Cậu bé nhìn (trông,ngó,dòm,liếc) sang bên bờ

sông

Nh÷ng tõ cã h×nh thøc ng÷ ©m kh¸c nhau nh ng biĨu thÞ nh÷ng ý nghÜa giống nhau hoặc gần giống nhau g i ọi

lµ từ đồng nghĩa.

soi,chiếu ,toảnhìn ,ngó ,dòm, liếc

Trang 7

Nhìn ,dòm,ngó,liếc Nhìn để nhận biết :

Coi sóc ,giữ gìn cho yên ổn:

Trang 8

Dũng cảm Thi sĩ

Phẫu thuật Tài sản

Ngoại quốc

Trang 9

Bµi tËp 2 (SGK,tr115)

Tìm từ có gốc Ấn –Âu đồng nghĩa với các từ sau đây?

-Máy thu thanh

-pi a nô

Trang 10

Rủ nhau xuống bể mò cua Đem về nấu quả mơ chua trên rừng

(Trần Tuấn Khải)

Chim xanh ăn trái xoài xanh

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa

(Ca dao)

Trang 11

- Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.

Giống nhau:

Khác nhau :

Quả ở miền Bắc,trái miền Nam

 Từ đồng nghĩa hoàn toàn

cách gọi tên sự vật

Trang 12

Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với

từ toàn dân (phổ

Trang 13

Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng,thanh kiếm vẫn cầm tay

Trước sức tấn công như vũ bảo và tinh thần chiến dấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng

Trang 14

Giống: đều nói đến cái chết

Khác:

* bỏ mạng: là cái chết vô nghĩa, tầm thường

sắc thái khinh bỉ

* hi sinh: là cái chết đẹp, cao cả

sắc thái ngợi ca, trân trọngKhác nhau về sắc thái nghĩa

ĐỒNG NGHĨA KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 15

Bài 5 :Phân biệt nghĩa

Nhóm 3: - Xinh,đẹp.

Nhóm 4: - Tu, nhấp, nốc

Trang 16

Bài 5 :Phân biệt nghĩa

Nhóm 1: - Ăn, xơi, chén.

Nghĩa chung :Tự cho vào cơ thể thức ăn để nuôi sống.

Sắc thái nghĩa:

-Ăn : Sắc thái biểu cảm bình th ờng Mời anh ăn cơm.

-Xơi : Sắc thái lịch sự.Mời anh xơi bánh.

-Chén : Sắc thái thân mật, thông tục.Hôm nay chúng ta đánh chén một bữa.

Nhóm 2 : - Cho, tặng, biếu.

Nghĩa chung : Trao một cái gì đó cho ng ời khác mà không đòi hay đổi lấy gì cả

- Cho : Sắc thái biểu cảm bình th ờng.Ng ời trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang với ng ời nhận Mẹ

cho tôi quyển sách,Bạn cho tôi quyển vở.

-Tặng : Ng ời trao vật không phân biệt ngôi thứ sắc thái thân mật và trang trọng.

Mẹ tôi đ ợc Sở Giáo dục tặng bằng khen Vì sự nghiệp giáo dục.

-Biếu : Ng ời trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng với ng ời nhận và có thái độ kính trọng Con

biếu mẹ cái áo len.

Nhóm 3 : - Xinh,đẹp.

-Xinh: chỉ ng ời còn trẻ hoặc dáng ng ời nhỏ nhắn, a nhìn.Ngôi nhà ấy rất xinh.

- Đẹp: có ý nghĩa chung hơn,mức độ cao hơn xinh.Cô ấy rất đẹp.

Nhóm 4:Tu, nhấp, nốc.

- Ba từ khác nhau về nét nghĩa cách thức hoạt động

Trang 17

-Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì nó có sắc thái ý nghĩa khác nhau.

-Quả và trái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái ý nghĩa trung hoà

Trang 18

 Tại sao đoạn trích trong “chinh phụ ngâm khúc” lấy tiêu đề

là “sau phút chia li” mà khơng phải là “sau phút chia tay” ?

“Chia tay” và “chia li” đều cĩ nghĩa là rời nhau, mỗi người đi một nơi Nhưng “chia tay” chỉ mang tính chất tạm thời thường

sẽ gặp lại trong một tương lai gần Cịn “chia li” cĩ nghĩa là

người ra trận

Nên đoạn trích lấy tiêu đề là “ sau phút chia li” thì hay hơn vì

Trang 19

Cho các từ : Thành quả , thành tích,giữ gìn, bảo vệ Chọn từ thích hợp điền vào những

câu sau?

3 Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ……… ……… của

công cuộc đổi mới hôm nay

4 Trường ta đã lập nhiều ……….để chào

Bài tập 6 (SGK)

thành quả thành tích

1 Em Thuý luôn luôn ……… quần áo sạch sẽ

2 ………tổ quốc là sứ mệnh của quân đội

giữ gìnBảo vệ

Trang 20

Bài tập 7: Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong hai từ đồng nghĩa đó ?

*đối xử, đối đãi

- Nó………tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng mến nó

- Mọi người đều bất bình trước thái độ…………của nó đối với trẻ em

Trang 21

Bài tập 4:

Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm trong các câu sau đây:

(trao) (tiễn) (than phiền, phàn nàn)

(cười, phê bình) (mất, từ trần)

Trang 22

B i t p 8 ài tập 8 ập 8 : §Æt c©u víi mçi tõ:

Trang 23

B i t p 8 ài tập 8 ập 8 : §Æt c©u víi mçi tõ:

Trang 24

Bài tập 9: Chữa các từ dùng sai (in đậm) trong các câu

bao che cho người khác

chúng ta lòng biết ơn đối với thế hệ cha anh

(hưởng thụ)

(che chở)

(dạy)

Trang 25

1/ Dòng nào sau đây đúng với khái niệm từ đồng nghĩa?

A Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

B Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa hoàn toàn khác xa nhau

C Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống

nhau

D Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn

2/ Từ đồng nghĩa có mấy loại ?

A Một loại

B Hai loại

B

C

Trang 26

* Học thuộc các phần ghi nhớ

* Hoàn thành các bài tập còn lại

* Chuẩn bị bài mới “Cách lập ý của bài văn biểu cảm”

- Đọc kĩ các đoạn văn ở SGK trang 117,118,119

- Trả lời các câu hỏi bên dưới để nhận ra cách viết của mỗi đoạn

văn

Nhóm 1: đoạn thứ nhất

Ngày đăng: 13/04/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w