1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hiệu quả chương trình giáo dục sức khỏe trong phòng chống sốt xuất huyết ở học sinh từ lớp 6 đến lớp 8 tại trường trung học cơ sở đồng phú huyện long hồ, tỉnh vĩnh long

95 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHLUẬN VĂN THẠC SĨ DỊCH VỤ Y TẾ... ĐẶNG VĂN CHÍNH... MỤC LỤCĐẶT VẤN ĐỀ .... CHỮ VIẾT TẮTCh số Breteau... ÂU ỎI IÊ ỨU Tỷ lệ kiến thức, thực hành phòng ch

Trang 1

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ DỊCH VỤ Y TẾ

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHUYÊN NGÀNH: Y TẾ CÔNG CỘNG

Mã số: 60 72 03 01 LUẬN VĂN THẠC SĨ DỊCH VỤ Y TẾ

Người hướng dẫn khoa học:

TS BS ĐẶNG VĂN CHÍNH

Trang 3

MỤC LỤC

ĐẶT VẤN ĐỀ 2

CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 3

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3

Mục tiêu chung 3

Mục tiêu cụ thể 3

TỔNG QUAN Y VĂN 5

1.1 Trên th gi i 5

1.2 Vi t N 6

1.2.1 T nh h nh nh SXH t i c c t nh hu v c ph N 7

1.2.2 Gi i thi u v n nghiên c u 8

1.3 i n ph p ph ng chống SXH 10

1.3.1 i n ph p i trư ng 10

1.3.2 i n ph p sinh h c 11

1.3.3 Truy n th ng G S v huy ng c ng ng 11

1.3.4 Hi u qu TT – G S ph ng chống SXH 14

1.1 Giám sát côn trùng 20

1.5.1 Giám sát muỗi trưởng thành 20

CHƯƠNG II 25

ĐỐI TƯ NG V PHƯƠNG PH P NGHIÊN CỨU 25

n số ục tiêu 26

n số ch n u 26

2.4 ỹ thuật ch n u 27

2.8 iể so t s i l ch th ng tin v qu n s t 29

2.9 Thu thập dữ i n 30

CHƯƠNG III ẾT QUẢ 41

CHƯƠNG IV N LUẬN 58

ẾT LUẬN 73

IẾN NGHỊ 74

Trang 4

CHỮ VIẾT TẮT

(Ch số Breteau)

Trang 5

ng C c c iể c h c sinh 41

ng Ngu n cung cấp th ng tin SXH 42

ng i n th c v nh SXH 43

ng i n th c ng v uỗi v n 43

ng i n th c ng v ối tƣ ng, số l n c v dấu hi u c ngƣ i nh SXH 45

ng i n th c v ph ng nh SXH 46

ng i n th c ng v di t lăng quăng ph ng nh SXH 47

ng i n th c ng v ậy n p, th c di t lăng quăng 48

ng Th c h nh di t lăng quăng chung 49

ng Th c h nh s c r CCN nh h c sinh 49

ng Ngu n c th trong CCN nh h c sinh 51

ng Vật li u ậy n p CCN nh h c sinh 52

ng Th c h nh di t lăng quăng ở vật linh tinh ngo i nh 54

ng Th c h nh di t lăng quăng trong CCN nh h c sinh 55

ng Th c h nh chống uỗi ốt t i nh c h c sinh 56

ng Th c h nh ng ng ng 57

ng C c ch số lăng quăng, uỗi i u tr t i nh h c sinh 57

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1.1 Số c sốt xuất huy t o c o theo th ng nă so v i nă v số

lƣ ng trung nh c gi i o n - 2014 7

H nh T nh h nh c SXH t i Vĩnh Long ghi nhận từ nă – 2016 9

H nh T nh h nh c SXH t i Vĩnh Long nă 10

H nh Ch số rete u ( I) t i h i xã Đ ng Ph v Long An nă – 2016 65

H nh Ch số ật uỗi v n ( I) t i h i xã Đ ng Ph v Long An nă –

2016 66

H nh Ch số nh có lăng quăng HILQ (%) t i h i xã Đ ng Ph v Long An nă 2015 – 2016 67

H nh Tỷ l % CCN có lăng quăng (CI) t i h i xã Đ ng Ph v Long An nă 2015 – 2016 67

H nh Ch số nh có uỗi HI (%) t i h i xã Đ ng Ph v xã Long An nă – 2016 68

H nh Số c nh SXH t i h i xã Long An v Đ ng Ph nă - 2016 69

H nh Ch số I, HILQ, HI trƣ c v s u c n thi p t i xã Đ ng Ph 70

H nh Ch số I, HILQ, HI trƣ c v s u c n thi p t i xã Long An 70

Trang 7

ĐẶT VẤ ĐỀ

Sốt xuất huy t Dengue (SXHD) là m t b nh truy n nhiễ chư có v c xin

d phòng và thuốc c tr Mỗi nă ở châu Á có kho ng 70 tri u ca nhiễm Dengue,tuy nhiên b nh này v n chư ư c qu n t ng c [39] hi nh nh n có h i

ch ng sốc do sốt xuất huy t, tỷ l t vong 1-5% [33]

Có nhi u nghiên c u can thi p v các bi n pháp phòng b nh SXHD nhưphun thuốc di t muỗi, th tác nhân sinh h c Mesocyclops ể di t lăng quăng c amuỗi truy n b nh SXHD [24],[31] Các bi n pháp phun thuốc hoá h c và s dụnghoá chất di t muỗi ã chi ưu th trong m t th i gi n d i Tuy nhiên, ã d n nhậu qu là xuất hi n hi n tư ng côn trùng kháng hoá chất, bên c nh là s ô nhiễm

i trư ng do s dụng hoá chất, ng th i kinh phí s dụng hoá chất ngày m t tăng

do ph i tăng n ng và số lư ng s dụng Những nghiên c u m i y ã ch ngminh r ng c c phương ph p trên t có hi u qu di t qu n thể muỗi, do ó t có hi u

qu ngăn ngừa s lan truy n sốt xuất huy t Dengue [29],[5],[2]

Các bi n pháp kiểm soát SXHD th ơn gi n, dễ th c hi n, h ng i hỏi kỹthuật c o Nhưng vi c kiể so t lăng quăng hi n nay là m t thách th c l n c achương tr nh ph ng chống SXHD Các nghiên c u cho thấy s tương qu n y u giữa

ki n th c và th c hành trong phòng chống SXHD Tỷ l hiểu bi t v SXHD cao trên

%, nhưng tỷ l th c hành kiể so t lăng quăng thấp và khác bi t theo phương[41],[36]

Truy n thông giáo dục s c khỏe cũng ư c xem là m t trong nhữngchương tr nh iểm soát sốt xuất huy t Dengue có hi u qu [45]

