ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHLUẬN VĂN THẠC S Y H C CHUYÊN NGÀNH TRUYỀN NHIỄM VÀ CÁC BỆNH NHIỆT ĐỚI MÃ SỐ 60 72 01 53 Người hướng dẫn khoa học TS.. Nguyễn Văn Vĩnh Châu... MỤC ỤCLỜ
Trang 1ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LUẬN VĂN THẠC S Y H C CHUYÊN NGÀNH TRUYỀN NHIỄM VÀ CÁC BỆNH NHIỆT ĐỚI
MÃ SỐ 60 72 01 53
Người hướng dẫn khoa học
TS S Nguyễn Văn Vĩnh Châu
Trang 2MỤC ỤC
LỜI CAM ĐOAN
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU 1
CH NG 1: T NG QUAN Y VĂN 4
1.1 D ễ 4
1.2 T y ệ 5
1.3 L 8
1.4 Cậ 10
1.5 C ế 12
1.6 Đ ề 13
1.7 V ề ế 18
1.8 Vắ -xin 19
2 CH NG 2: ĐỐI T ỢNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN CỨU 25
2.1 T ế ế ứ 25
2.2 Đ a ể ứ 25
2.3 D 25
2.4 D ọ ẫ 25
2.5 T ọ ệ 25
2.6 T ạ ừ 26
2.7 P ươ ứ ậ ệ 26
2.8 B ế ứ 27
2.9 V ề y ứ 30
Trang 32.10 P ươ ệ 30
3 CH NG 3: KẾT QUẢ 31
3.1 Đ ể ễ a S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 32
3.2 Đ ể S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 35
3.3 Đ ể ậ S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 37
3.4 D ễ ế ề S.pneumoniae 44
3.5 Kế ả ề S.pneumoniae 46
4 CH NG 4: BÀN LUẬN 52
4.1 Đ ể ễ a S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 52
4.2 Đ ể S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 54
4.3 Đ ể ậ S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 56
4.4 D ễ ế ề ư S.pneumoniae Bệ ệ Bệ N ệ Đ 60
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 68
KẾT LUẬN 68
KIẾN NGHỊ 71
TÀI LIỆU THAM KHẢO 72
PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU 76
PHỤ LỤC 88
Trang 4I CAM ĐOAN
Tô x a a y ô ì ứ a ô C ệ ếquả ư ậ ă y ự ưa ừ ư ô ỳcông trình nào khác
T ả ậ ă
Châu Đ Trường Vi
Trang 5DANH MỤC CÁC ẢN
Bảng 1.1 G a ệ ế M ă 2012 T ệ ắ
a ệ ế y a M T Na a F a I
Diseases) 5
Bảng 1.2 K yế PPSV23 ư ≥19 ổ - Advisory Committee on Immunization Practices (ACIP), 2010 24
Bảng 2.1 Mứ ạy ả a Streptococcus pneumoniae 28
Bảng 2.2 T a ề ế G a w GOS [26] 29
Bảng 3.1 T ề a ệ S.pneumoniae 34
Bảng 3.2 Đ ể S.pneumoniae 35
Bảng 3.3 Đ ể ô ứ a ệ VMN S.pneumoniae 37
Bảng 3.4 Đ ể a a ệ VMN S.pneumoniae 38
Bảng 3.5 Đ ể x ệ y a ệ VMN S.pneumoniae 39
Bảng 3.6 S ể a y a ệ ư VMN S.pneumoniae ệ 40
Bảng 3.7 Đ ể y ệ VMN S.pneumoniae.41 Bảng 3.8 C ư CT a ư S.pneumoniae 43
Bảng 3.9 D ễ ế ề V S.pneumoniae 44
