Slide
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Lý do chọn đề tài
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4 Phương pháp nghiên cứu
5 Kết cấu của đề tài
Trang 3No9 –
K41QTTM
1 Lý do chọn đề tài
Trang 4No9 –
K41QTTM
Công ty rất có uy tín trên thị trường Việt Nam
Kỹ thuật sản xuất hiện đại
Đứng đầu trên thị trường xe máy Việt Nam
“Xác định nhân tố marketing mix ảnh hưởng chủ
yếu đến sự hài lòng của sinh viên khi lựa
chọn sản phẩm xe tay ga Honda”.
1 Lý do chọn đề tài
Trang 5No9 –
K41QTTM
mạnh nhất lên sự hài lòng của KH.
marketing của hãng tập trung vào nhân đó.
2 Mục tiêu nghiên cứu
Trang 6No9 –
K41QTTM
Lý luận về marketing mix và sự hài lòng của KH?
Thực trạng hoạt động marketing của Honda?
Các yếu tố marketing mix nào có thể tác động đến sự hài lòng của KH khi lựa chọn sản phẩm xe tay ga Honda? Yếu tố nào tác động mạnh mẽ nhất?
Các giải pháp marketing nào có thể nâng cao được sự hài lòng của KH khi lựa chọn sản phẩm xe tay ga Honda?
2 Mục tiêu nghiên cứu
Trang 7No9 –
K41QTTM
Đối tượng nghiên cứu: Sự tác động của các yếu tố marketing mix lên sự hài lòng của KH là sinh viên khi lựa chọn sản phẩm xe tay ga Honda.
Huế đang sử dụng sản phẩm xe tay ga của hãng Honda.
Thời gian: Thông tin sơ cấp được thu thập trong khoảng thời gian tháng 10 năm 2010.
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Trang 8 Kiểm định thang đo
Phân tích hồi quy tương quan
Trang 9No9 –
K41QTTM
5 Kết cấu của đề tài
Trang 10No9 –
K41QTTM
CHƯƠNG 1
Trang 12No9 –
K41QTTM
Marketing - mix
Trang 13No9 –
K41QTTM
Hành vi NTD
toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều
tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm
thỏa mãn nhu cầu
Trang 14No9 –
K41QTTM
Mô hình hành vi mua của người tiêu dùng
Trang 15No9 –
K41QTTM
Quyết định lựa chọn sản phẩm
Trang 16No9 –
K41QTTM
Sự hài lòng của khách hàng
Khái niệm
Mức độ của trạng thái cảm giác khi so sánh kết quả
thu được từ sản phẩm với kì vọng
Trang 17No9 –
K41QTTM
Sự hài lòng của khách hàng
Phân loại
Trang 18 Tình cảm, thái độ của khách hàng đối với sản phẩm
Hiệu quả của sản phẩm
Trang 19No9 –
K41QTTM
Gioi thiêu Honda VN Cac nhãn hiêu
xe tay ga Honda
CHƯƠNG 2
Trang 20No9 –
K41QTTM
HONDA Việt Nam
hợp các phối thức Marketing mix.
Trang 21• KH bình dân: Dream, Wave, Future
• KH có thu nhập khá: Xe tay ga Click, Lead, Air
Blade
• KH thu nhập cao: @ , SH, PS, Dylan.
Trang 24No9 –
K41QTTM
Các chính sách Marketing
Phân biệt theo từng phân đoạn thị trường
Đa số phù hợp với khả năng thanh toán của KH bình dân
Trang 26• Trang thiết bị hiện đại.
• Đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề.
• Phụ tùng chính hiệu.
• Bảo hành, sửa chữa 3 tháng miễn phí .