Truy n th ng gi o dục s c hỏe ở trư ng h c có t c ng rất l n n h nh

th nh c c h nh vi s c hỏe, lối sống l nh nh cho h c sinh, v th i gi n h c ởtrư ng l th i gi n qu n tr ng có nh hưởng n to n s ph t triển to n di n c vthể chất, tinh th n v nh n c ch c h c sinh V y l gi i o n nh y c , rất dễ

ti p thu, h c hỏi những i n th c i, h nh th nh th i v h nh vi vững n c

ỗi ngư i H c sinh trung h c cơ sở là l a tuổi thi u niên năng ng, các em luôntìm tòi, h c hỏi, sáng t o và vận dụng ki n th c ã h c ể th y ổi hành vi th c hành

Trang 8

phòng b nh Thông qua các ti t h c GDSK, các cu c thi v phòng chống SXHDgiúp các em có thêm ki n th c v d ch b nh nguy hiể n y v có th i chấp nhận,

t o thói quen th c hi n hành vi m i, t giác tham gia các ho t ng kiể so t lăngquăng t i nhà, phòng chống b nh SXHD ể b o v s c khỏe cho chính b n thânmình, gi nh v c ng ng [20]

Trư ng Trung h c cơ sở xã Đ ng Phú huy n Long H t nh Vĩnh Long l aphương triển h i chương tr nh c n thi p truy n thông phòng chống SXHD v o u

nă h c 2015 Chúng tôi ti n h nh nh gi hi u qu giáo dục v phòng chống b nhSXHD trong trư ng THCS Đ ng Phú K t qu c a nghiên c u là ti n cho vi cnhân r ng các mô hình GDSK v phòng chống các b nh truy n nhiễ v o trư ng

h c nói chung và phòng chống b nh SXHD nói riêng

ÂU ỎI IÊ ỨU

Tỷ lệ kiến thức, thực hành phòng chống bệnh SXHD và chỉ số lăng quăng, muỗi tại nhà học sinh thay đổi bao nhiêu sau khi triển khai chương trình can thiệp GDSK tại trường?

Ụ TIÊU IÊ ỨU

Trang 9

Ki n th cphòng b nhSXHD

So sánh

Th c hànhphòng b nhSXHD

Th c hànhphòng b nhSXHD

Trang 10

TỔ QU Y VĂ1.1 Trên th gi i:

Những vụ d ch sốt engue l n g n y x y r ở trong hu v c l th nhviên c Tổ ch c Y T th gi i, ch trừ hu v c Ch u Âu Tuy vậy, t số nư ctrong hu v c n y ã có t số lư ng ng ể c c trư ng h p sốt engue từ nư c

h c n Tổng số d n trên to n c u có nguy cơ nhiễ nh ư c t nh v o ho ng từ, – tỷ ngư i, ph n l n trong số n y sống ở hu v c th có h hậu nhi t i vcận nhi t i M c d trư c i sốt engue ư c cho l nh ch xuất hi n ở hu v c

n ng t i xuất huy t g y t vong thư ng g p ở ngư i tr dư i 15 tuổi [37],[38]

Hi n n y, những hu v c có h hậu nhi t i u l những v ng có nguy

cơ d ch c o v i tất c ốn tuýp vi rút lưu h nh ng th i, ó l c c hu v c Ch u

Mỹ, Ch u Th i nh ương v Ch u Phi [15]

Sốt xuất huy t Dengue l t ối qu n t y t c ng c ng l n trên h p

c c v ng nhi t i v cận nhi t i trên th gi i Đó l s tr i r ng nh nh nhất nh

vi r t do uỗi g y r , v i tỷ l nhiễ to n c u tăng l n trong v ng nă qu

Tổ ch c Y t Th gi i (WHO) ư c t nh r ng - tri u c nhiễ sốt xuất huy t

x y r ỗi nă t qu c nh sốt xuất huy t ng l i cho con ngư i g nh n ng

nh tật, s căng th ng trong c c d ch vụ y t v thi t h i inh t l n t số nư c,

g nh n ng c sốt xuất huy t Dengue l tương ương v i nh l o v c c nhtruy n nhiễ h c [50]

T i hu v c Đ ng N , số c v t vong do SXH ã tăng lên trong

v ng từ – nă qu , c ng v i những vụ d ch x y r liên ti p Hơn nữ , tỷ l c c

Trang 11

trư ng h p c nh trong t nh tr ng n ng ng y c ng tăng, c i t ở Ấn Đ , Sri

L n v My n [15]

Trong nă , c c nư c thành viên trong khu v c Đ ng N ã o

c o trư ng h p v i trư ng h p t vong nă (tỷ l t vong SXHD là, %) Đ y l con số cao nhất o c o trong v ng nă nă qu hut n v Nep l

b t u o c o nh kỳ c a các trư ng h p sốt xuất huy t nă v trong nă, o c o v trư ng h p, v i m t tỷ l m c b nh c a 2,29 và 3,18 trên

100 d n, tương ng Ấn Đ , Indonesia, Maldives, Myanmar, Sri Lanka và TháiLan thông báo mỗi hơn trư ng h p, v i t tỷ l c nh như s u ,, , , , v , trên d n tương ng [52]

Hi n n y, SXH v n l nh truy n nhiễ lưu h nh phương ở Vi t

N , nhất l ở c c t nh ng ng ch u thổ N , duyên h i Trung v v ng

ng ng duyên h i c [28]

T nh n ngày th ng nă , ã có trư ng h p m c b nh,trong ó có c t vong Số lư ng t ch lũy c c c trư ng h p ư c báo cáo trong

nă c o hơn so v i báo cáo trong cùng kỳ nă v c o hơn c trungbình c a kỳ o c o tương t giữ nă v (H nh ) Số lư ng cáctrư ng h p ư c o c o trong th ng nă thấp hơn so v i báo cáo trong

th ng nă % ( trư ng h p v trư ng h p t vong) [51]

Trang 12

Hình 1.1 Số c sốt xuất huy t báo cáo theo tháng nă 2015 so v i nă 2014 và

số lƣợng trung bình củ gi i đoạn 2010-2014 [51]

1.2.1 Tình hình b nh S D tại các t nh hu v c ph :

Nă , to n hu v c có số c SXH l c , ph n ố c c cSXH theo nhó tuổi cho thấy tỷ l SXH ngƣ i l n ( tuổi) chi , % tổng

số c c SXH Ph n ố c c c SXH nă theo n ng v nhó tuổi chothấy tỷ l SXH n ng ngƣ i l n l , %, tăng so v i nă ( , %), tỷ lSXH n ng ở tr e l , % gi so v i nă ( , %)

