Höôùng daãn hs vieát baøi vaøo vôû in. - Yeâu caàu hs nhaéc laïi tö theá ngoài vieát. - Theo doõi uoán naén vaø söõa sai cho hoïc sinh - Chaám vôû nhaän xeùt baøi?. c. Trong caâu.[r]
Trang 1
TUẦN 3 : Từ ngày đến ngày
Trang 2Chào cờ Môn : Học vần:
Bài : L,H
I/ Mục tiêu :
Yeõu caàu caàn ủaùt :
-ẹoùc ủửụùc:l,h,leõ,heứ;tửứ vaứ caõu ửựng duùng
-Vieỏt ủửụùc:l,h,leõ,heứ;vieỏt ủửụùc ẵ soỏ doứng quy ủũnh trong vụỷ Taọp vieỏt 1,taọp 1
- Luyeọn noựi tửứ 2-3 caõu theo chuỷ ủeà: le le
II/ Đồ dùng dạy học :
- Boọ gheựp chửừ tieỏng vieọt , tranh minh hoaù
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- Vieỏt chửừ:eõ,v beõ, ve - ẹoùc baứi trong SGK
- Luyeọn noựi theo chuỷ ủeà: beỏ beự
2.Bài mới:
Giụựi thieọu baứi : Hoõm nay, hoùc aõm L , H
Daùy aõm L
a Nhaọn dieọn aõm:
- Gv ghi aõm l leõn baỷng vaứ hoỷi: ẹaõy laứ
aõm gỡ?
- Yeõu caàu hs gheựp aõm l vaứo baỷng gaộn
- Yeõu caàu hs ủoùc
b ẹoùc maóu L: (khi phaựt aõm l lửụừi cong
leõn chaùm lụùi, hụi ủi ra phớa hai beõn rỡa
lửụừi, xaựt nheù)
- Coự aõm l roài ủeồ coự tieỏng leõ ta theõm aõm
gỡ nửừa?
c Gheựp tieỏng: Leõ.
- Yeõu caàu hs phaõn tớch tieỏng leõ
- Yeõu caàu hs ủaựnh vaàn tieỏng leõ
- Gv ủaựnh vaàn maóu: lụứ – eõ – leõ
- Treo tranh vaứ hoỷi: tranh veừ gỡ?
- Ghi baỷng tieỏng leõ
- Aõm l
- Gaộn aõm l vaứo baỷng gaộn caự nhaõn
- Lụứ
- Caự nhaõn – nhoựm - ủoàng thanh
- Theõm aõm l trửụực aõm eõ
- Gheựp tieỏng leõ vaứo baỷng gaộn caựnhaõn
- Tieỏng leõ goàm coự hai aõm: aõm l ủửựng trửụực,aõm eõ ủửựng sau
- Lụứ – eõ – leõ
- Caự nhaõn - nhoựm - ủoàng thanh
- Leõ
Trang 3- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
H
a Nhận diện âm:
- Gv ghi âm h lên bảng và hỏi: đây là
âm gì?
- So sánh l với h
- Yêu cầu hs ghép âm h vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu : hờ
- Có âm h rồi để có tiếng hè ta thêm âm
và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng hè:
- Yêu cầu hs phân tích tiếng hè
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng hè
- Gv đánh vần mẫu: hơ ø- e - hè
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng hè
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng lớp
Trò chơi: Cho cả lớp hát bài“ Ngày đầu
tiên đi học” và yêu cầu hs tìm tiếng có
âm l, h vừa học
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
- Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy các chữ ứng dụng:
- Yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn các
- Lê
Ê / Lơ ø- ê –bê / Lê
- Aâm h
- Giống nhau: nét khuyết trên
- Khác nhau: h có nét móc hai đầu
- Gắn âm h vào bảng gắn cá nhân
- hờ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm e sau âm h và dấu huyền trên e
- Ghép tiếng hè vào bảng gắn cánhân
- Tiếng hè gồm có hai âm: âm h đứng trước,âm e đứng sau, dấu huyền trên e
- Hơ ø- e - hè
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Mùa hè các bạn đi tắm biển
- Hè
H hờ – e – ve hè
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Ai đưa tay nhanh nhất sẽ được trả lời – cảlớp cùng nhận xét bằng thẻ đúng sai
( học, hiền, là)
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ Chữ L: Đặt bút trên đường kẻ 2 , viếtmột nét khuyết trên có độ cao 5 ô li viếtliền với nét móc ngược, điểm kết thúc trênđường kẻ 2
+ Chữ H: Trên đường kẻ hai viết nétkhuyết trên 5 ô li, đưa bút ướm lên viết tiếpnét móc hai đầu.điểm kết thúc tại đường kẻ2
Viết vào bảng con
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Trang 4tiếng trên bảng lớp lê lề lễ
he hè hẹ
3.Cđng cè,dỈn dß:
- Học được âm và tiếng gì mới?
- Yêu cầu hs đọc toàn bộbài trên bảng lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói
Yêu cầu hs tự nhận xét tiết học
L,H (tiết 2)
1 Bµi cị :
Vừa học âm, tiếng từ gì mới?
Gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng theo sự chỉ bài của gv ( chỉ không theo thứ tựnào)
2.Bµi míi:
Luyện đọc :
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng :
Gv trình bày tranh
- Tranh vẽ gì?
- Tiếng ve kêu như thế nào?
- Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
- Bức tranh này chính là sử thể hiện nội dung
câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Ghi bảng: Ve ve ve, hè về
- Trong câu tiếng nào có âm vừa học – tô
màu
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết :
Hướng dẫn hs viết bài vào vở in
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi :
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs quan sát và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve đểchơi
- Ve ve ve
- Hè về
- Cá nhân đọc – các bạn khác nghe vànhận xét
- Tiếng hè có âm h
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế , để bút và cầm bútđúng – chú ý viết đúng chữ mẫu và độcao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
Trang 5- Yêu cầu hs tìm nhanh các tiếng có âm l, h.
- Tìm âm l, h Trong câu
Luyện nói :
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Treo tranh và hỏi:
- Những con vật trong tranh đang làm gì? Ơû
đâu?
- Trông chúng gống con gì?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở đâu?
- Nhưng có loại vật sống tự nhiên, không có
người nuôi gọi là gì?
- Trong tranh là con le le Con le le hình
dáng giống con vịt nhưng nhỏ hơn Nó chỉ có
sống ở một số vùng ở nước ta, chủ yếu là
sống ở dưới nước
- Em đã được nhìn thấy con le le chưa? (nếu
hs trả lời rồi, có thể hỏi thêm về hình dáng,
đặc điểm của con le le.)
- Em có biết bài hát nào nói đến con le le
- Luyện nói chủ đề gì?
Hướng dẫn bài về nhà
- Đọc bài trong sách
- Chuẩn bị bài o, c.- Về nhà viết bài rèn chữ
Yêu cầu học sinh tự nhận xét tiết học
- Chấm vở một vài em viết xong trước
- Thi đua nêu , ví dụ:
+ Long lanh, làm, lễ + Học hành, hội hè,
- Hà là chị của em Li
- Le le
- Các em quan sát tranh và nói theo câuhỏi gợi ý:
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Con vị, con ngan, con vịt xiêm…
- Ơû ao, hồ
- Vịt trời
- Hs tự nêu
- Bắc kim thang
- Hs phát triển lời nói tự nhiên:
+ Trên hồ ba con le le đang bơi lội vàrỉa lông cánh
+ Trên mặt hồ êm ả các con le le đangbơi lội tung tăng
Trang 6Môn : Đạo đức Bài : Gọn gàng,sạch sẽ (Tiết 1)
I/ Mục tiêu :
- Nờu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặt gọn gàng sạch sẽ
- Biết ich lợi của việc ăn mặt gọn gàng sạch sẽ
- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, túc, quần ỏo gọn gàng sạch sẽ
II/ Đồ dùng dạy học :
-Bỳt chỡ hoặc sỏp màu
Trang 7-Lược chải đầu.