• Tư vấn Dịch vụ miễn phí
Trang 28No9 –
K41QTTM
CHƯƠNG 3
Trang 29hài lòng khi lựa chọn sản phẩm
Giá c ả
Phân phối
Xúc tiến
Nhân viên
Trang 30Các thang đo
Yếu tố sản phẩm
1 Kiểu dáng và mẫu mã đẹp S1
7 Chương trình bảo dưỡng định kỳ được thực hiện tốt S7
8 Mang đến sự tự tin cho người sử dụng S8
9 Phụ tùng thay thế phong phú và dễ tìm kiếm S9
Trang 31Yếu tố giá cả
12 Chênh lệch giữa các cửa hàng không đáng kể G2
13 Chênh lệch giữa giá công bố và thực tế không đáng kể G3
Yếu tố phân phối
14 Mạng lưới phân bố rộng rãi P1
16 Sản phẩm ở các cửa hàng đa dạng P3
17 Trưng bày hợp lý, bắt mắt P4
18 Không có tình trạng thiếu hụt hàng P5
Trang 3221 Chương trình bảo hành được thực hiện tốt X3
22 Hình thức các quảng cáo về xe tay ga ấn tượng X4
23 Các chương trình khuyến mãi hấp dẫn X5
Trang 33Tác động từ nhân viên
27 NVBH có phong cách chuyên nghiệp N4
28 NVBH có tinh thần trách nhiệm cao N5
29 NVBH có lời nói và cử chỉ làm hài lòng khách hàng N6
Trang 35No9 –
K41QTTM
phẩm
Trang 36No9 –
K41QTTM
Trang 37Kiểm định thang đo
STT Thang đo Cronbach’s alpha
5 Tác động của nhân viên 0.888****
(*) Sau khi loại biến “Sản phẩm có tên gọi độc đáo” có hệ số tương quan biến - tổng bằng 0.110; biến “Sản phẩm dễ sử dụng, điều khiển” có hệ số tương quan biến - tổng bằng 030; biến “Phụ tùng thay thế phong phú và dễ tìm kiếm” có hệ số tương quan biến
– tổng bằng 0.098.
(**) Sau khi loại biến “Sản phẩm ở các cửa hàng đa dạng” do có hệ số tương quan biến –
tổng bằng 0,025.
(***) Sau khi loại biến “Nội dung các quảng cáo về xe tay ga phong phú” có hệ số tương
quan biến – tổng bằng -0.111.
(****) Sau khi loại các biến “Nhân viên bán hàng nhiệt tình”; “Nhân viên bán hàng có lời
nói và cử chỉ làm hài lòng khách hàng”; “Nhân viên bán hàng có tinh thần trách nhiệm cao” có hệ số tương quan biến – tổng lần lượt là: 0,159; 0,175 và 0, 175.
Trang 38Phân tích nhân tố các biến độc lập
KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy .822 Bartlett's Test of
Sphericity Approx Chi-Square 1,22E+06
Kiểm định KMO
Trang 39Phân tích nhân tố các biến độc lập
Rotated Component Matrix
Component
1 2 3 4 5 Sản phẩm có kiểu dáng và mẫu mã đẹp
.786 Chủng loại sản phẩm đa dạng
.719 Sản phẩm tiêu tốn ít nhiên li u ệu
.816 Sản phẩm có đ bền cao ộ bền cao
.656 Chương trình bảo dưỡng định kỳ được thực hi n tốt ệu
.769 Sản phẩm mang đến sự tự tin cho người sử dụng
.767 Sản phẩm có đ ng cơ êm ộ bền cao
.778 Giá cả hợp lý so với sản phẩm của các hãng khác
.859 Sự chênh l ch về giá giữa các cửa hàng là không đáng kể ệu
.820 Sự chênh l ch giữa giá công bố của hãng và giá thực tế là không đáng kể ệu
.788 Mạng lưới các cửa hàng phân bố r ng rãi ộ bền cao
.745 Vị trí của các cửa hàng thu n ti n ận tiện ệu
.779 Các cửa hàng có sự trưng bày hợp lý, bắt mắt
.654 Không có tình trạng thiếu hụt hàng ở các cửa hàng
.692 Nhân viên bán hàng có kiến thức về các thông số kỹ thu t của sản phẩm ận tiện
.887 Nhân viên kỹ thu t có trình đ cao ận tiện ộ bền cao
.878 Nhân viên bán hàng có phong cách chuyên nghi p ệu
.847 Hoạt đ ng tuyên truyền, quảng bá, PR… được biết đến r ng rãi ộ bền cao ộ bền cao
.873 Chương trình bảo hành được thực hi n tốt ệu
.797 Hình thức các quảng cáo về xe tay ga ấn tượng
