- Giaùo vieân treo maãu ñôn treân baûng. Lôùp nhaän xeùt. - 2 hs ñoïc laïi quy ñònh baét buoäc cuûa moät laù ñôn. b) HD HS taäp vieát ñôn. - Em choïn ñeà naøo[r]
Trang 1TUẦN 11: Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
TOÁN - Tiết 51 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Biết:
- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
- Bài 1, Bài 2 (a, b), Bài 3 (cột 1), Bài 4; HSG làm được các bài còn lại; HS khuyết tật cộng được số thập phân
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
II Các hoạt động dạy học:
1 HĐ1 : Củng cố tính tổng nhiều số thập
phân (3')
- Gọi HS chữa bài 3 /52
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2 HĐ2 : Rèn kỹ năng tính tổng nhiều số
thập phân, sử dụng tính chất của phép
cộng để tính nhanh.(15')
Bài 1 VBT- Bài 1SGK:
Giáo viên cho học sinh ôn lại cách xếp số
thập phân, sau đó cho học sinh làm bài
-Giáo viên chốt lại
+ Cách xếp
+ Cách thực hiện
Bài 2 VBT- Bài 2SGK:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại cách
đặt tính và tính tổng nhiều số thập phân
- Giáo viên chốt lại
+ Yêu cầu học sinh nêu tính chất áp dụng
cho bài tập 2
(a + b) + c = a + (b + c)
3 HĐ3: Củng cố so sánh số thập phân –
Giải bài toán với số thập phân.(16')
Bài 3 VBT- Bài 3SGK:
- Giáo viên chốt kết quả so sánh các số thập
phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách
so sánh số thập phân
Bài 4 VBT- Bài 4SGK:
- Gọi HS đọc đề
- Muốn biết ngày thứ 3 bán m ? Ta làm thế
nào ?
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh lên bảng (3 học sinh )
Học sinh sửa bài – Cả lớp lần lượt từng bạn đọc kết quả – So sánh với kết quả trên bảng
Học sinh nêu lại cách tính tổng của nhiều số thập phân
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài cặp đôi ; 2HS làm bảng nhóm, báo cáo
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- T/c: Kết hợp giao hoán, tính tổng nhiều số
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài.
- Học sinh lên bảng (3 học sinh ).
Học sinh sửa bài – Cả lớp lần lượt từng bạn đọc kết quả – So sánh với kết quả trên bảng
HS đọc đề và nêu tóm tắt
Trang 2- GV đánh giá chung
4 HĐ tiếp nối (1')
- Nêu cách tính tổng nhiều số thập phân ?
- Dặn dò: Làm bài tập ở nhà ( SGK - t52 )
1 Học sinh nêu cách tính Học sinh làm bài cặp đôi Học sinh sửa bài
Lớp nhận xét
TẬP ĐỌC - Tiết 21 : CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I Mục tiêu: - Đọc diễn cảm một bài văn với giọng hồn nhiên (bé Thu); giọng hiền từ
(người ông)
- Hiểu ND: Tình cảm yêu quý thiện nhiên của 2 ông cháu (Trả lời được các câu hỏi trong SGK) HS khuyết tật đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
II Các hoạt động dạy học :
A- Kiểm tra bài cũ: (2') - Gọi HS đọc 1 bài ôn
tập
- Giáo viên đặt câu hỏi
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1')
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
a- Hướng dẫn học sinh luyện đọc (10')
- Giáo viên mời 1 học sinh khá đọc
- Chia đoạn (3 đoạn )
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn GV sửa lỗi
phát âm ngắt giọng - rút tiếng khó
- L.đọc : khoái, rủ rỉ,ngọ nguậy, bé xíu
- -Yêu cầu HS L.đọc theo cặp
+ GV đọc mẫu - Nêu cách đọc : Đọc lưu loát ,
giọng đọc phù hợp với tâm lý nhân vật và ND bài
đọc
b- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài (11').