-VBT Đạo đức 1
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
: - 1 học sinh giới thiệu tờn và sở thớch của mỡnh
- Học sinh 2 kể về ngày đầu tiờn đi học của mỡnh
2.Bài mới:
* Học sinh thảo luận:
- Nờu tờn bạn trong lớp cú đầu túc gọn gàng sạch
- Học sinh chọn quần, ỏo nam: 3, 4, 6, 8
- Học sinh chọn quần ỏo nữ: 1, 2, 5, 7
Giỏo viờn kết luận :
Quần, ỏo đi học cần phẳng phiờu, lành lặng sạch
sẽ, gọn gàng Khụng mặt quần, ỏo nhàu nỏt, rỏch,
tuột chỉ, đức khuy, bẩn mồ hụi, xộc xệt đến lớp
I/ Mục tiêu :
- Biết ớch lợi của việc ăn mặt gọn gàng sạch sẽ
- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, túc, quần ỏo gọn gàng sạch sẽ
*KG:Biết phõn biệt giữa ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
Trang 8III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
: -Em đi học quần ỏo phải như thế nào?
-Em khụng nờn mặt quần ỏo như thế nào đến trường
- Em cú muốn làm như bạn khụng?
- Trong tranh bạn nào đó gọn gàng sạch sẽ?
Giỏo viờn kết luận :
Chỳng ta nờn làm như cỏc bạn nhỏ trong
* Cả lớp hỏt bài: “Rửa mặt như mốo”
-Lớp mnhf cú ai giống “mốo” khụng ?
phải cột túc lờn,bỏ ỏo vào trong
- Quan sỏt tranh trả lời cõu hỏi
- Đan sửa soạn quần ỏo gọn gàng sạch sẽ
- Cú
- Cú
Thảo luận nhúm đụi, đại diện trỡnh bày
- Sửa soạn quần ỏo, đầu túc, gọn gàng , sạchsẽ
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Trờn sõn trường vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị cũi tranh ảnh
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động
- Trũ chơi: “diệt cỏc con vật cú hại”
- Giỏo viờn gọi tờn con vật, con nào cú
hại học sinh diệt
Trang 10Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Môn : Toán Luyện tập
I/ Mục tiêu :
- Nhaọn bieỏt caực soỏ trong phaùm vi 5
- ẹoùc, vieỏt, ủeỏmcaực soỏ trong phaùm vi 5
II/ Đồ dùng dạy học :
Saựch giaựo khoa, vụỷ baứi taọp , baỷng con, phaỏn
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Giaựo vieõn ủửa caực ủoà vaọt coự soỏ lửụùng tửứ 1 ủeỏn 5 khoõng theo thửự tửù hoùc sinhquan saựt vaứ ghi keỏt quaỷ vaứo baỷng con
- Goùi vaứi hoùc sinh ủeỏm tửứ 1 ủeỏn 5 vaứ ngửụùc laùi
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
2.Bài mới:
Giụựi thieọu baứi: Hoõm nay, hoùc baứi “Luyeọn taọp”
Luyeọn taọp:
- Cho hoùc sinh laỏy saựch giaựo khoa trang16
Baứi 1/16:
- Baứi naứy yeõu caàu gỡ?
- Giaựo vieõn laàn lửụùt cho hoùc sinh neõu soỏ
lửụùng ủoà vaọt cuỷa tửứng tranh
Baứi 2/16:
- Baứi naứy yeõu caàu gỡ?
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi?
- Laỏy saựch laọt trang 16
- Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng ủaừ cho vaứ ủieàn soỏ tửụng ửựng
- Caự nhaõn neõu + Boỏn caựi gheỏ vieỏt soỏ 4 + Naờm ngoõi sao – vieỏt soỏ 5 + Naờm chieỏc xe - vieỏt soỏ 5 + Ba baứn la ứ- vieỏt soỏ 3 + Hai tam giaực – vieỏt soỏ 2 + Boỏn boõng hoa – vieỏt soỏ 4
ẹieàn soỏ tửụựng ửựng vụựi tửứng que dieõm
- Hoùc sinh neõu vaứ ủieàn soỏ vaứo oõ troỏng + Moọt que dieõm – vieỏt soỏ 1 + Hai que dieõm - vieỏt soỏ 2 + Ba que dieõm – vieỏt soỏ 3
Trang 11Bài 3/16: Yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho học sinh làm từ trái sang, từ cột trên
xuống
- Sau đó lần lượt gọi học sinh trả lời
- Bài 4/16 :( Dành cho học sinh khá giỏi)
GV hướng dẫn
+ Bốn que di6m – viết số 4 + Năm que diêm – viết số 5 Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh nhẫm điền số – một học sinh khác đọc to kết quả
3.Cđng cè,dỈn dß:
- Trò chơi: Thi nhau nhận biết thứ tự số
- Chuẩn bị bài: Bé hơn – dấu <
Yêu cầu học sinh nhận xét tiết học
I/ Mơc tiªu :
Trang 12- ẹoùc ủửụùc o , c , boứứ, co,tửứ vaứ caõu ửựng duùng ỷ
- Vieỏt ủửụùc:oõ,c,boứ,coỷ
-Luyeọn noựi tửứ 2-3 caõu theo chuỷ ủeà:voự beứ
II/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoaù vaứ tửứ khoaự : boứ, coỷ, saựch giaựo khoa
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Gheựp chửừ: heứ veà, le le - Vieỏt chửừ:leõ, heứ - ẹoùc baứi trong SGK
2.Bài mới:
Giụựi thieọu baứi : Hoõm nay, hoùc aõm O, C
Daùy aõm:O
a Nhaọn dieọn aõm
- GV ghi aõm o leõn baỷng vaứ hoỷi: ẹaõy laứ aõm
gỡ?
- Yeõu caàu HS gheựp aõm o vaứo baỷng gaộn
- Yeõu caàu HS ủoùc
- Coự aõm o roài ủeồ coự tieỏng boứ ta theõm aõm
gỡ nửừa?
c Gheựp tieỏng boứ
- Yeõu caàu hs phaõn tớch tieỏng boứ
b ẹoùc maóu: O
- Yeõu caàu hs ủaựnh vaàn tieỏng boứ
- Gv ủaựnh vaàn maóu: bụ ứ- o – bo – huyeàn –
boứ
- Treo tranh vaứ hoỷi: tranh veừ gỡ?
- Ghi baỷng tieỏng boứ
- Yeõu caàu hs ủoùc
- Goùi vaứi hs ủoùc baứi treõn baỷng lụựp:
C
a Nhaọn dieọn aõm:
- GV ghi aõm c leõn baỷng vaứ hoỷi: ủaõy laứ aõm
gỡ?
- So saựnh o vụựi c
- Yeõu caàu hs gheựp aõm c vaứo baỷng gaộn
- Yeõu caàu hs ủoùc
b ẹoùc maóu : Cụứ
- Aõm o
- Gaộn aõm o vaứo baỷng gaộn caự nhaõn
- O
- Caự nhaõn – nhoựm - ủoàng thanh
- Theõm aõm b trửụực aõm o daỏu huyeàn treõnchửừ o
- Gheựp tieỏng boứ vaứo baỷng gaộn caựnhaõn
- Tieỏng boứ goàm coự hai aõm: aõm b ủửựngtrửụực, aõm o ủửựng sau daỏu huyeàn treõn o
- Bụ ứ- o – bo – huyeàn – boứ
- Caự nhaõn - nhoựm - ủoàng thanh
- Boứ
- Boứ
- Caự nhaõn - nhoựm - ủoàng thanh
- O Bụ ứ- o – bo – huyeàn – boứ Boứ
AÂm C
- Gioỏng nhau: ủeàu laứ neựt cong
- Khaực nhau: c neựt cong hụỷ, o neựt cong kớn
- Gaộn aõm c vaứo baỷng gaộn caự nhaõn
- Cụứ
Trang 13- Có âm c rồi để có tiếng cỏ ta thêm âm
và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng cỏ :
- Yêu cầu hs phân tích tiếng cỏ
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng cỏ
- Gv đánh vần mẫu: Cờ – o – co – hỏi– cỏ
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng cỏ
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng lớp
Trò chơi: Cho cả lớp hát bài“ Cò lả” và
yêu cầu hs tìm tiếng có âm o, c vừa học
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy các chữ ứng dụng:
- Yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn các tiếng
trên bảng lớp
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm o sau âm c và dấu hỏi trên o
- Ghép tiếng cỏ vào bảng gắn cánhân
- Tiếng cỏ gồm có hai âm: âm c đứngtrước, âm o đứng sau, dấu hỏi trên o
- Cờ – o – co – hỏi – cỏ
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cỏ: dùng cho bò, trâu, ăn
- Cỏ
- O / Cờ – o – co – hỏi – cỏ/ Cỏ
HS trả lời – cả lớp cùng nhận xét bằngthẻ đúng sai
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ Khi viết chữ o ta đặt bút dưới dòng kẻthứ 3 viết 1 nét cong kín có độ ao 2 ô liđiểm kết thúc trùng với điểm đặt bùt + Khi viết chữ c ta viết dưới dòng kẻ thứ
3 viết 1 nét cong trái, điểm kết thúc trêndòng kẻ thứ nhất
- Viết vào bảng con
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Bo bò bó
Co cò cọ
3.Cđng cè,dỈn dß:
- Học được âm và tiếng gì mới?
