* Xác định chiều dài trung bình của đường sức từ trong các đoạn mạch từ và của khe hở không khí.. 1đ * Biết rằng, từ trở tổng của các khe hở không khí lớn hơn từ trở tổng của các đoạn sắ
Trang 1Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
CHƯƠNG 1
NGUYÊN LÝ BIẾN ĐỔI NĂNG
LƯỢNG ĐiỆN CƠ
05/09/2016 7:57 CH
Trang 3Chương I: Khái Niệm Chung Về Mạch Điện
* Nguồn Điện: Phát (Cung Cấp) Điện Năng
* Đường Dây: Dẫn (Truyền) Điện Năng.
* Thiết Bị Biến Đổi: Biến Đổi Áp, Dòng, Tần Số…
* Tải Điện: Nhận (Tiêu Thụ) Điện Năng.
Trang 4Tại sao Fe dẫn từ - đường cong từ hóa
* Tại sao Fe lại dẫn từ?
* Đường cong từ hóa
Sự bão hòa
Vòng từ trễ tổn hao từ trễ
Từ dư lợi và hại của từ dư
Nam châm vĩnh cửu
Trang 6Trường hợp dòng điện phân bố trong các dây dẫn
Trang 7Trong mạch từ và dây quấn tập trung
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 8Định luật ohm trong mạch từ
Trang 9Tương quan giữa mạch điện và mạch từ
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 10Định luật cảm ứng điện từ
B v
l
Trang 11Định luật về lực điện từ (ĐL Laplace)
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
B i
l
Trang 12* Cho một nam chăm điện kiểu
hút chập, có kích thước mạch
từ như hình vẽ Lõi thép có tiết
diện đồng nhất a×b Cuộn dây
N vòng mang dòng điện I một
chiều để tạo ra từ trường trong
mạch từ có độ cảm ứng từ B
Bỏ qua từ thông tản và từ
thông rò và xem như khe hở
không khí là vô cùng bé so với
chiều dài trung bình của mạch
từ, tính:
Trang 13* Xác định chiều dài trung bình của đường sức
từ trong các đoạn mạch từ và của khe hở
không khí (1đ)
* Biết rằng, từ trở tổng của các khe hở không
khí lớn hơn từ trở tổng của các đoạn sắt từ là
10 lần Xãy tính từ thẩm tương đối của vật liệu sắt từ (1đ)
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 14* Xác định từ trở của các khe hở không khí và từ
trở của các đoạn mạch từ Từ đó hãy vẽ sơ đồ
tương đương của mạch từ (1đ)
* Từ thông chạy trong mạch từ (1đ)
* Xác định giá trị của dòng điện I, và sức từ động
do cuộn dây tạo ra (1đ)
* Tính lực từ tại khe hở không khí và lực từ tác
dụng lên nắp mạch từ (1đ)
* Biết các thông số như sau: a=12mm, b=20mm,
h=105mm, r=50mm, =1mm, B=1.5T, N=525 vòng.
Trang 15Xác định chiều dài trung bình của đường sức
từ trong các đoạn mạch từ và của khe hở
không khí (1đ)
Biết rằng, từ trở tổng của các khe hở không
khí lớn hơn từ trở tổng của các đoạn sắt từ là
10 lần Xãy tính từ thẩm tương đối của vật liệu
sắt từ (1đ)
Trang 16Bài 2
Trang 17Bài 3
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 18Bài 4
Trang 19Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
Chương: 2
MÁY BIẾN ÁP
05/09/2016 7:57 CH
Trang 20Nội dung
* Giới thiệu về máy biến áp
* Điều kiện không tải
* Ảnh hưởng của dòng sơ cấp: MBA lý tưởng
* Kháng trở và sơ đồ mạch tương đương
* Các yếu tố kỹ thuật trong phân tích MBA
* MBA từ ngẫu: Máy biến áp nhiều cuộn dây
* Máy biến áp ba pha
* Máy biến điện áp và máy biến dòng
Trang 21Chú ý quan trọng
* Trong phần định lượng, Slides
Chủ yếu đưa ra công thức của máy một pha
Máy ba pha sẽ được ghi trên bảng, trong lúc
giảng bài, nên SV buộc phải đi học và ghi chép thêm
Tương tự, việc chứng minh các công thức cũng được giảng giải trên giờ học
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 22Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 23Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 24Các Pt cơ bản – mô hình toán học
2 2
Trang 25Sơ đồ tương đương - Mô hình vật lý
Trang 262
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
' '
' '
E
X jk
R
k k
I U
k E
k
jX R
I U
Trang 28Mạch tương đương chính xác quy về sơ cấp
Trang 29Mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 30Thí nghiệm không tải
* Chú ý :
Dòng không tải I10.