To n hu v c có c ch t, gi , % so v i nă C c t nh có c tvong do SXH Tp.HCM ( c ), Long An ( c ), An Gi ng ( c ), nh Phƣ c (

c ), C M u ( c ), Ti n Gi ng ( c ), n Tre ( c ), nh ƣơng ( c ) v Đ ngNai (1 ca) [28]

Theo o c o tổng t ho t ng ph ng chống d ch c Vi n P steur Tp.HCM số c c SXH t i t nh th nh thu c hu v c ph N nă ( tr t), ch t ( tr <15t), gi , % so v i nă , gi , %

so v i trung nh nă ( – ) V ng ng ng s ng C u Long có i u

i n t nhiên nhi u s ng r ch, lƣ ng ƣ c o rất tốt ể ph t triển n ng nghi p, v ng

Đ ng N l c ng c c hu v c ng ƣ ng th y, ƣ ng h ng v ƣ ng

Trang 13

do vậy s l y truy n c c nh truy n nhiễ rất nh nh chóng ên c nh ó có tinăng thuận l i ể ph t triển c ng nghi p trên quy l n, l n inh t tr ng

iể c ph N , thu h t nhi u d n u tư, h nh th nh nhi u hu c ng nghi p

V i những l i th như trên s thu h t nhi u l o ng nhập cư, tốc th hó tăng

nh nh nhưng cơ sở h t ng h ng p ng p, thi u ng , vấn nhiễ itrư ng, th c ngư i d n c n h n ch d n n nhi u vấn s c hỏe c ng ng t n

t i c n tập trung gi i quy t như nh SXHD, t y ch n i ng [28]

C ng t c ph ng chống d ch s hi u qu hơn hi ỗi ngư i d n u có

th c v tr ch nhi ph ng nh cho nh, cho ngư i th n v cho c ng ng Hi n

n y ã có nhi u c ng tr nh nghiên c u v c xin ph ng nh SXH , tuy nhiên v nchư ư c ư v o s dụng, v vậy vi c d ph ng t ch c c v ch ng trong c ng

ng có v i tr v nghĩ h t s c qu n tr ng Đ c i t ngư i d n trong từng h gi

nh c n nhận th c r ối nguy c nh SXHD, nh tr ng cho h những i n

th c cơ n ể th c h nh ng trong vi c ph ng ngừ nh SXHD, l cho ngư i

d n t th c ư c vấn n y Ch nh c ng t c TT – G S óng v i tr rất qu n

tr ng Ph ng chống SXH có nghĩ l l h n ch vi c g y nh v hống ch l y

l n th nh d ch l n c SXH ng t số i n ph p cơ n như ph v i u i nsinh s n v ph t triển c uỗi, di t uỗi, tr nh uỗi ốt [17]

M c d chương tr nh ph ng chống SXHD t i Vi t N ã ư c th c hi n

từ nă , nhưng n nay số lư ng ca m c và ch t h ng có xu hư ng gi m.Trong nă , tổng số ca SXHD l , trong ó có c t vong chi m tỷ l0,1% Các ca SXHD ch y u tập trung ở các t nh ph N Đ c bi t là các t nhthu c ng b ng sông C u Long, nơi vi c d trữ nư c còn rất phổ bi n và các y u tố

v sinh i trư ng thuận l i cho s phát triển c a muỗi [3]

1.2.2 i i thi u v đ bàn nghiên cứu:

Vĩnh Long l t nh thu c h lưu s ng Mê ng, n m giữa sông Ti n, sôngHậu và ở trung tâm khu v c Đ SCL T nh Vĩnh Long có ơn v hành chính, g m 6huy n (Bình Tân, Long H , Mang Thít, T nh, Tr Ôn, Vũng Liê ) th xã BìnhMinh và Thành phố Vĩnh Long v i xã, phư ng, th trấn ( 94 xã, 5 th trấn và 10

Trang 14

Nhi u h nh th c truy n th ng ư c p dụng hi th c hi n chương tr nh

ph ng chống SXHD, tuy số c c có gi nhưng v n có xu hư ng tăng theo chu

ỳ d ch SXHD, tổng số c c SXH nă ( tr t), không có ch t

C c c nh xuất hi n r i r c ở huy n v th nh phố, tập trung nhi u nhất ở huy nLong H ( c ) v Th nh phố Vĩnh Long ( c ), t nhất ở huy n nh T n (ca)

ình 1.2 Tình hình ắc S D tại Vĩnh Long ghi nhận từ nă 2012 –

2016 [28],[27]

Trang 15

ình 1.3 Tình hình ắc S D tại Vĩnh Long nă 2014 [28]

1.3 i n pháp ph ng chống S D

Đ n n y, nh SXH chƣ có thuốc i u tr c hi u v chƣ có v c xin

ph ng nh, v vậy di t v c tơ c i t l di t lăng quăng v i s th gi t ch c c

c từng h gi nh v c c ng ng l i n ph p hi u qu trong ph ng chốngSXHD [4]

1.3.1 i n pháp i trƣ ng

Nă , Tổ ch c Y t Th Gi i ã ƣ r h nh th c qu n l i trƣ ng

v ph ng chống v c tơ ng sinh h c g

tho ng, s ng s , g n g ng s ch s , h n ch nơi tr ngụ c uỗi Ae.aegypti

qu n l CCN thi t y u, cũng nhƣ lo i ỏ nơi sinh s n t nhiên cuỗi C c CCN ng s dụng (h , lu, h p, n) ph i ậy n p n,

s c r thƣ ng xuyên ho c th c ăn lăng quăng C c vật ph th i linhtinh ng nƣ c nhƣ vỏ xe cũ, ch i l , lu, ch n ể, vỏ h p, vỏ g o

dừ c n ƣ c thu go , p l i tr nh ng nƣ c

y s l tăng t nh tr ng trữ nƣ c ch nh CCN l nơi sinh s n

c uỗi Ae egypti

Trang 16

 Th y ổi i u i n ở v h nh vi c con ngƣ i l gi h năng ti p

x c c v c tơ v i con ngƣ i Ph ng tr nh uỗi ốt ng vi c ng

ng c ng y l n ê , d ng thuốc xo tr nh uỗi ốt, nh x t uỗi,

nh ng uỗi [30], [31]

