Cã bao nhiªu phÐp ®èi xøng trôc biÕn d thµnh d’A. Kh«ng cã phÐp ®èi xøng trôc nµo.[r]
Trang 1- Học sinh hiểu rằng trong hàm số lợng giác y=sinx,y=cosx,y=tanx.y=cotx,x là
số thực và do băng rađian.(không phai là số đo độ) của góc (cung )lợng giác
- HS hiểu tính chẳn lẻ,tính tuần hoàn,TXĐ,TGT của hàm số LG
- Biết dựa vào trục sin,cos,tan.cot gắn vơi đờng tròn LG để KSSBT của các
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
CH1:Quan sát hình vẻ hãy chỉ ra các doạn thẳng
có độ dài đại số bằng sinx,cosx?
CH 2: Tính sin 3
, sin 2
, sin
23
, sin
56
Hoạt động 2: Các hàm số lợng giác
HĐTP 1:Hoạt động dẫn tới định nghĩa
? Với mỗi giá trị của x có thể tính dợc
bao nhiêu giá trị của sinx
? Với mỗi giá trị của x có thể tính dợc
bao nhiêu giá trị của cosx
x y=sinx cos: R R
x y=cosxNX:+ y=sinx là hàm số lẻ + y=cosx là hàm số chẵnb)Tính tuần hoàn và chu kỳ
Các hàm số y=sinx, y=cosx tuàn hoàn vơi chu kỳ 2
c) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx
+ Chiều biến thiên: Xét [-;]Cho x=(OA,OM) tăng từ - đến
y
M K
x H
Trang 2? Khi x tăng từ -đến 2
thì sinx biến thiên ntn
? Khi x tăng từ 2
đến thì sinx biến thiên ntn
0 0 0 -1
+k2)
- Học sinh hiểu rằng trong hàm số lợng giác y=sinx,y=cosx,y=tanx.y=cotx,x là
số thực và do băng rađian.(không phai là số đo độ) của góc (cung )lợng giác
- HS hiểu tính chẳn lẻ,tính tuần hoàn,TXĐ,TGT của hàm số LG
- Biết dựa vào trục sin,cos,tan.cot gắn vơi đờng tròn LG để KSSBT của các HSLG
Trang 3- HS biết cách dựa vào TGT để giải các bài toán có liên quan.
3.Về t duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong nhận thức tri hức mới
- Cẩn thân, chính xác
II.Chuẩn bị:
GV: chuẩn bị các đồ dùng dạy học(hình vẻ sẵn, bảng phụ…))
HS: chuẩn bị các đồ dùng học tập
III Ph ơng pháp dạy học:
- Phơng pháp vấn đáp gợi mở,thuyết trình,hoạt dộng nhóm
IV.Tiến trình bài học:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
CH:Tìm công thức liên hệ giữa sin và cos
Hoạt động 2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cosx
HĐTP 1: mlh giữa sin và cos
Ta có cosx=sin(x+2
) tìm mlh giữa
ĐTHS y=sinx và y=cosx
Gọi HS trả lời
HĐTP 2Căn cứ vào ĐTHS y=cosx lập
bbt của HStrên đoạn [-;]
Gọi HS trả lời
HĐTP 3 các nhận xét
H:Hàm số y=cosx đồng biến trên những
khoảng nào ?
H: Hàm số y=cosx nghịch biến trên
những khoảng nào ?