- Yêu cầu hs đọc toàn bộ bài trên bảng
lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng
và luyện nói
Yêu cầu hs tự nhận xét tiết học
TiÕt 2
1 Bµi cị:
- Vừa học âm, tiếng nào?
- Yêu cầu HS đọc bài trên bảng lớp
Trang 142.Bµi míi :
Luyện đọc :
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng :
Gv trình bày tranh
- Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- Trong câu trên tiếng nào có âm vừa học
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết:
Hướng dẫn hs viết bài vào vở in
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Treo tranh và hỏi:
Yêu cầu hs mời nhau nói về chủ đề : Vó
bè
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs quan sát và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ một người đang cho bò và bêăn bó cỏ
- Cá nhân đọc – các bạn khác nghe vànhận xét
- HS trả lời
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế , để bút và cầm bútđúng – chú ý viết đúng chữ mẫu và độ cao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong trước
- Cá nhân mời nhau nói:
+ Vó dùng để bắt cá, bè dùng để chởhàng hoá
+ Một chiếc vó đang được cất lên trêndòng sông êm ả
+ Thỉnh thoảng ông em mang vó đi đánhcá
Trang 15Hướng dẫn bài về nhà
- Đọc bài trong sách
- Chuẩn bị bài ô, ơ
- Về nhà viết bài rèn chữ
Yêu cầu học sinh tự nhận xét tiết học
M«n:Tù nhiªn vµ x· héi NhËn biÕt c¸c vËt xung quanh
Trang 161 Bµi cị:
- Những hoạt động nào của bé cho biết bé lớn lên hằng ngày, hằng tháng?
- Muốn cho cơ thể không ốm đau, mau lớn ta phải như thế nào?
2.Bµi míi:
Giới thiệu bài :
- Nhờ đau ta cầm được các vật trên ?(nhờ bàn tay, mắt nhìn thấy)
- Ngoài việc nhận biết bằng mắt, khi ta nhận biếtcác vật xung quanh: lọ nướchoa, muối, tiếng chim hót ta phải dùng bô phận nào của cơ thể? ( bằng lưỡi, mũi,tai, )
Quan sát vật thật:
Mục đích: Hs mô tả được các vật xung
quanh
- Đưa ra một số mẫu vật
- Gọi HS lên trả lời
Thảo luận nhóm:
- Hs biết được các giác quan và vai trò của
no ùtrong việc nhận ra thế giới xung quanh
- Gv hướng dẫn hs đặt câu hỏi để thảo
luận:
- Gv thu kết quả hoạt động
- Các em cùng nhau thảo luận các câu hỏi
sau
- Gv thu kết quả
Gv chốt ý: Nhờ có mắt, tai, lưỡi, da mà
chúng ta nhận biết được các vật xung
quanh Nếu trong các bộ phận đó bị hỏng
thì chúng ta không nhận biết đầy đủ về
- Hs quan sát và nhận xét: cái bàn, cáighế, cái cặp sách, cây bút,
- HS nói cho nhau nghe về các vật xungquanh như: to, nhỏ, nhẵn nhụi, sần sùi,tròn, dài,
- Chỉ tên các đồ vật và nói tên một số đồvật đó
- Các HS khác theo dõi và bổ xung
- Bạn nhận ra các màu sắc của vật bằnggì?
- Bạn nhận biết mùi vị của vật bằng gì?
- Bạn nhận ra tiếng của các con vật: chinhót, tiếng chó sủa bằngbộ phận nào?
- Bạn nhóm này đặt câu hỏi và yêu cầubạn nhóm kia trả lời
- Điều gì xảy ra khi mắt ta bi hỏng?
- Điều gì xảy ra khi tay (da) của chúng takhông còn cảm giác gì?
Một số hs trả lời các bạn khác nghe nhận xét và bổ xung
Trang 17-thế giới xung quanh.
- Vì vây, ta nên làm gì?
-HS cho ví dụ:Nếu như một giác quan của
người bị hỏng thì sẽ khó khăn trong cuộc
sống như thế nào?(Hỏng 1 mắt
- Chúng ta phải bảo vệ và giữ gìn các bộphận của cơ thể
-HS khá giỏi nêu ví dụ cụ thể
3.Cđng cè,dỈn dß:
Trò chơi: Đoán vật
Cử đại diện nhóm lên tham gia
- Dùng khăn bịt mắt 4 em ở 4 nhóm cùng một lúc và lần lượt cho các emsờ, ngửi,…môt số vật.ai đoán đúng sẽ thắng cuộc
Hướng dẫn bài về nhà:
- Học bài và làm bài tập vào vở bài tập TN vaØXH
- Chuẩn bị bài: Bảo vệ mắt và tai
Yêu cầu học sinh tự nhận xét tiết học
Thø t ngµy 9 th¸ng 9 n¨m 2009 M«n: ¢m nh¹c
Häc bµi h¸t:Mêi b¹n vui mĩa ca
I/ Mơc tiªu :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
Trang 18a Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài: Mời bạn vui múa ca”.
b Học hát:
- Giáo viên hát mẩu
- Giáo viên dùng thanh phach gõ đệm
-Gọi 1 vài học sinh có giọng hát hay gõ đệm
theo tiết tấu lời ca
– Học sinh đọc lời ca
- Học sinh hát, vừa hát vừa vỗ tay
- Học sinh hát đứng nhún chân theo nhịp
-HS gõ đem theo tiết tấu
- Học sinh hát, vừa hát vừa vỗ tay
Trang 191 Bµi cị :
- Gọi học sinh lên bảng làm theo yêu cầu của gíáo viên
+ 1 hs lên bảng viết dãy số từ 1 đến 5
+ 1 hs lên bảng viết dãy số từ 5 đến 1
+ 1 hs đến xuôi từ 1 đến 5, và ngược lại
+ Cả lớp viết bảng con từ 1 đến 5, 5 đến 1
- Nhận xét bài cũ
2.Bµi míi :
Giới thiệu bài : các em đã học các số1, 2, 3, 4, 5 Hôm nay chúng ta sẽ so sánh
các số đó, qua bài dấu bé, Dấu <
- Ghi đề bài lên bảng
- Giáo viên dùng vật mẫu gắn lên bảng
hỏi?
- Có mấy hình vuông
- Có mấy hình vuông?
- Một hình vuông so với hai hình vuông
như thế nào với nhau?
- Gắn số tương ứng phía dưới
- Một so với hai như thế nào?
- Giáo viên nói: 1 bé hơn 2
- Để ghi 1 bé hơn hai cô dùng dấu < ghi
vào giữa số 1 và 2
- Ghi bảng 1 < 2 Giáo viên đọc
- Bạn Lan hái được mấy bông hoa?
- Bạn Hằng hái được mấy bông hoa ?
- Thế bạn nào hái ít hơn bạn nào?
- Bạn nào nêu cách viết Giáo viên ghi
bảng 2 < 3
- Giáo viên đọc 2 < 3
- Số 1 so với số 3
- Số 2 so với số 5
- Số 3 so với số 4
- Số 4 so với số 5
Giáo viên hướng dẫn viết dấu < :
- Giáo viên chỉ vào các dấu < và nói đây
là dấu bé Theo dõi cô hướng dẫn cách
- Hs dùng bảng gắn trả lời:
- Lan hái ít hơn Hằng
- Viết số 2, dấu <, số 3
- Hs đọc cá nhân - nhóm - đồng thanh.-Hs trả lời bằng bảng gắn và đưa lên:1 <3
Trang 20vieỏt Giaựo vieõn noựi vaứ vieỏt
- Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi
Luyeọn taọp:
Baứi 1:Baỷng con- Cho hoùc sinh vieỏt daỏu <
Giaựo vieõn theo doừi Giaựo vieõn vieỏt baỷng
Baứi 2,3:- Hửụựng daón laứm mũeõng
Baứi 4;Nhoựm ủoõi
2 3 4 5
< 2 3 <
- Giaựo vieõn chuự yự sửỷa sai
Baứi 5:Daứnh cho HS Khaự,Gioỷi
- Nhaộc laùi: daỏu beự vieỏt chieàu cao baốngchửừ soỏ ; vieỏt moọt neựt xieõn traựi
1 doứng li treõn lieàn neựt 1 neựt xieõn phaỷi
1 doứng li dửụựi muừi nhoùn cuỷa daỏu < chổveà phớa soỏ beự hụn (veà phớa tay traựi)
- Hoùc sinh vieỏt daỏu beự vaứo baỷng con
- Hoùc sinh laỏy SGK nhỡn vaứo saựch traỷ lụứi
- Hoùc sinh neõu mieọng
- Hoùc sinh laứm baỷng hai laàn
2 < 3 4 < 5
1 < 2 3 < 4-HS laứm vaứo vụỷ
3.Củng cố,dặn dò:
- Hoõm nay toaựn hoùc baứi gỡ ?
- Troứ chụi ủoaựn soỏ hay daỏu
- Laứm baứi 4 /10 vaứo vụỷ reứn chửừ
- ẹoùc laùi baứi trong saựch
- Chuaồn bũ baứi : Lụựn hụn Daỏu >.Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Saựch giaựo khoa, boọõ gheựp chửừ tieỏng vieọt Tranh minh hoaù caực tửứ khoaự: coõ , cụứ
III/ Hoạt động dạy học :
Trang 21Giới thiệu bài : Hôm nay, học âm Ô, Ơ
Dạy âm:Ô
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm ô lên bảng và hỏi: Đây là âm
gì?
- Yêu cầu hs ghép âm ô vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu ( miệng mở hẹp hơn o tròn
môi)
- Có âm ô rồi để có tiếng côø ta thêm âm
gì nữa?
c Ghép tiếng cô
- Yêu cầu hs phân tích tiếng cô
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng cô
- Gv đánh vần mẫu: Cờ – ô – cô
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng cô
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp: Ô
a Nhận diện âm:
- Gv ghi âm ơ lên bảng và hỏi: đây là âm
gì?
- So sánh ô với ơ
- Yêu cầu hs ghép âm ơ vào bảng gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu : ơ (miệng mở trung bình môi
không tròn)
- Có âm ơ rồi để có tiếng cờ ta thêm âm
và dấu gì nữa?
c Ghép tiếng :cờ
- Yêu cầu hs phân tích tiếng cờ
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng cờ
- Gv đánh vần mẫu: Cờ–ơ–cờ–huyền– cờ
- Aâm ô
- Gắn âm ô vào bảng gắn cá nhân
- Oâ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm c trước âm ô
- Ghép tiếng cô vào bảng gắn cánhân
- Tiếng cô gồm có hai âm: âm c đứngtrước, âm ô đứng sau
- Cờ – ô – cô
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Cô đang cầm tay cho bạn viết bài
- Cô
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Ô / Cờ – ô – cô/ Cô
- Aâm ơ
- Giống nhau: đều là nét cong kín o
- Khác nhau:ơ có thêm râu ở trên
- Gắn âm ơ vào bảng gắn cá nhân
- Ơ
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm c trước âm ơ và dấu huyềntrên ơ
- Ghép tiếng cờ vào bảng gắn cánhân
- Tiếng cờ gồm có hai âm: âm c đứngtrước, âm ơ đứng sau, dấu huyền trên ơ
- Cờ – ơ –cơ – huyền – cờ
Trang 22- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng cờ
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
- Gọi vài hs đọc toàn bài trên bảng lớp
Trò chơi :Cho cả lớp hát bài“ Cờ hoà
bình” và yêu cầu hs tìm tiếng có âm o, c
vừa học
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết
+ Viết mẫu ( xem ở cuối trang)
Yêu cầu hs viết vào bảng con
Dạy các chữ ứng dụng:
- Yêu cầu hs đánh vần – đọc trơn các
tiếng trên bảng lớp
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Cờ: lá quốc kì của nước Việt Nam
- Cờ
- Ơ/ Cờ – o – cỏ – huyền – cờ/ Cờ
- Cá nhân – đồng thanh
- Ai đưa tay nhanh nhất sẽ được trả lời –cả lớp cùng nhận xét bằng thẻ đúng sai
- Quan sát gv viết mẫu
- Nhắc lại cách viết
+ Ô: viết giống othêm dấu mũ trênđầu o
+ Ơ: viết giống o, lia bút viết tiếp 1 nétrâu ở trên bên phải
- Viết vào bảng con
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hô HoÀ Hổ
Bơ Bờ Bở
3.Cđng cè,dỈn dß:
- Học được âm và tiếng gì mới?
- Yêu cầu hs đọc toàn bộbài trên bảng lớp
- Chuẩn bị sang tiết 2: Học câu ứng dụng và luyện nói
- Yêu cầu hs tự nhận xét tiết học
TiÕt 2
1 Bµi cị:
- Vừa học âm, tiếng nào?
- Yêu cầu hs đọc bài trên bảng lớp
2.Bµi míi :
Giới thiệu bài : Luyện tập
Luyện đọc :
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng :
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Trang 23Gv trình bày tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Bạn nhỏ trong tranh đang rất vui khi
khoe quyển vở có nhiều tranh đẹp mà bạn
đã vẽ Đó chính là nội dung câu ứng dụng
của chúg ta học hôm nay
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
- Ghi bảng: Bé có vở vẽ
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết :
Hướng dẫn hs viết bài vào vở in
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi :Truyền tin
Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Gv trình bày tranh ( trong quá trình hs
nói, gv có thể đưa ra một số câu hỏi gợi
ý)
- Tranh vẽ gì?
- Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu?
- Các bạn nhỏ có thích đi chơi ở bờ hồ
không? Tai sao con biết?
- Cảnh trong tranh vẽ vào mùa nào? Tai
sao con biết?
- Ngoài ba mẹ con ra, trên bờ hồ con có ai
không?
- Vậy bờ hồ trong tranh được dùng vào
việc gì?
- Em đã được đi chơi ở bờ hồ chưa? Em đã
Hs quan sát và trả lời câu hỏi
- Một em bé đang cầm quyển vở cũ
- Bé có vở vẽ
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế , để bút và cầm bútđúng – chú ý viết đúng chữ mẫu và độ cao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong trước
- Cả lớp hát một bài và truyền tin đi, khinào kết thúc bài hát tin đến tay người nàothì người đó có quyenà mở tin ra và đọc tocho cả lớp cùng nghe
- Cả lớp tuyên dương những bạn đọc tinđúng
- Bờ hồ
- Phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo luậnvới bạn bè và nói trước lớp theo chủ đề bờhồ
- Các bạn nhỏ được mẹ dắt đi dạo chơi
- Bờ hồ
- Các bạn nhỏ rất thích đi dạo chơi vì emnhìn tranh thấy khuôn mặt các bạn rất hàohứng
- Cảnh trong tranh vẽ vào mùa đông Vì
em thấy mọi người đang trùm khăn vàmặc ấm
- Nhiều người ngồi chơi
- Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làmviệc
- Cá nhân tự nêu
Trang 24laứm gỡ hoõm ủoự?
- Choó em ụỷ coự hoà khoõng? Bụứ hoà duứng
+ Vaứo nhửừng ngaứy nghổ, ba thửụứng daón
em ra bụứ hoà hoựng maựt
+ Treõn bụứ hoà coự nhửừng raởng caõy xanhngaừ mỡnh nghieõng boựng xuoỏng maởt hoà
3.Củng cố,dặn dòỉ:
- Tieỏng vieọt hoùc aõm naứo tieỏng gỡ?
- Caõu ửựng duùng gỡ?
- Luyeọn noựi chuỷ ủeà gỡ?
Hửụựng daón baứi veà nhaứ
- ẹoùc baứi trong saựch
- Chuaồn bũ baứi oõn taọp
- Veà nhaứ vieỏt baứi reứn chửừ
Yeõu caàu hoùc sinh tửù nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Môn:An toàn giao thông Bài2: Tìm hiểu đờng phố (T 1)
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nờu đặc điểm của cỏc đường phố này Nhận xột sự khỏc nhau giữa cỏc làng đường
và vỉa hố Hiểu làng đường dành cho xe cộ đi lại, vải hố dành cho người đi lại
2 Kĩ năng:
Phõn biệt cỏc õm thanh trờn đường phố Quan sỏt và phõn biệt hướng xe đi tới
3 Thỏi độ:
- Khụng chơi trờn đường phố và đi bộ dưới lũng đường
II/ Nội dung an toàn giao thông:
- Đường phố cú tờn gọi Cú lũng đường vỉa hố Mặt đường trải nhựa hoặc bờ tụng
Cú đường một chiều, cú đường hai chiều
III/ Chuẩn bị:
- Tranh ảnh đường phố hai chiều cú vỉa hố,cú tớn hiệu…
- Tranh một đường phố cú tờn đường,cú ngó tư, cú đốn tớn hiệu
III/Hoạt động dạy học :
Giới thiệu tờn đường phố:
Trang 25- Đường trong tranh là đường gỡ?