1.3.2 i n pháp sinh h c

á ăn lăng quăng: là bi n ph p ƣ c th gi i s dụng từ lâu và phổ bi n ở

nhi u nơi Nă ở H w ii ã d ng c Gambusia affinis ể di t lăng quăng uỗi

Culex quinquefasciatus rất có hi u qu Nă ƣ c áp dụng t i Philippines, nă

1920 t i Tây Ban Nha, Ý, B c Phi và nhi u nƣ c ở Châu Âu Loài cá Poecilia

reticulata (còn g i l c u) cũng ƣ c s dụng có hi u qu ở Đ i Lo n, Th i

L n, Ý, Ng ể di t lăng quăng Culex quinquefasciatus Đ y l lo i c nhỏ có rất

nhi u ở các t nh phía nam Vi t N , c c có màu s c h ẹp, dễ s dụng Vi n

P steur Tp HCM ã th nghi m và cho thấy cá 7 màu có thể d ng ể di t lăng

quăng Aedes aegypti rất tốt bởi loài cá này có những ƣu iểm sau:

Tuy n xã, phƣ ng Tổ ch c c c uổi phổ i n i n th c ph ng chống sốtxuất huy t trong c c trƣ ng h c, c c uổi h p d n, hẩu hi u, t rơi, c c cuốn s chnhỏ, thă hỏi c c ng t c viên y t , truy n th nh, c c uổi chi u video ng những

Trang 17

th ng tin ơn gi n, dễ hiểu, inh h r r ng T y theo ối tư ng nghe phổ i n

Đối v i c ng đ ng Tổ ch c c c chi n d ch Lo i trừ lăng quăng, uỗi

truy n nh SXH t nhất l n v o u v giữ d ch ể lo i trừ nơi sinh s n

c v c tơ nơi c ng c ng v tư nh n Qu ng c o r ng rãi c c phương ti n truy n

th ng i ch ng, p ph ch, tr nh tuyên truy n, c c cuốn s ch nhỏ, ng lư i c ng

t c viên y t , ho t ng c nh trư ng Đ nh gi t nh h nh d ch v những t qu

th gi c c ng ng

Huy ng c c ậc phụ huynh v h c sinh trong trư ng h c v c c i n ph p

ơn gi n lo i trừ nơi sinh s n c v c tơ ở nh cũng như ở trư ng h c Tổ ch c c c

cu c thi t hiểu v SXH , c c i n ph p ph ng chống, ng viên hen thưởng p

th i những c nh n, tập thể có nhi u óng góp thi t th c [4]

Huy ng s tham gia c a c ng ng tuỳ thu c v o i u ki n, hoàn c nh

c a mỗi phương S u y l t số hư ng d n th c hi n ho t ng phòng chốngvéc tơ SXHD ở phương

Trang 18

Giảm ngu n sinh sản của véc tơ:

Lăng quăng Aedes có thể phát triển ở các lo i nư c s ch v nư c giàu chất

hữu cơ, nên ph i qu n lý dụng cụ ch nư c ể làm gi m ngu n sinh s n là bi npháp tốt nhất trong phòng chống véc tơ

Quản lý dụng cụ chứ nư c

- DCCN sinh ho t (chum v i, bể nư c ư , c y c nh): dùng các bi n phápngăn ngừa muỗi sinh (có n p ậy thật kín, th cá, Mesocyclops)

- DCCN không có ích l i (lốp xe hỏng, vật dụng gi nh ỏ không) thu

d n và phá huỷ

- Các hốc ch nư c t nhiên (hốc cây, k lá, gốc tre n a) lo i bỏ, lấp kín,

ch c th ng ho c làm bi n ổi

Loại trừ ổ b gậy

- Thu d n rác, kể c dụng cụ ch nư c t nhiên ho c nhân t o (chai, l ,

lu, vò v , vỏ h p, lốp xe hỏng, vỏ dừa) cho vào túi r i chuyển t i nơithu gom rác c phương ho c t tiêu huỷ b ng chôn ho c ốt

- Ch c th ng hốc cây, b t lấp nh c c rào, l c nư c lo i bỏ lăng quăng,

d i nư c nóng vào thành v i ể di t lăng quăng và tr ng muỗi khi còn

ch t nư c

- Đối v i b y ki n, l hoa, chậu cây c nh, h y nư c t l nh ho c i uhòa nhi t : dùng d u ho c cho muối v o, th y nư c 1 l n/tu n, c r athành dụng cụ ch nư c ể di t tr ng muỗi v lăng quăng

Chống muỗi đốt

Trang 19

- L lư i ch n ở c a ra vào, c a sổ Ng mùng kể c ban ban ngày, nhất

l ối v i tr nhỏ, cho tr c qu n d i, o d i t y, h ng cho tr chơinơi gốc tối, thi u nh s ng ể tr nh uỗi ốt

Di t muỗi:

- B ng nhang muỗi, bình x t thuốc cá nhân, hun khói b ng ốt vỏ cau, dừa

ho c lá cây Treo mành tre, rèm tẩm hoá chất di t muỗi ở c a ra vào, c a

h Nghiên c u huy ng c ng ng và s dụng phương ph p sinh h c ể phòngchống SXHD t i 3 t nh mi n Trung thấy s u nă s dụng tác nhân sinh h cMesocyclops ể di t lăng quăng c a muỗi truy n b nh SXHD, t i nơi triển khainghiên c u không có d ch SXHD x y r trong hi hu ối ch ng l i bùng nổ thành

d ch [23]

Nghiên c u h nh vi ph ng chống sốt xuất huy t v c c y u tố liên qu n cngư i d n xã Mỹ H nh Trung huy n C i Lậy, t nh Ti n Gi ng nă t qucho thấy ngư i d n có i n th c v nh SXHD ( %), theo qu n iể ngư i d ncho r ng c ng t c ph ng chống SXHD ch nh y u ph i d v o n th n v c c h

gi nh ( , %) [7]

Nă , có t nh hu v c ph N (trừ C M u, Hậu Gi ng,TP.HCM) triển h i h nh c ng t c viên PC SXHD v i xã iể xã c

t nh Số lư ng CTV th gi l ngư i t nh (trung nh ngư i t nh

có ho t ng CTV) t qu nh gi ho t ng h nh CTV c Vi n P steur nă, có , % h gi nh có lăng quăng v có , % h CTV có lăng quăng,

Trang 20

h ng t so v i ch tiêu t r l n lư t l % ối v i h gi nh v % ối v i hCTV [28].

hình chi n d ch di t lăng quăng ph ng chống SXHD

Chi n d ch di t lăng quăng phòng chống SXHD ã ư c xe như t ho t

ng thư ng kỳ c a các khu v c trong c nư c, tất c các t nh u triển h i t

nă - 3 l n Chi n d ch ư c tổ ch c t i c c xã phư ng tr ng iể , xã nguy cơ

d ch và xã có d ch

Căn c v o t nh h nh d ch nh SXHD t i ỗi phương v ch ng

ph ng chống d ch nh ng ph t trong nă , c c t nh hu v c ph N ã triển

h i chi n d ch di t lăng quăng từ th ng v nh iể l từ th ng – ,hưởng ng ng y AS AN PC SXHD ng y h ng nă Theo o c o c Vi n