H: TGT
HĐTP 4:Củng cố
d) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cosx
Ta có cosx= sin(x+2
) nên đồ thị của hàm số y=cosx đợc suy ra từ ĐTHS y=sinx bằng cách tịnh tiến sang trái một
đoạn có độ dài 2
+ Đồ thị:
+ Nhận xét:
Hàm số y=cosx đồng biến trên mỗi khoảng(+k2;k2)
Hàm số y= cosx có TGT: [-1;1]
VD1: Tìm GTLN và GTNN của hàm số a)y =3 cosx+2
b) y= sinx+cosx
V.Cũng cố luyện tập:
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản của hàm cosin
- Bài tập:Bài tập SGK
5 2
y
2
5 2
2
x
2
3 2
x - 0
y=cosx 1
-1 -1
Trang 4- Học sinh hiểu rằng trong hàm số lợng giác y=sinx,y=cosx,y=tanx.y=cotx,x là
số thực và do băng rađian.(không phai là số đo độ) của góc (cung )lợng giác
- HS hiểu tính chẳn lẻ,tính tuần hoàn,TXĐ,TGT của hàm số LG
- Biết dựa vào trục sin,cos,tan.cot gắn vơi đờng tròn LG để KSSBT của các HSLG
Hoạt động 2: Các hàm số y=tanx và y=cotx
Trang 5HĐTP 3 :Đa ra tính tuần hoàn của các
hàm số y=tanx và y=cotx
HĐTP 4:Hoạt động dẫn tới sự biến thiên
và đồ thị của hàm số y= tanx
+ x
+k) hàm số y=tanx đb hay nb
Nhận xét: Các hàm số y=tanx và y=cotx
là các hàm số lẻ
b)Tính chất tuần hoànCác hàm số y=tanx và y=cotx là các hàm số tuần hoàn với chu kì
c) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= tanx
+ Chiều biến thiên:
và 2
) thì tanx tăng từ -đến + + Đồ thị
Trang 6- Học sinh hiểu rằng trong hàm số lợng giác y=sinx,y=cosx,y=tanx.y=cotx,x là
số thực và do băng rađian.(không phai là số đo độ) của góc (cung )lợng giác
- HS hiểu tính chẳn lẻ,tính tuần hoàn,TXĐ,TGT của hàm số LG
- Biết dựa vào trục sin,cos,tan.cot gắn vơi đờng tròn LG để KSSBT của các HSLG
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
CH: Hãy cho biết TXĐ và chu kì của hàm số y=cotx
Hoạt động 2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cotx
HĐTP 1: Hoạt động dẫn tới Sự biến
thiên và đồ thị của hàm số y=cotx
HĐTP2: Dựa vào đồ thị hãy cho biết
TGT
Trên mỗi khoảng (k;+k) hàm số
y=cotx đb hay nb
HĐTP 3Giới thiệu bảng ghi nhớ
d) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y= cotx
+ Chiều biến thiên:
Khi x tăng từ 0 đến (không kể 0 và
) thì cotx giảm từ +đến - + Đồ thị
- Với mỗi k(k Z) các đờng thẳng x=k
, gọi là một đờng tiệm cận của ĐTHS y=cotx
Hoạt động 3: Về khái niệm hàm tuần hoàn
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐTP 1: Giới thiệu hàm tuần hoàn
điều kiện trên thìhàm số đó đợc là hàm tuần hoàn với chu kì T
- Biết vận dụng thành thạo các công thức nghiệm đó
- Biết cách biểu diễn nghiệm của pt lg cơ bản trên đờng tròn lg
3.Về t duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thân, chính xác
II Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị: Bảng phụ
IV.Tiến trình lên lớp
1- Kiểm tra bài cũ Hãy tìm một giá trị của x để : sinx=1
2 2- Bài mới:
Hoạt động I: Tìm nghiệm pt sinx=1
Trang 82
Đờng thẳng qua K
vuông góc với trục
sin cắt đt lg tại bao nhiêu điểm?