Tổn hao không tải Po
•Công suất tiêu thụ biến áp lúc không tải.
HSCS không tải coso
Trang 31Thí nghiệm không tải
1
m
j.X c
R
m I
c
I
dm V
1
O I
1
m
j.X c
R
m I
c
Trang 32Giản đồ vector phase – TN không tải
dm
V
1 C
1
m
j.X c
R
m I
c
I
dm C
o
V R
P
2 1
d m C
C
V I
m
V X
I
1
Trang 33Trình tự thí nghiệm không tải
Trang 34Trình tự thí nghiệm không tải
* Tại sao phải thí nghiệm không tải
Tỉ số biến áp.
I10, I10%;
Tổn hao thép
Hệ số công suất không tải.
Các thông số mạch tương đương : RC và Xm
* Đo R1 bằng các phương pháp:
Ohm kế,
Cầu đo Wheatsone
Trang 35Ví dụ 01
* Cho máy biến áp 1 pha: 10 KVA, 2400 V / 240
V – 50 Hz Và hệ số tải Kt
* Xác định dòng điện sơ cấp và thứ cấp:
Máy biến áp non tải (under load)
Máy biến áp đầy tải (hay tải định mức – full load)
Máy biến áp quá tải (over load)
Máy biến áp đang mang nửa tải
Máy biến áp đang mang 36,5% tải
* Giải lại nếu MBA trên là 3 pha
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 36độ không tải xác định các thông số RC và Xm.
* Giải lại nếu MBA trên là 3 pha sơ cấp đấu Y
Trang 38I '
2
dm
I
1
I
10
Trang 39P R
I
2 1
X Z2 R2
Trang 40Ví dụ 04
* Cho MBA một pha 500 KVA ; 2300 V / 230 V
Khi thực hiện thí nghiệm ngắn mạch với các
thiết bị lắp ở sơ cấp, số liệu đo được gồm : V1n
= 94,5 V ; Pnm = 8220 W ; I1n = 217 A
* Xác định các thành phần Rn và Xn của tổng trở ngắn mạch
* Giải lại nếu MBA trên là 3 pha sơ cấp đấu Y
Trang 41* Xác định các thông số của mạch tương
đương dạng gần đúng qui thứ về sơ cấp
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 42Đáp số
Trang 43Năng lượng và hiệu suất
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 44Năng lượng và hiệu suất
Trang 45Năng lượng và hiệu suất
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 46Năng lượng và hiệu suất
* Hiệu suất:
1 2 0
2 2
2 2
cos
cos
P P
P S
đm
n t
đm t
đm t
K
P P
K S
S
P P
K S
K
S K
0 2
2
2 2
0
2 2
2
2 2
cos
coscos
Trang 48' 2
U
sin
' 2
U
2
' 2
2 ' 2
' 2
1 U cos R I U sin X I
U n n
Tải cảm (dòng trễ pha)
o
A
B
Trang 49Độ sụt áp
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
' 2
U
' 2
I
' 2
I
R n
' 2
2 ' 2
' 2
U
sin
' 2
U
o
A B
Trang 50* BÀI TẬP 4.1
* Cho máy biến áp : 5KVA, 500V / 100V được thử và cho kết quả sau:
* Hiệu suất cực đại khi máy phát 3KVA
* Khi đưa điện áp 100V vào phía hạ áp và hở
mạch phía cao áp thì máy tiêu thụ 100W và lấy dòng điện 3A
* Tính hiệu suất khi máy mang tải định mức với hệ số công suất 0,8 trễ
Trang 53Bài tập 4.4
* Khi máy biến áp cho trong bài 4.3 phát tải
định mức với hệ số công suất tải là cos = 1 Tính hiệu suất của máy biến áp theo các
Trang 54* BÀI TẬP 4.5
* Một máy biến áp 120V – 50Hz tiêu thụ
75W và 1,5 A lúc không tải Cho điện trở dây
quấn sơ cấp là 0,4 Xác định:
* Tổn hao lỏi thép
* Hệ số công suất lúc không tải
Trang 55* BÀI TẬP 4.6
* Cho thông số của mạch tương đương
chính xác của máy biến áp 150 KVA, 2400 V /
240 V là : R1= 0,2 ; R’2 = 0,2 ; Xt1 = 0,45 ;
X’t2 = 0,45; RC = 10K; Xm = 1,55K Máy
phát công suất định mức cho tải có hệ số
công suất cos = 1 Xác định:
* Phần trăm sụt áp
* Hiệu suất của máy biến áp
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 56* BÀI TẬP 4.7
*
* Tính lại bài 4.6 khi dùng mạch tương
đương gần đúng cho máy biến áp
* So sánh kết quả nhận được với các kết quả
đã tính toán trong bài 4.6
Trang 57* BÀI TẬP 4.8
* Cho máy biến áp: 100 KVA; 2200 V / 220 V –
50Hz được thiết kế để làm việc với từ cảm cực đại là B = 1,2 T Biết sức điện động cảm ứng
15 V / 1 vòng dây Hãy xác định:
* Số vòng dây quấn sơ cấp; thứ cấp
* Tiết diện lỏi thép (mạch từ) của máy biến áp