- Hai bờn đường em thấy những gỡ?
- Làng đường rộng hay hẹp?
-Xe phớa nào đi tới?
- Tiếng cũi xe bỏo hiệu chỳng ta điều gỡ?
- Đường này cú gỡ khỏc với đường ở cỏc ảnh
trờn?
* Kết luận: Đường phố cú đặt điểm chung là
hai bờn dường cú nhà ở, cú cõy xanh, cú vỉa
hố, làng đường thường được trỏng nhựa, cú
đốn chiếu sỏng về ban đờm, cú thể cú hay
khụng cú tớn hiệu Trờn đường cú nhiều xe đi
- Tiếng cũi xe bỏo hiệu chỳng ta điều gỡ? Nhận xột tiết học
Môn:An toàn giao thông Bài2: Tìm hiểu đờng phố (T 2)
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nhớ tờn đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học
- Nờu đặc điểm của cỏc đường phố này Nhận xột sự khỏc nhau giửa cỏc làng đường
và vỉa hố Hiểu làng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa hố dành cho người đi lại
2 Kĩ năng:
- Mụ tả con đường em đang ở Phõn biệt cỏc õm thanh trờn đường phố Quan sỏt và phõn biệt hướng xe đi tới
3 Thỏi độ:
- Khụng chơi trờn đường phố và đi bộ dưới lũng đường
II/ Nội dung an toàn giao thông:
- Đường phố cú tờn gọi Cú lũng đường vỉa hố Mặt đường trải nhựa hoặc bờ tụng
Cú đường một chiều, cú đường hai chiều
Trang 26III/ Chuẩn bị:
- Tranh ảnh đường phố hai chiều cú vỉa hố,cú tớn hiệu…
- Tranh một đường phố cú tờn đường,cú ngó tư, cú đốn tớn hiệu
III/Hoạt động dạy học :
Vẽ tranh:
- Em thấy người đi bộ đi ở đõu?
- Cỏ loại xe đi ở đõu?
- Vỡ sao cỏc loại xe khụng đi trờn vỉa hố?
- Học sinh vẽ tranh
* Kết luận:- Đường phố thường cú vỉa hố
cho người đi bộ và làng đường cho cỏc loại
xe
- Cú đường một chiều và đường hai chiều
Cú đường đụng người mà khụng cú vỉa hố
là đường khụng an toàn cho người đi bộ
- Học sinh vẽ tranh theo sự hiểu biết củamỡnh
- Đường cú vỉa hố thi đi trờn thỡ đi trờn vỉahố,đường khụng cú vỉa hố thỡ đi sỏt lềđường
- Cỏc loại xe đi ở lũng đường
- Vỡ trờn vỉa hố cú nhiều vật chắn và hẹp
- Học sinh vẽ theo hiểu biết của mỡnh
*Củng cố,dặn dòỉ::- Nhận xột tiết học.Khi đi đường em nhớ đi sỏt vào lề đường, quan sỏt đốn tớn hiệu đốn và cỏc biển bỏo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau
- Nhận xột tiết học
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Môn:Toán Bài: Lớn hơn.Dấu > (Trang 19)
- Tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ?
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi
+ ẹieàn daỏu beự, beự hụn
1 < 2 3 < 4 2 < 5
2 < 3 4 < 5
Trang 27- Nhaọn xeựt baứi cuừ
2.Bài mới:
Giụựi thieọu baứi: Caực em ủaừ hoùc so saựnh caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 5 Hoõm nay chuựng ta seừ
hoùc so saựnh soỏ tửứ 5 ủeỏ n 1 Qua baứi “Lụựn hụn ” daỏu > Ghi ủeà baứi
Hoạt động dạy
Duứng vaọt maóu gaộn leõn baỷng hoỷi:
- Coự maỏy con bửụựm ?
- Coự maỏy con bửụựm vaứng?
- Hai con bửụựm nhử theỏ naứo vụựi moọt con
bửựụm?
- Giaựo vieõn gaộn soỏ tửụng ửựng ụỷ dửụựi
- 2 so vụựi moọt nhử theỏ naứo?
- Giaựo vieõn noựi: 2 lụựn hụn 1
- ẹeồ ghi 2 lụựn hụn 1 coõ duứng daỏu > ghi
vaứo giửừa soỏ 2 vaứ 1
- Vieỏt baỷng 2 > 1 Giaựo vieõn ủoùc
- Chuoàng 1 coự maỏy con thoỷ ?
- Chuoàng 2 coự maỏy con thoỷ?
- Theỏ chuoàng naứo nhieàu hụn?
- Baùn naứo neõu caựch vieỏt Giaựo vieõn ghi
baỷng
- ẹoùc 3 > 2
Giaựo vieõn vửứa keỏt hụùp hoỷi, vửứa ghi leõn
baỷng
- Soỏ 3 so vụựi soỏ 1
- Soỏ 3 so vụựi soỏ 2
- Soỏ 4 so vụựi soỏ 2
- Soỏ 5 so vụựi soỏ 3
Ghi thaứnh daừy 3 > 1, 3 > 2, 4 > 2, 5
> 3 Giaựo vieõn ủoùc
Hửụựng daón vieỏt daỏu lụựn
Giaựo vieõn chổ vaứo daỏu lụựn vaứ noựi ủaõy laứ
daỏu lụựn
- Chuự yự theo doừi coõ hửụựng daón vieỏt
- Cho hoùc sinh laỏy saựch vaứ nhỡn vaứo saựch
Hoạt động học
Hoùc sinh gaộn vaứo baỷng gaộn
- Coự hai con bửụựm
- Coự moọt con bửụựm vaứng
- Hai con bửụựm nhieàu hụn moọt con bửụựm
- Hoùc sinh nhaộc laùi
- 2 lụựn hụn 1Nhaộc laùi caự nhaõn – nhoựm - ủoàng thanh
- Caự nhaõn – nhoựm - ủoàng thanh
- 3 con thoỷ
- 2 con thoỷ
- Chuoàng moọt nhieàu hụn
- 3 > 2 Vieỏt soỏ 3, daỏu >, soỏ 2
- Caự nhaõn – nhoựm - ủoàng thanhTraỷ lụứi baống baỷng gaộn
- 3 > 1
- 3 > 2
- 4 > 2
- 5 > 3
- Caự nhaõn – nhoựm - ủoàng thanh
- Hoùc sinh tỡm daỏu lụựn ụỷ boọ ủoà duứng ủửaleõn vaứ ủoùc
Nhaộc laùi: daỏu lụựn vieỏt chieàu cao baốnghai chửừ soỏ , vieỏt moọt neựt xieõn phaỷi 1doứng li treõn lieàn neựt moọt neựt xieõn traựidoứng li dửụựi muừi nhoùn cuỷa daỏu > chổ veàphớa tay phaỷi
Trang 28traỷ lụứi caõu hoỷi giaựo vieõn
Luyeọn taọp:
- Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi mieọng
trong saựch1, 2, 3
Baứi4:Baỷng gaộn chửừ soỏi
- Cho hoùc sinh vieỏt daỏu lụựn vaứo baỷng con
- Cho hoùc sinh laàn lửụùt ủieàn daỏu hay soỏ
vaứo troỏng Giaựo vieõn vieỏt baỷng
- Hoùc sinh neõu mieọng
- Hoùc sinh vieỏt baỷng con daỏu >
- Gaộn vaứo baỷng gaộn caự nhaõn
4 > 2 2 > 1 5 > 3 4 > 3
3.Củng cố,dặn dòỉ:
- Hoõm nay toaựn hoùc baứi gỡ ?