Trang 7DANH MỤC CÁC IỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1 P ư V S.pneumoniae 32 Biểu đồ 3.2 P ổ a ệ VMN S.pneumoniae 32 Biểu đồ 3.3 P a a ệ VMN S.pneumoniae 33 Biểu đồ 3.4 P a Streptococcus pneumoniae
ă ứ 33
Biểu đồ 3.5 Đ ạy ả a ề
S.pneumoniae 42
Biểu đồ 3.6 Kế ả CT a ư S.pneumoniae43 Biểu đồ 3.7 Đ ế ả ề ư VMN S.pneumoniae ạ
ể x ệ a ể ế G a w GOS 46
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1 C ạ Streptococcus pneumoniae 6 Hình 1.2 Cơ ế y ệ a Streptococcus pneumoniae 7 Hình 1.3 H ệ ả PCV7 ệ ễ ù ế <5 ổ ạ M 21
Trang 9DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTTừ
ACIP Advisory Committee on Immunization
AST Aspartate transaminase
ALT Alanin transaminase
CT scan Computed tomography scan C ắ
GOS Glasgow Outcome Scale T a ể ế a
Glasgow
MIC Minimum inhibitory concentration N ứ ế ể
MRI Magnetic resonance imaging C ư ừ
PCR polymerase chain reaction P ả ứng ù
PCV Pneumococcal conjugate vaccine Vắ -x
Trang 10Pneumococcal polysaccharidevaccine
Vắ -x y a a ơ
Trang 11ư ư ựa ọ ệ ay ề
[14] T y ì ì ế ề y
a ă nên ệ ay ạ ề ư Â a ư yế
ư a ế ệ III [12] Đ ệ
Trang 12ạ H a Kỳ ệ a ế ề
C a ế ệ III ề y a yế a nên
ư ừ eftriaxone (cefotaxime) ế ancomycin [48]
Trang 13MỤC TI U N HI N CỨU
Mục tiêu tổng quát
Mô ả ể ễ ậ ề a ệ
S.pneumoniae ạ Bệ ệ Bệ N ệ Đ TP.HCM ừ ă 2009-2015.
Mục tiêu chuyên biệt
1 Mô tả ểm d ch tễ, lâm sàng, cận lâm sàng c a bệnh viêm màng não m do
S.pneumoniae tại Bệnh viện Bệnh Nhiệ i TP.HCM từ ă 2009-2015.
2 Mô tả ễ ế ế ả ều tr c a bệnh viêm màng não m do S.pneumoniae
tại Bệnh viện Bệnh Nhiệ i TP.HCM từ ă 2009-2015
3 Mô tả mứ nhạy cảm kháng sinh c a các ch ng S.pneumoniae gây viêm màng
não m tại Bệnh viện Bệnh Nhiệ i TP.HCM từ ă 2009-2015
Trang 16Hình 1.1 C ạ Streptococcus pneumoniae (trích trong
http://streptococcus-pneumoniae.org)
1.2.1.2 T ô y
Phế c u là vi khu n kỵ khí tùy ý, mọc t t ô ư ng giàu ch ư ng và
ư ng 5 – 10% CO2 Nhiệ thích h p 370C , pH 7,2 – 7,6 Ở thạch máu,khu n lạc sau 24 gi nh , tròn, b ề ú u l a õ gi a v i b caoxung quanh, tạo vòng tan máu ɑ xung quanh khu n lạc [34], [55]
gi vai trò quan trọ c lực c a vi khu n [55]
- Kháng nguyên thân: bao g a y a C c hiệu nhóm và protei M c hiệutype ươ ự ư liên c u A [55]
Trang 171.2.2 C chế gây bệnh viêm m ng n o mủ
Streptococcus pneumoniae ế y a ệ ừ a
