1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Xuất huyết tử cung bất thường trong độ tuổi sinh sản (lâm SÀNG sản PHỤ KHOA SLIDE)

20 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xuất huyết tử cung bất thường trong độ tuổi sinh sản... Mục tiêu• Nêu được các chẩn đoán phân biệt của xuất huyết tử cung bất thường XHTCBT • Nêu được các nguyên nhân gây XHTCBT trong đ

Trang 1

Xuất huyết tử cung bất thường trong độ

tuổi sinh sản

Trang 2

Mục tiêu

• Nêu được các chẩn đoán phân biệt của xuất huyết tử cung bất thường (XHTCBT)

• Nêu được các nguyên nhân gây XHTCBT trong độ tuổi sinh sản

• Trình bày cách hỏi bệnh sử, khám lâm sàng để chẩn đoán một trường hợp XHTCBT trong độ tuổi sinh sản

• Liệt kê các xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán một trường hợp XHTCBT

• Trình bày kế hoạch điều trị cho một trường hợp

XHTCBT trong độ tuổi sinh sản

Trang 3

Từ khóa (Keywords)

• Xuất huyết tử cung bất thường / Abnormal

uterine bleeding

• Xuất huyết tử cung chức năng / Dysfunctional

uterine bleeding

• Rong kinh / Menorrhagia

• Rong huyết / Metrorrhagia

• Cường kinh / Hypermenorrhea

• Kinh thưa / Oligomenorrhea

• Vô kinh / Amenorrhea

Trang 4

Giới thiệu

• Ra huyết âm đạo có nguồn gốc từ tử cung, khác các đặc điểm chu kỳ bình thường

• XHTCBT là một vấn đề thường gặp

• Ảnh hưởng đến 1/3 phụ nữ trong độ tuổi sinh sản

• Chẩn đoán nguyên nhân khó, đôi khi không tìm ra nguyên nhân

• Có nhiều cách tiếp cận điều trị

• XHTCBT gồm XHTC chức năng và thực thể, có thể

do thuốc ngừa thai

Trang 5

Chu kỳ kinh nguyệt bình thường

• Chu kỳ 21 – 35 ngày

• Thời gian hành kinh: 1 – 7 ngày

• Lượng kinh: < 1 BVS mỗi 3 giờ

• Cơ chế: sự thay đổi nội tiết của chu kỳ có phóng noãn

Trang 6

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28

Nồng độ

nội tiết

Estradiol Progesterone FSH

LH

Ngày chu kỳ kinh nguyệt

Phóng noãn

Nội mạc tử

cung

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28

Sự thay

đổi nội tiết

Trang 7

Các kiểu XHTCBT

Loại Khoảng cách Ngày hành kinh Lượng kinh

Rong huyết Không đều +/- Kéo dài Bình thường

Rong kinh rong

Cường kinh Đều Bình thường Nhiều

Thiểu kinh Đều Bình thường hay

ngắn

Ít

Kinh thưa Không thường

xuyên / Không

đều

Thay đổi Vết

Vô kinh Không có Không kinh trong

90 ngày Không có

Trang 8

Các nguyên nhân của XHTCBT

•Cao huyết áp

•Bệnh lý về máu

•Điều trị thuốc chống

đông

•Cường nhược giáp

•Bệnh lý gan

•Điều trị nội tiết

•Thuốc ngừa thai

•Thai có biến chứng

•Viêm mãn vùng chậu

•Khối u lành tính, ác tính

•Lạc nội mạc tử cung

•Sa sinh dục

•Dụng cụ tử cung

•Không có nguyên nhân thực thể, thai, hay viêm nhiễm

Trang 9

XHTC chức năng

• Không có nguyên nhân thực thể

• Chu kỳ không phóng noãn: kinh không đều, lượng kinh và thời gian hành kinh thay đổi

