- BiÕt dïng ph©n sè ®Ó biÓu diÔn mét néi dung thùc tÕ II... 2 / Baìi måïi :.[r]
Trang 1Tiết 59 : QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a =
b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế
II / Chuẩn bị của thầy và trò : Giáo viên : Chiếc cân bàn - Hai
quả cân bằng nhau
Học sinh : Hai nhóm đồ vật bằngnhau
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- HS 1 : Tìm x , biết : a ) x - 2 = - 3 ; b )
x + ( - 2 ) = 6
- HS 2 : Tìm y , biết : a ) y + 4 = - 2 ; b )
y - ( - 3 ) = 4
Hướng dẫn học sinh có thể sử dụng qui tắc bỏ
dấu ngoặc để làm bài tập câu b
2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo
- Yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm Bài tập ?1 /
85 để rút ra nhận xét
- Điều chỉnh thành nội
dung chính xác : Khi cân
- Giới thiệu cho HS biết
khái niệm đẳng thức
- Tương tự như cân đĩa
, yêu cầu học sinh đề
xuất tính chất của
biến đổi hai vế của
đẳng thức sau đây như
thế nào mà vế trái chỉ
- Trao đổi nhóm trong 3phút và nêu nhận xét Có thể học sinh trả lờinhiều ý khác nhau
- Tổng hai số đốinhau bằng 0
Và : x + 0 =
1 / Tính chất củađẳng thức
* Nếu a = b thì a+ c = b + c
x 2 = Giải: x - 2 = - 3
x - 2 + 2 = - 3+ 2
x = - 3+ 2
Trang 2còn x ? Giải thích quá
trình biến đổi ?
- GV trình bày lên bảng
khi học sinh giải thích
cách biến đổi: x - 2
- Kiểm tra giấy nháp
vài em và yêu cầu học
sinh nhận xét
- Qua các ví dụ nêu
trên , GV nêu ra câu hỏi
để các nhóm thảo luận
và rút ra nhận xét :
- Gọi hai học sinh lên
bảng thực hiện ví dụ
a , b theo cách chuyển
vế
Đối với bài b, GV hướng
dẫn học sinh : Trường
hợp trước số hạng
cần chuyển vế có hai
dấu (dấu của phép
tính và dấu của số
hạng) thì phải qui về
- Một học sinh chobiết kết quả ở vếphải
- Cả lớp cùng thựchiện trên giấy nháp ? 2/ 86 :
x + 4 = - 2
- Đổi dấu số hạngđó
- Nhắc lại qui tắctrong Sgk
- Mỗi dãy thực hiệnmột bài
- Hoạt động nhóm bài
? 3 / 86 Sgk và hai bài
x = - 1
3 / Qui tắc chuyển vế:
-Nhận xét : Sgk / 86
- Củng cố : Bài 61 / 87Sgk
Bài 63 ; 64 / 87Sgk
3 / Hướng dẫn về nhà :
Trang 3- Học thuộc qui tắc chuyển vế
- Làm các bài : 62 ; 65 / 87 Sgk; 97 ; 98 ; 99 ; 100 / 66
SBT
HD : Bài 62 ; 97 Vận dụng cách tìm giá trị tuyệt đối
của một số và qui tắc chuyển vế
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Học sinh được củng cố và khắc sâu kiến thức về qui tắc chuyển vế
- Có kĩ năng áp dụng qui tắc chuyển vế để thực hiện các dạng toán tìm x
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận và cách trình bày chính xác khi chuyển vế
II / Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn đề bài - Các tấm bìa có ghi sẵn các số
Học sinh : Các tấm bìa có ghi sẵn các số GV yêu cầu và keo hai mặt
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Sửa bài tập 64 / 87 Sgk Vận
dụng qui tắc gì ?
- Học sinh 2 : Sửa bài tập 65 / 87 Sgk Nêu qui
tắc chuyển vế ?
2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo
- Ghi đề bài 66 lên
Gợi ý : Vận dụng các
qui tắc đã học để
thực hiện
- Thực hiện ở vởnháp
- Tính trong ngoặchoặc bỏ dấu ngoặc
- Nhận xét bài làmcủa bạn và kiểm trađối chiếu bài củamình
- Đại diện nhóm lênbảng trình bày
- Nhận xét bài giải
- Nhiệt độ cao nhất
b) (- 42 ) + 52 =10
c) 13 - 31 = - 18 d) 14 - 24 - 12 = -22
e) (- 25 ) + 30 - 15 =
- 10
Trang 4- Đưa nội dung bài tập
các tỉnh trong ngày
Cụ thể là giữa hai
tỉnh Quảng Nam và Đà
Nẵng có sự chênh
lệch nhiệt độ nào ?
- Bài 70 yêu cầu gì ?
- Yêu cầu hai HS lên
bảng trình bày
- Trong công việc cũng
như trong học tập
nếu biết cách làm
hợp lí và có phương
pháp học tập hợp lí
thì đỡ tốn thời gian ,
kết quả tốt hơn
- Gắn các tấm bìa có
ghi sẵn các số vào ba
hình tròn như hình 51 /
88 Sgk
- Tổng các số trong
mỗi nhóm khi bằng
nhau là bao nhiêu ?