a x a ế ệ ọ ư ổ ễ ù yế M ù ế y a ề ệ ả y ể ư ế ẫ ư
Hình 1.2 Cơ ế y ệ a Streptococcus pneumoniae (trích trong
http://www.phoiviet.com/benh-tiem-ngua-phe-cau-60.aspx)
S.pneumoniae sinh ra pneumolysin – ngoạ c t , làm giảm hoạ ng các lông chuyển c a tế bào niêm mạ ă ả ă a vi khu n S pneumoniae
có thể di chuyển qua các tế bào biểu mô bằng cách gắn phosphorylcholine v i th thể
c a yếu t hoạt hóa tiểu c u ho c bằng cách kết n i các protein gắn choline c a phế
Trang 18c u v i th thể globulin miễn d ch cao phân t biể ô ề y ú ưa vi khu n
ế y a tế bào ký ch và có thể gây bệnh [9]
S pneumoniae a ươ i phosphorylcholine
thành tế bào, th thể yếu t hoạt hóa tiểu c a ô a ơchế x y ế , không c n phá v liên kết ch t gi a các tế bào N ũ ể ư tqua gian bào bằng sự phá v các liên kết ch t liên biểu mô Sự nhân lên c a phế c utrong khoả ư i nhện xảy a ng th i v i việc giải phóng các sản ph m c a vikhu ư y a ảnh vách tế bào có tính sinh miễn d ch cao và có thể
dẫ ế ă ản ứng viêm trong cơ ể vật ch ừ y [9]
Trang 19ư ệ ứ ổ ế ư a ổ ư ay ổ Ta ứ ể ì ổ ư ạ ư ì y
2 3 ệ 1 ứ 279 ệ T
ứ 696 ệ ì a ệ ứ ể ì ũ44% ệ S ệ ệ 95% ệ Cổ ư ư ư
ệ ứ ệ ư ứ
ệ ệ ừ 50-90% ệ ư ô ệ ệ ệ ô
C ậ ể ì ả 23% 29% ệ Ở ệ ứ ư a ổ ư
ì ậy ả ì ế ệ ứ ể ư ứ ứ
ú ậ C ậ ì ư ơ ư ế 40%[47]
Trang 20T ế y ươ xảy a ư x y ơ
ổ ỷ ệ ế ả ươ ư >50% [54] T
ứ ế Đứ ệ y ươ ế64,5% [28]
Trang 21N a ứ ế H La ậ ệ
ạ y <1000 mm3 ề ả ă ế
ả ô ậ ệ ạ y a ơ 71%43%; <0 001 Bạ y ì a ể ạ
ứ ạ y ư ểC- a CRP Bệ ạ y <1000/mm3
Trang 22ỷ ạy ệ ả 66% 87% P ả ứ ư ế a x
y a ế ả ươ cf
X ệ a x y ễ ự ệ ế ả a 15 ú [29],[48]
ậ ễ yế a a ĩ Vì ậy ựa
Trang 23ế Về việ ều tr dexamethasone trong viêm màng não do vi khu n, và
c biệt là bệnh viêm màng não do phế c u, có m t s cân nhắ Đ u tiên, việ ều trcorticosteroid góp ph n cải thiện các triệu chứ ă ự ọ ư ứ u, ư ng
là và khó kiểm soát v i giả a ũ ư ải thiệ ảnhanh chóng Thứ hai, tác d ng ph c a corticoid là xu t huyết tiêu hóa ì hiếm
g ệ nếu corticosteroid ch ư c dùng trong 48 Thứ ba, corticoid làmgiảm sự ậ chuyển c a m t s thu c kháng sinh qua hàng rào máu não, ch ng hạn
ư β-lactam và vancomycin Tuy nhiên, v ề này có thể sẽ ư c giảm thiểu nếu
gi i hạn s d ng dexamethasone trong 48 gi ều tr u tiên, khi tính th m c a hàngrào máu ư ă õ i các quá trình viêm [51]
Sự ậ ễ ề ề y ư ọ
yể ệ ổ ệ a ă y ơ ế ả
