[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy,
TR ƯỜNG THCS Qu¶ng léc NG THCS Qu¶ng léc
TR ƯỜNG THCS Qu¶ng léc NG THCS Qu¶ng léc
Trang 2Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn
a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ( b 0)? H·y cho vÝ dô? ≠ 0)? H·y cho vÝ dô?
Trả lời:
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q (q N )
Ví dụ: 15 3
Ta nói 15 là bội của 3, còn 3 là ước của 15.
Ki m tra ểm tra
bài
c ? ũ ?
Trang 41) ¦íc vµ béi
: Nếu có số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a
là bội của b, còn b gọi là ước của a.
a là bội của b
b là ước của a
a b
Tổng quát
TiÕt 24:
Trang 5?1a Số 18 có phải là bội của 3 không ?
Có là bội của 4 không ? Vì sao?
18 là bội của 3 Vì 18 chia hết cho 3.
18 không phải là bội của 4 Vì 18 không chia hết cho 4.
?1b Số 4 có là ước của 12 không ?
Có là ước của 15 không ? Vì sao?
Số 4 là ước của 12 Vì 12 chia hết cho 4.
Số 4 không là ước của 15 Vì 15 không chia hết cho 4.
Có một bạn nói: 16 là ước của 4 Đúng hay sai ?
Trang 6Bài 1 Biết a.b = 56 ; 6.p = q
với (a, b, p, q N*)
Hãy chọn một trong các từ :ước, bội hoặc
số điền vào chỗ trống (…) để được phát biểu đúng:
A a là của
B b là của
C p là của q
D q là của p
Áp dụng:
……
……
……
……
c
ước
bội
Trang 7• Kí hiệu:
+ Tập hợp các ước của a là Ư(a)
+ Tập hợp các bội của a là B(a)
2 C¸ch t×m íc vµ béi
Trang 8B(9)= { 0; 9; 18; 27; 36; 45;…}
Quy tắc: Ta có thể tìm các bội của một
số khác 0 bằng cách nhân số đó lần l ợt
với 0; 1; 2; 3; …
x 0; x 1; x 2; x 3; x 4;
2 Cách tìm ớc và bội
a)Cỏch tỡm bội
VD1: Tỡm bội của 9?
Bội của 9 là:
x 5;…
Trang 9?2.T×m c¸c sè tù nhiªn x mµ
x B(8) vµ x < 40?
Gi i ải
B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48…}
x { 0; 8; 16; 24; 32}
Mà x < 40 nên
Áp dụng: a) Cách tìm bội
NhËn xÐt: Mét sè b kh¸c 0 cã v« sè béi sè
Trang 10November 21, 2023
2 Cách tìm ớc và bội:
VD2: Tìm tập hợp Ư(12)?
Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12 }
Quy tắc: Ta có thể tìm các ớc của a (a>1) bằng cách lần l ợt chia a cho các số
tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ớc của a.
b)Cỏch tỡm ước
Trang 11Áp dụng:
Bài 2 :
Viết các phần tử của tập hợp Ư(16) Giải
Trang 12Trong lúc ôn về bội và ớc nhóm bạn lớp 6 tranh luận :
Nam nói :Trong tập hợp số tự nhiên
có một số là bội của mọi số khác 0.
Bình :Tớ thấy có một số là ớc của mọi số
tự nhiên.
Cúc: Mình cũng tìm đ ợc một số tự nhiên không phải là ớc của bất cứ số nào.
Các em cho biết đó là những số nào vậy?
Vừa lúc đó Thầy giáo dạy toán đi qua, các bạn xúm lại hỏi, cô bảo: Cả bốn em đều
đúng!
3 C ng c ủng cố ố
Hoa: Mình cũng tìm đ ợc một số tự nhiên chỉ
có đúng một ớc số.
Trang 13Chó ý:
*Sè 0 lµ béi cña mäi sè kh¸c 0.
*Sè 1 lµ íc cña mäi sè tù nhiªn.
*Sè 0 kh«ng ph¶i lµ íc cña bÊt cø sè nµo.
*Sè 1 chØ cã mét íc lµ 1.
Trang 143 Củng cố:
?4_sgk_trang 44
a) Tìm các ước của 1?
b) Tìm một vài bội của 1?
(1) = {1}
Ư(1) = {1}
B(1) = {0;1;2;3;4; … } }
Bội của 1 là bất kỳ một số tự nhiên nào.
Trang 153 Củng cố:
Các câu sau đúng hay sai?
A) Nếu có số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b thì
ta nói a là bội của b và b là ước của a
lần lượt với 1; 2; 3; 4…
C) Muốn tìm các ước của a (a>1) ta lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem chia hết cho những số nào,khi đó các số ấy là ước của a
sai sai
Trang 16*Bµi 113( SGK) trang 44:
T×m x sao cho:
x 24; 36; 48 }
b) x chia h ết cho t cho 15 vµ 0 < x 40
x 15; 30 }
c) x(20) vµ x > 8.
x 10, 20 }
a) x B(12) vµ 20 x 50
Trang 17Bài 114 (SGK-Tr45)
Có 36 HS vui chơi Các bạn đó muốn chia đều 36 ng
ời vào các nhóm Trong các cách chia sau cách nào thực hiện đ ợc ? Hóy điền vào ụ trống trong trường hợp chia được
6
9
3
Trang 18CỦNG CỐ
Cách tìm bội của số b (b ≠ 0) Cách tìm ước của số a (a>1)
lần lượt với các số
được là bội của b
cho các số tự nhiên từ
1 đến a
số nào thì số đó là ước của a
a b a B(b); b Ư(a)
nhân chia
Trang 19H íng dÉn BTVN:
Học thuộc tổng quát về ước và bội, quy tắc tìm ước, tìm bội.
Xem và làm trò chơi “Đua ngựa về đích” BTVN:111 ; 112; 113(d)_ (SGK tr 44)
Và BT 141; 142; 143_(SBT_tr 19-20).
Trang 20XIN CH©n thµnh c¶m ¬n!