- Cả lớp tìm sự chênhlệch nhiệt độ vànhận xét kết quả ;sửa sai
- Tính tổng theo cáchhợp lý
- Cả lớp cùng giải vàovở tập
- Nhận xét bài củabạn trình bày
- Gắn các tấm bìa cóghi sẵn giống như GV
- Trả lời cách tính tổngcác số trong mỗinhóm
- Thực hiện thao tácchuyển tấm bìa đúngtheo yêu cầu
- Nêu qui trình giải :
Chuyển vế
Tính x biết giátrị tuyệt đốicủa x
Bài tập 69 / 87 Sgk :Hà Nội : 90 CBắc Kinh : 60 CMát - Xcơ - Va : 140 C
Pa - ri : 100 C
Tô - Ki - ô : 120 C
Tô - rôn - tô : 70 CNiu - yóoc : 130 C
Bài tập 70 / 88 Sgk :a) 3784 + 23 - 3785 -15
= ( 3784 3785 )+ ( 23
-15 )
= ( - 1 ) + 8 = 7b) 21 + 22 + 23 + 24 - 11
- 12 -13 - 14
= ( 21 - 11 ) + ( 22 - 12 )+ ( 23 - 13 ) + ( 24 - 14)
= 10 + 10 + 10 + 10
= 40
Bài tập 72 / 88 Sgk :Chuyển bìa có ghi số
6 từ nhóm III sangnhóm I thì tổng các sótrong mỗi nhóm bằngnhau là 4
Bài tập: Tìm x , biết :
x + ( - 5 ) = - 1 x = - 1 - ( -
5 ) x = -1 + 5
= 4 Vậy x = 4 hoặc x
= - 4
Trang 5Tiết 61 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Biết dự đoán cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
II / Chuẩn bị của thầy và trò : Bảng phụ ghi sẵn các bài
tập : ? 1 ; ? 2 ; ? 3 ; ? 4
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- HS 1 : Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên âm ?
và cho biết kết quả
Không xóa nội dung đã kiểm tra để dẫn dắt vào qui tắc nhân
hai số nguyên khác dấu
2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo
- Đưa bảng phụ ? 1 / 88
Sgk
- Đưa bảng phụ ? 2 /
88 Sgk và yêu cầu làm
việc theo nhóm
- Kiểm tra giấy nháp
của vài em bất kì của
các nhóm
- Đưa bảng phụ kết
quả của các phép nhân
hai số nguyên khác
dấu các bài tập ?
1 ; ? 2
( - 3 ) 4 = - 12
- Một HS lên bảng ghikết quả
- Cả lớp nhận xét kếtquả
Hoạt động nhóm Đại diện hai nhóm trìnhbày
-1 / Nhận xét mởđầu :
Sgk / 88
Trang 6- Nêu qui tắc nhân hai
số nguyên khác dấu ?
- Tích của một số
nguyên a với 0 ?
- Yêu cầu học sinh
trình bày lời giải ví dụ
?
GV có thể giới thiệu
thêm cách tính khác
- Chỉ định học sinh
đọc kết quả bài 73 ;
75
Bài 76:
- Đưa nội dung lên
bảng phụ
- Gợi ý cách tính các
số ở hai cột cuối của
bài tập 76 : bỏ qua các
dấu “ - “ thực hiện
phép chia các số tự
nhiên sau đó điền thêm
dấu “ + “ hoặc “ - “
thích hợp vào
- Dự đoán giá trị x và
kiểm tra lại theo qui
tắc của bài 117 / 68
SBT
- Trả lời nhận xét :Giá trị tuyệt đối củatích bằng tích hai giá trịtuyệt đối
Dấu của tích hai sốnguyên khác dấu là dấu
- Trả lời miệng cách giải
- Cả lớp tự làm vào vởtập
Lớp nhận xét Đúng Sai
Hoạt động nhóm ghivào giấy nháp kết qủaĐại diện nhóm lên ghingay kết quả lên phimgiấy trong có sẵn trênmàn hình
- Tự đoán kết quả vàtự kiểm tra lại rồi trảlời miệng
2 / Qui tắc nhân haisố nguyên khác dấu :Sgk / 88
Chú ý : a 0 = a
Ví dụ :
Lương của công nhân Atháng vừa qua :
40 20 000 + 10 ( - 10
000 ) = 800 000 + ( - 100
000 ) = 700 000
* Bài 73 / 89 Sgk :a) -30 ; b) -27 ; c) -110 ;
y-710-1040
x.y-35-180-180-1000Bài 117 / 68 SBT
Trang 7- Làm bài tập : upload.123doc.net ; 119 / 68
- 69 SBT
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên
- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
II / Chuẩn bị của thầy và trò : bảng phụ ghi bài ?2 , quy tắc
về dấu
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
Hoạt động của giáo
- Cho học sinh hoạt
động nhóm để có thể
thấy qui luật thay đổi
của tích hai số nguyên
khác dấu trong 4 bài
đầu của ? 2 / 90 ( Đã
kiểm tra HS 2 ) Nếu
cần GV có thể gợi ý
- Yêu cầu đại diện
nhóm đọc kết quả hai
bài tiếp theo
- Từ hai bài tập sau
của ? 2 học sinh nêu
1 đơn vị thì tích giảm đibằng thừa số giữnguyên đó
- Ghi hai tích sau của ?