a ệ Vì ậy ế ọ ư ọ ì
Trang 24t y s ng bệ ư i l n b viêm màng não do vi khu n có d u hiệu lâm sàng
c a ă ực n i sọ n ng ho c m t áp lực m y a ơ 30 ư c,
ũ ư t cả ư ng h p nghi ng viêm màng não do phế c u b t kể áp lực
m d ch não t y Đ ều tr ư trên ư c dùng cho nhiều bệnh nhân b viêm màngnão do vi khu n mà không ghi nhận tác d ng ph ể [51]
1.6.2 Điều tr kháng sinh
Sự ựa ọ ệ ệ ư ựa ả ă
y ệ ế ư ế ì ì ạy ả T
ứ ứ ế 6 ể ừ ệ ậ ệ
Trang 25ì ệ ả 5-6 % ừ 6-8 ể ừ ú ậ ệ
ì ệ ă ế 45% ậ ễ ừ 8-10 ể ừ ú ậ ệ
ệ ế 75% Vì ậy ề [10].1.6.2.1 Ng y ề
M yế ả ư ế ệ ựa ọ ể ệ ề
Yếu t u tiên là sự xâm nhập c a các tác nhân kháng sinh quahàng rào máu não vào y Kháng si β-Lactam (ví d ư ngxâm nhập vào d ch não t y kém (khoảng 0,5 – 2 % n nh trong huyết thanh).Khi màng não b viêm, các cytokine hoạ ể tách các liên kết n i bào ch t chẽ và
ă ư ng các túi pinocytotic trong n i mô tế bào c a ư ngthu ch não t y ư ă ư ng Lư ng kháng sinh vào d ch não t y ũ
ư ă ư ng b i các loại thu hòa tan lipid cao, trọ ư ng phân t th p,gắn kết trong huyết thanh th ion hóa pH sinh lý th p Mứ xâm nhậpvào y c a kháng sinh giảm khi hiệ ư ng viêm thoái lui, cho nên liều
ều tr ư ng tiêm thích h ư c tiếp t c trong su ì ều tr[23]
ạy ả ì MIC 0 1-1,0 µg/ml) Tuy nhiên, các
ư ạ ề Cephalosporin t ế ệ ứ a ư và các
Trang 26ế y MIC ≥2 0 ũ ư ô ả KMIC a C a ế ệ ứ a 1.0 L ệ
Trang 27ề ứ a 14 ệ ư ế :
Bệ ư yề a y 60 y a ề ả 15
ế ax xa a ; a y ì
yế a y ươ ứ 25.2 μ L 7.9 μ ; ựtích theo dõi y y: y y ự ả ệ õ ệ ề
ô y ả ệ nhân N ế ả y y ả
ư a ự ậ y c a a y ể ư
ạ ừ ằ ề a y a ơ K ư ể ềviêm màng não do ế a y ư ù ề ệ ể y ì
ch ng phế c u phân lập ư có MIC c a cefotaxime ho c ceftriaxone l n (MIC >4μ /ml) [23]
1.6.2.5 K fluoroquinolone
Đến nay ch có duy nh t 1 nghiên cứu ngẫ a
ều tr viêm màng não do vi khu N ứ y so
Trang 28trovafloxacin v i ceftriaxone, có ho c không có sự kết h p v i vancomycin, trong 311
tr em 11 qu c gia b viêm màng não do vi khu n y 27% ư ng
h p là do S pneumoniae Không có sự khác biệ ể ư c tìm th y trong việc
ệ t y ứ Tuy nhiên, nh ng báo cáo về c tínhgan c a a xa ạn chế ph n l n việc s d ng nó, m c dù a ạ nhiều hứa
h ều tr viêm màng não vi khu n do S pneumoniae Các fluoroquinolone khác có hoạ ng kháng S pneumoniae ưa ư c th
