1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

ppct toan thcs sở gdđt kon tum cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam trường pt dtnt đăk hà độc lập tự do hạnh phúc phân phối chương trình trung học phổ thông môn toán lớp 8 a khung chương trình theo qui

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình tam giác, của các hình tứ giác đặc biệt (hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình vuông).3.. Tính diện tích của hình đa giác lồi.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN: TOÁN

LỚP 8

A KHUNG CHƯƠNG TRÌNH THEO QUI ĐỊNH CỦA BỘ GD&ĐT

1

I Phép nhân và phép chia đa thức 1 Nhân đa thức Nhân đơn thức với đa

thức Nhân đa thức với đa thức Nhân hai đa thức đã sắp xếp.

2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ Bình phương của một tổng Bình phương

của một hiệu Hiệu hai bình phương Lập phương của một tổng Lập phương

của một hiệu Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương.3 Phân tích đa

thức thành nhân tử Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt

nhân tử chung Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng

hằng đẳng thức Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm

hạng tử Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương

pháp.4 Chia đa thức Chia đơn thức cho đơn thức Chia đa thức cho đơn

thức.Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

21

Đại số

70 tiết 2

II Phân thức đại số1 Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn

phân thức Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.2 Cộng và trừ các phân

thức đại số Phép cộng các phân thức đại số Phép trừ các phân thức đại số.3.

Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Phép nhân

các phân thức đại số Phép chia các phân thức đại số.Biến đổi các biểu thức

hữu tỉ.

19

3

III Phương trình bậc nhất một ẩn 1 Khái niệm về phương trình, phương

trình tương đương Phương trình một ẩn Định nghĩa hai phương trình tương

đương 2 Phương trình bậc nhất một ẩn Phương trình đã được về dạng ax +

b =  Phương trình tích Phương trình chứa ẩn ở mẫu.3 Giải bài toán bằng

cách lập phương trình bậc nhất một ẩn.

16

4

IV Bất phương trình bậc nhất một ẩn 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép

cộng, phép nhân 2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình

tư-ơng đưtư-ơng.3 Giải bất phưtư-ơng trình bậc nhất một ẩn.4 Phưtư-ơng trình chứa

dấu giá trị tuyệt đối.

14

5

V Tứ giác 1 Tứ giác lồi Các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi Định lí: Tổng

các góc của một tứ giác bằng 36 2 Hình thang, hình thang vuông và hình

thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông 3 Đối

xứng trục và đối xứng tâm Trục đối xứng, tâm đối xứng của một hình.

25

Hình học

70 tiết

6 VI Đa giác Diện tích đa giác 1 Đa giác Đa giác đều 2 Các công thức

tính diện tích của hình chữ nhật, hình tam giác, của các hình tứ giác đặc biệt

(hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình vuông).3 Tính diện tích của

hình đa giác lồi.

11

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

7

VII Tam giác đồng dạng1 Định lí Ta-lét trong tam giác Các đoạn thẳng tỉ

lệ Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ quả Tính chất đường phân

giác của tam giác.

2 Tam giác đồng dạng Định nghĩa hai tam giác đồng dạng Các trường hợp

đồng dạng của hai tam giác Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.

18

8

VIII Hình lăng trụ đứng Hình chóp đều 1 Hình lăng trụ đứng Hình hộp

chữ nhật Hình chóp đều Hình chóp cụt đều Các yếu tố của các hình đó.Các

công thức tính diện tích, thể tích.

2 Các quan hệ không gian trong hình hộp Mặt phẳng: Hình biểu diễn, sự

xác định Hình hộp chữ nhật và quan hệ song song giữa: đường thẳng và

đư-ờng thẳng, đưđư-ờng thẳng và mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng.Hình hộp

chữ nhật và quan hệ vuông góc giữa:đường thẳng và đường thẳng, đường

thẳng và mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng.

16

B PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ

Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 18 tuần (68 tiết)

Học kỳ I:

19 tuần: 72 tiết

40 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Học kỳ II

18 tuần: 68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết

Đường trung bình của hình thang

5

§4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6 §4 Đường trung bình của tam giác

Đường trung bình của hình thang

6

Dựng hình thang

8

5 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp đặt nhân tử chung

9 §5 Dựng hình bằng thước và compa

Dựng hình thang

9

§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp dùng hằng đẳng thức

10 §6 Đối xứng trục - Luyện tập 10

6 §8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp nhóm các hạng tử

11 §6 Đối xứng trục - Luyện tập 11

7 §9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp phối hợp nhiều phương pháp

Trang 3

Luyện tập 14 §8 Đối xứng tâm - Luyện tập 14

8 §10 Chia đơn thức cho đơn thức 15 §8 Đối xứng tâm - Luyện tập 15

Luyện tập §10, 11, 12 18 §10 Đường thẳng song song với một

đường thẳng cho trước

18

§4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 26 §1 Đa giác – Đa giác đều 26

§6 Phép trừ các phân thức đại số 30

§8 Phép chia các phân thức đại số 33

§9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ 34

Kiểm tra học kỳ I (cả Đại số và Hình học) 39

Kiểm tra học kỳ I (cả Đại số và Hình học) 40

20 Trả bài kiểm tra học kỳ (phần Đại số) 41 Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Hình

học)

33

21 §2 Phương trình bậc nhất và cách giải 43 §5 Diện tích hình thoi 35

22 §3 Phương trình đưa về được dạng ax + b = 0 45 §1.Định lý Talét trong tam giác 37

Talét

38

giác

40

§5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức 50 §4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng 42

§6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 52 Luyện tập §4, 5 44

26 §7 Giải bài toán bằng cách lập PT (tiếp) 53 §6 Trường hợp đồng dạng thứ hai 45

Trang 4

Kiểm tra 45’ (chương III) 56 §8 Các trường hợp đồng dạng của tam

§2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 58 §9 Ứng dụng thực tế của tam giác

đồng dạng

50

29 Luyện tập §1, 2 59 Thực hành: đo chiều cao một vật, đo k

cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong

đó có một điểm không thể tới được

51

31 §5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 63 §1.Hình hộp chữ nhật 55

32 Kiểm tra chương IV 65 §3 Thể tích hình hộp chữ nhật 57

§5 Diện tích xung quanh của hình lăng

§6 Thể tích của hình lăng trụ đứng 61

34 Kiểm tra học kỳ II (cả Đại số và Hình học) 68 Luyện tập §4, 5, 6 62

§7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều

63

§8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều

64

35 Kiểm tra học kỳ II (cả Đại số và Hình học) 69 §9 Thể tích của hình chóp đều 65

36 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70 Ôn tập cuối năm 68, 69

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)

70

- Số lần kiểm tra, đánh giá:

+ Kiểm tra miệng: 1 bài ;

+ Kiểm tra viết 15’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)

+ Kiểm tra viết 45’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)

+ Kiểm tra viết 90’: 2 bài (học kì 1, học kì 2: bao gồm cả Số học hoặc Đại số và Hình học)

Ngày đăng: 12/04/2021, 20:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w