H íng dÉn vÒ nhµ Häc thuéc lßng phÇn ghi nhí. Häc thuéc lßng phÇn ghi nhí[r]
Trang 1Kính chào quý thầy cô đã về dự giờ tiết Tiếng Việt
của lớp 9A!
Trang 22 Tìm một số từ ngữ m ợn từ tiếng n ớc ngoài?
Kiểm tra bài cũ
1 Nh thế nào là sự biến đổi và phát triển nghĩa của
từ ngữ ? Có mấy ph ơng thức chủ yếu?
Đáp án:
- Cùng với sự phát triển của xã hội, từ vựng của ngôn ngữ cũng không ngừng phát triển Một trong những cách phát triển từ vựng Tiếng Việt là phát triển nghĩ của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng.
- Có 2 ph ơng thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ: Ph ơng thức ẩn dụ và ph ơng thức hoán dụ.
-Từ m ợn của tiếng Hán: Biên phòng, Tham ô, Tô thuế, Phê bình, Ca sĩ
Đáp án:
Trang 3Tiết 29 - thuật ngữ
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
* VD1:
Ví dụ 1: So sánh hai cách giải thích sau đây về nghĩa của từ n ớc và từ muối:
a/ Cách thứ nhất:
- N ớc là chất lỏng không màu, không mùi,
có trong sông, hồ, biển, …
- Muối là tinh thể trắng, vị mận, th ờng tách
từ n ớc biển, dùng để ăn.
b/ Cách thứ hai:
- N ớc là hợp chất của các nguyên tố hi-đrô và ôxi,
có công thức là H 2 O.
- Muối là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc a – xit. xit.
Cách 1: Đây là cách giải thích
ai cũng hiểu đ ợc, vì đó là từ
ngữ thông dụng
Cách 2: Đây là cách giải thích
yêu cầu phải có kiến thức về
hoá học hay còn gọi là thuật
ngữ.
? Cách giải thích nào là thông dụng.
? Cách giải thích nào yêu cầu phải có chuyên môn về hoá học mới hiểu đ ợc.
Trang 4Tiết 29 - thuật ngữ
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
* VD1:
Ví dụ 2: Đọc các định nghĩa sau:
- Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động
do sự nhỏ giọt của dung dịch đấ vôi hoà tan trong n ớc
có chứa a-xit cac-bô-nic.
- Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xit.
- ẩn dụ là tên goi sự vật, hiên t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với nó.
- Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10
- Các định nghĩa dùng trong
văn bản khoa học và công
nghệ => Thuật ngữ.
* VD2:
? Em đã học các định nghĩ này ở những
bộ môn nào.
? Những từ ngữ đ ợc định nghĩa(là từ im đậm) chủ yếu đ ợc dùng trong loại văn bản nào.
Trang 5TiÕt 29 - thuËt ng÷
I ThuËt ng÷ lµ g×?
1 VÝ dô:
* VD1:
* VD2:
2 Ghi nhí: ThuËt ng÷
lµ nh÷ng tõ ng÷ biÓu thÞ
kh¸i niÖm khoa häc,
c«ng nghÖ, th êng ® îc
dïng trong c¸c v¨n b¶n
khoa häc, c«ng nghÖ.
Trang 6BT1: Tìm thuật ngữ thích hợp với mỗi ô trống, cho biết mỗi thuật ngữ vừa tìm đ ợc
thuộc lĩnh vực khoa học nào.
- Nhóm 1: Ba câu đầu.
- Nhóm 2: Từ câu bốn đến câu sáu.
- Nhóm 3: Từ câu bảy đến câu chín.
- Nhóm 4: Từ câu m ời đến câu 12.
Trang 7- là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác
- là làm huỷ hoại dần dần lớp đất đá phủ trên mặt đất do các tác nhân: gió,
sóng biển, băng hà, n ớc chảy,
- là hiện t ợng trong đó có sinh ra chất mới - là tập hợp tất cả Các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa - là nơi có dấu vết c trú và sinh sống của ng ời x a - là hiện t ợng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ - là l ợng n ớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một điểm nào đó trong một giây đồng hồ - là lực hút của Trái Đất - là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái đất - là những chất do một nguyên tố hoá học cấu tạo nên - là thị tộc theo dòng họ ng ời cha,trong đó nam có quyền hơn nữ - là đ ờng thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại điểm giữa của đoan ấy Lực
Xâm thực (Vật lí) Hiện t ợng hoá học
Di chỉ
Thụ phấn
Trọng lực
Khí áp
Đơn chất Thị tộc phụ hệ
Tr ờng từ vựng L u l ợng Đ ờng trung trực
(Địa lí) (Hoá học) (Ngữ văn) (Lịch sử) (Địa lí) (Vật lí) (Hoá học) (Toán học) (Sinh học). BT1: Tìm thuật ngữ thích hợp với mỗi ô trống, cho biết mỗi thuật ngữ vừa tìm đ ợc thuộc lĩnh vực khoa học nào. (Địa lí) .
(Lịch sử).
Trang 8Tiết 29 - thuật ngữ
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD2:
2 Ghi nhớ:
II Đặc điểm của thuật ngữ.