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Nêu câu hỏi 1 (SGK)
+ Giáo viên chốt lại.Yêu cầu HS nêu ý 1
Ý1: Bé Thu thích ra ban công để ngắm nhìn cây
cối, nghe ông
kể chuyện
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Nêu câu hỏi 2 (SGK)
+ Cho HS liên hệ các cây hoa ở gia đình
+ Giáo viên chốt Yêu cầu HS nêu ý 2
- Ý2 : Đặc điểm các loài cây trên ban công nhà
Học sinh đọc
- Học sinh trả lời
Học sinh lắng nghe.
- 3 học sinh đọc nối tiếp (3 lượt ) + Sau lượt 1 - 1 HS đọc chú giải + Sau lượt 2 - HS L.đọc tiếng khó, câu LĐ ( câu cảm , câu hỏi) + Sau lượt 3 - lưu ý HS về giọng đọc
- HS L.đọc theo cặp
- Học sinh đọc đoạn 1
- Học sinh trả lời
- Học sinh đọc đoạn 2
- Trao đổi cặp đôi
- Học sinh trả lời
- Học sinh phát biểu và bổ sung
- Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có
Trang 3bé Thu.
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Nêu câu hỏi 3 ; 4 (SGK)
+ Em hiểu: “Đất lành chim đậu là như thế nào”?
+ Giáo viên chốt Yêu cầu HS nêu ý 3
Ý3: Tình yêu thiên nhiên của hai ông cháu bé
Thu
- GV chốt nội dung như mục tiêu
c- Rèn học sinh đọc diễn cảm (10')
- GV treo bảng phụ đọc mẫu hướng dẫn HS đọc
diễn cảm
- Yêu cầu học sinh thi đua đọc diễn cảm bài văn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò(1')
- Gọi học sinh đọc diễn cảm bài văn và nêu đại ý.
- Nhận xét tiết học, dặn vè luyện đọc và chuẩn bị
bài: “Tiếng vọng”
chim về đậu, sẽ có người tìm đến làm ăn
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc
- HS L.đọc theo cặp
- Thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
LỊCH SỬ - Tiết 11 : ÔN TẬP: HƠN 80 NĂM CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1858 – 1945)
I Mục tiêu : - Nắm được những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm
1858 đến năm 1945:
+ Năm 1958: Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta
+ Nửa cuối thế kỉ XIX: Phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần Vương
+ Đầu thế kỉ XX, phong trào Đông du của Phan Bội Châu
+ Ngày 3-2-1930: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
+ Ngày 19-8-1945: Khởi nghĩa dành chính quyền ở Hà Nội
+ Ngày 2 -9 – 1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra đời HS khuyết tật nhớ được một số mốc sự kiện
II Đồ dùng dạy học:- Bản đồ TN Việt Nam Bảng thống kê các niên đại và sự kiện III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (3')
- Nêu ngày Bác Hồ đọc “Tuyên ngôn độc lập” ?
ND,ý nghĩa bản “Tuyên ngôn Độc lập Giáo
viên nhận xét, cho điểm
B- Dạy bài mới : * Giới thiệu bài : (1')
1 Hoạt động 1: Ôn tập các sự kiện lịch sử
trong giai đoạn 1858 – 1945 (15')
- Hãy nêu các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai
đoạn 1858 – 1945 ?
- Giáo viên nhận xét , chốt kết quả
- Treo bảng thống kê các niên đại và sự kiện.
- 1-2 Học sinh trả lời + Lớp nhận xét
- Học sinh thảo luận nhóm đôi nêu + Thực dân Pháp xâm lược nước ta (Năm 1858 -bán đảo Sơn Trà, ĐN) + Phong trào chống Pháp tiêu biểu:
Trang 4- Gọi HS đọc ( 3-4 em )
2 Hoạt động 2: Ôn tập ý nghĩa 2 sự kiện lịch
sử: Thành lập Đảng và Cách mạng tháng 8 –
1945 (15')
- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời mang lại ý
nghĩa gì?