- ẹoùc baứi trong saựch , chuaồn bũ baứi “Luyeọn taọp”
Yeõu caàu hs tửù nhaọn xeựt tieỏt hoùc
I/ Mục tiêu :
- ẹoùc ủửụùc : eõ, v, l, h, o ,ụ , oõ,c,caực tửứ ngửừ,caõu uựng duùng tửứ baứi 7 ủeỏn baứi 11
- Vieỏt ủửụùc : eõ, v, l, h, o ,ụ , oõ,c,caực tửứ ngửừ uựng duùng tửứ baứi 7 ủeỏn baứi 11
-Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc moọt ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ:hoồ
II/ Đồ dùng dạy học :
- Saựch giaựo khoa (trang 24)
- Tranh minh hoaùcaõu ửựng duùng vaứtruyeọn keồ
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
Yeõu caàu hoùc sinh :
- Gheựp chửừ: beự coự vụỷ veừ - Vieỏt chửừ: coõ, cụứ
- ẹoùc baứi trong SGK
- Luyeọn noựi theo chuỷ ủeà: bụứ hoà
2.Bài mới:
Giụựi thieọu baứi : Tuaàn vửứa qua chuựng ta ủoùc hoùc chửừ vaứ aõm naứo?
Ghi baỷng (Eõ, v, l, h, o, c, oõ, ụ )
Trang 29Oân tập
a Các chữ và âm đã học
- Giáo viên chỉ chữ (không theo thứ tự)
b Ghép chữ thành tiếng
- Có lấy chữ b ở cột dọc và ghép với chữ e
ở dòng ngang thì sẽ được tiếng gì? (ghi
bảng)
- Gv ghi vào bảng: be
- Bạn nào tiếp tục ghép b với các con chữ
còn lại ở dòng ngang và đọc to tiếng ghép
được
- Gv ghi vào bảng những tiếng hs đưa ra
- Người ta có xếp c với e, ê không ?
- Yêu cầu hs đọc
- Các em nhìn bảng ôn cho cô biết trong
tiếng ghép được thì các chữ ở cột dọc
đứng ở vị trí nào ?
- Các chữ cột ngang đứng ở vị trí nào ?
- Các chữ ở cột dọc gọi là phụ âm , các
chữ ở cột ngang gọi là nguyên âm
- Nếu ghép chữ ở cột ngang đứng trước và
chữ cột dọc đứng sau thì có đánh vần
được không ?
- Giáo viên chỉ (không theo thứ tự)
- Giáo viên gắn bảng ôn 1
- Giáo viên điền các tiếng hs vừa ghép
vào bảng
- Yêu cầu hs đọc bài
c Luyện viết :
- Giáo viên hướng dẫn viết
- Viết mẫu: (xem ở cuối trang)
- Yêu cầu hs viết
Đọc từ ngữ ứng dụng
- Hs chỉ và đọc các chữ ở bảng ôn
- Hs đọc âm
- Be
- Be, bê, bo, bô, bơ
- Tương tự hs lần lượt ghép hết các chữ ởcột dọc với chữ ở dòng ngang
- Không ghép được
- Hs đồng thanh những tiếng vừa ghépđược trên bảng
- Đứng trước
- Đứng sau
- Không , vì không đánh vần được, khôngcó nghĩa
- Hs đọc :Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- 1 hs lên bảng đọc toàn bộ bảng ôn 1
- 1 hs lên bảng chỉ bảng và đọc các dấuthanh và bê, vo
- Hs kết hợp lần lượt các tiếng ở cột dọcvà các thanh ở dòng ngang để được cáctiếng có nghĩa
Hs đọc - Các từ đơn (một tiếng) trongbảng
Cá nhân – nhóm – đồng thanh
- Theo dõi gv viết mẫu
- Hs viết bảng con
Trang 30- Ghi các từ ngữ lên bảng
- Yêu cầu hs giải nghĩa từ
- Yêu cầu hs đọc
- Hs đọc các từ ngữ trên bảng (cá nhân) + Lò cò: co 1 chân lên và nhảy bằngchân còn lại từng quãng ngắn một (cho hslên biểu diễn)
+ Vơ cỏ: thu gom cỏ lại một chỗ
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
3.Cđng cè,dỈn dߨ:
- Gọi học sinh đọc bàn ở bảng lớp
- Đâu là nguyên âm ?
- Đâu là phụ âm ?
- Nguyên âm đứng trước hay phụ âm trước trong chữ
Chuẩn bị sang tiết 2: luyện nói theo chử đề “hổ”
TiÕt 2
1 Bµi cị:
Ơû tiết 1 học những gì?
Yêu cầu hs đọc bài trong sách
2.Bµi míi:
Giới thiệu bài : Luyện tập
Luyện đọc
- Đọc bài trong sách giáo khoa
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách
a Đọc câu ứng dụng
Gv trình bày tranh
- Các em có thấy gì trong tranh?
- Bạn vẽ có đẹp không?
- Bạn nhỏ trong tranh đang cho chúng ta
xem hai tranh đẹp mà bạn vừa vẽ về cô
giáo và lá cờ tổ quốc
- Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Ghi bảng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Yêu cầu hs đọc câu ứng dụng
b Luyện viết
Hướng dẫn hs viết bài vào vở in
- Yêu cầu hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Theo dõi gv đọc bài
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Hs quan sát và trả lời câu hỏi
- Em bé đang giơ hình vẽ cô gái và lá cờ,trên bàn có bút màu vẽ
- Đẹp
- Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Cá nhân – nhóm – đồng thanh
Lấy vở tập viết
- Ngồi đúng tư thế , để bút và cầm bútđúng – chú ý viết đúng chữ mẫu và độ
Trang 31- Theo dõi uốn nắn và sữa sai cho học sinh
- Chấm vở nhận xét bài
c Trò chơi Truyền tin
Luyện nói
Hôm nay, chúng ta luyện nói theo chủ đề
gì?
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ những gì?
- Gv kể chuyện : Mèo dạy hổ
- Lần 1: Kể chậm rải
- Lần 2 Kể diễn cảm có kèm theo tranh
- Yêu cầu hs thảo luận nhóm rồi cử đại diện
nhóm lên kể
- Qua câu chuyện này, các em thấy được
con Hổ là con vật như thế nào?
* Đó cũng chính là ý nghĩa câu chuyện
cao
- Hs viết bài theo sự hướng dẫn của gv
- Chấm vở một vài em viết xong trước
- Cả lớp hát một bài và truyền tin đi, khinào kết thúc bài hát tin đến tay ngườinào thì người đó có quyền mở tin ra vàđọc to cho cả lớp cùng nghe
- Cả lớp tuyên dương những bạn đọc tinđúng
- Hổ
- Con hổ, con mèo và cái cây
- Hs lắng nghe
- Lắng nghe và quan sát tranh
- Sau đó thảo luận nhóm và cử đại diệnlên thi tài kể chuyện
- Mỗi nhóm cử 4 đại diện lên vừa chỉvào tranh vừa kể đúng chi tiết thể hiện ởmỗi tranh, từng hs nối tiếp nhau kể, vừachỉ tranh vừa kể (mỗi hs kể theo mộttranh) Nhóm nào có tất cả 4 người kểđúng là nhóm chiến thắng
+ Tranh 1: Hổ đến xin Mèo truyền chovõ nghệ Mèo nhận lời
+ Tranh 2: Hằng ngày Hổ đến lớp họctập chuyên cần
+ Tranh 3 Một lần Hổ phục sẵn, khithấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèođịnh ăn thịt
+ Tranh 4: Nhân lúc sơ ý, Mèo nhảy tótlên một cây cao Hổ đứng dưới đất gầmgào, bất lực
- Hổ là một con vật vô ơn, đáng khinh bỉVài hs nhắc lại
3.Cđng cè,dỈn dߨ:
- Tiếng việt học âm nào tiếng gì?
- Câu ứng dụng gì?
Trang 32- Luyện nói chủ đề gì?
Hướng dẫn bài về nhà
- Đọc bài trong sách
- Chuẩn bị bài i a
- Về nhà viết bài rèn chữ
Yêu cầu học sinh tự nhận xét tiết học
Mĩ thuật MÀU VÀ VẼ MÀU VÀO HÌNH ĐƠN GIẢN
I/ Mơc tiªu :
Giúp học sinh:
- Nhận biết được 3 màu: đỏ, vàng, lam
- Biết vẽ màu vào hình đơn giản vẽ được màu kín hình không ra ngoài hình vẽ
- Rèn tính thẩm mĩ, yêu thích học vẽ
Giới thiệu bài :Hôm nay, mĩ thuật học bài : Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
1
2
Giới thiệu màu sắc
- Đưa màu và hỏi: đây là màu gì?