1 / Nhân hai số nguyêndương : Sgk / 90
2 / Nhân hai số nguyên
âm
a ) Qui tắc : Muốn nhân
hai số nguyên âm, tanhân hai giá trị tuyệtđối của chúng
Trang 8- Cho cả lớp thực hiện
? 3 / 90 Sgk
- Củng cố : Làm bài
78 ; 79 / 91 Sgk
- Yêu cầu HS nêu các
kết luận để ghi nhớ
qui tắc khi nhân hai số
nguyên và phân biệt
từng trường hợp
-Bảng phụ ghi phần
chú ý và chỉ định HS
cho biết dấu của tích
- Giới thiệu các chú ý
Mỗi HS giải một bài
- Tích hai số nguyên âmlà số nguyên dương
- Làm ? 3 : a ) 85 ; b )90
- Cả lớp làm vào vởtập
- Hai học sinh lên bảnggiải
- Trả lờïi miệng ? 4 /
91 SgkBài 80:
a) b là một số nguyênâm
b) b là một số nguyêndương
- Cả lớp làm bài
- Nhận xét cách làmbài của bạn
Trang 9Tiết 63 : LUYỆN TẬP
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Củng cố kiến thức về cách nhân hai số nguyên
- Có kỹ năng tính đúng , thực hiện thành thạo phép nhân
hai số nguyên cùng dấu , khác dấu
- Sử dụng được máy tính bỏ túi để tính tích hai số
nguyên
II / Chuẩn bị của thầy và trò : bảng phụ vẽ hình 52, bài 84,
86, Mïáy tính Casio
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
92 Sgk
2 / Bài mới
Hoạt động của giáo
- Đưa nội dung bài tập
84 / 92 Sgk lên bảng
phụ
- Gọi hai học sinh lên
bảng giải
- Chỉ định các em cho
biết dấu của tích ?
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Nhận xét bài củabạn
- Cả lớp thực hiệnvào vở tập
- Trả lời yêu cầu củaGV
- Nhắc lại các qui tắc
- Hoạt động nhóm
Bài tập 84 / 92 Sgk :Điền các dấu “ + “ , “-
“ thích hợp vào ôtrống
Dấu của aDấu của bDấu củaa.b
Bài tập 85 / 93 Sgk :
a ) ( - 25 ) 8 = - 200
b ) 18 ( 15 ) = 270
-c ) ( - 1500 ) ( - 100 )
= 150000
d ) ( - 13 )2 = 169 Bài tập 86 / 93 Sgk:Điền số vào ô trốngcho đúng
a
Trang 10HS trả lời dấu của tích
một cách nhanh ( +) (
+) = ?
Bài 87:
- Cho cả lớp suy nghĩ 2
phút và trả lời miệng :
tích của hai số nào là
( - 3 )2 = 9
- Có ba trường hợpxảy ra
- Cả lớp cùng thựchiện ở vở tập
- Sử dụng máy đểtính
- Đọc kết quả
-1513-49-1
b6-3-7-4-8
a.b-90-3928-368
Bài tâp 87 / 93 Sgk : ( - 3)2 = 9
Bài tập 88 / 93 Sgk :Nếu x = 0 thì (- 5) x
= 0 Nếu x < 0 thì (- 5)
x > 0 Nếu x > 0 thì (- 5)
x < 0
Bài tập 89 / 93 Sgk :
a ) ( 1356 ) 17 = 23052
b ) 39 ( 152 ) = 5928
c ) ( - 1909 ) ( - 75 ) = 143175
3 / Hướng dẫn về nhà :
- Ôn lại các quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số
nguyên khác dấu
- BTVN: các bài tập trong SBT
Trang 11Tiết 64 : TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết tìm dấu của phép nhân nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
II / Chuẩn bị của thầy và trò :
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác
dấu Tính :
( -12 ) 7 ; ( + 15) ( -3 ); ( -41 ) (- 20)
- Học sinh 2 : Nêu quy tăc nhân hai số nguyên cùng
dấu Làm bài 120 SBT
2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo
các ví dụ minh họa
- Yêu cầu HS suy nghĩ 2
phút để trả lời bài ? 1 ;
- HS nêu công thứctổng quát và thựchiện các ví dụ
- Đọc to , rõ ràng từngý
- Tích một số chẵncác số nguyên âm códấu “ + “
- Tích một số lẻ cácthừa số nguyên âm códấu “ - “
- Từng dãy nhắc lạiphần nhận xét
a b = b a
2 / Tính chất kết hợp:
- Tích một số lẻ cácthừa số nguyên âm códấu “ - “
3 / Nhân với 1 :
a 1 = 1 a =a
Trang 12- Yêu cầu HS trả lời ? 3
; ? 4 / 94 Sgk
Gợi ý khi đổi dấu
một thừa số thì tích
thay đổi như thế nào
để trả lời bài ? 3
Làm /4: Như bài tập 87
/ 93
- Viết công thức tổng
quát của tính chất
phân phối của phép
nhân đối với phép
cộng ?
