Dao động duy trì : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu[r]
Trang 1Ngày soạn: 7 tháng 4 năm 2009
Chơng I- dao động cơ
I- Mục tiêu
- Nhằn giúp học sinh củng cố lại kiến thức và khắc sâu kiến thức đã học
- Giải đợc một số dạng bài tập đơn giản thờng gặp
- Rèn kỹ năng giải toán vật lý
II- Chuẩn bị.
1 Giáo viên:
- Hệ thống các câu hỏi ôn tập cho toàn bộ chơng
- Các dạng bài tập định tính và định lợng
- Phơng pháp giải bài tập
- Kiến thức cần lu ý (công thức, đổi đơn vị, các hằng số phải nhớ…))
- Mẹo nhỏ khi làm bài tập
2 Học sinh
- Làm đề cơng theo yêu cầu của giáo viên
- Máy tính cầm tay, nháp
- Trả lời các câu hỏi giáo viên yêu cầu khi cần thiết
III- Phơng pháp dạy và học.
- Giáo viên kiểm tra dới hình thức thảo luận theo nhóm.(học sinh tự làm việc là chính)
- Hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi hoặc hớng dẫn học sinh tự tìm ra cách trả lời
IV- Trớc mỗi buổi ôn khoảng vài ngày giáo viên đa cho học sinh hệ thống câu hỏi ôn tập để về
nhà học sinh làm đề cơng
V- Các bớc lên lớp.
1 Thu đề cơng của học sinh: ( kiểm tra khoảng 10 ngời/1 lần làm đề cơng) (thu đề cơng
sau khi hệ thống lại toàn bộ kiến thức và kiểm tra đề cơng của học sinh khi học sinh tự
làm việc) (5 phút)
2 Hệ thống lại kiến thức của chơng bằng việc cho học sinh trả lời theo đề cơng đã chuẩn
bị ở nhà, sau đó Giáo viên bổ sung nếu cần thiết, học sinh còn lại theo dõi và sửa lại đề
cơng của mình.( khoảng 30 phút)
3 Giáo viên ghi tên gọi các công thức lên bảng, đơn vị của các đại lợng vật lý sau đó yêu
cầu một học sinh lên bảng hoàn thành các kiến thức đó.( khoảng 5 phút).
4 Giáo viên đa ra một bài tập tổng hợp của chơng làm ví dụ (khoảng 15 phút).
5 Phát hệ thống câu hỏi dới dạng trắc nghiệm đã đợc phôtô cho học sinh để học sinh thảo
luận theo nhóm ngay trên lớp với số lợng câu hỏi khoảng 30 câu, những câu tính toán
cần để một khoảng trống để học sinh làm vào đó.(vì đối tợng học sinh đa phần là yếu toán nên các dạng bài tập định lợng đa ra thật đơn giản, không cần phải biến đổi toán
học nhiều) (khoảng 35 phút)
6 Giáo viên yêu cầu từng nhóm trình bày các đáp án của mình và trình bày cách giải- Tại
sao?
Học sinh có thể chắc chắn kiến thức, cha chắc chắn, đoán mò sau đó giáo viên nêu đáp
án và phân tích, cuối cùng hỏi nhóm khác có cách giải quyết nào tốt hơn không
( khoảng 40 phút).
7 Tổng kết chơng và phát câu hỏi cho chơng sau (5 phút).
VI- Rút kinh nghiệm.
VII- Câu hỏi và đề cơng của chơng này lấy toàn bộ trong tài liệu do Sở giáo dục cung cấp.
Trang 2Câu hỏi làm đề cơng ôn tập chơng I- Dao động cơ.
Câu 1: Trình bày các Định nghĩa sau: Dao động, dao động tuần hoàn, dao động điều hòa
chu kỳ, tần số, tần số góc, mối quan hệ giữa chu kỳ, tần số và tần số góc của một vật dao động
điều hòa
Câu 2: Viết phơng trình dao động điều hòa của một vật, giải thích các đại lợng có trong
ph-ơng trình đó, đơn vị, tại vị trí nào xmax, tại vị trí nào xmin
Câu 3: Viết phơng trình vận tốc của một vật dao động điều hòa, đơn vị Tại vị trí nào của vật
tốc của vật nhỏ nhất, tại vị trí nào vận tốc của vật lớn nhất,viết công thức tính cho hai trờng hợp trên
Câu 4: Viết phơng trình gia tốc của một vật dao động điều hòa, đơn vị Tại vị trí nào của vật
gia tốc bằng 0, tại vị trí nào của vật gia tốc đạt giá trị cực đại, viết công thức tính cho hai trờng hợp trên
Câu 5: Điền các thông tin liên quan tới con lắc lò xo và con lắc đơn vào bảng dới đây.