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình
trong vở vẽ
- Cho học sinh mời nhau nêu
- Kể tên các vật có màu đỏ, vàng,
lam
Kết luận: Mọi vật xung quanh ta đều
có màu sắc, làm cho mọi vật đẹp
hơn:.màu đỏ, màu vàng, màu lam là
ba màu chính
Thực hành
- Màu đỏ, màu vàng, màu lam
- Quan sát hình 1, bài 3 ở vở tập vẽ vànhận xét
- Chỉ vào màu sắc và nêu: màu đỏ,màu vàng, màu lam
- Màu đỏ : nền cờ Tổ quốc Việt Nam
- Màu xanh: lá cây
- Màu vàng: ngôi sao, giấy màu
- Vẽ màu vào hình đơn giản ( hình 2,
Trang 333
- Hướng dẫn học sinh thực hành
- Lá cờ quốc Việt Nam nền màu gì?
- Ngôi sao ở giữa màu gì?
- Yêu cầu học sinh vẽ
- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
màu để tô
- Theo dõi và giup đở học sinh
Nhận xét và đánh giá
Đưa ra một số bài vẽ đẹp
Hướng dẫn học sinh nhận xét
hình2, hình 4 )bài 3
- Màu đỏ
- Màu vàng
- Vẽ đúng màu cờ
- Hình quả núi và dãy núi: vẽ màu theo
ý thích
- Quả xanh hoặc quả chín
- Dãy núi có thể máu tím, màu lam,màu xanh lá cây
- Tay phải cầm bút chì màu hơnnghiêng và cầm thoải mái đẻ tô màuđược dễ dàng
- Tô màu xung quang trước bên trong tô sau
- Tìm màu theo ý thích và tô
- Xem một số bài vẽ
- Nêu bài vẽ đẹp và chưa vẽ đẹp
- Tìm bài vẽ đẹp mà mình thích
3.Cđng cè,dỈn dߨ:
- Có mấy màu chính?
- Đó là những màu nào?
- Nêu cách vẽ màu?
Hướng dẫn bài về nhà
- Quan sát mọi vật và gọi tên màu
- Chuẩn bi bài: Vẽ hình tam giác
Yêu cầu học sinh nhận xét tiết học
Trang 34Môn : Thủ công
Xé ,dán hình tam giác
I/ Mục tiêu :
Hoùc sinh bieỏt:
- Bieỏt caựch xe,ự daựn hỡnh tam giaực
- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh hỡnh tam giaực.ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng vaứ bũ raờngcửa.Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng
II/ Đồ dùng dạy học :
- Maóu: Xeự, daựn hỡnh tam giaực
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa hoùc sinh
2.Bài mới :
Giụựi thieọu baứi :
- Cho hs quan saựt vaứ phaựt hieọn xung quanh mỡnh xem ủoà vaọt naứo coự daùng hỡnhcoự daùng hỡnh tam giaực
- Xung quanh ta coự nhieàu ủoà vaọt coự daùng hỡnh tam giaực, em haừy nhụự ủaởc ủieồmcuỷa hỡnh ủoự ủeồ taọp xeự cho ủuựng nheự
Quan saựt vaứ nhaọn xeựt hỡnh maóu
- Giụựi thieọu hỡnh maóu: ứ hỡnh tam giaực
Hửụựng daón maóu
b Xeự, daựn hỡnh tam giaực
- Cho hs quan saựt hỡnh 4 vaứ hỡnh 5 ủaừ
chuaồn bũ Nhỡn vaứo hỡnh veừ coự ủửụùc hỡnh
tam giaực nhử hỡnh 4 ta phaỷi laứm nhử theỏ
naứo?
- ẹeỏm tửứ traựi sang phaỷi 4 oõ, ủaựnh daỏu ủeồ
laứm ủổnh tam giaực Tửứ ủieồm ủaựnh daỏu
duứng buựt chỡ veừ noỏi hai ủieồm dửụựi cuỷa hỡnh
chửừ nhaọt ta coự moọt hỡnh tam giaực (hỡnh 4)
Daựn hỡnh:
- Pheỏt hoà vaứo maởt traựi cuỷa hỡnh duứng ngoựn
tay troỷ di ủeàu leõn caực goỏc hỡnh vaứ doùc caực
- Quan saựt hỡnh maóu
- Laọt maởt sau ủeỏm oõ, ủaựnh daỏu vaứ veừ moọthỡnh chửừ nhaọt coự caùnh daứi 8 oõ, caùnh ngaộn 6oõ
- Theo doừi hs laứm baứi
- Hs laỏy giaỏy maứu laọt maởt sau coự oõ ủeỏm oõủeồ ủaựnh daỏu moọt hỡnh tam giaực Caực emtửù kieồm tra laón nhau xem baùn mỡnh ủaừủaựnh daỏu ủuựng oõ vaứ veừ hỡnh ủuựng hỡnhtam giaực chửa
- Daựn saỷn phaồm vaứo vụỷ
- Nhoựm 1
Trang 35cạnh - Chú ý phết hồ cho đều và miết
hình dán cho phẳng đều
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Học sinh thực hành
- Xé xong kiểm tra các cạnh của hai hình
có cân đối hay không? Có nhiều răng cưa
không?
- Nếu chưa cân đối thì sữa lại cho hoàn
chỉnh
Trưng bày sản phẩm:
- Nhắc nhở theo dõi hs dán
- Thu bài chấm
Đánh giá sản phẩm
- Các đường xé tương đối thẳng, đều, ít
răng cưa, xé hình cân đối, dán không
nhăn
- Còn một số em xé chưa cân, lần sauchúng ta vẽ và xé cho đẹp hơn
3.Cđng cè,dỈn dߨ:
Hướng dẫn bài về nhà:
- Chuẩn bị bài: xé dán hình vuông
Yêu cầu học sinh tự nhận xét tiết học
XÐ ,d¸n h×nh ch÷ nhËt
Trang 36I/ Mục tiêu :(Ch a sửa)
Hoùc sinh bieỏt:
- Bieỏt caựch xe,ự daựn hỡnh tam giaực
- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh hỡnh tam giaực.ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng vaứ bũ raờngcửa.Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng
II/ Đồ dùng dạy học :
- Maóu: Xeự, daựn hỡnh tam giaực
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa hoùc sinh
2.Bài mới :
Giụựi thieọu baứi :
- Cho hs quan saựt vaứ phaựt hieọn xung quanh mỡnh xem ủoà vaọt naứo coự daùng hỡnhcoự daùng hỡnh tam giaực
- Xung quanh ta coự nhieàu ủoà vaọt coự daùng hỡnh tam giaực, em haừy nhụự ủaởc ủieồmcuỷa hỡnh ủoự ủeồ taọp xeự cho ủuựng nheự
Quan saựt vaứ nhaọn xeựt hỡnh maóu
- Giụựi thieọu hỡnh maóu: hỡnh chửừ nhaọt vaứ
hỡnh tam giaực
Hửụựng daón maóu
a Xeự, daựn hỡnh chửừ nhaọt:
- Laỏy 1 tụứ giaỏy thuỷ coõng maàu saóm, laọt ra
maởt sau ủeỏm oõ, ủaựnh daỏu vaứ veừ 1 hỡnh
chửừ nhaọt coự caùch daứi 12 oõ, ngaộn 6 oõ
- ẹeồ xeự ủửùoc hỡnh chửừ nhaọt ta phaỷi xeự
nhử theỏ naứo?
- Ta laàn lửụùt caực thao taực nhử vaọy ủeồ xeự
caực caùnh
- Cho hs laỏy giaỏy nhaựp coự keỷ o õtaọp ủeỏm
oõ vaứ xeự hỡnh chửừ nhaọt
b Xeự, daựn hỡnh tam giaực
- Cho hs quan saựt hỡnh 4 vaứ hỡnh 5 ủaừ
chuaồn bũ Nhỡn vaứo hỡnh veừ coự ủửụùc hỡnh
tam giaực nhử hỡnh 4 ta phaỷi laứm nhử theỏ
naứo?
