1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

powerpoint presentation gv nguyễn thị bạch yến cô chào các em cô chúc các em có một tiết học nhiều hứng thú kiểm tra bài cũ 1 thế nào là bcnn của 2 hay nhiều số nêu nhận xét và chú ý tìm bcnn 10 1

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 9,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔ CHÀO CÁC EM CÔ CHÚC CÁC EM CÓ MỘT TIẾT HỌC NHIỀU HỨNG THÚ... LUYỆN TẬP.[r]

Trang 1

GV: NGUYỄN THỊ BẠCH YẾN

CÔ CHÀO CÁC EM

CÔ CHÚC CÁC EM CÓ MỘT TIẾT HỌC NHIỀU HỨNG THÚ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ 1/ Thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số?

Nêu nhận xét và chú ý.

Tìm BCNN (10; 12; 15)

2/ Nêu qui tắc tìm BCNN của 2 hay nhiều số lớn hơn 1.

Tìm BCNN (24; 40; 168)

Trang 3

1/ Tìm BCNN (10; 12; 15)

10 = 2 52

12 2 3 

15 = 3 5 BCNN (10; 12; 15) = 2 3.52 = 60

2/ Tìm BCNN (24; 40; 168)

3

24 2 3 

3

40 2 5 

3

168 2 3.7 

BCNN (24; 40; 168) = 2 3.5.73 = 840

ĐÁP ÁN:

Trang 4

LUYỆN TẬP

BCNN

Trang 5

LUYỆN TẬP: BCNN

Bài 152 trang 59 SGK:

Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng a 15  và a 18 

Giải:

Theo đề bài ta có a là BCNN (15; 18)

15 = 3.5

2

18 2.3 

BCNN(15; 18) = 2.3 5 902 

a nhỏ nhất khác 0 a 15  a 18 

Số a là gì của 15 và 18?

Trang 6

LUYỆN TẬP: BCNN

Bài 153 trang 59 SGK:

Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45

6

Đầu tiên ta làm gì

hở bạn?

-Tìm BCNN(30; 45)

- Tìm BC(30; 45)

- Chọn các số bé hơn 500.

Vậy chúng ta cùng

làm đi các bạn ơi!

Thảo luận nhóm

Trang 7

LUYỆN TẬP: BCNN

Đáp án Bài 153 trang 59 SGK:

Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45

Giải:

* Tìm BCNN(30; 45):

30 = 2.3.5

2

45 3 5 

BCNN(30; 45) =2.3 5 902 

* BC(30; 45) = B(90) = {0; 90; 180; 270; 360;

* Vậy các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45 là

450; 540; …………}

0; 90; 180; 270; 360; 450.

Trang 8

Còn có cách nào khác tìm BCNN(a;b)

không?

VD: Tính nhẩm BCNN(30;45)?

Ta có 45 2 = 90

Ta lại có 90 chia hết cho 30.

Nên BCNN(30; 45) = 90

Ta có thể tính nhẩm BCNN của các số bằng cách

nhân số lớn nhất lần lượt với 1; 2; 3; … cho đến khi được kết quả là một số chia hết cho các số còn lại Số

đó chính là BCNN của các số đã cho.

Áp dụng cách trên

tính nhẩm BCNN(100; 120;

200)

Ta có 200 3 = 600.

600 chia hết cho cả 100 và 120

Nên BCNN(100; 120; 200) = 600.

Trang 9

LUYỆN TẬP: BCNN

Bài 154 trang 59 SGK:

Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng

từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C

hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 8 đều vừa đủ hàng

khi xếp

Gọi số học sinh lớp 6C là a;

a là gì của 2; 3; 4; 8?

A/ ƯCLN(2; 3; 4; 8) B/ BCNN(2; 3; 4; 8) C/ BC (2; 3; 4; 8) D/ ƯC (2; 3; 4; 8)

trong khoảng

từ 35 đến 60

Số a còn có

thêm điều

kiện gì?

35 x 60   ĐS: a = 48

Trang 10

Phiếu học tập:

ƯCLN (a;b) 2

BCNN (a;b) 12

ƯCLN.BCNN 24

10 300 3000 3000

1 420 420 420

50 50 2500 2500

So sánh tích ƯCLN(a; b).BCNN(a; b)

với tích a.b

ƯCLN (a; b).BCNN (a; b) = a.b

Trang 11

CHÀO TẠM BIỆT

Trang 12

Chúc mừng bạn !

Trang 13

Ồ ! Tiếc quá.

Trang 14

TRÒ CHƠI

* Thể lệ trò chơi:

- Có 2 đội chơi, mỗi đội gồm 5 em.

- Trong thời gian 1 phút 30 giây đội nào tìm được nhiều đáp số đúng thì thắng cuộc.

- Các em phải tìm đáp số từ các bài toán đã cho nhanh nhất; nhiều nhất.

Đội nào thắng thì được thưởng!

Trang 15

1/ ƯCLN (12; 36)

2/ BCNN (12; 36)

3/ BCNN (15; 20)

4/ ƯCLN (72; 36; 18)

5/ BCNN (72; 36; 18)

6/ BCNN (25; 50; 100)

7/ ƯCLN (25; 50; 100)

8/ ƯCLN(1;102; 2009)

9/ ƯCLN (25; 30)

10/ ƯCLN (80; 60)

11/ BCNN (80; 60)

12/ BCNN (1; 15; 45)

13/ BCNN(8;12;24)

14/ ƯCLN (12; 24)

15/ BCNN(10;20;30)

16/ ƯCLN (28;14;7)

17/ BCNN (49; 7)

18/ ƯCLN(2009;2010)

19/ BCNN (6; 5; 10)

20/ ƯCLN (4; 16; 20) 22/ ƯCLN (8; 9)

21/ BCNN (5; 10; 15)

23/ BCNN (8; 9)

24/ ƯCLN (15; 25)

25/ BCNN (8; 10; 20)

= 24

= 36

= 60

= 18

= 72

= 100

= 25

= 1

= 5

= 20

= 240

= 45

= 12

= 60

= 7

= 49

= 1

= 30

= 4

= 30

= 1

= 72

= 5

= 40

= 12

Trang 16

Bạn hãy chọn phần thưởng

Trang 17

50 000 đ

Trang 18

1 tràng

vỗ tay

Trang 19

1 hộp bánh

Trang 20

* Chú ý: Slide 10 có liên kết:

* Nếu HS giải sai thì GV nhấp con trỏ vào Số 2500 (ô cuối cùng) ở Slide 10, liên kết với slide 13

* Nếu còn thời gian, GV cho HS chơi trò chơi Nhấp con trỏ vào chữ “Phiếu học tập” liên kết với Slide 14 để tổ chức trò chơi

* Nếu HS giải đúng thì GV nhấp con trỏ vào ô Số 10 ở Slide

10, liên kết với slide 12; hoan hô HS giải đúng.

* Hình màu đỏ liên kết slide 17

* Hình màu xanh liên kết slide 18

* Hình màu tím liên kết slide 19

* Slide 16 có liên kếtđể HS chọn phần thưởng:

* Trở lại slide 11 để chào HS cuối tiết.

* Trở lại slide 10 để nhận xét tích ƯCLN(a; b).BCNN(a; b) với a.b

Ngày đăng: 13/04/2021, 02:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w