Cấu tạo
(vẽ hình)
Lực kéo về (lực
hồi phục)
Viết phơng
trình dao động
điều hòa x, x max ,
x min (đơn vị)
Phơng trình vận
tốc v, tìm v max,
v min (đơn vị)
Phơng trình gia
tốc a, tìm a max ,
a min (đơn vị)
Công thức tính
chu kỳ,tần số,
tần số góc.(đơn
vị).
Công thức tính
động năng, thế
năng, cơ năng
của con lắc
(đơn vị)
Câu 6: Định nghĩa dao động tắt dần,dao động duy trì, dao động tự, dao động cỡng bức, hiện
t-ợng cộng hởng (ĐN và điều kiện)?
Câu 7; Trình bày phơng pháp giản đồ Fre- nen, viết phơng trình dao động tổng hợp của hai dao
động điều hòa cùng phơng, cùng tần số, công thức tính A và ϕ
Câu 8: Chứng minh công thức liờn hệ giữa vận tốc và li độ v2 = ω2( A2 –x2)
Trang 3bài 1: dao động điều hòa
I Dao động cơ :
1 Thế nào là dao động cơ :
Chuyển động qua lại quanh một vị trớ đặc biệt, gọi là vị trớ cõn bằng
2 Dao động tuần hoàn :
Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trớ cũ theo hướng cũ
II Phương trỡnh của dao động điều hũa :
1 Định nghĩa : Dao động điều hũa là dao động trong đú li độ của vật là một hàm cosin
( hay sin) của thời gian
2 Phương trỡnh : x = Acos( t + ) A; là những hằng số dương
A là biờn độ dao động (cm) là tõ̀n số gúc(rad/s)
( t + ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)
là pha ban đõ̀u tại t = 0 (rad)
III Chu kỳ, tần số và tần số gúc của dao động điều hũa :
1 Chu kỳ, tần số :
- Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phõ̀n – đơn vị giõy (s)
- Tõ̀n số f : Số dao động toàn phõ̀n thực hiện được trong một giõy – đơn vị Hộc (Hz)
2 Tần số gúc : ω= 2 π
VI Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hũa :
1 Vận tốc : v = x’ = -Asin(t + )
Ở vị trớ biờn : x = ± A v = 0
Ở vị trớ cõn bằng : x = 0 vmax = A
Liờn hệ v và x : x2+ v2
ω2=A2
2 Gia tốc : a = v’ = x”= -2Acos(t + )
Ở vị trớ biờn : |a|max=ω2A
Ở vị trớ cõn bằng a = 0 Liờn hệ : a = - 2x Liờn hệ a và v : a
2
A2ω4+ v2
A2ω2=1
V Đồ thị của dao động điều hũa :
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hỡnh sin
Bài 2 CON LẮC Lề XO
I CON LẮC Lề XO :
Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đõ̀u một lũ xo cú độ cứng k, khối lượng lũ xo khụng đỏng kể.
II CễNG THỨC TÍNH TẦN SỐ GÓC, CHU KÌ VÀ TẦN SỐ DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC Lề XO :
+ Tõ̀n sụ́ góc : =
k
m với :
k : ủoọ cửựng cuỷa loứ xo (N/m)
m : khoỏi lửụùng cuỷa vaọt naởng (kg)
+ Chu kỡ : T = 2
m
k =
t
N = 2
l g
Δl : độ giản ra của lũ xo (m).
N : số lõ̀n dao động trong thời gian t.
Trang 4+ Tần số : f =
III KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CON LẮC LÒ XO VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG :
+ Thế năng : Wt =
1
2k.x2 * Wt : thế năng (J) x : li độ (m).
+ Động năng : Wđ =
1
2m.v2 * Wđ : Động năng (J) v : vận tốc (m/s)
+ Cơ năng của con lắc lò xo : W = Wt + Wđ = Wt max = Wđ max =
1
2 kA2 =
1
2m2A2 = const.
W : cơ năng (năng lượng) (J) A : biên độ (m) m : khối lượng (kg).
Chú ý :
- Động năng và thế năng biến thiên điều hòa cùng chu kì T’ với T’ =
T
2 hoặc cùng
tần số f’ với f’ = 2f.
- Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
- Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát.