- Nêu ý nghĩa lịch sử của sự kiện Cách mạng
tháng 8 – 1945 thành công ?
- Giáo viên gọi 1 số nhóm trình bày.
Giáo viên nhận xét + chốt ý đúng
- Ngoài các sự kiện tiêu biểu trên, em hãy nêu
các sự kiện lịch sử khác diễn ra trong 1858 –
1945 ?
- Treo bản đồ TN Việt Nam
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố - dặn dò: (1')
- Nêu các niên đại và sự kiện lịch sử tiêu biểu
trong giai đoạn 1858 – 1945 ?
- Nêu ý nghĩa lịch sử ngày thành lập Đảng và
Cách mạng tháng 8 – 1945 ?
- Nhận xét tiết học ,dặn Đồ dùng dạy học::
“Vượt qua tình thế hiểm nghèo”
phong trào Cần Vương.(cuối TK 19)
+ Phong trào yêu nước của Phan Bội Châu,Phan Chu Trinh ( nửa đầu TK 20 )
+ Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (ngày 3/2/1930 )
+ Cách mạng tháng 8 ( 19/8/1945 ) + Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc
“Tuyên ngôn độc lập” ( 2/9/1945 )
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu: phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh, Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước …
- Học sinh xác định vị trí Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, nơi xảy
ra phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh trên bản đồ
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tiết 2)
I Mục tiêu: - Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A;
nhiễm HIV/AISD; HSG biết và tuyên truyền phòng các bệnh trên
II Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh.
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (2')
- Trình bày cách phòng tránh tai nạn giao thông
đường bộ ?
B- Dạy bài mới : * Giới thiệu bài : (1')
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu đề tài (7')
- Em hiểu ND bức tranh 2 ;3 (trang 44) như thế
nào ?
- Ý tưởng của em sẽ vẽ đề tài gì ? Vẽ những
hình ảnh chính nào ?
- GV và lớp góp ý GV cho HS xem tranh GV
- Học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Học sinh trả lời , lớp bổ sung
- HS thảo luận nhóm 4
Trang 5chuẩn bị.
Hoạt động 2: Thực hành vẽ tranh vận động
(23').
- Yêu cầu các nhóm thi đua vẽ tranh
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV và lớp đánh giá
- Chọn tranh vẽ đẹp, nội dung phong phú, mới
lạ, tuyên dương trước lớp
3 Củng cố - dặn dò: (2')
- Nhận xét tiết học
- Dặn về ôn tập các bài đã học , - Chuẩn bị bài:
Tre, Mây, Song
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thi đua vẽ tranh nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm, nêu ND tranh
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
TOÁN - Tiết 52 : TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu : - Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế.
- Bài 1 (a, b); Bài 2 (a, b); Bài 3; HSG làm được các bài còn lại;
- HS khuyết tật biết trừ 2 STP
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 HĐ1- Củng cố về phép cộng số thập phân
(3')
- Gọi HS chữa bài 3, 4/ 52 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
2 HĐ2- Hướng dẫn học sinh cách thực hiện
phép trừ hai số thập phân (10')
- Ghi bảng ví dụ 1
- Hướng dẫn HS đổi về đơn vị
4, 29 m = 429 cm
1, 84 m = 184 cm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện trừ hai
số thập phân
- Giáo viên chốt
- Yêu cầu học sinh thực hiện bài b
- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ
HĐ3: Rèn kỹõ năng trừ 2 số thập phân(20')
Bài 1 VBT- Bài 1SGK:
- 2 HS chữa bài
- 1-2 Học sinh nêu ví dụ 1
- Cả lớp đọc thầm
- HS tự đặt tính về phép trừ 2 số tự nhiên 429
- 184
245 (cm )
245 cm = 2, 45 m
Nêu cách trừ hai số thập phân
4, 29
- 1, 84
2, 45 (m)
- HS tự nêu kết luận như SGK
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính và tính trừ hai số thập phân
- Học sinh đọc ND bài tập
- Học sinh làm bài cá nhân
Trang 6- Gọi học sinh đọc đề.