nghiệm lâm sàng ư ệc s d ng m t fluoroquinolon thế hệ m i (ví dmoxifloxacin), kết h p v i m t cephalosporin thế hệ thứ ba ho c vancomycin có thể
ư ư thay thế nh ng bệ ô ứng v ều trchu n [23]
1.7 Vấn ề phế cầu kháng thu c
1.7.1 T nh h nh phế cầu kháng thu c trên thế giới
Sự a ă ế ề a ọ ế Hơ 30 ă a ế c ề kháng v i nhiều kháng sinh, bao g m penicillin,cephalosporin, chloramphenicol, trimethoprim-sulfamethoxazole, erythromycin và cácloại thu Tùy ự a ệ ế Mĩ
a 35% Vào cu i nh ă 1960 ng phế c u khu n kháng penicillin
ì ư c phân lập Australia và New Guinea M t s ư ng h p viêm màngnão do phế c u v i mứ ì ì ứng v i liề ư ng cao penicillin,
s khác thì không Vì vậy ô ư ù ể ều tr theo kinhnghiệm nh ư ng h p nghi ng viêm màng não do phế c u [51]
C ế ư ả ạy ả
ì ậy ề ạ ế a ư Từ ế ay ệ ế ư
ề ằ ằ a ế ệ III T y ệ ế
Trang 29u tay nên s d ư ng h p viêm màng não m từ c ng
là ceftriaxone (ho c cefotaxime) kết h p v i vancomycin [17], [47]
1.7.2 T nh h nh phế cầu kháng thu c ở Việt Nam
V ề ế ư V ệ Na Từ ă 1993 ế
2002, ứ ề ế ệ ệ Bệ N ệ Đ
ả Parry c ế ả 91% ế ạy ax 9%
ế ô ạy ax 1 aceftriaxone (MIC =2 µg/ml) [38] B ạ ă 2000 ứ ề
ế C Á ậ V ệ Na ứ ệ
a 71 4% N a ứ y ũ ậ ếcephalosporin, ệ ế x 74% ax 3,2%
Trang 30Tuy nhiên ắ -xin y y ễ ư ư ơ 2 ổ
ư a ổ ư y ả ễ Vắ -xin ế 7- aPCV7 a 7 a y a a ư ù ổ ế ừ 6
ế 2 ổ ư a ổ ư y ả ễ Ở M ệ 4 ề ắ xin PCV7 ư yế ả ừ 23 ổ x
- Vắ -x P a a a – PCV)
1.8.1 V c-xin liên h p
Kể ừ ư ệ ươ ì aPCV7 ả ể ỷ ệ ắ ệ ế y a y
ư [15], [19]
V ư a ự a a PCV7 M ă 2000 ế ă 2007
ả ư 100% ệ ế <5 ổ
Trang 31Hình 1.3 H ệ ả a PCV7 ệ ễ ù ế <5 ổ ạ
M [19]
Đế ă 2010 PCV13 ư ưa ươ ì a Vắ -x
y ổ rotype ư PCV7 PCV10PCV13 y T ệ a A y ệ ả ắ -xin là78% a ề ù ổ <12 73% ều
Trang 32Suy giảm miễn d ch b m sinh hay mắc phảiNhiễm HIV
Suy thận
H i chứng thậ ưBệnh bạch c uLymphomaBệnh Hodgkin
Trang 33Đa u t y
U ưDùng thu c ức chế miễn d ch, thu c có chứa corticoide kéo dài
ho c xạ trGhép tạng
Vì ậy CDC yế ừa ắ -xin polysaccha ưtrên [35]
Trang 34Bảng 1.2 K yế PPSV23 ư ≥19 ổ - Advisory
Committee on Immunization Practices (ACIP), 2010
Khuyến cáo sử dụng PPSV23 ở người ≥ 19 tuổi
PPSV23 ù ư i l n từ 19-64 tuổi có bệnh mãn tính ho c có suy giảm hệ
th ng miễn d ch (bao g m cả nh ư i có bệnh hen suyễn)
N ư i l n từ 19-64 tuổi hút thu c lá c ư PPSV23 ư ng dẫn cainghiện thu c lá
T t cả nh ư ≥65 ổi c ư c tiêm ch ng PPSV23 Nh ư