Bài 3 CON LẮC ĐƠN
I Thế nào là con lắc đơn : Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể
II Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt động lực học :
- Lực thành phần Pt là lực kéo về : Pt = - mgsin
- Nếu góc nhỏ ( < 100 ) thì : P t=− mgα=− mg s
l
Khi dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hòa Phương trình s = s0cos(t + )
- Chu kỳ : T =2 π√g l
III Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt năng lượng :
1 Động năng :
2 đ
1
2
.
2 Thế năng : Wt = m.g.l.(1 – cos).
3 Cơ năng :
2
1
2
Khi bỏ qua mọi ma sát, cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn :
2
1
2
= hằng số.
IV ỨNG DỤNG : Đo gia tốc rơi tự do
2 2
4 g
T
.
Trang 5Bài 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
I Dao động tắt dần :
1 Thế nào là dao động tắt dần : Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
2 Giải thích : Do lực cản của không khí
3 Ứng dụng : Thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc.
II Dao động duy trì : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kỳ
III Dao động cưỡng bức :
1 Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi bằng
cách tác dụng vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
2 Đặc điểm :
- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.
- Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
IV Hiện tượng cộng hưởng :
1 Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại
khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng
2 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng không chỉ
có hại mà còn có lợi (Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng: f = f0 ↔ T =
T0 ↔ ω = ω0)
-Bài 5 TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ
PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE – NEN
I Véctơ quay : Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) được biểu diễn bằng véctơ quay có các đặc điểm sau : + Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox
+ Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A + Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu
II Phương pháp giản đồ Fre – nen :Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó
Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định :
A2
=A12
+A22
+2 A1A2cos(ϕ2− ϕ1) tan ϕ= A1sin ϕ1+A2sin ϕ2
A1cos ϕ1+A2cos ϕ2
Ảnh hưởng của độ lệch pha :
- Nếu 2 dao động thành phần cùng pha : = 2k Biên độ dao động tổng hợp cực đại : A =
A1 + A2
- Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : = (2k + 1) Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu :A=|A1− A2|
Trang 6Câu hỏi bám sát chơng i- dao động cơ
Chủ đề 1: Dao động điều hòa
Caõu 1: Choùn caõu sai
A Dao ủoọng cụ hoùc laứ chuyeồn ủoọng qua laùi cuỷa moọt vaọt treõn moọt ủoaùn ủửụứng xaực ủũnh quanh moọt vũ trớ caõn baống
B Dao ủoọng tuaàn hoaứn laứ trửờng hụùp ủaởc bieọt cuỷa dao ủoọng ủieàu hoaứ
C Dao ủoọng ủieàu hoaứ laứ dao ủoọng trong ủoự li ủoọ ủửụùc moõ taỷ baống moọt ủũnh luaọt daùng cosin (hay sin) theo thụứi gian
D Dao ủoọng ủieàu hoaứ laứ trửụứng hụùp ủaởc bieọt cuỷa dao ủoọng
Caõu 2: Choùn caõu sai Trong phửụng trỡnh dao ủoọng ủieàu hoaứ : x = Acos(ωt +ϕ)
A Pha dao ủoọng (ωt +ϕ)khoõng phaỷi laứ moọt goực thửùc maứ laứ ủaùi lửụùng trung gian giuựp ta xaực ủũnh traùng thaựi dao ủoọng cuỷa vaọt ụỷ thụứi ủieồm t
B Taàn soỏ goực ω laứ ủaùi lửụùng trung gian cho ta xaực ủũnh chu kaứ vaứ taàn soỏ dao ủoọng
C Chu kỡ T laứ nhửừng khoaỷng thụứi gian baống nhau, sau ủoự traùng thaựi dao ủoọng laởp laùi nhử cuừ
D Taàn soỏ dao doọng f xaực ủũnh soỏ dao ủoọng toaứn phaàn vaọt thửùc hieọn ủửụùc trong moọt ủụn
vũ thụứi gian
Caõu 3: Gia toỏc cuỷa moọt chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoaứ coự giaự trũ cửùc ủaùi khi :
A Li ủoọ cửùc ủaùi B Li ủoọ cửùc tieồu
C Vaọn toỏc cửùc ủaùi D Vaọn toỏc cửùc tieồu
Caõu 4: Moọt chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoaứ treõn quú ủaùo thaỳng daứi 40cm Bieõn ủoọ dao ủoọng
cuỷa vaọt laứ :
Caõu 5: Moọt chaỏt ủieồm M chuyeồn ủoọng troứn ủeàu treõn ủửụứng troứn taõm 0, baựn kớnh R = 2m vaứ
vaọn toỏc v = 5 m/s Hỡnh chieỏu cuỷa chaỏt ủieồm M leõn ủửụứng kớnh cuỷa ủửụứng troứn laứ :
A moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ 1m vaứ taàn soỏ goực 5 rad/s
B moọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi bieõn ủoọ 2m vaứ taàn soỏ goực 2,5 rad/s
C moọt dao ủoọng tuaàn hoaứn coự bieõn ủoọ lụựn nhaỏt 50cm vaứ taàn soỏ goực 10 rad/s
D moọt dao ủoọng tuaàn hoaứn coự bieõn ủoọ lụựn nhaỏt 4m vaứ taàn soỏ goực 1,25 rad/s
Caõu 6: Phửụng trỡnh dao ủoọng cuỷa moọt vaọt dao doọng ủieàu hoaứ coự daùng : x = 10cos(πt +π/6)t +πt +π/6)/6))
(cm) Li ủoọ x taùi thụứi ủieồm t = 0.5s laứ :
Caõu 7 : Một chất ủieồm dao ủoọng doùc theo truùc Ox vụựi phửụng trỡnh x = A.cos(ωt +ϕ¿vụựi A,ω
laứ caực haống soỏ dửụng Gia toỏc a bieỏn ủoồi :
A Sụựm pha hụn li ủoọ laứ π2 B Treó pha so vụựi li ủoọ laứ π2
C Ngửụùc pha so vụựi li ủoọ D Cuứng pha so vụựi li ủoọ
Caõu 8: Trong giao ủoọng ủieàu hoaứ, vaọn toỏc tửực thụứi cuỷa vaọt bieỏn ủoồi :
A Sụựm pha hụn gia toỏc laứ 4
B Leọch pha so vụựi gia toỏc laứ 2
C Ngửụùc pha so vụựi gia toỏc D cuứng pha so vụựi gia toỏc
Câu 9: Trong phương trỡnh dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại), một(m) là thứ nguyờn của đại
lượng
Trang 7A Biên độ A B Tần số góc ω.
C Pha dao động (ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại) D Chu kỳ dao động T
C©u 10: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu
C©u 11: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C©u 12: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
C©u 13: Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha πt +π/6)/2 so với li độ
D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha πt +π/6)/2 so với li độ
C©u 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6)cos(4πt +π/6)t)cm, biên độ dao động của vật là :
A A = 4cm B A = 6)cm C A = 4m D A = 6)m
C©u 15: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2πt +π/6)t)cm,chu kỳ dao động
của chất điểm là
A T = 1s B T = 2s C T = 0,5s D T = 1Hz
C©u 16: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
C©u 17: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
C©u 18: Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D không biến đổi theo thời gian
C©u 19: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha πt +π/6)/2 so với vận tốc
Trang 8D gia tốc biến đổi điều hồ chậm pha πt +π/6)/2 so với vận tốc.
C©u 20: : Trong một dao động điều hịa thì:
A Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hịa theo thời gian và cĩ cùng biên độ
B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luơn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
C©u 21: : Một vật dao động điều hịa, câu khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A Khi vật qua vị trí cân bằng nĩ cĩ vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng nĩ cĩ vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
C©u 22: : Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về động năng và thế năng của một vật dao động điều hịa:
A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
B Động năng bằng khơng và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
C©u 23:: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt
giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:
A x4cos(10 )t cm B 4cos(10)xtcm
C x4cos(10t/ 2) cm D x 4cos(10 t / 2) cm
C©u 24: Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x =
Asin(t + ).Trong đó :
A , là các hằng số luôn luôn dương
B A và là các hằng số luôn luôn dương.
C A và là các hằng số dương.
D A, , là các hằng số luôn luôn dương.
C©u 25: : Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A a2x C a A sin t 2 ( ),
B aAsin t( ), D a2x
C©u 26: : Trong dao động tuần hoàn số chu kì dao động mà vật thực hiện trong 1 giây được gọi là…
A Tần số dao động B Tần số góc của dao động
C Chu kì dao động D pha của dao động.
C©u 27 Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Tại vị trí có li
đọ x vật có vận tốc v Thì hệ thức nào sau đây là không đúng ?
A v2 = 2(A2 - x2) C A2
=x2
+ v2
ω2
B. ω2
=A2− x2
A2− x2
Câu 28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = A cos (t + ) (cm), 1/ Vận tốc tức thời có biểu thức nào dưới đây ?