- ẹeỏm tửứ traựi sang phaỷi 4 oõ, ủaựnh daỏu ủeồ
- Quan saựt hỡnh maóu
- Xeự tửứng caùnh cuỷa hỡnh chửừ nhaọt tay phaỷigiửừ chaởt tụứ giaỏy, saựt caùnh hỡnh chửừ nhaọt tayphaỷi duứng ngoựn caựi vaứ troỷ ủeồ xeự doùc theocaùnh hỡnh
- Sau khi xeự xong laọt maởt maựu leõn ủeồ hsquan saựt hỡnh chửừ nhaọt
- Caỷ lụựp laứm
- Laọt maởt sau ủeỏm oõ, ủaựnh daỏu vaứ veừ moọthỡnh chửừ nhaọt coự caùnh daứi 8 oõ, caùnh ngaộn 6oõ
Trang 37làm đỉnh tam giác Từ điểm đánh dấu
dùng bút chì vẽ nối hai điểm dưới của
hình chữ nhật ta có một hình tam giác
(hình 4)
Dán hình:
- Phết hồ vào mặt trái của hình dùng
ngón tay trỏ di đều lên các gốc hình và
dọc các cạnh - Chú ý phết hồ cho đều
và miết hình dán cho phẳng đều
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Học sinh thực hành
- Làm lại thao tác xé một cạnh của hình
chữ nhật để hs xé theo
- Xé xong kiểm tra các cạnh của hai hình
có cân đối hay không? Có nhiều răng
cưa không?
- Nếu chưa cân đối thì sữa lại cho hoàn
chỉnh
Trưng bày sản phẩm:
- Nhắc nhở theo dõi hs dán
- Thu bài chấm
Đánh giá sản phẩm
- Các đường xé tương đối thẳng, đều, ít
răng cưa, xé hình cân đối, dán không
nhăn
- Theo dõi hs làm bài
- Hs lấy giấy màu lật mặt sau có ô đếm ô đểđánh dấu và vẽ hình chữ nhật và một hìnhtam giác Các em tự kiểm tra lẫn nhau xembạn mình đã đánh dấu đúng ô và vẽ hìnhđúng hình chữ nhật và hình tam giác chưa
- Dán hai sản phẩm vào vở
- Nhóm 1
- Còn một số em xé chưa cân, lần sau chúng
ta vẽ và xé cho đẹp hơn
3.Cđng cè,dỈn dߨ:
- Thủ công học bài
Hướng dẫn bài về nhà:
- Xéù, dán lại một hình chữ nhâït, một hình tam giác vào tờ giấy học trò
- Chuẩn bị bài: xé dán hình vuông, hình tròn
Yêu cầu học sinh tự nhận xét tiết học
Thø s¸u ngµy 11 th¸ng 9 n¨m 2009
M«n : To¸n LuyƯn tËp (Trang 21)
I/ Mơc tiªu :
- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “û bé hơn” ,” lớn hơn” khi so sanh hai số
Trang 38- Bửụực ủaàu bieỏt dieón ủaùt sửù so saựnh theo hai quan heọ giửừa beự hụn, lụựn hụn (coự 2<3 thỡ coự 3>2)
II/ Đồ dùng dạy học :
Saựch giaựo khoa, vụỷ baứi taọp, baỷng, phaỏn
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- Tieỏt trửụực hoùc baứi gỡ?
- Goùi hoùc sinh leõn baỷng laứm , cho caỷ lụựp cuứng laứm baỷng gaộn
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
2.Bài mới:
Giụựi thieọu baứi: Trong tuaàn caực em hoùc beự hụn, daỏu < , lụựn hụn ,daỏu > ủeồ giuựp caực em naộm vửừng veà so saựnh soỏ Tieỏt toaựn hoõm nay chuựng ta “Luyeọn taọp “ Giaựo vieõn ghi ủeà
Luyeọn taọp :
Cho hocù sinh laỏy saựch giaựo khoa trang 21
Baứi 1:
Yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?
Laàn lửụùt cho sinh neõu tửứng baứi
- Coự hai soỏ khaực nhau thỡ coự trửụứng hụùp gỡ
xaỷy ra?
- Giaựo vieõn ghi baỷng tửứng caởp hai soỏ khaực
nhau
Baứi 2: Yeõu caứu chuựng ta ủieàu gỡ?
Laứm tieỏp hai baứi ụỷ dửụựi nhử treõn
Baứi 3: - Yeõu caàu chuựng ta ủieàu gỡ ?
- Theo doừi hoùc sinh laứm baứi
Troứ chụi:
- Thi gaộn baỷng gaộn
- Giaựo vieõn ủoùc
+ Ba beự hụn naờm
Laỏy saựch, laọt ra trang 21
Vieỏt daỏu < hoaởc daỏu > vaứo choồ troỏng3……….4, 4……….3
- Coự hai soỏ khaực nhau thỡ bao giụứ cuừngcoự moọt soỏ lụựn hụn vaứ moọt soỏ beự hụn
- 1 vaứ 5, 5 vaứ 3, 4 vaứ 2 Duứng daỏu > , <ủeồ noỏi hai soỏ ủoự
- Caỷ lụựp laứm baỷng gaộn
- Laỏy baỷng gaộn vaứ ủoà duứng hoùc toaựn
- Hoùc sinh thi gaộn ai nhanh nhaỏt seừ ủửụùckhen
Trang 39+ Boỏn lụựn hụn naờm
+ Boỏn beự hụn nhửừng soỏ naứo ?
- Cho hoùc sinh laỏy vụỷ baứi taọp
- Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi vaứo vụỷ ,
tửụng tửù nhử saựch giaựo khoa Theo doừi
Thu baứi chaỏm nhaọn xeựt
- 3 < 5
- 4 < 5
- 3 < 4, 5
- Hoùc sinh laỏy vụỷ baứi taọp trang 14
- Laứm baứi vaứo vụỷ theo sửù hửụựng daón cuỷagiaựo vieõn
3.Củng cố,dặn dòỉ:
- Baùn naứo neõu nhanh caực daỏu saùu 5……….4, 4………… 3, 3………… 5
- Baùn naứo chửa laứm xong veà nhaứ laứm tieỏp
- Chuaồn bũ baứi, baống nhau daỏu =
Yeõu caàu hs tửù nhaọn xeựt tieỏt hoùc
I/ Mục tiêu :
- ẹoùc aứ vieỏt ủửụùc i, a, ca, bi
- ẹoùc ủửụùc:i, a, caự, bi;tửứ vaứ caõu ửựng duùng
-Vieỏt ủửụùc:i,a,bi,caự
-Luyeọn noựi tửứ 2-3 caõu theo chuỷ ủeà:laự cụứ
II/ Đồ dùng dạy học :
Saựch tieỏng vieọt 1 (taọp 1) Boọ gheựp chửừ tieỏng vieọt Moọt soỏ vieõn bi, tranh veừ con caự
III/ Hoạt động dạy học :
Trang 401 Bµi cị:
Yêu cầu học sinh :
- Ghép chữ: cò lò, vơ cỏ - Viết chữ: bé vẽ cờ - Đọc bài trong SGK
- Luyện nói theo chủ đề: kể chuyện “Hổ ”
2.Bµi míi:
Giới thiệu bài : Luyện tập
Dạy âm
I
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm i lên bảng và hỏi: Đây
là âm gì?
- Yêu cầu hs ghép âm i vào bảng
gắn
- Yêu cầu hs đọc
b Đọc mẫu: i ( miệng mở hẹp)
- Có âm i rồi để có tiếng bi ta thêm
âm gì nữa?
c Ghép tiếng biø
- Yêu cầu hs phân tích tiếng bi
- Yêu cầu hs đánh vần tiếng bi
- Gv đánh vần mẫu: bơ ø- i – bi
- Treo tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- Ghi bảng tiếng bi
- Yêu cầu hs đọc
- Gọi vài hs đọc bài trên bảng lớp:
A
a Nhận diện âm
- Gv ghi âm a lên bảng và hỏi: đây
- Có âm a rồi để có tiếng cá ta thêm
âm và dấu gì nữa?
- Aâm i
- Gắn âm i vào bảng gắn cá nhân
- i
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm b trước âm i
- Ghép tiếng bi vào bảng gắn cá nhân
- Tiếng biø gồm có hai âm: âm b đứng trước, âm
i đứng
- Bơ ø- i – bi
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- Bi : dùng để chơi bắn bi
- Bi
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
- I / bờ – i –bi / bi
- Aâm a
- Giống nhau: đều có nét móc ngược
- Khác nhau: a có thêm nét cong
- Gắn âm a vào bảng gắn cá nhân
- A
- Cá nhân – nhóm - đồng thanh
- Thêm âm c trước âm a và dấu sắc trên a
- Ghép tiếng cá vào bảng gắn cánhân