1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

slide 1 nhieät lieät chaøo möøng quyù thaày coâ veà döï tieát hoïc hoâm nay cho nhoùm töø sau cheát hy sinhboû maïngtöø traàntoi maïngveà vôùi ñaát maát töø daõ coõi ñôøitheo toå tieân tan xaù

25 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoâng phaûi bao giôø töø ñoàng nghóa cuõng coù theá thay theá cho nhau .Khi noùi cuõng nhö khi vieát ,caàn caân nhaéc ñeå choïn trong soá caùc töø ñoàng nghóa nhöõng töø theå hieän ñu[r]

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự tiết học hôm nay.

Trang 2

Cho nhóm từ sau:

- chết ,hy sinh,bỏ mạng,từ trần,toi mạng,về với đất ,mất ,từ dã cõi đời,theo tổ tiên.tan xác…

- cha,thầy ,tía,bố,ba

Trong từng nhóm từ có điểm gì chung ?

Trang 3

Tieát :35 Tieáng Vieät :

Trang 4

Từ đồng nghĩa

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Xét ví dụ1:

Nắng rọi sông lô khói tía bay,

Xa trông dòng thác trước sông này

Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học ,hãy tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ

“ rọi,trông” trong bài thơ Xa

ngắm thác núi Lư ?

Trang 5

Từ đồng nghĩa

*Rọi : - Nghĩa là chiếu sáng vào một vật nào đĩ

*Trông : - Nghĩa là nhìn nhận để biết

Ví dụ :Mặt trời rọi(soi,chiếu,toả)xuống rặng tre

Ví dụ : Cậu bé nhìn (trông,ngó,nhòm,liếc) sang bên bờ sông

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

soi,chiếu ,toảnhìn ,ngó ,nhòm, liếc

Trang 6

Coi sóc ,giữ gìn cho yên ổn: - Chăm sĩc, trơng coi, coi sĩc.

- Ngĩng, đợi, trơng mong

Mong

Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.

Trang 8

Từ đồng nghĩa

II/ Các loại từ đồng nghĩa

- Rủ nhau xuống bể mị cua,

(Trần Tuấn Khải)

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

Trang 9

- Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.

Giống nhau:

Khác nhau :

Quả ở miền Bắc, trái miền Nam

 Từ đồng nghĩa hoàn toàn

Trang 10

Từ đồng nghĩa

Ví dụ 2:

Nghĩa của hai từ bỏ mạng và hi sinh trong hai câu dưới đây cĩ chỗ nào giống nhau, cĩ chỗ nào khác nhau?

- Trước sức tấn cơng như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng

-Cơng chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay

(Truyện cổ Cu-ba)

Trang 11

Từ đồng nghĩa

Ví d 2: ụ 1:

 Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Giống nhau: đều chỉ cái chết

Khác nhau :

-Bỏ mạng :mang sắc thái khinh bỉ,coi thường -Hy sinh :mang sắc thái kính trọng

*Ghi nhớ (SGK,tr114)

Trang 12

Từ đồng nghĩa

Bài tập nhanh:

Cho nhóm từ sau :

*ba ,cha,tía,bố

*uống, tu, nhấp

Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,nhóm

nào đồng nghĩa không hoàn toàn?

 Đồng nghĩa hoàn toàn

 Đồng nghĩa không hoàn toàn

Trang 13

Từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

-Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì

-Quả và trái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái ý nghĩa trung hoà

Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái , bỏ mạng và hy sinh trong

ví dụ mục II (SGK)và rút ra nhận xét ?

Trang 14

Từ đồng nghĩa

Ơû bài 7 ,tại sao đoạn trích trong

Chinh phụ ngâm khúc lấy đề là

Sau phút chia li mà không phải

Sau phút chia tay?

Chia li và chia tay không thể thay thế cho nhau vì:

-Chia li: nghĩa là chia tay lâu dài ,thậm chí là vĩnh biệt vì kẻ đi là người ra trận

-Chia tay: chỉ mang tính chất tạm thời ,thường là sẽ

gặp lại trong một tương lai gần

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Trang 15

Từ đồng nghĩa

Thông qua ví dụ chúng ta rút ra được kết luận gì?

Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thế thay thế cho nhau Khi nói cũng như khi viết ,cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế

Ghi nhớ (SGK,tr115)

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Trang 16

Từ đồng nghĩa

Cho các từ : Thành quả , thành tích,giữ gìn, bảo vệ Chọn từ thích hợp điền vào những

câu sau?

3 Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ……… ……… của

công cuộc đổi mới hôm nay

4 Trường ta đã lập nhiều ……….để chào

Ví dụ :Bài tập 6 (SGK)

thành quả thành tích

1 Em Thuý luôn luôn ……… quần áo sạch sẽ

2 ………tổ quốc là sứ mệnh của quân đội

giữ gìnBảo vệ

Trang 18

-yêu cầu-niên học-nhân loại

Trang 19

Bµi tËp 2 (SGK,tr115)

Từ đồng nghĩa

Tìm từ có gốc Ấn –Âu đồng nghĩa với các từ sau đây?

-máy thu thanh

-pi a nô

Trang 20

Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với

từ toàn dân (phổ

Trang 21

Từ đồng nghĩa

nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?

…đã đưa tận tay …đã trao tận tay

….đưa khách ra …tiễn khách ra

…đã kêu …đã phàn nàn

…người ta nói cho …người ta cười cho

…đã đi hôm qua …đã từ trần hôm qua

Trang 22

Từ đồng nghĩa

*Củng cố :

- Thế nào là từ đồng nghĩa?

-Phân loại từ đồng nghĩa?

-Lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa ?

*Dặn dò : Về làm các bài tập còn lại

Trang 23

Cảm ơn quý thầy cô và các

em học sinh

Trang 24

Từ đồng nghĩa

Bài tập 5: Phân biệt các từ trong

các nhóm từ đồng nghĩa sau đây?

*Aên ,xơi ,chén

-Aên : sắc thái bình thường

-Xơi : sắc thái lịch sự

-Chén: sắc thái thân mật, thông tục

*Cho biếu tặng:

-Cho: mẹ cho tiền ăn sáng-> quan hệ trên –dưới

-Biếu : con biếu mẹ cái áo len -> quan hệ dưới trên

-Tặng :cha tôi được nhà nước tặng huân chương

-> không phân biệt ngôi thứ

Trang 25

Từ đồng nghĩa

Yêú đuối ,yếu ớt

Yếu đuối : thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh

thần ,nghiên về tinh thần

Yếu ớt: nghiên về thể chất

Xinh ,đẹp

Xinh : chỉ người còn trẻ ,hình dáng nhỏ nhắn ,ưa nhìn

Đẹp: có ý nghĩa chung hơn ,mức độ cao hơn xinh

Tu, nhấp,nốc

-Tu :uống nhiều ,liền một mạch ,bằng cách ngậm trực tiếp và miệng chai hay vòi ấm

Ngày đăng: 12/04/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm