Beù ñaønh chôi vôùi Cuùn Boâng, con choù cuûa baùc haøng xoùm. Beù vaø Cuùn thöôøng nhaûy nhoùt tung taêng khaép vöôøn. Moät hoâm, maûi chaïy theo Cuùn, Beù vaáp phaûi moät khuùc goã v[r]
Trang 1Thứ tư ngày tháng năm 2009
Họ và tên : ………
lớp 2B ……
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2 Mơn: Tốn ( Thời gian làm bài 35 phút ) Điểm Lời phê của thầy, cơ giáo Bài 1 : Tính: 8 + 7 = 12 – 8 = 5 + 9 = 11 – 6 = 14 – 9 = 4 + 7 = 17 – 8 = 8 + 8 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: 45 + 26 62 – 29 34 + 46 80 – 37 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 3 : Tìm x x + 22 = 40 x – 14 = 34 20 + x = 25 ……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 4: Mỹ cân nặng 36 kg, Lan nhẹ hơn Mỹ 8 kg Hỏi Lan cân nặng bao nhiêu ki lô gam ? Tóm tắt Bài giải ……… … ………
……… … ………
……… … ………
………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:
a 3 hình
b 4 hình
c 5 hình
Trang 2Thứ tư ngày tháng năm 2009
Họ và tên : ………
lớp 2B ……
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2
Mơn : ĐỌC HIỂU - LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( Thời gian làm bài 35 phút )
Điểm Lời phê của thầy, cơ giáo
A- Đọc thầm mẩu chuyện sau:
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
Bé rất thích chó nhưng nhà Bé không nuôi con nào Bé đành chơi với Cún Bông, con chó của bác hàng xóm Bé và Cún thường nhảy nhót tung tăng khắp vườn Một hôm, mải chạy theo Cún, Bé vấp phải một khúc gỗ và ngã đau, không đứng dậy được Bé khóc Cún nhìn Bé rồi chạy đi tìm người giúp Mắt cá chân của Bé sưng to, vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột, nằm bất động trên giường
B- Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn vào ý đúng trong các câu trả lời dưới đây:
1) Bé rất thích con vật nào ?
a Chó
b Mèo và lợn
c Gà và chó
2) Bạn của bé ở nhà ai ?
a Ở nhà bé
b Con chó đen của bác hàng xóm
c Cún bông, con chó của bác hàng xóm
3) Khi bé bị thương, cún đã giúp bé như thế nào ?
a Cún sủa vang lên
b Cún chạy đi tìm người giúp bé
c Cún sợ và chạy đi xa
4) Câu “ Bé khóc ” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?
a Ai là gì ?
b Ai làm gì ?
c Ai thế nào ?
5) Những từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm của người và vật ?
a Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ
b Đi, đứng, chạy
c Sáng, trưa, chiều, tối
Trang 3Thứ tư ngày tháng năm 2009
Họ và tên : ………
lớp 2B ……
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2
Mơn : CHÍNH TẢ – TẬP LÀM VĂN ( Thời gian làm bài 35 phút )
Điểm Lời phê của thầy, cơ giáo
1) Chính tả: ( Nghe viết )
2) Tập làm văn:
Đề Bài : Hãy viết từ 3 đến 5 câu kể về anh, chị, em ruột hoặc anh, chị, em họ của
em
Trang 4ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Môn: Toán
Bài 1
a) 8 + 7 = 15 12 – 8 = 4 5 + 9 = 14 11 – 6 = 5
14 – 9 = 5 4 + 7 = 11 1 7 – 8 = 9 8 + 8 = 16 b) Biểu điểm: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm ( Tổng là 2 điểm / bài 1 )
Bài 2
a) 45 62 34 80
26 29 46 37
71 33 80 43
b) Biểu điểm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm ( Tổng là 2 điểm / bài 2 )
Bài 3
a) X + 22 = 40 X – 14 = 34 20 + X = 25
X = 40 – 22 X = 34 +14 X = 25 – 20
X = 18 X = 48 X = 5
b) Biểu điểm: Mỗi ý đúng được 1 điểm ( Tổng là 3 điểm / bài 3 )
Bài 4: Tóm tắt: Học sinh tóm tắt theo sơ đồ đoạn thẳng hay viết
Mỹ nặng
Lan nặng
Bài giải
Lan cân nặng là:
36 – 8 = 28 ( kg ) Đáp số: 28 kg b) Biểu điểm: Tóm tắt đúng 0,25 điểm, lời giải đúng 0,5 điểm, phép tính đúng
1 điểm; đáp số đúng 0,25 điểm ( Tổng là 2 điểm / bài 4 )
Bài 5:
Biểu điểm: Tổng điểm là 1 điểm
Ý đúng là c có 5 hình chữ nhật
Trang 5ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Môn : Đọc, đọc - Hiểu, luyện từ và câu ( Lấy điểm đọc )
Thang điểm 10 Chia ra Đọc: 5 điểm
Đọc - Hiều luyện từ và câu: 5 điểm
1) Đọc:
- Đọc đúng, to, rõ ràng, diễn cảm: 5 điểm
- Đọc chậm, ngắc ngứ, ngừng nghỉ sai nhịp điệu, dấu câu tuỳ theo mức độ để trừ điểm
Chú ý: Học sinh khuyết tật
2) Đọc hiểu, luyện từ và câu:
a- Biểu điểm: Mỗi câu đúng được 1 điểm
b- Đáp án:
Câu 1: Ý a Câu 4: Ý c
Câu 2: Ý c Câu 5: Ý a
Câu 3: Ý b
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Môn : Chính tả – Tập làm văn ( Lấy điểm viết ) Thang điểm 10 : Chia ra chính tả 5 điểm ; Tập làm văn 5 điểm
1) Chính tả : Bài : Hai anh em ( Đoạn 1 từ : “ Ở cánh đồng nọ ở ngoài đồng ” SGK Tiếng Việt 2 tập 1 trang 119
Viết đúng quy tắc chính tả , viết đúng về chữ , nét , độ cao , đẹp được 5 điểm Sai không quá 3 lỗi ( lỗi về nét , độ cao ) Chữ viết đẹp chấm tối đa 5 điểm Viết sai quá 3 lỗi trở lên , viết thiếu , xấu tuỳ theo mức độ để trừ điểm
2)Tập làm văn :
Học sinh viết được từ 3 câu trở lên đúng , có dấu câu chữ viết đúng chấm tối đa , viết còn thiếu , nội dung không phù hợp đề bài Tuỳ theo mức độ để trừ điểm
Lưu ý :
- Không chấm điểm 0
- Lưu ý học sinh khuyết tật cần đánh giá mức độ nhẹ hơn tuỳ theo mức độ khó khăn của học trò