1 Ví dụ:
* VD1:
- Thuật ngữ chỉ có một nghĩa
* VD2:
Ví dụ 2:
a Muối là một hợp chất có thẻ hoà tan trong n ớc.
b Tay năng chén muối đĩa gừng,
(Ca dao).
- Muối (a): Không có sắc thái
biểu cảm => Thuật ngữ
- Muối (b): Có sắc thái
biểu cảm
=> Không phải là thuật ngữ
? Cho biết trong hai ví dụ trên, ở ví dụ nào
từ muối có sắc thái biểu cảm.
Trang 9Tiết 29 - thuật ng Ữ
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD2:* VD 2
2 Ghi nhớ:
II Đặc điểm của thuật ngữ.
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD 2:* VD2:
2 Ghi nhớ:
-Về nguyên tắc trong một lĩnh
vực khoa học, công nghệ nhất
định, mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị
một khái niệm và ng ợc lại,
mỗi khái niệm chỉ đ ợc biểu
thị bằng một thuật ngữ
-Thuật ngữ không có tính biểu
cảm
III Luyện tập.
Bài tập 2/90
Bài tập 2 : Đọc đoạn trích sau:
Nếu đ ợc làm hạt giống để mùa sau Nếu lịch sử chọn ta làm điểm tựa
Vui gì hơn làm ng ời lính đi đầu Trong đem tối tim ta làm ngon lửa!
(Tố Hữu, Chào xuân 67).
của một đòn bẫy, thông qua đó lực tác động
đ ợc truyền tới lực cản.
- Điểm tựa (trong khổ thơ của Tố Hữu):nơi gửi gắm niềm tin và hi vọng của nhân loại tiến bộ (thời kì đang chống Mỹ cứu n ớc rất gian khổ, ác liệt)
? Trong đoạn trích này, điểm tựa có đ ợc dùng nh một thuật ngữ vật lí hay không? ở đây, nó có ý nghĩa gì?
Trang 10Tiết 29 - thuật ng Ữ
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD 2
2 Ghi nhớ:
II Đặc điểm của thuật ngữ.
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD 2:
2 Ghi nhớ:
III Luyện tập.
Bài tập 2/90
Bài tập 3: Trong hóa học, thuật ngữ hõn hợp đ ợc định nghĩa là “nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà không hóa hợp thành một chất khác”, còn từ , còn từ hỗn hợp hiểu theo nghĩa thông th ờng là “gồm có nhiều thành phần trong đó mỗi thành phần vẫn không mất tính chất riêng của mình”, còn từ .
? Hãy đặt câu với từ hỗn hợp dùng theo nghĩa thông
Bài tập 3/90
a, N ớc tự nhiên ở ao, hồ, sông, biển là một hỗn hợp
b, Đó là một ch ơng trình biểu diển hỗn hợp nhiều tiết mục.
? Cho biết trong hai câu sau đây, tr ờng hợp nào hỗn hợp đ ợc dùng nh một thuật ngữ, tr ờng hợp nào
hỗn hợp đ ợc dùng nh một từ thông th ờng.
Hãy đặt câu với từ hỗn hợp dùng theo nghĩa thông
th ờng
Trang 11Tiết 29 - thuật ng Ữ
I Thuật ngữ là gì?
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD 2
2 Ghi nhớ:
II Đặc điểm của thuật ngữ.
1 Ví dụ:
* VD1:
* VD 2:
2 Ghi nhớ:
III Luyện tập.
Bài tập 2/90
Bài tập 5: Trong kinh tế học, thuật ngữ thị tr ờng ( thị:
chợ – xit. yếu tố Hán Việt) chỉ nơi th ờng xuyên tiêu thụ hành hóa, còn trong quang học (phân ngành vật lý nghiên cứu về ánh sáng và t ơng tác của ánh sánh với vật chất), thuật ngữ thị tr ờng ( thị: thấy- yếu tố Hán Việt) chỉ phần không gian mà mắt có thể quan sát đ ợc
Bài tập 3/90
? H iện t ợng đồng âm này có vi phạm nguyên tắc một thuật ngữ - Một khái niệm đã nêu ở phần Ghi nhớ
không? Vì sao?
Bài tập 5/90 => Hai thuật ngữ thị tr ờng không vi phạm nguyên tắc
Một thuật ngữ - Một khái niệm vì chúng đ ợc dùng
“ ”, còn từ
trong hai lĩnh vực khoa học riêng biệt là kinh tế học và quang học có thể có đây là một hiện t ợng đồng âm do
sự trùng hợp ngãu nhiên về vỏ âm thanh của từ.
Trang 12Bài tập củng cố:
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
1 Thuật ngữ đ ợc sử dụng nhiều trong loại văn bản nào?
2 ý nào nói đúng nhất đặc điểm của thuật ngữ?
3 Từ in đậm trong câu thơ sau có phải là thuật ngữ không:
“Núi giăng thành luỹ sắt dày, Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù”, còn từ
(Tố Hữu)
Trang 13H ớng dẫn về nhà
Gợi ý: Xem các chú thích sau mỗi văn bản để tìm cho chính xác.