P steur nă , trong t nh hu v c ph N ã tổ ch c chi n d ch di tlăng quăng cho lư t xã, gi , % so v i nă v i tổng số ngư i th

gi ngư i, số lư t h ư c vãng gi h , có dụng cụ

ư c x l C c ch số I, HI, CI t i c c xã th c hi n chi n d ch u gi so v itrư c triển hai [28]

Các tài li u nghiên c u v giáo dục s c khỏe ph ng chống sốt xuất huy tthể hi n hi u qu trong vi c xây d ng ki n th c tốt v phương ph p nhận d ng,phòng chống và kiểm soát b nh SXHD, m c dù không nhất thi t trong vi c th y ổihành vi M t nghiên c u ư c ti n hành ở Colombia, Mexico ch ng minh r ng giáodục s c khỏe liên tục s gi uỗi Aedes Aegypti i trư ng sống có hi u qu hơn

so v i vi c ch ph n phối thuốc di t lăng quăng, ho c s k t h p di t lăng quăng v

m t chi n d ch nh m mục tiêu giáo dục y t [35] Như vậy, trong khi các ho t ngphòng ngừ có xu hư ng ư c th c hành r ng rãi nhất bởi những ngư i có ki n th ctốt v b nh SXHD [46] Trong ó th ng tin trong gi o dục l h ng ể gi i quy t

s hiểu bi t c ngư i dân v s lây truy n b nh ho c thi u sót c c phương ph p

qu ng , d n n i ngư i có thể từ chối c c xuất cụ thể nh m gi nguy cơ

l y l n nh SXHD [40] Hơn nữa, ngay c v i những ngư i có i n th c tốt cũng cóthể chống ối vi c iể so t v c tơ truy n nh SXHD t i c c h gi nh, h xe

Trang 21

những h nh ng trên l c ch nh ph hơn l tr ch nhi c t c nh n[49],[42].

hình ph ng chống sốt xuất huy t d vào h c sinh

Truy n th ng GDSK d v o trư ng h c l phương ph p ư c huy n

h ch ể giáo dục c ng ng v h c sinh ư c truy n t i i n th c từ l p h c th nh

vi c th c h nh hi v nhà, bởi v căn nh SXHD này ch y u nh hưởng n tr em

và các bi n pháp kiể so t như gi m ngu n l y truy n nh i hỏi các ho t ng

ph ng nh t i h gi nh [43] Khi các em h c sinh và cha mẹ c a h có m t sốhiểu bi t v th y ổi h nh vi ph ng nh SXHD v h i t ư c i trư ng sống

c a muỗi Aedes và các y u tố i trư ng góp ph n g y r nh SXHD, c d i n

th c ph ng nh c h h ng ng u nhưng hi ã có i n th c ph ng nh thnguy cơ g y ng ph t nh SXHD gi r r t Trong c ng t c PC SXHD, s thamgia c a c ng ng l i u c n thi t, những ho t ng n y s hi u qu hi ngu n

l c gi o dục s c hỏe v h ng ư c duy tr thư ng xuyên c c ho t ng ể r tinh nghi v ư r những chương tr nh h nh ng [44]

Nhận nh v s tham gia c a c ng ng là m t chi n lư c chính trongphòng chống SXHD Tất c m i ngư i, m i ban ngành c n ph i chung s c trongcông tác này thì m i có thể th nh c ng trong i u ki n chư có v c xin ch ng ngừa

và thuốc c tr SXHD như hi n nay M t trong những l c lư ng tích c c nhất, dễtập h p, có thể t hi u qu lâu dài và kh thi là l c lư ng h c sinh Muốn tận dụng

ư c l c lư ng này, vi c cung cấp ki n th c v SXHD cho h c sinh là m t vấn

c n ph i ư c t r ng y trong gi i o n hi n nay c Chương tr nh ục tiêu quốcgia phòng chống SXHD

ác bư c th y đổi hành vi [21].

C c h nh c h nh vi s c hỏe, s t o ni tin v c c gi tr , vi c sdụng c c ngu n l c ở t c ng ng h nh th nh nên t lối sống Lối sống ấy ư c

g i l n n văn hó nói chung h y n n văn hó y t nói riêng, c c n n văn hó ã ph ttriển h ng tră h ng ngh n nă do i ngư i sống v i nh u v có chung nhữnginh nghi trong t i trư ng nhất nh C c n n văn hó lu n lu n i n ổi,

Trang 22

khi nhanh hi chậ do t qu c những i n cố thiên nhiên ho c i n cố xã h icũng nhƣ do ti p x c v i c c d n t c, c c con ngƣ i có n n văn hó h c.

Qu qu tr nh sống v t c i thi n ho n thi n d n nh n c ch Con ngƣ i

Sơ đ 1 Sơ đ các bƣ c th y đổi hành vi [21]

Nă gi i o n h c nh u ƣ c x c nh trong h nh c c gi i o n c th y ổi

Trang 23

Đ y l nhi u l thuy t c nhi u t c gi h c nh u trong ó nổi ật nhất lAlbert Bandura C c l thuy t n y gi i th ch h nh vi c con ngƣ i nhƣ l t qu

c qu tr nh h c tập c c c c nh n th ng qu t chƣ c, t ti p nhận, ch n l c

th ng tin v th c hi n theo nhu c u, h năng riêng c ỗi ngƣ i

M t trong những l thuy t n y l h c tập thông qua quan sát(O serv tion l Le rning) trong ó ndur ph n i t gi i o n

c di t lăng quăng, x l c c vật linh tinh ng nƣ c ể di t lăng quăng hi c c enhận thấy những vi c l trên ng l i hi u qu l nh h ng có uỗi, nh c s ch

s , th ng tho ng v vi c th c ăn lăng cũng t o cho c c e ni vui, thƣ giãn s unhững uổi h c tập căng th ng trên l p H c sinh s ti p tục duy tr những vi c ltrên hi gi o viên thƣ ng xuyên ng viên, nh c nhở v ph t ng c c phong tr o thi

u trong l p

b c thuy t củ .F S inner:

Trang 24

Nghiên c u cũng ư c p dụng theo h c thuy t c .F S inner b o

nhận r ph n thưởng từ s c ng cố hi s dụng c ng cố ph i t y thu c v o h nh vi

ư c c ng cố, ph i l s ng tỏ h nh vi ư c c ng cố v tin cậy v o c ng cố H nh

vi c ng cố thư ng ư c s dụng trong gi o dục h c sinh hi c c e l tốt vi c

iể so t lăng quăng trong c c dụng cụ ch nư c t i nh , gi o viên s hen ng i

h c sinh V hi c c e t gi i c o trong h i thi ph ng chống SXHD ở trư ng, c c

e nhận ư c ph n thưởng c trư ng Ch nh những l i hen c th y c gi o v

ph n thưởng c trư ng l vật c ng cố t c ng n h nh vi c h c sinh, c c e scàng cố g ng h c tập v rèn luy n hơn nữ ể nhận ư c l i hen c th y c v n