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 58* BÀI TẬP 4 9 Cho biến áp: 10KVA; 220 V /110 V – 50Hz được thử với các dụng cụ đo lắp ở
Trang 59* BÀI TẬP 4.10
* Số vòng dây quấn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lần lượt là 100 vòng và 80
vòng Tiết diện lỏi thép là 32 cm2
* Lỏi thép bị bão hòa nếu trị số hiệu dụng của từ cảm sin vượt quá 1,4 T
* Với nguồn áp sin có tần số 50Hz có điện
áp tối đa bao nhiêu để biến áp không bão hòa, xác định áp thứ cấp lúc đó
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 60 1
1 1
1 U I cos
P
2 1 1
1 R I
2 2 2
2
2 2
2 1
1I R I R
2
2 2
2 U I cos
P
Trang 61Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
Trang 62Máy Biến áp 3 pha
Chú ý:
cấu trúc phẳng, không gian của mạch từ
Vị trí tương đối của dây quấn thứ -sơ
Trang 63Máy Biến áp 3 pha
* Các công thức
* Các cách ra dây
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 64MBA – tổ đấu dây
Trang 65Góc giờ - tổ đấu dây
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 66Cực tính của dây quấn
* Để xđ tổ đấu dây xác định cực tính
Phụ thuộc vào chiều quấn dây
Phức tạp
•Giả sử sơ cấp – thứ cấp quấn cùng chiều
•Đầu mở đầu: đầu “ĐẦU” – ký hiệu
•Đầu ra: đầu “CUỐI”
Trang 68Tổ đấu dây
* Tổ đấu dây của MBA:
Sơ đồ đấu nối các cuộn dây
•Sơ cấp
•Thứ cấp
•Theo trật tự nhất định
* Góc giờ của tổ đấu dây
Độ lệch pha (điện áp dây) giữa
•Sơ cấp và thứ cấp
Trang 69•Chọn 2 vector điện áp dây (sơ – thứ) tương ứng
•Đọc độ lệch pha theo phương thức đồng hồ
–Kim dài (sơ cấp) –Kim ngắn (thứ cấp)
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 70Sơ đồ đấu nối
Trang 71Sơ đồ đấu nối
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 72Y/Y12
Trang 7305/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 74Y/Y12
Trang 7505/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 76Y/Y6
Trang 7705/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 78Y/Y6
Trang 7905/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 80/ - 12
Trang 81/ - 12
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 82/ - 12
Trang 83/ - 12
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 84/ Y-5
Trang 85/ Y-5
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 86/ Y-5
Trang 87/ Y-5
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 88Y/Yz-2 (Zigzag)
Trang 89Y/Y- Zigzag
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 90Y/Yz-2
Trang 9105/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 93Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
Chương: 3
MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
05/09/2016 7:57 CH
Trang 94Nội dung
* Khái niệm
* Cấu tạo
* Nguyên lý hoạt động
* Sơ đồ tương đương
So sánh với MBA
Trang 97Dây quấn stator
* Sơ bộ chi tiết (phụ lục, hoặc tự đọc)
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 98Dây quấn stator
Trang 99»Số cực phải phù hợp
»Vành trượt
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 101Từ trường dây quấn stator
5
6 7
8 9
10 11
12
Trang 102Cực từ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trang 104Cực từ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trang 105Cực từ
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 106Từ trường đập mạch
* Xét từ trường của một pha
Có phương không
đổi trong không gian
•Trùng với trục cuộn dây
•Độ lớn tỉ lệ với dòng điện
•Nếu I hình sine
– Từ trường biến thiên hình sine gọi từ trường đập mạch
NI F
B ~ ~
Trang 107Từ trường đập mạch
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Có thể vận hành được động cơ
không?