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
Bài 2 VBT- Bài 2SGK:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
- Giáo viên chốt lại cách làm
Bài 3 VBT- Bài 3SGK:
Giáo viên ghi tóm tắt đề
Gợi ý cách giải
- GV, lớp nhận xét : lời giải, phép tính, đáp số
4 HĐ tiếp nối (2)
- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ
- Nhận xét tiết học dặn về nhà ôn lại kiến thức vừa
học
- 4 Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài cá nhân2HS làm bảng nhóm, báo cáo
- 2 HS sửa bài, nêu cách làm
- Học sinh nhận xét
- 1 Học sinh đọc đề,nêu tóm tắt
- Học sinh nêu cách giải
- Học sinh làm bài cá nhân 1HS làm bảng nhóm, báo cáo
- 1 Học sinh sửa bài
CHÍNH TẢ - Tiết 11 :
TUẦN 11
I Mục tiêu: - Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức văn bản luật.
-Làm được (BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn); HS khuyết tật nhìn sách chép được một số câu trong bài GD tích hợp môi trường
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3')
- Giáo viên nhận xét bài viết trước
B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài : (1')
2- Hướng dẫn học sinh nghe – viết ( 20')
- Giáo viên đọc lần 1 đoạn bài viết chính tả
- Yêu cầu học sinh nêu một số từ khó viết
- GV phân tích chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên đọc cho học sinh soát lại lỗi
- Giáo viên chấm chữa bài.
3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( 9').
Bài 2
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2.
- Giáo viên tổ chức trò " tiếp sức " :
2 đội tham gia Mỗi đội 4 em
- Giáo viên chốt lại, khen nhóm tìm được nhiều
cặp từ
Bài 3:
- Giáo viên chọn bài a.
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả – Nêu nội dung
- Học sinh nêu cách trình bày
- Học sinh viết bài
- Học sinh soát lại lỗi
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Làm bài nhóm 4
- Thi viết nhanh các từ ngữ có cặp tiếng lên bảng
- 2 nhóm còn lại nhận xét bổ sung thêm các cặp từ
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
Trang 7- Giáo viên nhận xét.
4 Tổng kết - dặn dò: (2')
? Để bảo về rừng em phải làm gì?
- Về nhà làm bài tập 3(b) vào vở
- Nhận xét tiết học
- Làm bài nhóm đôi 2HS làm bảng nhóm, báo cáo
- 2 HS trình bày Lớp bổ sung
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU - Tiết 21 :
ĐẠI TỪ XƯNG HÔ
I Mục tiêu: - Nắm được khái niệm đại từ xưng hô ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn(BT1-MụcIII); chọn được đại từ xưng hô thích hợp để điền vào ô trông (BT2)
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3') - Đại từ là gì ? Ví dụ ?
B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài : (1')
2- Tìm hiểu phần nhận xét(13')
Bài 1:
- Giáo viên nhận xét chốt lại: những từ in đậm
trong đoạn văn đại từ xưng hô
+ Chỉ về mình: tôi, chúng tôi
+ Chỉ về người và vật mà câu chuyện hướng
tới: nó, chúng nó
Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tìm những đại từ theo 3 ngôi: 1, 2,
3 – Ngoài ra đối với người Việt Nam còn dùng
những đại từ xưng hô nào theo thứ bậc, tuổi tác,
giới tính …
GV chốt: 1 số đại từ chỉ người để xưng hô: chị,
anh, em, cháu, ông, bà, cụ …
Bài 3:
Giáo viên nhấn mạnh: tùy thứ bậc, tuổi tác,
giới tính, hoàn cảnh … cần lựa chọn xưng hô phù
hợp để lời nói bảo đảm tính lịch sự hay thân mật,
đạt mục đích giao tiếp, tránh xưng hô xuồng vã,
vô lễ với người trên
3- Phần ghi nhớ :( 3')
+ Đại từ xưng hô dùng để làm gì ? Có mấy ngôi?