- GV giới thiệu tính
chất trên vẫn đúng
đối với phép trừ - Em
nào có thể lí giải
- Tích đổi dấu
- Bạn Bình nói đúng: Vídụ:
32 = 9; ( - 3) 2 = 9
- Lên bảng ghi
- Một HS lên bảng trìnhbày cách giải
a ( b c ) = a [ b + ( c) ]
-= a.b + a (-c) -= ab - ac
- Mỗi dãy thực hiệnmột cách
- Thực hiện như phầnchú ý ở mục 2 / 94 Sgk
- Hoạt động nhóm
- Cả lớp thực hiện ởvở tập
Chú ý : a (-1 ) = ( -1 ) a
= - a
4 / Tính chất phânphối của phép nhânđối với phép cộng :
a ) - 627
b ) - 1575Bài 93 :
Trang 13Tiết 65 : LUYỆN TẬP
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Củng cố các kiến thức về tính chất của phép nhân các số nguyên
- Có kỹ năng tính toán các phép nhân hai số nguyên
- Các em biết cách trình bày cẩn thận , hợp lý , chính xác
II / Chuẩn bị của thầy và trò : Bảng phụ
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Viết các công thức tổng quát tính
chất của phép nhân các số nguyên ?
Tính nhanh : ( - 25 ) ( + 125 ) ( - 7 ) ( + 8 ) ( - 4 )
= ( -25) (-4) (+125) (+8).(-7) = - 700 000
- Học sinh 2 : Sửa bài 92 / 95 Sgk
a, ( 37 - 17 ) ( - 5) + 23 ( - 13-17 ) = 20 ( -5) + 23 ( - 30) = - 100 - 690 = - 790
Hoạt động của giáo
1 / Bài tập 95 / 95 Sgk :
- Gợi ý viết ( - 1 )3 là
tích các thừa số
Hoạt động theo nhóm
và đại diện nhóm lên
- Hoạt động nhóm
- Nhóm nào xong trướcthì đại diện nhóm lênbảng trình bày
- Aïp dụng hệ quả củatính chất phân phốicủa phép nhân đối vớiphép cộng
- Số thừa số âm làchẵn nên tích củachúng là số dương Vậy câu a tích lớn hơn0
- Số thừa số âm là lẻnên tích của chúng làsố âm
Vậy câu b tích nhỏ hơn0
1 / Bài tập 95 / 95 Sgk :( - 1 )3 = ( - 1 ) ( - 1 ) ( -
1 ) = - 1
13 = 1
03 = 0
2 / Bài tập 96 / 95Sgk :
a) 237 ( - 26 ) + 26 137 = 26 ( 137 - 237 ) = 26 ( - 100 ) = -2600
b) 63 ( 25 ) + 25 (
-23 ) = 25 ( - 63 - 23 ) = 25 ( - 86 ) = -2150
3 / Bài tập 97 / 95Sgk :
a ) Lớn hơn 0
b ) Nhỏ hơn 0
4 / Bài tập 98 / 96Sgk :
Trang 14tập và gọi hai HS lên
bảng
Kiểm tra bài làm của
vài HS nhận xét sai sót
5 / Bài tập 100 / 96
Sgk :
Cho học sinh thực
hiện theo nhóm trên
giấy trong tính giá trị
của biểu thức rồi
chọn giá trị đúng
6/ Bài tập 99 / T96 SGK
Ghi đề bài lên bảng
phụ Yêu cầu HS lên
điền số thích hợp
vào ô vuông
- Mỗi dãy thực hiệnmột bài vào vở vànhận xét cách giải củabạn
- Hoạt động nhóm trêngiấy trong : cách tínhgiá trị của biểu thức
HS hoạt động theonhóm làm bài a và b
a ) Với a = 8 thì :( - 125 ) ( - 13 ) ( - a )
= (- 125) (-13 ) ( - 8 ) = - 13000
b ) Với b = 20 thì :(- 1) (- 2) (-3 ) (-4) ( -
5 ) 20 = - 2400
5 / Bài tập 100 / 96 Sgk:
Chọn : B 18
6/ Bài tập 99 / T96 SGK
a, (- 7) ( - 13) + 8 ( -13)
= ( -7 + 8 ) ( -13 ) = 1 (-13) = - 13
b, ( - 5 ) [ - 4 - ( -14 ) ]
= ( 5 ) ( 4 ) ( 5) ( 14) = - 50
3 / Hướng dẫn về nhà :
- Xem các bài tập đã giải
- Làm bài tập 147 ; 148 ; 149 / T 73 SBT
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “ chia hết cho “
- Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “ chia hết cho “
Trang 15- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
II / Chuẩn bị của thầy và trò :
Bảng phụ ghi bài tập ?2 ; các tính chấtIII / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Tính giá trị của biểu thức : (-25) ( +
8 ) ( - 34 ) ( + 4 ) ( - 125 )
- Học sinh 2 : Viết số 8 và - 8 dưới dạng tích củahai số nguyên ?