(thêm hình ảnh quạt công nghiệp vào)
Trang 108Từ trường quay
* Stator: 2 cực, 2 pha
90 độ điện thời gian,
90 độ điện không gian
Module bằng nhau
•Từ trường tổng quay:
•Cùng biên độ với từ thông pha
•Tròn
•Đều:
p f
n 60
Trang 109Từ trường quay
* Stator: 2 cực, 2 pha
Không chuẩn về thời gian
90 độ điện không gian
Module bằng nhau
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
ellipse
Trang 110Từ trường quay
* Stator: 2 cực, 2 pha
90 độ điện thời gian
Không chuẩn về không gian
Module bằng nhau
ellipse
Trang 111Từ trường quay
* Stator: 2 cực, 2 pha
90 độ điện thời gian
90 độ điện không gian
Module không bằng nhau
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
ellipse
Trang 112Từ trường quay
* Stator: 2 cực, 2 pha
Không chuẩn về thời gian
Không chuẩn về không gian
Module không bằng nhau
ellipse
Trang 113n 60
Trang 114Nguyên lý làm việc
B i
l F
e i
B v
l e
Rotor quay cùng chiều
với từ trường quay stator
Trang 117Quy đổi về rotor đứng yên
Quy đổi về sơ cấp
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 118Tính gần đúng
Trang 119Đặc tính cơ
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 120VD
Trang 12105/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 122Chú ý: tổn hao đồng trong bài là tổn hao đồng phía rotor
Trang 12305/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 12505/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 126Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
Chương: IV
MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ
Trang 127Khái niệm
* Thường:
Máy phát đầu nguồn
•Công suất lớn
Khả năng vận hành song song
•Các máy phát với nhau
•Máy phát với lưới
Dùng làm động cơ bù đồng bộ
•Đặc tính giống như một tụ điện
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 128Cấu tạo
* 3 phần: stator, rotor, hệ thống kích từ
* Stator: giống MĐ KĐB
Trang 132Rotor cực ẩn – dây quấn
Trang 134Stator (phần ứng)
Trang 136Rotor máy
phát chính
Stator máy phát điện chính
trục
Stator máy phát điện đầu
Trang 138Nguyên lý hoạt động
Trang 140Sơ đồ tương đương
* Tải bất kỳ: dọc & ngang trục, ảnh hưởng:
I
Trang 141Sơ đồ tương đương
Trang 142Độ thay đổi điện áp
Trang 143Độ thay đổi điện áp – tải cảm
Trang 144Độ thay đổi điện áp – tính dung
Trang 145Các thông số định mức
* Công suất biểu kiến định mức: Sđm
* Điện áp định mức : Udây-đm
Tính tại tải
Luôn được giữ không đổi
* Dòng điện định mức : Idây-đm khi:
S= Sđm
U= Udây-đm
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 146VD 1
* Cho máy phát đồng bộ 3 pha:
Sđm =30 kVA ; 220 V , dây quấn stator đấu Y
Biết tổng trở đồng bộ một pha của máy phát là:
* Tính U Khi máy phát đầy tải, với điện áp cấp đến tải bằng định mức Biết
Trang 148Các đặc tuyến làm việc
* Ba đặc tuyến làm việc chính:
Đặc tuyến không tải.
Đặc tuyến ngoài hay còn gọi là đặc tuyến tải.