Số đo các góc lg (OA,OM1),(OA,OM2)
6 +k2πx=π
6+k2π hoặc x=
5 π
6 +k2πHoạt động II: Xây dựng công thức nghiệm của pt sinx=m (1)
Hoạt độngIII: giải các pt sinx=√2
2]ngời ta thờng kí hiệu
nghiệm đó là acrsinm (đọc là ác sin m)
Trang 91.về kiến thức: giúp học sinh
-Hiểu pp xây dựng công thức nghiệm của các pt lg cơ bản
-Nắm vững các công thức nghiệm của các pt lg cơ bản
2.Về kĩ năng:
-Biết vận dụng thành thạo các công thức nghiệm đó
-Biết cách biểu diễn nghiệm của pt lg cơ bản trên đờng tròn lg
3.Về t duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thân, chính xác
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
1- Kiểm tra bài cũ Hãy tìm một giá trị của x để : cosx=√3
2 2- Bài mới:
Hoạt độngI: Xây dựng công thức nghiệm pt cosx=m
Hoạt độngII: giải các pt cosx=1
2; cosx=√3; sinx=-1
Cho HS lên bảng giải bt Giải bt và trình bày lời giải
Trang 10Cho HS nhận xét bài cosx=-1⇔ x=π +k 2 π
Nhận xét bài làm của bạnGhi nhận kết quả
β=α +k 2 π hoặc β=− α+k 2 π
Hoạt độngIII: giải các pt cos(2x+3)=cos(2x-8)
Hoạt độngIV: giải các pt cos(x+π
1.về kiến thức: giúp học sinh
-Hiểu pp xây dựng công thức nghiệm của các pt lg cơ bản
-Nắm vững các công thức nghiệm của các pt lg cơ bản
2.Về kĩ năng:
-Biết vận dụng thành thạo các công thức nghiệm đó
-Biết cách biểu diễn nghiệm của pt lg cơ bản trên đờng tròn lg
3.Về t duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong nhận thức tri thức mới
Trang 11- Cẩn thân, chính xác.
Ph ơng pháp : Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị : Bảng phụ
Hoạt độngI: Hình thành công thức nghiệm pt tanx=m
Gọi HS nêu đk xđ của pt
pt trên có bao nhiêu nghiệm?
các nghiệm đó cánh nhau một khoảng bao
x=α +kπ (k∈ Z)
Hoạt độngII Ví dụ giải các pt tanx=1; tanx= 1
√3và biểu diển các nghiệm
ngời ta thờng kí hiệu nghiệm đó là
acrtanm(ác tang m)
khi đó công thức nghiệm trên đợc viết
ntn?
α và β là 2 số thực t/m tanα=tanβ khi đó
α và β quan hệ với nhau ntn?
Ví dụ: Giải các pt: tan(2x-5)=tanx, tan(4x+1)=5
Trang 12kπ
4Nhận xét bài làm của bạn
1.về kiến thức: giúp học sinh
-Hiểu pp xây dựng công thức nghiệm của các pt lg cơ bản
-Nắm vững các công thức nghiệm của các pt lg cơ bản
2.Về kĩ năng:
-Biết vận dụng thành thạo các công thức nghiệm đó
-Biết cách biểu diễn nghiệm của pt lg cơ bản trên đờng tròn lg
3.Về t duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thân, chính xác
Ph ơng pháp : Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
Trang 132- Bài mới:
Hoạt độngI: Hình thành công thức nghiệm pt tanx=m
Gọi HS nêu đk xđ của pt
pt trên có bao nhiêu nghiệm?
các nghiệm đó cánh nhau một khoảng bao
x=α +kπ (k∈ Z)
Hoạt độngII Ví dụ giải các pt cotx=1; cotx= 1
√3và biểu diển các nghiệm
∀ m cho trớc,trong(− π
2;
π
2) thì ph có bao nhiêu nghiệm
ngời ta thờng kí hiệu nghiệm đó là
acrtanm(ác cô tang m)
khi đó công thức nghiệm trên đợc viết
ntn?
α và β là 2 số thực t/m cotα=cotβ khi đó
α và β quan hệ với nhau ntn?