2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo
- Đưa bảng phụ ghi ? 2
- Giới thiệu ví dụ 1
Sgk
Khai thác thêm : - 9 còn
là bội của các số nào
bội của 6 và khắc sâu
khái niệm ở nội dung
đã kiểm tra bài cũ đó
cũng chính là ví dụ 2 /
97 Sgk
- Lần lượt khai thác
các chú ý , mỗi chú ý
cho một ví dụ
- Mỗi tính chất cho ví
dụ cụ thể rồi kết
luận
- HS lần lượt trả lời
- HS cho biết
- Lần lượt đọc kháiniệm ước và bội củamột số nguyên ở ? 2 /
96 Sgk
9 còn là bội của 1 ;
-1 ; 3 ; 9 ; - 9
- Thực hiện trên giấynháp
- Trên cơ sở tích hai sốbằng 8 và - 8 trả lờiđược số nào là ước ,bội
- Trả lời câu hỏi của GVnêu ra
- Tự cho ví dụ trongmỗi trường hợp
- Trả lời miệng ? 4 / 97Sgk
Ví dụ : - 9 là bội của
m Z ) c) a c và b c
( a + b ) c và ( a -
b ) c
Trang 16- Xem các ví dụ minh
Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trong 3 Phút và
- Định nghĩa bội và ước của một số nguyên ?
- Viết tổng quát bội của - 5
- Làm các bài tập : 104b ; 105 / 97 Sgk
- Làm bài tập 156 ; 157 ; 158 SBT
- Chuẩn bị ôn tập : Các câu hỏi ôn tập / 98 Sgk
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Ôn tập cho HS khái niệm về tập hợp Z các số nguyên , giá trị tuyệt đối của một số nguyên , qui tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng và phép nhân số nguyên
- Vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên , thực hiện phép tính , bài tập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên
II / Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Đèn chiếu - Bảng phụ vẽ trục số, bài 109
Trang 17Học sinh : Các câu hỏi ôn tập đã soạnIII / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Sửa bài 104b / 97 Sgk: Tìm số nguyên x ,
biết:
3 / x / = 18/ x / = 18: 3 = 6
Hoạt động của giáo
- Đưa lên đèn chiếu
nội dung câu hỏi ôn
đúng hay sai ?
Đưa ra một số câu hỏi
Nếu a < 0 thì a < - a và
- a >0 Nếu a = 0 thì a
= - a và - a=0Nếu a > 0 thì a > - a và
- a < 0
- Trả lời trên giấy trongSai Vì giá trị tuyệt đốicủa một số nguyênkhông thể là số nguyênâm
HS lần lượt nêu cácquy tắc cộng, trừ ,nhân hai số nguyêncùng dấu, khác dấu
- Thảo luận nhóm và
I / Lý thuyết :
1 ) Tập hợp Z :
Z = { ;− 2;− 1;0 ;1 ;2 ; }
2 ) Số đối của số nguyên :
Số đối của số nguyên
- a nếu a <0
4 ) Cộng , trừ , nhân hai số
nguyên : Sgk
5 ) Tính chất của phép cộng và phép nhân trong Z : Sgk
Trang 18Hỏi thêm:Hiệu hai số
tính chất nào ?Viết
dưới dạng tổng quát
- Đưa nội dung bài
tập lên đèn chiếu
Lần lượt gọi ba HS
lên bảng giải
Đưa kết quả đúng của
câu c lên màn hình để
HS sửa vào vở
- Yêu cầu HS thực
hiện trên giấy trong
Kiểm tra vài HS trên
đèn chiếu
Đưa đáp án đúng
- Yêu cầu Hs làm ở vở
tập và trả lời miệng
- Cho biết cách tìm x
- Trả lời câu hỏi và lênbảng ghi tính chấtbằng công thức tổngquát
- Cả lớp cùng thựchiện ở vở tập
- Nhận xét và sửa saisót nếu có
- Tự sửa sai bài tập
- Thực hiện trên giấytrong
- HS xong trước đưakết quả lên màn hình
- Tự làm bài vào vởtập
- Mỗi em lên bảng giảimột bài
II / Bài tập :
1 ) Bài tập 107 / 98 Sgk
Năm sinh theo thứ tựthời gian tăng dần :
- 624 < - 570 < - 287 <
1441 < 1597 < 1777 <1850
3 ) Bài tập 110 / 99 Sgk :
a ) x = 25
b ) x = - 5
c ) x = 1
3 / Hướng dẫn về nhà :
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập : 111 ; 112 ; 113 ; 114 ; 116 ; 117 /
99 Sgk
- Soạn câu hỏi tính chất của phép cộng , trừ , nhâncác số nguyên , qui tắc chuyển vế ; qui tắc dấu ngoặc
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Củng cố các phép tính trong Z , qui tắc dấu ngoặc , qui
tắc chuyển vế , bội và ước của một số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính , tính nhanh giá
trị biểu thức , tìm x , tìm bội và ước của một số nguyên
- Rèn tính chính xác , tổng hợp cho học sinh
II / Chuẩn bị của thầy và trò :
Trang 19Giáo viên : Đèn chiếu - Giấy trong ghi các bài tậpHọc sinh : Giấy trong - Bút ghi - Kiến thức ôn tập chương II
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên
cùng dấu , cộng hai số nguyên khác dấu ?