Đặc tuyến điều chỉnh
Trang 149Đặc tuyến không tải
L3 N
Trang 152Đặc tuyến công suất – góc của MPĐB
Epha
U
IphaXsO
Trang 153Đặc tuyến công suất – góc của MPĐB
Trang 154Đặc tuyến công suất – góc của MPĐB
* Trong trường hợp hòa lưới: U=const
Trang 155Đặc tuyến ngắn mạch
* Đặc tuyến khe hở
Đi qua gốc tọa độ
Tiếp xúc với đặc tuyến
không tải
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 157Quá trình tự kích của MPĐB
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 158Quá trình tự kích của MPĐB
V (R VR).I
Trang 160Hiệu suất và biểu đồ năng lượng
* P1 Công suất cơ của động cơ sơ cấp
% P 100%
P
Trang 161Máy phát đồng bộ làm việc song song
Trang 162Cho máy phát điện đồng bộ 3 pha S = 500 KVA, 2300 V (áp dây)
Dây quấn stator đấu Y.
Tiến hành các phép thử máy phát và ghi nhận các kết quả như sau:
Cấp nguồn áp một chiều 8V vào 2 đầu bộ dây đấu Y stator, dòng
một chiều ghi nhận là 10A.
Biết điện trở xoay chiều bằng 1,25 lần điện trở một chiều Xác định:
a Sức điện động pha của dây quấn phần ứng khi máy phát tải định
mức, cho hệ số công suất tải là
b Suy ra độ thay đổi điện áp khi máy phát đầy tải ,
Trang 16305/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 164tt
Trang 16505/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 166Bài tập
;
Trang 167Bài tập
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
;
Trang 168•Hổ cảm giữa dây quấn rotor và stator (khi quay)
•Công suất tiêu thụ của động cơ
Giả sư P và V không đổi, HSCS=1
•Góc công suất, dòng kích từ
2
f dq
L I
Trang 169Động cơ điện trên đem vận hành như một máy phát Cấp cho tải: 60Hz, 460V, 85kW,0.95(sớm)
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 170Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
Chương: IV
ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ
(BÙ ĐỒNG BỘ)
Trang 171Khái niệm
* Máy điện đồng bộ có tính thuận nghịch
Cơ - điện: máy phát
Điện- cơ: máy bù đồng bộ
* Như đã khảo sát,
Giả sử máy đồng bộ
•Nối vào lưới điện công suất vô cùng lớn
– U=const – f=const
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 173Mạch tương đương và giản đồ vector
* Công suất cơ: P2
* Công suất điện:
* Giả sử
Hiệu suất không đổi
P2 không đổi (không tải)
•Tổn hao ma sát cơ, quạt
Trang 174Mạch tương đương và giản đồ vector
•P1=const
– Icos=const – Esin=const
Trang 176Đường công hình V: cos - Ikt
IktSớm Trễ
Trang 177Tổn hao và hiệu suất
* P1: công suất điện đưa vào
* P2: công suất cơ ngõ ra
Trang 178* ĐCĐB3pha: 2200V, Y, Xs=2.6 Ohm/pha
Điện trở phần ứng không đáng kể
Công suất vào: 820kW
Dòng kích từ được điều chỉnh: E=2800V
Tính:
•Góc moment (góc công suất)
•Dòng điện dây
•HSCS
Trang 180Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Tel: 0903767041 trinhhoanghon09@gmail.com
Chương: V
MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU
Trang 183Nguyên lý làm việc
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 185Nguyên lý làm việc
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 186Mạch nhánh song song
10
Trang 18705/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Mạch nhánh song song
Trang 188T: ‘Trong’, bối dây ở
đáy rãnh
N: ‘Ngoài’, bối dây ở
miệng rãnh
Trang 189Công thức sđđ
* N là tổng số thanh dẫn phần ứng,
* 2a số mạch nhánh song song trên phần ứng
* Số thanh dẫn trên mỗi mạch nhánh song song là:
* Sức điện động dây quấn phần ứng:
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
2
N a
Trang 191Công thức sđđ
* Tóm lại
05/09/2016 7:57 CH Trịnh Hoàng Hơn
Trang 192Phân loại máy phát điện DC
Trang 194Các đặc tuyến không tải (giống máy đồng bộ)
Trang 195VD 1: đặc tuyến không tải
* Cho máy phát điện DC kích từ độc lập, có sức
điện động E = 151V khi vận tốc động cơ sơ cấp
kéo máy phát là n = 1450 vòng/phút và dòng kích thích bằng 2,8A Nếu mạch từ chưa bảo hòa,