.564 Các chương trình khuyến mãi hấp dẫn
.798 Initial Eigenvalues
7.158 2.854 1.850 1.681 1.249 Cumulative %
21.472 34.525 46.790 58.703 70.436 Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
Trang 40Phân tích nhân tố các biến độc lập
Bảo dưỡng được thực hiện tốt .769
Mang đến sự tự tin cho người sử dụng .767
Yếu tố sản phẩm
Trang 412
Chênh lệch giá giữa các cửa hàng không đáng kể .820
Chênh lệch giữa giá công bố & thực tế không đáng kể .788
Yếu tố giá cả
Trang 423
Mạng lưới phân bố rộng rãi .745
Vị trí của các cửa hàng thuận tiện .779
Các cửa hàng có sự trưng bày hợp lý, bắt mắt
.654
Không có tình trạng thiếu hụt hàng .692
Yếu tố phân phối
Trang 434
NVBH có kiến thức về các thông số KT của sản phẩm .887
NVKT có trình độ cao .878
NVBH có phong cách chuyên nghiệp .847
Yếu tố tác động từ nhân viên
Trang 445
Hoạt động tuyên truyền, quảng bá, PR…
được biết đến rộng rãi .873
Bảo hành được thực hiện tốt .797
Hình thức các quảng cáo về xe tay ga ấn tượng .564
Các chương trình khuyến mãi hấp dẫn .798
Yếu tố xúc tiến
Trang 45 Yếu tố phân phối
Yếu tố xúc tiến
Tác động từ nhân viên
Trang 46Phân tích hồi quy
Hệ số tương quan Pearson
Yếu tố sản phẩm
Yếu tố xúc tiến
Tác động của nhân viên
Yếu tố phân phối Pearson
Correlation .424** .241* .451** .387**
Sig (2-tailed) 000 017 000 000
** Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed).
* Correlation is significant at the 0.05 level (2-tailed).
Correlations
Yếu tố giá cả Sự hài lòng
Sự hài
.001
Trang 47X2 Yếu tố giá cả
X3 Yếu tố phân phối X4 Yếu tố xú c tiến X5 Tác độ bền caong từ nhân viên βii H ệusố hồi quy tương ứng với các biến độ bền caoc lận tiệnp Xi
Trang 48No9 –
K41QTTM
R Square Change F Change df1 df2
Sig F Change
5 842e .709 693 307 058 18.182 1 91 000 2.068
e Predictors: (Constant), Nhan vien, San pham, Phan phoi, Gia ca, Xuc tien
f Dependent Variable: Hai long
Watson
Durbin-Change Statistics Std Error
of the Estimate
Adjusted
R Square
R Square R
Trang 49 Kiểm định sự phù hợp của mô hình
Sum of Squares Df
Trang 50No9 –
K41QTTM
Kiểm định các hệ số tương quan
Standardized Coeffi cients
B Std Error Beta Tolerance VIF (Constant) 3.651 031 117.006 000
Nhan vien 250 031 451 7.968 000 1.000 1.000 San pham 235 031 424 7.489 000 1.000 1.000 Phan phoi 215 031 387 6.843 000 1.000 1.000 Gia ca .191 .031 .344 6.091 .000 1.000 1.000 Xuc tien 134 031 241 4.264 000 1.000 1.000 5
a Dependent Variable: Hai long
Coeffi cients a
Model
Unstandardized Coeffi cients
T Sig.
Collinearity Statistics
Trang 51Phương trình hồi quy
Y = 3,651 + 0,250X 5 + 0,235X 1 + 0,215X 3
+ 0,191X 2 +0,134X 4
3,651 + 0,250 x Tác độ bền caong từ nhân viên + 0,235 x Yếu tố sả n phẩm
+ 0,215 x Yếu tố phân phối + 0,191 x Yếu tố giá cả
+ 0,134 x Yếu tố xú c tiến
Sự hà i lòng khi lựa chọn sản phẩm xe tay
ga Honda
=
Trang 52No9 –
K41QTTM
Về sự hài lòng của khách hàng khi
lựa chọn sản phẩm xe tay ga Honda
N Mean Sig (2-tailed) Deviation Std Std Error Mean Hai long 98 3,64 0,00 0,556 0,056
Biến “Hai long”: Tôi hài lòng với quyết định mua sản phẩm xe tay
Trang 53No9 –
K41QTTM
Về tác động của nhân viên
Trang 54No9 –
K41QTTM
Về yếu tố sản phẩm
Trang 56No9 –
K41QTTM
Trang 57No9 –
K41QTTM
Trang 58No9 – K41QTTM
Trang 59No9 –
K41QTTM
Nhóm thực hiện