Tính các tổng sau : [ ( - 8 ) + ( - 7 ) ] + ( - 10 ) ; - ( - 229 ) + (
- 219 ) - 401 + 12
- Học sinh 2 : Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên
cùng dấu , nhân hai số nguyên khác dấu ?
Tính nhanh : 18 17 - 3 6 7 ; 33 ( 17 - 5 ) -
17 ( 33 - 5 )
2 / Bài mới
Hoạt động của giáo
- Nêu thứ tự thực
hiện các phép tính và
qui tắc dấu ngoặc
- Yêu cầu ba học sinh
- Gợi ý cho HS cách
giải : Bỏ dấu ngoặc
hoặc có thể đưa vào
trong dấu ngoặc
- Yêu cầu HS đọc đề
bài tập 114 / 99 Sgk
Liệt kê và tính tổng
các số nguyên x thỏa
- Chia thành banhòm , mỗi nhómgiải một bài
- Một học sinh lênbảng giải
- Nhận xét bài củabạn
- Trả lời miệngkết quả bài b
- Tìm số nguyên xbiết :
a ) 2x - 35 =15
b ) 3x + 17 =2
- Tự giải trêngiấy trong
c ) x - 1 = 0
1 / Dạng 1 :Thực hiệncác phép tính :
Bài tập 1 :
a) 215 + (- 38 ) - (-58 ) - 15 =220
b) 156 + 45 - ( 123 + 45 ) = 33
b ) - 6 < x < 4
x = - 5 ; - 4 ; ; 2 ; 3Tổng = - 9
2 / Dạng 2 : Tìm số chưabiết :
x = 5
Trang 20Kiểm tra vài em trên
đèn chiếu
- Nêu cách tính bài c :
Xóa dấu giá trị tuyệt
- Yêu cầu học sinh đọc
đề và thực hiện ở
- Đưa nội dung bài
tập lên đèn chiếu và
yêu cầu học sinh
thực hiện trên giấy
trong
- Kẻ sẵn bảng dòng
và cột để học sinh
điền tích vào ô trống
từ đó lần lượt trả lời
câu hỏi
- Một học sinh lênbảng giải tiếp
- Học sinh nêucách giải : cáccách giải khácnhau
Chia thành haidãy : Mỗi dãy giảimột cách
- Trả lời kết quảbằng miệng
a - 10 = 2a - 5
10 + 5 = 2a a
- 5 = a 2a = - 10
- Thực hiện trêngiấy trong
- Kẻ bảng như GVvà tự làm bàitập vào vở
3 / Dạng 3 : Bội và ướccủa một số nguyên :
Bài tập 1 : a ) tìm tất cả
các ước của - 12Tất cả các ước của - 12là :
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12
Năm bội của 4 là :
1 ; 4 ; 20
Bài 120 / 100 sgk
a ) Có 12 tích
b ) Có 6 tích
c ) Có 6 tích là bội của 6
d ) Có 2 tích là ước của 20
3 / Hướng dẫn về nhà :
- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập trong hai tiết
ôn tập vừa học
- Tiết sau kiểm tra 1 Tiết
I Mục tiêu bài dạy:
- ThÍy ®îc sù giỉng nhau vµ kh¸c nhau gi÷a kh¸i niÖm ph©n sỉ ®· hôc ị tiÓu hôc
vµ líp 6
- ViÕt ®îc c¸c ph©n sỉ mµ tö vµ mĨu lµ c¸c sỉ nguyªn
Trang 21- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế
II Chuẩn bị của thầy và trò : Bảng phụ, tập nháp
III Tiến hành tiết dạy :
1.Kiểm tra bài cũ : Trả bài kiểm tra 1 tiết
2.Bài mới :
Hãy lấy ví dụ về phân số?
Có nhận xét gì về tử và mẫu phân
số đã cho?
Kết luận đợc gì khi tử và mẫu là
các số nguyên ?
Từ đó giáo viên giới thiệu bài
Em hãy lấy ví dụ thực tế trong đó
phải dùng phân số để biểu thị ?
−2
−3 là thơng của phép chia nào ?
Vậy thế nào là một phân số ?
So với khái niệm phân số đã học ở
tiểu học thì khái niệm phân số đã
đợc mở rộng nh thế nào ?
Điều kiện nào không thay đổi?