+ Khi dùng đại từ xưng hô chú ý điều gì?
4- Hướng dẫn luyện tập (15')
Bài 1:
- Chốt kết quả đúng :
+Thỏ : xưng ta , gọi rùa là chú em ( kiêu căng ,
coi thường rùa )
- 1 HS đọc thành tiếng toàn bài
- 1 HS phát biểu ý kiến
- Lớp bổ sung
- 1 học sinh đọc ND bài 2
- HS nhận xét thái độ của từng nhân vật
- 1HS phát biểu ý kiến
- Lớp bổ sung
- HĐ nhóm 4; HS làm bảng nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
- 2 học sinh đọc ghi nhớ
3
- 1Học sinh đọc đề bài 1
- Học sinh làm bài cặp đôi
Trang 8+Rùa : xưng tôi , gọi thỏ là anh ( tự trọng , lịch
sự với thỏ )
* Bài 2:
- Treo bảng phụ gọi học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên giúp đỡ các nhóm làm việc
- Giáo viên chốt kết quả : Thứ tự các ô điền
là( tôi- tôi- nó- tôi- nó- chúng ta )
5 Củng cố, dặn dò: (1')
- Đại từ xưng hô dùng để làm gì? Được chia
theo mấy ngôi?
- Nhận xét tiết học, - Chuẩn bị bài: “Quan hệ từ “
- Học sinh nêu kết quả
- Học sinh nhận xét.
- Học sinh đọc đề bài 2
- Học sinh làm bài theo nhóm đôi -1 Học sinh điền kết quả
- Học sinh nhận xét
Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009 KỂ CHUYỆN - Tiết 11 : NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
I Mục tiêu: - Kể được từng đoạn cau chuyện theo tranh và lời gợi ý ( BT1); tưởng tượng
và nêu được kết thúc câu chuyện một cách hợp lý ( BT2) Kể nói tiếp từng đoạn câu chuyện HS khuyết tật nhớ được tên, một số tình huống của câu chuyện GD tích hợp môi trường
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ(1') - GV nhận xét bài thi tuần
10
B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài : (1')
2- GV kể chuyện (10')
- GV kể lần 1 : Giọng chậm rãi, bộc lộ
cảm xúc tự nhiên
- GV kể lần 2 : Kết hợp giới thiệu tranh minh họa
và chú thích dưới tranh
- Gọi học sinh kể chuyện
3- HS kể chuyện.Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
(22')
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2;BT3
- Nêu nhiệm vụ,chia nhóm
-Kết luận về ý nghĩa: Hãy yêu quí thiên nhiên,
bảo vệ thiên nhiên, đừng phá hủy vẻ đẹp của thiên
nhiên
4 Củng cố, dặn dò: (1')
- Vì sao người đi săn không bắn con nai?
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì? Để bảo vệ
loài vật em cần làm gì?
- Nhận xét tiết học bình chọn HS kể hay ,
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh lắng nghe
- 1 Học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện (học sinh khá , giỏi )
- HS kể chuyện nhóm 4
-Trao đổi về ý nghĩa và tìm phần kết của chuyện
- Các nhóm kể tiếp nối( cả phần kết ).Kể xong nêu ý nghĩa câu chuyện
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 HS nêu ý nghĩa
Trang 9hấp dẫn nhất
- Chuẩn bị tiết sau
TOÁN- Tiết 53:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Biết: - Trừ 2 số thập phân.