è Ngư c l i, những h c sinh chư th c hi n tốt th c h nh di t lăng quăng t i nh

s ư c gi o viên nh c nhở v ư r c t h c sinh s th c hi n trong t

ho ng th i gi n nhất nh, th y c ph n c ng c c n trong tổ, nhó th y nh u

gi s t, n ốc v gi o viên cũng s th ng o v i phụ huynh v vi c l c h csinh v ngh phụ huynh c ng th gi hỗ tr con e nh trong c ng t c ph ngchống nh SXHD

c c như t nh gi o dục s c hỏe t nguy n trong c ng ng

Th y c gi o l những tấ gương u c v th c hi n v sinh, o v s chỏe ể cho h c sinh noi theo C c th y, c gi o c n ư c tập huấn v c c i n th c

v ỹ năng G S Có s t h p ch t ch giữ cơ qu n y t v nh trư ng, gi nh,

c c tổ ch c xã h i v n ng nh có liên qu n trong c ng t c GDSK cho h c sinh

Trang 25

C c i n th c c n tr ng cho h c sinh như những i n th c cơ n v

Giám sát muỗi trưởng thành b ng phương ph p soi t muỗi ậu ngh trong

nh , ư c áp dụng ể nh gi qu n thể muỗi Phương ph p n y ngư i i u tra chiathành nhóm, mỗi nhóm hai ngư i soi b t muỗi c i ậu ngh trên qu n o, chăn n,

c c vật trong nhà vào buổi sáng, mỗi nhà b t muỗi trong 10 – 15 phút Dụng cụ

i u tra có thể là máy hút muỗi, ống hút muỗi hay ống tuýp b t muỗi Th i gian mỗi

t i u tr v c tơ ỗi tháng m t l n, số nh i u tra là 50

Kỹ thu t bắt muỗi:

Cách b t muỗi ậu ngh :

- B t ở nơi tối như: qu n áo treo trên m c, trên l c m hoa, trên m nh

v i ph d i, trên chăn n, th nh giư ng, trên vật s m màu ở trongnhà

- Tay trái c èn pin soi t từng chỗ, nhẹ nh ng ể tr nh hu nglàm muỗi bay mất Khi thấy muỗi, tay ph i c m ống nghi m nhẹ nhàng

úp lên con muỗi ng ậu, mi ng ống nghi m úp th ng góc áp sát lên

m t vật có muỗi ậu ể b t muỗi Muỗi t ng y lên y ống,lấy ngón tay trỏ b t mi ng ống r i lấy ng ậy nút mi ng, dùng que

ẩy nút bông và con muỗi vừa b t vào g n s t y ống và ti p tục b tnhững con muỗi khác Mỗi ống nghi m b t nhốt 35 con muỗi B tmuỗi b ng ống hút muỗi là dùng dụng cụ c bi t g m 2 ph n:

Trang 26

+ M t ống th y tinh ư ng kính 1,5 cm, dài 60 cm, m t u nối

v i ống th y tinh (ho c ống nh a) dài 3 cm, ph n n a cuối ống

ư c làm dẹp ể ngậm hút

+ Kỹ thuật b t muỗi b ng ống h t tương t như t tr c ti p

b ng ống nghi nhưng hi u qu hơn, c những con muỗi ậu

xa và cao Muỗi b t ở mỗi nh ể riêng và ghi nhãn theo quynh

1.5.2 iá sát lăng quăng

Sau khi b t muỗi, ti n h nh i u tr lăng quăng b ng cách quan sát, ghinhận ở toàn b dụng cụ ch nư c trong và xung quanh nhà N u i u tra ổ b gậyngu n ph i dùng v t tiêu chuẩn ể thu thập lăng quăng ( ối v i dụng cụ ch nư c

l n như h l t h y lu l t y nư c, c n ối v i dụng cụ ch nư c nhỏ

< 50 lít ta l c lấy h t lăng quăng v m số lư ng) Dụng cụ i u tr lăng quăng c n

là v t tiêu chuẩn, pipette, gáo l c lăng quăng

M t số nghiên cứu trư c đ y v hi u quả can thi p c ng đ ng d a trên ki n thức, thái đ , th c hành trong phòng chống b nh SXHD

M t nh gi Hi u qu c a giáo dục d trên tr chơi ở trư ng h c nh mngăn ngừa b nh SXHD cho h c sinh tiểu h c t i uc r g , T y n Nh t

qu như s u i n th c v SXHD là b nh nghiêm tr ng trư c can thi p 82%, sau canthi p 96,6%, b nh truy n qua muỗi trư c can thi p 82%, sau can thi p 100%, b nh

do vi r t g y r trư c can thi p 1,1%, sau can thi p 19,1%, nhận d ng ư c lăngquăng trư c can thi p 54%, sau can thi p 95,5% [47]

Nghiên c u c t ngang v nh gi i n th c, th i , th c hành phòngchống b nh SXHD t i m t trư ng THCS BangKok, Thái Lan K t qu có 18% h csinh có ki n th c tốt tổng thể v b nh SXHD, trên 50% h c sinh có m c nhận

th c tốt v SXHD, 4,7% h c sinh có hành vi phòng ngừa tốt b nh SXHD, 75,6% h csinh c n c ng cố ki n th c phòng b nh SXHD c n thi t [34]

M t nh gi hi u qu c chương tr nh d án giáo dục h nh ng v phòngchống b nh SXHD cho h c sinh tiểu h c trư ng công lập ở thành phố

Trang 27

Comayaguela, Honduras K t qu sau can thi p có s tăng ng ể ki n th c c a h csinh như engue g y r ởi m t lo i vi rút, chu kỳ sống c v c tơ Cũng có s giatăng ng ể ki n th c c gi o viên trong trư ng can thi p như engue g y r ởi

m t lo i vi rút, chu kỳ sống c c c v c tơ v gi c c iểm sinh s n, các s gi tăng

n y u có nghĩ thống kê [32]

Hi u qu c a m t chương tr nh gi o dục s c khỏe d v o trư ng h c và

c ng ng v kiểm soát SXHD ở vùng nông thôn thu c t nh pong Ch , ngnam Campuchia K t qu c a d án: ki n th c v ngu n gốc c a b nh SXHD 73%

h c sinh bi t ư c SXHD do muỗi v n truy n b nh H u h t h c sinh miêu t dấu

h c sinh cho r ng phòng muỗi ốt b ng vi c ng ng, h ng chơi nơi óng tối, h csinh ch ra ngu n ch lăng quăng ở các DCCN t i nhà, 50% h c sinh yêu c u súcDCCN [44]