Cho học sinh nhắc lại dạng tổng
nguyên có thể viết dới dạng phân
số hay không ? Cho ví dụ
Đa bài tập 1 lên bảng phụ yêu cầu
học sinh gạch chéo lên hình
Cho học sinh hoạt động theo
nhóm để giải bài tập 2ac;3bd,4
Giáo viên kiểm tra bài làm của
Nghe giới thiệu chơng 3Học sinh lấy ví dụ 1 quả camchia làm 4 phần bằng nhau; lấy
đi 3 phần ta nói đã lấy 3
4 quả
cam(-2) chia cho (-3)
Phân số có dạng a
bvới a, b Z
Học sinh cho ví dụ và chỉ ra tử
và mẫu của phân số đóHọc sinh trả lời dựa vào dạngtổng quát của phân số
Số nguyên a có thể viết là a
1
Học sinh làm theo nhóm trêngiấy nháp; giáo viên chọn một sốbài chấm và chỉ ra cách làm chohọc sinh
12;Bài 3:
1 Khái niệm về phân số:
Gọi a
bvới a, b Z, b 0 là một phân
số, a là tử số , b là mẫu số củaphân số
2 Các ví dụ : SGK
?2 Các cách viết cho ta phân
số : 4
Trang 22I Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và
không bằng nhau , lập được các cặp phân số bằng nhau
từ một đẳng thức tích
II / Chuẩn bị của thầy và trò : Bảng phụ vẽ Hình 5
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- HS 1: Thế nào là phân số ? Cho ví dụ thực tế một
phân số ? Nêu các thành phần của phân số
- Học sinh 2 : Viết các phép chia sau dưới dạng
phân số :
a ) - 5 : 8 ; b ) ( - 2 ) : ( - 5 ) ; c ) 2 : ( -
9 ) ;d ) x : 16 với x Z 2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo
HĐ1 Định nghĩa
- Đưa hình vẽ lên bảng - Quan sát các hình vẽGV đưa lên bảng phụ 1 / Định nghĩa : SGK
Trang 23- Mỗi lần lấy đi bao
nhiêu phần cái bánh ?
Nhận xét gì về hai
phân số trên ? Vì sao ?
- Đây là các phân số
băìng nhau đã được
học ở bậc Tiểu học
Với các phân số mà
tử và mẫu là các số
nguyên thì làm cách
nào để biết được hai
Em nào phát hiện có
các tích nào bằng
nhau ?
- Ví dụ về hai phân số
bằng nhau khác ?
- Kiểm tra có những
tích nào bằng nhau ?
- Tổng quát : khi nào
Giới thiệu điều này
vẫn đúng với các phân
số có tử và mẫu là
các số nguyên
- Yêu cầu học sinh đọc
định nghĩa ở Sgk / T8
H Đ2 : V í d ụ
- Dựa vào định nghĩa
xét xem các cặp phân
số trong ví dụ 1 có
bằng nhau không ?
- Củng cố : Làm ? 1 /
để trả lời :
- Lần thứ 1 lấy đi 13cái bánh
- Lần thứ 2 lấy đi 2
6cái bánh
- Hai phân số trênbằmg nhau và học sinhcó thể viết kí hiệu
13 = 26
Vì cùng biểu diễnmột phần của cáibánh
1 6 = 2 3
- Một học sinh nêu vídụ
- Chỉ định một họcsinh bất kì nêu hai tíchbằng nhau
Trang 24T8 Sgk
- Cho các phân số tìm
các cặp phân số bằng
nhau ?
- Yêu cầu học sinh
hoạt động nhóm bài
tập ? 2 /T8 Sgk
- Nêu ví dụ 2
Em nào thử nêu cách
- Lập hai tích bằngnhau :
28 x = 4 21Suy ra : x = 284 21= 3
- HS làm như ví dụ 2 /
8 Sgk
28 = 3
3 / Hướng dẫn về nhà :
-Nắm vững định nghĩa hai phân số bằng nhau
-Bài tập : 6b ; 7ac ; 9; 10 / 8 và 9 Sgk ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 ;
13 ;14 / 4 và 5 SBT
-Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải các
bài tập đơn giản , viết được một phân số có mẫu âm
thành phân số bằng nó và có mẫu dương
- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ
II / Chuẩn bị của thầy và trò : Bảng phụ ghi bài ? 2, 11; 12; 14
/ 11 Sgk
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- HS 1 : Thế nào là hai phân số bằng nhau ? Viết
Trang 25Hoạt động của giáo
H Đ1 : Nhận xét
- Có : 12=2
4Đã nhân tử và mẫu
Yêu cầu học sinh giải
thích vì sao của bài
bài lên bảng phụ
- Làm cách nào để
biến một phân số
bất kì có mẫu âm
thành phân số bằng
nó và có mẫu dương
- Đưa ra ví dụ như
Sgk / 10
- Nhân với 2
- Nếu ta nhân cả tửvà mẫu của một phânsố
( - 4 ) là ước chung của( - 4 ) và 8
- Nếu ta chia cả tử vàmẫu của một phân số
- Giải thích bằng sơ đồtheo như GV
- Nhân với (- 3); Chiacho(- 5)
- Nhân cả tử và mẫucủa phân số đó với - 1
- Dựa vào tính chất
cơ bản của phân số
- Hoạt động nhóm
Mỗi em đại diệnnhóm lên bảng trả lờiCó thể viết được vôsố phân số như vậy
1 / Nhận xét : Sgk / T9 2
12=2
4 2 : ( - 4 ) −4
b=
a :n
b :n Với n ƯC (a, b )
Từ tính chất cơ bảncủa phân số :
Có thể viết mộtphân số bất kì cómẫu âm thành phân sốbằng nó và có mẫudương
Mỗi phân số có vôsố phân số bằng nó Đó là các cách viếtkhác nhau của cùngmột số mà người ta
gọi là số hữu tỉ
Trang 26Phép biến đổi trên
khác bằng nó ? Có
thể viết được bao
nhiêu phân số như vậy
?
- Các phân số bằng
nhau là các cách viết
khác nhau của cùng
một số mà ta gọi đó
- Đưa bảng phụ có hai
dòng cuối cùng để
học sinh điền chữ có
nội dung lời khuyên
Phân chia mỗi nhóm
một bài
- Cả lớp thực hiện ởvở tập
- Hoạt động nhóm :mỗi nhóm một bài
Lần lượt chỉ định cánhân mỗi nhóm lênbảng ghi chữ tươngứng
- Đọc lời khuyên
3 / Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc tính chất và viết đúng công thức minh họa
Làm các bài tập : 13/ 11 Sgk
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số về dạng tối giản
- Bước đầu có kĩ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số ở dạng tối giản II/ Chuẩn bị của thầy và trò :
III / Tiến trình bài dạy :
1 / Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh 1 : Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? Viết dạng tổng quát
Trang 27Không xóa bảng nội dung học sinh trả lời của hai học
sinh khi được sửa đúng
2 / Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
HĐ1 : Cách làm
- Chỉ vào nội dung đã kiểm
tra HS 2 và hỏi : Tìm phân
số đơn giản hơn và bằng
phân số 2842
Yêu cầu học sinh trình bày
cách biến đổi
Số 2 gọi là số gì của 28
và 42 ?
Trên cơ sở nào các em làm
được như vậy ?
- Để rút gọn một phân số
phải làm thế nào ?
HĐ2: Ví dụ
- Đọc ví dụ 2 / 13 Sgk
- Chia tử và mẫu cho số
nào ?
GV ghi lên bảng ví dụ 2
- Qua các ví dụ rút ra qui
bảng giải 4 bài
- Chỉ vào các phân số tối
giản và hỏi tại sao dừng
lại ở cá kết quả này
- Tử và mẫu của các phân
số này có ước chung là
- Rút gọn các phân số
chưa tối giản thành phân
- Có thể trả lờiphân số 1421 hoặc 23
: 2 :7
2 : 7Số 2 là ước chungcủa 28 và 42
Dựa trên tínhchất cơ bản củaphân số
- Chia cả tử vàmẫu của phân sốcho một ướcchung khác 1 củachúng
Chia cho 4
- Ghi cách trình bàyvào vở nháp
- Nêu qui tắc nhưSgk
- Nhắc lại qui tắc
- Học sinh lên bảnglàm các bài tập ?
Các phân số nàykhông rút gọnđược nữa
Tử và mẫu củacác phân số này
1 / Cách rút gọn phânsố :
a ) Ví dụ 1 :
: 2 : 728
42=
14
21=
23 : 2 : 7
Ví dụ 2 : Rút gọn
Trang 28số tối giản ?
- Số 4 có mối quan hệ như
thế nào với các số ( - 4 )
và 12 ?
- Chỉ cần rút gọn một lần
mà được kết quả là phân
số tối giản thì phải làm
cách nào ?
- Rút gọn một lần để
được phân số tối giản
của ví dụ 1 :2842
- Tử và mẫu của các phân
số tối giản có quan hệ
như thế nào với nhau ?
- Yêu cầu học sinh đọc 3
nội dung ở phần chú ý
trong Sgk / 14
- GV khắc sâu kiến thức :
Khi rút gọn một phân số ta
phải rút gọn triệt để đến
phân số tối giản
HĐ3 Củng cố : Bài 16 / 15
Sgk
Thực tế : Giới thiệu các
loại răng của một người ?
Số lượng ( Có thể đưa
bức tranh vẽ về răng )
Bài 17: GV hướng dẫn HS
làm bài 17 c bằng cách
phân tích tử và mẫu về
tích các thừa số rồi ước
lược đi các thừa số giống
nhau ở tử và mẫu để có
được phân số tối giản
có ước chung là± 1
Trả lời như Sgk /14
- Sô4 là ƯCLN ( - 4 ;12)
- Chia cả tử vàmẫu cho ƯCLN củachúng
- Giá trị tuyệt đốicủa tử và mẫu làhai số nguyên tốcùng nhau
- Một học sinhđọc chú ý
-HS làm bài 16 theonhóm
của chúng thì sẽ đượcmột phân số tối giản
Chú ý : Sgk / 14
3 / Hướng dẫn về nhà :Học thuộc qui tắc rút gọn phân số
Nắm vững định nghĩa phân số tối giản và biết cách rút gọn
phân số đến tối giản
- Làm các bài tập 17 ; 18 ; 19 / 15 Sgk
HD : Bài 17 : Biến đổi tử và mẫu sao cho có thừa số giống nhau
I / Mục tiêu của bài dạy :
- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau , tính chất cơ
bản của phân số , phân số tối giản
- Rèn kĩ năng rút gọn phân số , so sánh phân số , lập phân
số bằng phân số cho trước
- Aïp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán thực
tế