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng
- Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 4a; HSG làm được các bài còn lại; HS khuyết tật cộng, trừ được các bài về STP đơn giản
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1- HĐ1: Củng cố trừ 2 số thập phân (4')
- Gọi HS chữa bài 2, 3,/ 54 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2- HĐ2: Rèn kĩ năng trừ hai số thập phân, tìm
thành phần chưa biết của phép cộng và trừ
các số thập phân (15')
Bài 1 VBT- Bài 1SGK:
- Giáo viên theo dõi cách làm của học sinh (xếp
số thập phân)
- Giáo viên nhận xét kĩ thuật tính
Bài 2 VBT- Bài 2SGK:
- Giáo viên chia nhóm đôi - Yêu cầu HS làm bài
và nêu cách tìm : Số hạng, Số bị trừ, Số trừ chưa
biết
Giáo viên đánh giá
3- HĐ3: Hướng dẫn giải toán, cách trừ một số
cho một tổng (15')
Bài 3 VBT- Bài 3SGK: (Dành cho HSG)
- Ghi tóm tắt đề bài
- Phân tích đề
- Đánh giá: lời giải, phép tính, đáp số
-? Em còn cách giải nào khác ?
- Giáo viên chốt lại chuyển ý
Bài 4 VBT- Bài 4SGK: - Ghi ND bài tập
- GV chốt một số trừ đi một tổng :
a – (b + c) = a – b – c = a – ( b + c )
4- HĐ tiếp nối (1')
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
Học sinh sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài cá nhân
- Sửa bài, nêu cách làm
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài cặp đôi 2HS làm bảng nhóm
- Sửa bài nêu cách làm: tìm số hạng, số bị trừ, số trư chưa biết
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề nêu tóm tắt
- Học sinh khá làm bài cá nhân
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài cặp đôi
- Học sinh sửa bài – Rút ra kết luận
“Một số trừ đi một tổng”
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nhắc lại (5 em)
Trang 10luyện tập.
TẬP ĐỌC - Tiết 22 : TIẾNG VỌNG
I Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do.
- Hiểu ý nghĩa: Đừng vô tình trước những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta
- Cảm nhận được tâm trạng ân hận, day dứt của tác giả: Vô tâm đã gây nên cái chết của chú chim sẻ nhỏ (Trả lời được câu hỏi 1,3,4 ) HSG trả lời được câu 3; HS khuyết tật đọc được đoạn 1 GD tích hợp môi trường
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (3')
- Gọi HS đọc bài:" Chuyện khu vườn nhỏ "
- Hỏi: Mỗi loại cây trên ban công nhà bé Thu có
đặc điểm gì nổi bật?
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B- Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : (1')
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài :
a- Hướng dẫn học sinh luyện đọc (10')
- Gọi HS khá đọc.
- Chia đoạn (3 đoạn )
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn GV sửa lỗi
phát âm ngắt nhịp
- Rút tiếng khó : cơn bão, giữ chặt, mãi mãi, đá
lở
- -Yêu cầu HS L.đọc theo cặp
+ GV đọc mẫu - Nêu cách đọc : Đọc lưu loát
giọng nhẹ nhàng, trầm buồn, bộc lộ cảm xúc xót
thương,ân hận trước cái chết thương tâm của chú
chim sẻ nhỏ •
- Giúp học sinh giải nghĩa từ khó.
b- Hướng dẫn HS tìm hiểu bài : (11')
- Giáo viên nêu câu hỏi 1
- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 1
- Ý 1 : Con chim sẻ nhỏ chết trong đêm mưa
bão
- Giáo viên nêu câu hỏi 2
- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 2
- Ý 2 : Con chim sẻ nhỏ chết để lại những quả
trứng nhỏ
- Giáo viên nêu câu hỏi 3
- Em hiểu “Như đá lở trên ngàn” là thế nào ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 3
Học sinh đọc và trả lời
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh khá giỏi đọc
- 3 học sinh đọc nối tiếp (3 lượt ) + Sau 2 lượt - HS L.đọc tiếng khó,cách ngắt nhịp 1 số dòng thơ + Sau lượt 3 - lưu ý HS về giọng đọc
- HS L.đọc theo cặp
- 3 học sinh đọc nối tiếp
1 học sinh đọc khổ thơ 1
- HS trả lời và bổ sung
- HS đọc lướt khổ 2 + Trao đổi cặp đôi
- HS trả lời và bổ sung -HS đọc khổ 3 + Trao đổi cặp đôi
- HS trả lời và bổ sung