A v = Acos (t + ) (cm/s) B v = - Asin (t + )(cm/s)
C v = - 2 Asin (t + ) (cm/s) D v = Asin (t + )(cm/s) 2/ Gia tốc của vật có biểu thức nào dưới đây ?
A a2Asin(t). ( cm/s2 ) C a = 2Acos (t + ) ( cm/s2 )
Trang 9B a = - 2A cos (t + ) ( cm/s2 ) D a2Asin(t). ( cm/s2 )
Câu 29: Một chất điểm thực hiện dao động điều hồ với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A
= 1m Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nĩ bằng
A 1m/s B 2m/s C 0,5m/s D 3m/s
Câu 30: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại C li độ bằng không
B gia tốc có độ lớn cực đại D pha dao động cực đại.
Câu 31: Trong dao động tuần hoàn, thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao
động của vật lặp lại như cũ, được gọi là…
A Chu kì dao động C Tần số góc của dao động
B Tần số dao động D Pha của dao động.
Câu 32 : Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sint (cm), có tần số …
A 2Hz B 1Hz C 0,5 Hz D 1,5Hz
C©u 33: Một vật dao đọng điều hoà có phương trình x = 3sin (t + /3) (cm) Ở thời điểm t = 1/6 s, vật ở vị trí nào; vận tốc bao nhiêu ?
A x = 0 ; v = 3 (cm/s) B x = 0 ; v = -3 (cm/s)
C x = 0, 3(m) ; v = - 3 (m/s) D x = 3 (cm) ; v = 0 (cm/s)
C©u 34: Một vật D đ đh với phương trình x = -3 sin2 t ( cm) Xác định biên độ, tân số và pha ban đầu của D đ.
A A = -3 cm; f = 1 Hz, = 0,
B C A = 3 cm; f = 0,5 Hz; = /2;
C A = - 3cm; f = 4 Hz; = /2
D D A = 3 cm, f = 1 Hz; = .
Câu 35 Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4sin(10πt +π/6) (cm) Khi t
= 0,5s vật có ly độ và vận tốc là:
A x = 2cm; v = -20 √3cm/s B x = -2cm; v = 20 √3cm/s
C x = -2cm; v = -20 √3cm/s D x = 2cm; v = 20 √3cm/s
Câu 36 Trong các phương trình dao động sau, phương trình nào cho biết ứng với
thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = 5 cm?
Trang 10A x = 5 sin(3t + ) (cm) B x = 5 sin2t (cm)
C x = 5 sin(3t + π2) (cm)
1010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010 1010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010 1010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010101010 1010101010101010101010101010D x = 5 sin3t (cm)
Cõu 37: Pha của dao động được dựng để xỏc định:
A Biờn độ dao động B Tõ̀n số dao động
C Trạng thỏi dao động D Chu kỳ dao động
2.1 Phương trỡnh tổng quỏt của dao động điều hoà là
A x = Asin(ωt2 + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại) B x = Atan(ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại).
C x = Acos(ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại) D x = Acos(ωt2 + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại).
Câu 38 Dao động cơ học là
A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng
B chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng
C chuyển động đung đa nhiều lần quanh vị trí cân bằng
D chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng
Câu 39: Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại), radian trên giây(rad/s) là thứ
nguyên của đại lợng
A Biên độ A B Tần số góc ω
C Pha dao động (ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại) D Chu kỳ dao động T
Câu 40: Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại), radian(rad) là thứ nguyên của
đại lợng
A Biên độ A B Tần số góc ω
C Pha dao động (ωt + φ), một(m) là thứ nguyờn của đại) D Chu kỳ dao động T
Câu 41: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A vmax = ωA B vmax = ω2A
C vmax = - ωA D vmax = - ω2A
Câu 42: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A amax = ωA B amax = ω2A
C amax = - ωA D amax = - ω2A
Câu 43: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là
A vmin = ωA B vmin = 0
C vmin = - ωA D vmin = - ω2A
Câu 44: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là
A amin = ωA B amin = 0
C amin = - ωA D amin = - ω2A
Câu 45: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 46:Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt +π/6)t)cm, tần số dao động của
vật là
A f = 6Hz B f = 4Hz C f = 2Hz D f = 0,5Hz
Câu 47: Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình:x=3 cos (πt+ π
2)cm, pha dao
động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A -3(cm) B 2(s) C 1,5πt +π/6)(rad) D 0,5(Hz)
Câu 48: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt +π/6)t)cm, toạ độ của vật tại
thời điểm t = 10s là: