Slide
Trang 2mm Tổng quan
°Ò Trước năm 2000: TMĐT còn là thuật ngữ mới ở VN
¢ Thang 5/2001: quyết định số 81/2001/QĐ-TTg phê duyệt chương trình hành động triển khai Chỉ thị số 58-CT/TW
vê việc phát triển CNTT
° Phê duyệt Chiên lược phát trién công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (số 246/2005/QĐ-TTg)
Trang 3=>
Tháng 1/2002: Pháp lenh TMDT
¢ 15/9/2005: “Quyết định phê duyệt Kê hoạch tổng thể
phát triển TMĐT giai đoạn 2006-2010” (222/2005/QĐ- TTg)
°_ “Luật Giao dịch điện tử” được Quốc hội khóa XI, kỳ họp
thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005
°Ổ 9/6/2006 Thủ tướng Chính phủ đã ký ban hành "Nghị
định về TMĐT" (57/2006/NĐ-CP)
Trang 45141 doan 2006 - 2010
==> Giai đoạn 2011 - 2015
Trang 5
se IMĐT góp phần quan trọng tăng trưởng thương mại, > nâng cao sức cạnh tranh
e DN là lực lượng nòng cốt ứng dụng và phát triển
e Nhà nước tạo môi trường và hỗ trợ
e Chu động hợp tác, thu hút công nghệ
e 10% hộ gia đình, cá nhân mua sắm qua mạng (B2C)
e 20% mua sắm công thực hiện qua mạng (B2G)
J
Trang 6a» Các chính sách và giải pháp chủ yếu
Đào tạo và tuyên truyền, phổ cập về TMĐT
-_ Phát triên nguồn nhân lực một cách đồng bộ và cân đối
° Đảo tạo chính quy tại các trường
- Đào tạo cho cán bộ quản lý nhà nước
‹ Khuyên khích các DN cung cấp dịch vụ đào tạo
‹ Phổ cập, tuyên truyền rộng rãi về TMĐT
Hoàn thiện hệ thông pháp luật
‹ Cuối năm 2006: ban hành đây đủ các văn bản dưới luật thực
thi Luật GDĐT, Luật TM, Luật Dân sự sửa đồi
- Rà soát, bổ sung, sửa đồi các văn bản quy phạm pháp luật
AE liên quan
Trang 7a» Các chính sách và giải pháp chủ yếu
Yêu câu đôi với các cơ quan Chính phủ
‹ 2010: đưa hết các dịch vụ công lên mạng
‹ Sửa đồi các quy định về đấu thâu trong mua sắm Chính phủ
Phát triển các công nghệ hỗ trợ TMĐT
- Ban hành và phổ cập các chính sách, biện pháp khuyến
khích đâu tư phát triên công nghệ
‹ Khuyến khích, hỗ trợ các ngân hàng và các tổ chức tín dụng
triên khai ứng dụng công nghệ mới
Trang 8
a» Các chính sách và giải pháp chủ yếu
Tổ chức thực thi các quy định pháp luật liên quan tới TMĐT
‹ Xây dựng cơ chế, bộ máy hữu hiệu
* Khan trwong trién khai hoạt động thống kê về TMĐT
Hợp tác quốc tế về TMĐT
¢ Uu tien hop tac da phuong: WTO, APEC, ASEAN, ASEM, UNCTAD, UNCITRAL, UN/CEFACT
- Uu tién hop tac song phuong với các nước tiên tiên về
TMĐT và các nước có kim ngạch thương mại lớn với Việt
Nam
Trang 9Giai đoạn 2011 - 2015
° Tất cả DN lớn tiên hành giao dịch TMĐT B2B: \
° 100% DN sử dụng thường xuyên thư điện tử
° 80% DN có trang thông tin điện tử
°Ò 70% DN tham gia các trang thông tin điện tử bán hàng
° 20% DN ứng dụng các phần mềm chuyên dụng
° Tất cả các DN nhỏ và vừa tiễn hành giao dịch TMĐT
B2C hoặc B2B
° 100% DN sử dụng thư điện tử
* 45% DN có trang thông tin điện tử J
¢ 30% DN tham gia các website LTMĐT
Trang 10
Giai đoạn 2011 - 2015
° Bước đầu hình thành các tiện ích hỗ trợ ”
tiêu dùng tham gia TMĐT B2C:
° 70% các siêu thị, trung tâm mua sắm và cơ
sở phân phối hiện đại cho phép thanh toán không dùng tiền mặt
°50% các đơn vị cung cấp dịch vụ điện,
nước, viễn thông và truyền thông chấp nhận
thanh toán qua phương tiện điện tử J
Trang 11
Giai đoạn 2011 - 2015
° Phân lớn dịch vụ công liên quan tới hoạt động ¬
được cung cấp trực tuyên
° Cung cập ở mức độ 3:
° 80% dịch vụ công liên quan tới XNK trước năm
2013
° dịch vụ thủ tục hải quan điện tử trước năm 2013
° các dịch vụ liên quan tới thuế
° các thủ tục đăng ký kinh doanh và đầu tư
động SXKD trước năm 2013
° 50% các dịch vụ công liên quan tới TM và Ti
Trang 12
a» Hệ thống pháp luật về TMĐT
Luật Công nghệ thong tin 2006
Luat Giao dich điện tử 2005
Trang 13
Luật Giao dịch điện tử 2005
- Mở ra một giai đoạn mới cho TMĐT Việt Nam
- Đánh dấu việc TMĐT chính thức được pháp luật thừa nhận và bát đâu phát triên mạnh mẽ trên tât cả mọi khía cạnh