Nghiên c u hi u qu truy n thông t i h gi nh trong vi c nâng cao ki n

th c, th c hành PC SXHD t i phư ng 4, quận 8, TPHCM v i k t qu như s u i n

th c v ối tư ng có thể m c b nh SXHD trư c can thi p là 54,4%, sau can thi p là73,9% khi cho r ng c ngư i l n và tr e u có thể m c b nh SXHD, ki n th c vnguyên nhân gây ra b nh SXHD trư c và sau can thi p tăng từ , % tăng , %,

ch số BI gi m sau can thi p: từ 5,8 ± 2,3 gi m còn 2,8± 1,2 sau can thi p, ch số DIsau can thi p gi m từ , ± , (trư c can thi p) xuống 2,3± 1,0 (sau can thi p) [11]

Nghiên c u k t qu truy n thông GDSK nâng cao ki n th c – th c hành

ng ph ng chống sốt xuất huy t cho ngư i d n xã Vĩnh H u, huy n Gò Công Tây,

Trang 28

t nh Ti n Giang cho thấy tỷ l ngư i dân bi t b nh SXHD nguy hiểm vì có thể gây tvong sau can thi p tăng từ % (trư c can thi p) - 73,5% (sau can thi p), ch số BIsau can thi p gi m từ (trư c can thi p) – 89 (sau can thi p) [1].

Nghiên c u hi u qu bi n pháp GDSK v phòng chống SXHD cho h c sinhtrư ng THCS Ch nh Nghĩ th xã Th D u M t t nh nh ương t qu như s u

ki n th c h c sinh v tác nhân là virus gây ra b nh SXHD sau can thi p tăng từ, % (trư c can thi p) n 82,2% (sau can thi p), th i h c sinh v vi c có muỗitrong nhà sau can thi p tăng từ % (trư c can thi p) n 79% (sau can thi p), tỷ l

th c hành m c áo dài tay, qu n dài phòng b nh SXH sau can thi p tăng từ 26%(trư c can thi p) n 61% (sau can thi p) [20]

Nghiên c u v Th i ối v i vi c kiểm soát muỗi phòng b nh SXHD c a

c ng ng d n cư th xã Th D u M t t nh nh ương nă ã cho thấy thái

c ngư i dân t i th xã Th D u M t t nh nh ương trong iểm soát muỗitruy n b nh SXHD là rất tích c c, ó l n n t ng thuận l i cho công tác kiểm soát

b nh trong tương l i Th i c ngư i dân v vi c có muỗi trong nhà là chính mình

%, th i c ngư i dân v trách nhi m di t muỗi, di t lăng quăng % [18].Nghiên c u v Nâng cao ki n th c, th i , th c hành v phòng chống

b nh SXHD c ngư i dân xã Bình Thành, Th nh nh, Đ ng Tháp K t qu chothấy tỷ l ngư i dân có ki n th c và th c h nh ng s u c n thi p c o hơn h n so v itrư c khi can thi p từ (50% - 90%, 26% - 53%), riêng thái v n không có s thay

ổi rõ r t so v i trư c khi can thi p (57% - %) Ưu iểm c tài này vừa sosánh nhóm c ng ng d n cư trư c khi can thi p vừa so sánh v i nhóm ch ng vì ththấy rõ hi u qu c a bi n pháp can thi p [9]

Nghiên c u Đ nh gi hi u qu truy n thông phòng chống SXHD t i 2 xãthu c t nh Ti n Gi ng cho thấy ki n th c v súc r a DCCN c ngư i d n trư ccan thi p 63,3%, sau can thi p tăng lên % T c gi cũng so s nh v i xã ch ng saukhi can thi p, ki n th c v ậy kín n p các DCCN xã can thi p 91,4%, xã ch ng80,1% Ch số I ư c kh o sát trong 6 tháng ti n hành can thi p từ tháng 10/2010

Trang 29

n tháng 3/2011 cho thấy ch số BI gi m từ 20 – 10 Tuy nhiên c n nh gi trêntổng h p các k t qu ể k t luận hi u qu c chương tr nh c n thi p [8].

Trang 30

ƢƠ II:

ĐỐI TƢ V ƢƠ IÊ ỨU2.1 Thi t nghiên cứu:

Nghiên c u c n thi p th c a g m 03 gi i o n

So s nh trƣ c và sau can thi p trên cùng m t nhó ối tƣ ng

Mục ch c a các ho t ng can thi p là cung cấp ki n th c v phòng

b nh SXHD và kỹ năng th c hành phòng b nh (di t lăng quăng, di t muỗi) giúp h csinh th c hành t i nhà và vận ng ngƣ i thân cùng th c hi n ể phòng chống b nhSXHD

 i i đoạn 1: (tháng 8/2015)

h o s t n u trƣ c c n thi p, phỏng vấn h c sinh l p ,

7, 8 v i c u hỏi v i n th c, th c h nh PC SXHD ƣ c so n s n (thuthập số li u l n 1) h o s t ƣ c th c hi n v o th ng 8/2015

 i i đoạn 2: (tháng 9 – 10/2015)

- Tổ ch c tập huấn ỹ năng truy n th ng ph ng chống SXH cho

gi o viên hối , , c trƣ ng (th ng ) N i dung tập huấn

o Ki n th c cơ n v nh SXH

- Cung cấp t rơi cho nh trƣ ng ể ph t cho h c sinh ng v nh( t )

K ảo sá o á g 3/2016:

Trang 31

Phỏng vấn h c sinh l p , , (trên c ng ối tư ng ã h o

s t ở gi i o n ) v i c u hỏi v i n th c, th c h nh PC SXHD ư c

so n s n (thu thập số li u l n 3) h o s t ư c th c hi n v o th ng3/2016

Khảo sát ch số côn trùng (ch số lăng quăng, uỗi)

Kh o s t t i nh có h c sinh l p , , ng theo h c t itrư ng THCS Đ ng Ph (từ th ng – 3/2016)

v o d nh s ch h c sinh hối , , c trư ng s ch n ng unhiên h c sinh (Phụ lục ) nh s ch n y s ư c s dụng cố nh ể

h o s t c n tr ng t i nh h c sinh h ng th ng C n ho G &NCS v c n c n tr ng Trung t Y t huy n Long H s l ngư i

tr c ti p thu thập c c số li u n y

2.2 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu:

n số ục tiêu:

Tất c h c sinh l p , , h c t i trư ng trung h c cơ sở thu c

xã Đ ng Ph , huy n Long H , t nh Vĩnh Long nă

n số ch n u:

