[r]
Trang 1GV: Trần Thị Bình
Trườngưtiểuưhọcưliênưbão
Trang 2Thø t ngµy 28 th¸ng 10 n¨m 2009
§Þa lý
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:Năm 2004 n ớc ta có bao nhiêu dân? Số dân n
ớc ta đứng thứ mấy trong các n ớc ở Đông Nam A?
Câu hỏi 2:Dân số tăng nhanh gây khó khăn gì trong
việc nâng cao đời sống nhân dân?
Các dân tộc, sự phân bố dân c
HĐ1 Các dân tộc trên đất n ớc Việt Nam
Điền các số liệu, cụm từ vào chỗ chấm thích hợp
a N ớc ta có ….dân tộc
b Dân tộc… có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở…
c Các dân tộc ít ng ời sống chủ yếu ở…
54
miền núi và cao nguyên
Trang 5Các dân tộc, sự phân bố dân c
HĐ1 Các dân tộc trên đất n ớc Việt Nam
N ớc ta có 54 dân tộc
Dân tộc Kinh có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở đồng bằng Các dân tộc ít ng ời sống chủ yếu ở miền núi và cao nguyên
Trang 6HĐ2: Mật độ dân số Việt Nam
Tên n ớc Mật độ dân số năm 2004
(Ng ời/km2)
Toàn thế giới
Cam-pu-chia
Lào
Trung Quốc
Việt Nam
47 72 24 135 249
Bảng số liệu về mật độ dân số của một số n ớc Châu á
Mật độ dân số n ớc ta rất cao, cao hơn cả mật độ dân số Trung Quốc, n ớc đông dân nhất thế giới, và cao hơn nhiều so với mật
độ dân số trung bình của thế giới
Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009
Địa lý: Các dân tộc, sự phân bố dân c
Trang 7H§3: Sù ph©n bè d©n c ë Viªt Nam
C¸c d©n téc, sù ph©n bè d©n c
Trang 9HĐ1 Các dân tộc trên đất n ớc Việt Nam
HĐ2: Mật độ dân số Việt Nam
HĐ3: Sự phân bố dân c ở Viêt Nam
Sự phân bố dân c ở n ớc ta không đồng đều giữa các vùng 3/4 số dân sống ở vùng nông thôn, 1/4 sống ở thành thị
Trang 10Vùng núi
Dân c th a thớt Nhiều tài nguyên
Thiếu lao động
Thừa lao động
đất chật Dân c đông đúc
Đồng bằng, ven biển
Trang 11Ghi nhớ: Việt Nam là n ớc có nhiều dân tộc, trong đó ng ời
Kinh (Việt) có số dân đông nhất N ớc ta có mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở các đồng bằng, ven biển và th a thớt
ở vùng núi Khoảng ắ dân số n ớc ta sống ở nông thôn
Trang 12