Š
Trang 14Luật Giao dịch điện tử 2005
° Gồm 8 chương, 54 điêu, quy định về:
— Thông điệp dữ liệu;
— Chữ ký điện tử và chứng thực chữ ký điện tử|
— Giao kết và thực hiện hợp đồng điện tử;
TS
— Giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
— An ninh, an toàn, bảo vệ, bảo mật trong giao dịch điện tử;
— Sở hữu trí tuệ trong GDĐT
°Ò Phạm vi điều chỉnh: giao dịch điện tử trong hoạt động của cơ
Nuan nhà nước, trong lĩnh vực dân sự, kinh doanh, thương mại
Trang 15
mm TT TT
°„ Chương l: Những quy định chung
° Chương ll: Thông điệp dữ liệu
°Ò Chương llI: Chữ ký điện tử và chứng thực chữ ký điện tử
° Chương IV: Giao kết và thực hiện HĐ điện tử
°Ò Chương V: Giao dịch điện tử của cơ quan Nhà nước
°ồ Chương VI: An ninh, an toàn, bảo vệ, bảo mật trong GDĐT
°_ Chương VII: Giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm
° - Chương VIII: Điều khoản thi hành
Trang 16Luật Giao dịch điện tử 2005
Nguyên tắc tiên § lu neon ve awe peng Hen dich
hanh GDPT ự thỏa thuận về việc lựa chọn loại công nghệ
- Bảo đam sự bình đăng và an toàn trong GDDT
)
ve : ¢ Luat cong nhan gia tri phap ly
* Bao dam an toàn cho chữ ký ĐT, trách nhiệm, nghĩa vụ của người ký ĐT, người nhận
y
¢ Hoat dong dich vu chung thực chữ ký ĐT
meee ° NOI dung cua chtrng thu ĐT
944)ý/4)9/0141 2491 544192 Í- Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch
ký điện 103 vụ chứng thực chữ ký ĐT
- Các điều kiện để được cung cấp dịch vụ chứng
thực chữ ký ĐT 7
Trang 17trién CNTT cing nhitng bién 15 bao dam ha
tầng công a cho cac hoat dong nay
ee F2 = =y |= of a 5
ung dụng CNTT và TMĐT TM các hoạt rete kinh
tế - xã hội tại Việt Nam
Trang 18
Các Bộ luật và chính sách liên quan
Luat Bo Luat Hinh sw Dân sự
Luật Hải
quan
Cac van
bản khác
Trang 19Luật Thương mại (sửa đôi)
¢ Khoan 4, Đ120: “Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên m—¬ Internet” là một hình thức trưng bày, giới thiệu hang hoa,
` Adich vu
Trang 20Bộ luật Dân sự (sửa đồi)
Trang 21Luật Hải quan (sửa đổi)
¢ QH khoa XI, ky hop thu 7 thông qua ngày 14/06/2005 và co hieu luc tu ngay 01/01/2006
- Bé sung mét sé quy định về:
¢ Trinh tw khai bao hai quan dién tu,
-_ Địa điểm khai,
° Hồ sơ Hải quan điện tử,
° Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khâu bằng Thương
- mại điện tử
Trang 22Luật Sở hữu trí tuệ
„ Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29/11/2005
và có hiệu lực từ ngày 01/07/2006
„ Có một số điều khoản liên quan đến TMĐT: quy định hành vi
bị xem là xâm phạm quyên tác giả, quyên liên quan trong
môi trường điện tử như:
‹ Cố ý hủy bỏ, thay đổi thông tin quản lý quyền dưới hình thức điện tử trong tác phẩm;
- Dỡ bỏ hoặc thay đổi thông tin quản lý quyền dưới hình
_ thức điện tử mà không được phép của chủ sở hữu quyên
liên quan
Trang 23Luật Hình sự (sửa đồi)
„ QH sửa đồi ngày 19/06/2009 và có hiệu lực ngày 01/01/2010
„ => Xác lập một khung chế tài đầy đủ và nghiêm minh hơn cho
những hành vi tội phạm công nghệ cao
„ > Xây dựng môi trường an toàn, lành mạnh cho giao dịch điện
tử nói chung và TMĐT nói riêng
* Chi tiét hoa va tăng khung hình phạt đối với các hành vi:
¢ Phat tan virus;
¢ Can tro hoặc gây rồi loạn hoạt động của các mạng máy tính, viễn
- thông và thiệt bị sô;
| `: Đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin trên mạng máy tính và
JY mạng viễn thông
Trang 25
#8).›unono thách thức trong thực thi pháp
luật về TMĐT
° - Nhiều văn bản pháp luật chưa thực sự đi vào cuộc song
° Công tác phổ biên, tuyên truyền còn nhiều bất cập
° _Ý thức thi hành của người dân chưa cao
°_ Cơ chế giám sát, chế tài chưa đủ mạnh
° _ Thiêu cơ chế giải quyết tranh chấp
Trang 26
ESSE BE §
> OF
Lé Th) Mink Téa
DO Thi Hoan Yen
Newuyan Thi Hoa
Neuyan Thi Thu Hien
Théi Hong Minh
Cao Xuan Long
Neuyen Dire HiGu
Ñiguyễn (PIhúe fhfinlh