H c sinh ng h c từ l p n l p t i trư ng THCS Đ ngPhú, huy n Long H , t nh Vĩnh Long th gi phỏng vấn

Trang 32

t i Ti n Gi ng nă , v i ch số HILQ trư c c n thi p ( %),HILQ s u c n thi p ( %).

h c sinh c hối hối ( ), hối ( ) v hối ( )

ậc Ch n ỗi hối l p l cụ ( h c sinh)

ậc v o d nh s ch tổng số h c sinh c từng hối , , ốcthă ng u nhiên ỗi hối l p h c sinh, ch n số lư ng h c sinh ư

2.7 Đ điể nghiên cứu và chương trình c n thi p

2.7.1 Đ điể nghiên cứu:

Trang 33

Xã Đ ng Ph , huy n Long H , t nh Vĩnh Long, l xã có c c SXHD

c o so v i to n huy n L t xã n ng nghi p, ngư i d n ch y u sống ng ngh

ch nh l tr ng l v c y ăn tr i, c iể l xã có nhi u ênh r ch Thê v o

ó, ngư i d n có tập quán trữ nư c v s dụng nư c ư Đ y l t i u ki nthuận l i cho lăng quăng v muỗi phát triển Vì những lý do trên, n u ngư i dânkhông s dụng các bi n pháp di t lăng quăng tri t ể, d ch SXHD có nguy cơ bùngphát H c sinh l ối tư ng chính ch n vào nghiên c u v tuổi này dễ ti p thu các

bi n pháp phòng b nh truy n nhiễ nói chung, trong ó có nh SXHD Th i gian

th c hi n m t buổi tuyên truy n dư i c từ 15 – 20 phút Từ nă , Đ ng Phú là

xã không có mô hình c ng tác viên phòng chống SXHD iể o ó ng lư i

c ng tác viên c a xã là CTV dân số ho t ng l ng ghép nhi u chương tr nh nhưchă sóc s c khỏe sinh s n, tiêm ch ng mở r ng, phòng chống SXHD

Chương tr nh c n thi p truy n th ng G S ư c ư v o trư ng THCS

Đ ng Phú từ tháng 8/2015 n tháng 3/2016 v i ối tư ng h c sinh khối l p 6, 7, 8.Trư ng không ch n h c sinh l p 9 vào nghiên c u do các em bận tập trung vi c h c

ể chuẩn b kỳ thi cuối cấp

Trong quá trình th c hi n mô hình can thi p truy n thông PC SXHD trongtrư ng h c, xã Đ ng Ph ư c ch n ể triển khai các ho t ng c a mô hình, xãLong An ư c ch n ể so sánh s khác bi t v mật côn trùng ở 2 xã: xã có triển

h i h nh iểm và xã không triển h i h nh iểm Các ch số c n tr ng ư c

i u tra t i xã Long An ể so sánh v i xã Đ ng Phú (BI, HI, HILQ, CI, DI) Xã

Trang 34

Long An thu c huy n Long H l xã có c iể tương ng v n d n cư vsinh thái v i xã Đ ng Ph như xã có nhi u kênh r ch ch ng ch t, ngư i dân sống

b ng ngh tr ng c y ăn tr i, ho u, xã h ng có h nh iểm c ng tác viênSXH v chư có ất kỳ chương tr nh c n thi p truy n thông PC SXHD

2.7.2 hương trình c n thi p:

a Tập huấn cho giáo viên

Khoa Giáo dục và Nâng cao s c khỏe th c hi n tập huấn v ỹ năngtruy n th ng ph ng chống SXH cho gi o viên trư c khi triển khai gi ng d y cho

h c sinh Giáo viên khối 6, 7, 8 tham gia l p tập huấn này

b Triển khai giảng dạy trong trư ng h c:

Thời gian: 07 tu n cho 07 bài (từ 25/8 – 30/9/2015) Thờ ư ng: 30 – 45 phút/ bài.

Trang 35

 c u hỏi so n s n có cấu tr c ph h p v i ục tiêu, s dụng ng n ngữ

 h ng thu thập th ng tin trong ng y h c sinh có ti t iể tr

 Ngư i thu thập th ng tin s gi i th ch r r ng cho h c sinh trư c hi

th gi phỏng vấn v ục ch c vi c th gi phỏng vấn h ng nhhưởng n vi c chấ iể h c l c h y nh gi c gi o viên v iểthi u , h nh iể c h c sinh M i th ng tin h c sinh cung cấp trong

cu c phỏng vấn s ư c giữ ật

 iể so t s i l ch ch n l d nh s ch h c sinh ư c ch n v o phỏngvấn ở t h o s t s ư c ch n tr ng v i d nh s ch h c sinh ư cphỏng vấn ở t N u trong th i iể h o s t t cuối h c sinh

nh ho c v ng t, nhó nghiên c u hẹn qu y l i ng y h s u N u

v n chư g p ư c ối tư ng phỏng, nhó nghiên c u s ch n ng unhiên trong d nh s ch h c sinh th y th cho h c sinh v ng t (c nghối l p) ể phỏng vấn

2.9 Thu thập dữ i n

hương pháp và công cụ thu thập dữ ki n:

H c sinh c c hối l p ư c ch n s ư c i v o ph ng thư vi n theotừng nhó ( ỗi nhó h c sinh), ỗi e ng i t n riêng i t v i n

Trang 36

Đo n nghiên c u phối h p v i cán b côn trùng Trung tâm Y thuy n i h o sát ch số lăng quăng v ch số muỗi t i nhà có h c sinh h c khối 6, 7,

2.10 h n t ch dữ i n:

Nhập li u b ng ph n m m Epi-data phiên b n 3.01 Số li u thu thập

s kiểm tra tất c thông tin theo b câu hỏi v ƣ c x lý b ng ph n m m stata 13

Trang 37

iể Chi nh phương Mc Nemar, OR KTC 95%.

c , th c h nh s c r , ậy n p CCN, di t lăng quăng ở vậtlinh tinh ngoài nhà, ng ng ng trư c v s u c n thi p

2.11.2 Bi n số c n thi p:

a i n số i n thức

- Nghe nói v SXH ( i n nh gi ) có gi tr có v h ng

Trang 38

- Ngu n cung cấp th ng tin nh SXH

nh

ho c sinh vật h ng i t

- Muỗi truy n nh SXH ( i n nh gi ) có gi tr ng v s i

Trang 39

o Đ ng H c sinh tr l i uỗi v n thƣ ng tr ậu trong nh

rứng ăng quăng h ng uỗi

Trang 40

o Đ ng Ngƣ i nh SXH có sốt c o liên tục trên ng y,uống thuốc h ng gi ƣ c sốt v d nổi chấ xuấthuy t, ch y u c , ch y u ch n răng.

Ngày đăng: 12/04/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w