PPSV23 ư c 65 tuổi nên tiêm 1 liều tuổi 65 ho a 5 ă ể từ ũtiêm l ư c Nh ư i tiêm PPSV23 tại ho c sau 65 tuổi nên tiêm m t liềuduy nh t
ACIP ô ề ngh tái ch ng ngừa ư y i v i h u hết nh ư i có ch
nh PPSV23 Liều thứ hai c a PPSV23 ư c khuyế 5 ă a ề u tiêncho nh ư i từ 19-64 tuổi có b ư ng lách và suy giảm miễn d ch
Trang 352 CHƯƠN : ĐỐI TƯỢN VÀ PHƯƠN PHÁP N HI N CỨU
2.1 Thiết kế nghiên cứu
ệ ư VMN S.pneumoniae khi có 1 trong 2
sau [8]:
1 C y y ươ Streptococcus pneumoniae
2 C y ươ Streptococcus pneumoniae và
: ệ ứ a (Bệ
Trang 36tính ( 7 y a ô ô DNT có ạ
> 10
2.6 Tiêu chu n loại trừ
Khi BN có í 1 a :– Bệ /thân nhân từ ch i kí tên tham gia nghiên cứ a ạn nghiên cứutiền cứu)
ậ a a ứ
T õ ệ ư Streptococcus pneumoniae ạ a : N ễ V ệ A H ứ ứ ự c
ngư N ễ C H ứ ứ ự em
Nế ệ a ọ ệ ệ ẽ ư y
a a ứ a ẽ ư ệ ừ ệ ư ự ế
Trang 37 B ế ề âm sàng: lí do nhập viện, bệnh s (s a u, nôn ói, co giật, r iloạ ệu chứ ă G a w ú ập viện, sinh hiệu,
ơ a n kinh: d u màng não, d u th nh v
B ế ề ận lâm sàng: kết quả huyết học, sinh hoá máu, kết quả d ch não tuỷ:
tế bào (s ư ng, thành ph ạ ư ng, clo, lactate, soi và c y DNT, hình ảnh học: CTscan nế
B ế ề iễn tiế ều tr : K a ,nhiễm trùng bệnh viện kèm theo (nế t n i khí quản/m khí quả ô ơhọc (nế
B ế ề ết quả ều tr : th i gian nằm khoa h i sức, th i gian nằm viện, trigiác, di chứng th n kinh th ểm xu t việ ì ạ
Trang 38 Viêm xoang: ghi nhận trong ph n tiề ă ản thân c a h ơ ệnh án, ph ng
v n thân nhân bệnh nhân về tiền s bệnh viêm xoang từ ươ ựa trên CT
a ư y c hình học ảnh viêm m , có d ch trong các xoang c a sọ não trên CT
a ư c ch p vào th ểm tuyế ư c ho c lúc nhập việ ì ều tr
Th nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh a ế ằ theo
R i loạ ứ lúc nhập việ : ểm Glasgow lúc nhập việ <15 ểm
Hôn mê lúc nhập viện : khi ểm Glasgow lúc nhập việ 8 ểm
Đ ết c c bệnh th ểm xu t viện: bằ a ểm kết c c Glasgow(GOS) [27], [50]:
- Kế : GOS V
- Kế x : GOS I GOS II GOS III GOS IV
Trang 39Bảng 2.2 T a ề ế G a w GOS [26]
Thang iểm kết cục Glasgow (GOS)
Suy giảm về chứ ă n kinh ho c nhận thứ ư
Bệ ể ắ ỳ ứ ư
ô ứ ô ư
Đ I T Bệ
Trang 40- So sánh các biến s nh tính bằng phép kiể ì ươ
- So sánh các biến s ư ng có phân ph i chu n bằng phép kiểm t
- So sánh các biến s ư ng có phân ph i không chu n bằng phép kiểm ắ
xế ứ ạ W x
- N ư ĩa ng kê khi giá tr p <0.05