• Chu kỳ có phóng noãn: kinh đều, ra huyết kiểu rong kinh

• Là chẩn đoán loại trừ

Trang 10

Phân loại XHTC chức năng

Nguyên phát

•RL chức năng

đường SD: hạ

đồi, tuyến yên

Thứ phát

•RL chức năng

ngoài đường SD:

tuyến giáp

Do thuốc

•Nội tiết

Có phóng noãn

Không phóng noãn

Bất thường hoàng thể

•Thiểu năng HT

•HT kéo dài

Có chu kỳ Không chu kỳ

Trang 11

Chẩn đoán – Hỏi bệnh sử

• Cá nhân: tuổi, tình trạng gia đình, PARA

• Tính chất ra huyết: lượng, chu kỳ, các triệu

chứng liên quan – Kinh chót

• Đặc điểm chu kỳ kinh nguyệt trước đây

• Tiền căn: nội, ngoại khoa, dùng nội tiết

• Sản khoa: XHTC chức năng hậu sản, thai trứng

• Phương pháp tránh thai đang sử dụng

• Gia đình: ung thư NMTC

Trang 12

Chẩn đoán – Khám lâm sàng

• Tổng quát:

– Thiếu máu, HA, tuyến giáp, tim phổi

• Bụng:

– Khối u, báng bụng, thai

• Tại chỗ:

– Âm hộ, âm đạo, cổ tử cung, tử cung, 2 phần phụ, vùng chậu (khám mỏ vịt và khám tay)

Trang 13

Chẩn đoán – Xét nghiệm CLS

• Huyết đồ, chức năng đông máu

• Nội tiết

• Siêu âm

• Phết mỏng âm đạo, cổ tử cung

• Nạo sinh thiết NMTC

• Nội soi buồng tử cung, ổ bụng

Trang 14

Xử trí XHTCBT

ngoài TC

Nguyên nhân tại

TC

•Thiếu máu

•Truyền máu

•Cao HA

•BL về máu

•BL tuyến giáp

•BL gan

•Nội khoa

•Nội tiết

•Ngoại khoa

Trang 15

Điều trị nội khoa

• NSAID

– Chỉ điều trị trong thời gian ra huyết

– Ibuprofen: 200 – 400mg, ngày 3 lần

– Naproxen: 250mg, ngày 3 lần

– Mefenamic acid: 250mg, ngày 3 lần

• Antofibrinolytic agents

– Tranexamic acid 1mg/4giờ trong 3 ngày

Trang 16

Điều trị nội tiết

• Thuốc viên ngừa thai

• Progestogens

• Danazol

• GnRH đồng vận

Trang 17

Điều trị ngoại khoa

• Bảo tồn: cắt đốt NMTC

• Cắt tử cung

– Thất bại điều trị khác

– Khối u to

– Nghi ngờ ác tính

Trang 18

Tiếp cận

Hỏi bệnh sử và khám LS

Loại trừ thai

Xác định kiểu, tính chất

xuất huyết

XH nặng, cấp

XHTCBT lượng ít

Liên quan ngừa thai

Điều trị nguyên nhân

Điều trị nguyên

nhân

Không từ TC

Thai

•Nhập viện

•Huyết đồ, chức

năng đông máu

•Truyền máu

•Nạo ST

•Tìm nguyên

nhân

•Điều trị nội tiết

•Viên sắt

•Loại trừ ung thư

•Ít, ngắn: giải thích bệnh nhân, theo dõi

•Điều trị nội tiết: đợt

estrogen ngắn,

•Thay đổi biện pháp ngừa thai

Siêu âm đầu

dò ÂĐ

Trang 19

Tiếp cận

Siêu âm đầu dò ÂĐ

•Polyp

•NXTC

dưới

niêm

•Nội soi

•Thuyên

tắc

ĐMTC

NMTC dày (>/=

7mm)

NST

Adenomyosis

•Nội tiết

•Ngoại khoa

Bình thường

•Nội tiết

•Ngoại khoa bảo tồn

Trang 20

Kết luận

• XHTCBT thường gặp

• Nguyên nhân trong độ tuổi sinh sản: thai, u, viêm

• Chiến lược tiếp cận để tránh bỏ sót

• Điều trị nguyên nhân

• Điều trị nội tiết là chủ yếu

Ngày đăng: 12/04/2021, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w