b×nh hµnh cã mét gãc vu«ng lµ h.[r]
Trang 1NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy gi¸o
c« gi¸o VÒ dù giê
Trang 2Trong c¸c h×nh sau: H×nh nµo lµ h×nh b×nh hµnh; h×nh nµo lµ h×nh thang c©n ?
s t
m n
h
g
c d
100 0
(
Trang 31) Định nghĩa :
Chứng minh
Chứng minh hình chữ nhật ABCD cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành.(Vì tứ giácABCD có các góc đối bằng
nhau)
C D
Chọn câu trả lời đúng:
Tứ giác ABCD là hình chữ
nhật nếu có.
A DAB = ABC = 900
B BCD = DAB = 900
C BAD = ABC = ADC = 900
Bài tập trắc nghiệm:
Hình chữ nhật ABCD là hình thang cân vì có AB // CD (cùng vuông góc với
AD) và D = C
10
?1
Trang 4A
B
+ Hình chữ nhật ABCD là hình bình hành Vì Có các góc
đối bằng nhau (cùng bằng 90 0 )
Chứng minh hình chữ nhật ABCD cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân.
?1
Bài tập trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời đúng:
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật nếu có.
Trang 5T/ c Hình bình hành Hình thang cân Hình chữ nhật
Cạnh -Các cạnh đối song
nhau.
bằng nhau
Đ ờng
chéo
-Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng.
-Hai đ ờng chéo bằng nhau.
Tâm
đối
xứng
- Giao điểm hai đ ờng chéo là tâm đối xứng
Trục
đối
xứng
-Đừơng thẳng đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng.
2 Tính chất:
C
B A
D
d2
Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0
( A = B = C = D )
(AB//CD,AD//BC.AB=CD,AD=BC)
tại trung điểm của mỗi đ ờng
( OA=OB=OC=OD)
xứng (O là tâm đối xứng)
Hai đ ờng thẳng đi qua trung điểm hai
(d1, d2 là hai trục đối xứng )
Trang 63 DÊu hiÖu nhËn biÕt:
H×nh
thang c©n
H×nh ch÷ nhËt
Tø gi¸c
Cã
1 g
ãc v u«
ng
+ H.thang c©n cã mét gãc vu«ng lµ h.ch÷ nhËt.
Gi¶ sö gãc A = 90 0
L¹i cã A + B = 180 0 (hai gãc trong cïng phÝa bï nhau AD//BC) A = B = C = D = 90 0
VËy ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt
D = 900 (§/n h×nh thang c©n)
Trang 73 DÊu hiÖu nhËn biÕt:
H×nh
thang c©n
H×nh ch÷ nhËt
Tø gi¸c
Cã
1 g
ãc v u«
ng
+ H b×nh hµnh cã mét gãc vu«ng lµ h ch÷ nhËt.
Gi¶ sö gãc A = 90 0 C= 900 (T/c h×nh b×nh hµnh)
L¹i cã A + B = 180 0 (hai gãc trong cïng phÝa bï nhau AD//BC) B = 90 0 nªn A = B = C = D = 90 0
VËy ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt
H×nh b×nh hµnh
Cã 1 gãc vu«ng
Trang 81 Định nghĩa:
C
D
+ Tứ giác ABCD là hình chữ
nhật A = B = C = D = 90 0
2 Tính chất:
A
B 0
+ OA = OB = OC = OD
+ O là tâm đối xứng
+ d 1 , d 2 là hai trục đối xứng
+ A = B = C = D = 90 0
+ AB//CD, AD//BC
AB = CD, AD = BC
d2
d1
Bài 9: hình chữ nhật
3 Dấu hiệu nhận biết:
Hình
thang cân
Hình chữ nhật
Tứ giác
Có
1 g
óc v uô
ng
Hình bình hành
Có 1 góc vuông
C D
GT
KL
ABCD là hình bình hành, AC = BD ABCD là hình chữ nhật
ABCD là hình bình hành nên AB//CD mà AC = BD
Chứng minh:
Dấu hiệu 4 :
Nên ABCD là hình thang cân
(H.thang có hai đ ờng chéo bằng nhau là H.thang cân)
ADC = DCB = CBA = BAC = 900
Vậy ABCD là hình chữ nhật
ADC = BCD lại có ADC + BCD = 1800
(Góc trong cùng phía AD//BC) ADC = BCD = 90 0
Vì ABCD là hình bình hành
Hoặc có 2 đ ờng chéo bằng nhau
Trang 91 Định nghĩa:
C
D
+ Tứ giác ABCD là hình
chữ nhật A = B = C = D
2 Tính chất:
A
B 0
+ OA = OB = OC = OD
+ O là tâm đối xứng
+ d1, d2 là hai trục đối xứng
+ A = B = C = D = 90 0
+ AB//CD, AD//BC
AB = CD, AD = BC
A Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ
nhật.
B Hình thang có một góc vuông là hình
chữ nhật
C Tứ giác có hai đ ờng chéo bằng nhau
là hình chữ nhật.
D Tứ giác có hai đ ờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm mỗi đ ờng
là hình chữ nhật
d2 d1
Hình bình hành Hình
thang cân
Hình chữ nhật
Tứ giác
Có
1 g
óc v uô
Hoặc có 2 đ ờng chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết:
Bài 9: hình chữ nhật
Bài tập trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời
đúng:
10
Trang 101 Định nghĩa:
C
D
+ Tứ giác ABCD là hình chữ
nhật A = B = C = D = 90 0
2 Tính chất:
A
B 0
+ OA = OB = OC = OD
+ O là tâm đối xứng
+ d 1 , d 2 là hai trục đối xứng
+ A = B = C = D = 90 0
+ AB//CD, AD//BC
AB = CD, AD = BC
d2
d1
Bài 9: hình chữ nhật
3 Dấu hiệu nhận biết:
Hình
thang cân
Hình chữ nhật
Tứ giác
Có
1 g
óc v uô
ng
Hình bình hành
Có 1 góc vuông Hoặc có 2 đ ờng chéo bằng nhau
Với 1 chiếc compa hãy kiểm tra tứ giác ABCD (hình vẽ) có là hình chữ nhật hay không? Ta làm thế nào?
*Cách 1:
Kiểm tra nếu có AB = CD, AD = BC Và AC = BD Thì kết luận ABCD là hình chữ nhật.
*Cách 2:
Kiểm tra nếu OA = OB = OC = OD Thì kết luận ABCD là hình chữ nhật
A
B
?2
0
Trang 11Bài tập 61 SGK trang 99.
`Cho tam giác ABC , đ ờng cao AH Goi I là trung điểm của AC, E là điểm
đối xứng với H qua I Tứ giác AHCE là hình gí? Vì sao?
Trang 12Bµi tËp: Tø gi¸c abcd lµ h×nh g× ? V× sao?
A
B
C
D
H
O A
D
(O lµ t©m ® êng trßn)
H×nh 3
Trang 131 Định nghĩa:
C
D
+ Tứ giác ABCD là hình
chữ nhật A = B = C = D
2 Tính chất:
A
B 0
+ OA = OB = OC = OD
+ O là tâm đối xứng
+ d1, d2 là hai trục đối xứng
+ A = B = C = D = 90 0
+ AB//CD, AD//BC
AB = CD, AD = BC d2
d1
Hình bình hành Hình
thang cân
Hình chữ nhật
Tứ giác
Có
1 g
óc v uô
Hoặc có 2 đ ờng chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết:
Hình chữ nhật