Ví dụ: Giải các pt: cot(2x-5)=cotx, cot(4x+1)=5
đkvđ: x−1
4+
kπ
4 .cot(4x+1)=5 ⇔4x+1=acrcot5+kπ ⇔x=1
4(acrcot5-1)+
kπ
4
Trang 14Nhận xét bài làm của bạnGhi nhận kết quả
-Nắm đợc các quy ớc cách viết acrsinm,acrcoxm
-Nắm đợc cách viết nghiệm pt lg có chứa số đo độ
2.Về kĩ năng:
-Biết vận dụng thành thạo các công thức nghiệm đó
-Biết cách biểu diễn nghiệm của pt lg cơ bản trên đờng tròn lg
3.Về t duy và thái độ:
- HS tích cực ,hứng thú trong nhận thức tri thức mới
- Cẩn thân, chính xác
Ph ơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị : Bảng phụ
2-Bài mới
Hoạt độngI: Viết và tính các acrsin,acrcox
Từ bt trên gọi HS cho biết
2=300 vì cácacrsinm,acrcosm là các số
Trang 15Hoạt độngII:
Nếu ta gặp pt cot(2x-200)=√3(trong đó yêu cầu tìm số đo độ) thì ta vẩn áp dụng công thức nghiệm nêu trên và lu ý sử dụng số đo độ trong công thức nghiệm cho thống nhất chẳng hặn viết x=250+k.3600 chứ không viết x=250+k2π
Quy ớc: Nếu trong pt lg mà không sử dụng đôn vị đo độ thì ta hiểu ẩn số là số đô rađian
⇔
¿
¿
¿(kZ¿
1.về kiến thức: giúp học sinh
-Rèn luyện kỹ năng giải các pt lg cơ bản sin,cos
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
Trang 161-Kiểm tra bài cũ : Giải pt sin(2x-π
4¿=sinx và biểu diển nghiệm pt trên đờng tròn lg
Gọi hs lên giải bt
2-Bài mới
Hoạt độngI: Giải các pt (Bài tập 14 p 28 SGK)
Hoạt độngII: giải bt 15a1 SGK p 28
Cho HS vẽ đồ thị hs y=sinx; y=-√3
Hoạt độngIII: Giải bt 16b p 28
Cho HS lên bảng giải bt Giải bt và trình bày lời giải
cos(x-5)=√3
2 =cos
π
6
Trang 17Để − π<x<πthì (1) và (2) thoã mãn
-π< π
6+5+k 2 π<πvì kZnên k=-1
Ta có nghiệm thứ nhất là x=5-11 π
6Tơng tự ta có nghiệm thứ hai là x=5-13 π
6Nhận xét bài làm của bạn
I-Mục tiêu: giúp học sinh
-Rèn luyện kỹ năng giải các pt lg cơ bản tan,cot
-HS biết cách giải pt lg bằng pp đồ thị
-Biết cách biểu diễn nghiệm của pt lg cơ bản trên đờng tròn lg
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
1-Kiểm tra bài cũ : Giải pt tan(2x-π
4 ¿=tanx và biểu diển nghiệm pt trên đờng tròn lg
Gọi hs lên giải bt
2-Bài mới
Hoạt độngI: Giải các pt (Bài tập 18 p 29 SGK)
Cho HS lên bảng giải bt Giải bt và trình bày lời giải
Trang 18Cho HS nhận xét bài
áp dụng công thức nào từ b1
sang b2 của câu b,c
Nhận xét bài làm của bạnGhi nhận kết quả
Hoạt độngII: giải bt 15a1 SGK p 28
Dựa vào đồ thị ta có nghiệm pt là{− 5 π
6 ;
π
6}
Hoạt độngIII: Giải bt 20a p 29
Nhận xét bài làm của bạnGhi nhận kết quả
Bài tập về nhà: Làm bài tập SGK trang 28,29,31,32.
Tiết:12 Một số dạng pt lợng giác đơn giản
Ngày soạn:20/9/07
Trang 19I-Mục tiêu: giúp học sinh
-HS biết cách giải pt lg bậc nhất và bậc hai đối một hs lg
- HS nhận biết và giải thành thạo pt lg bậc nhất và bậc hai đối một hs lg
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
Hoạt độngI: Giải các pt √3tan2x+3=0; cos(300+x)+cos300=0
Hoạt độngII: : Giải các pt 2sin2x+5sinx-3=0 (1); cot23x-cot3x-2=0 (2)
Các pt lg trên ta có chuyển về pt bậc hai
đại số đợc không?
Gọi hs lên bảng giải 2 bt này
Giải (1) Đặt sinx=t đk |t|≤1khi đó (1)
2 là thoã mãn Do đó (1) ⇔ sinx=1
Để giải pt bậc hai đối với một hs lg ta
đặt ẩn phụ đa về ppt bậc hai đại số.Nếu
pt là hs sin và cos thì đk của ẩn mới
Trang 20HS nhận xét bài làm của bạn
Các pt trên gọi là pt bậc hai đối với một
hs lg
Gọi hs nêu cách giải loại pt này.Đối với
pt có chứa hs sin và cos thì ta có thêm
Tiết:13 Một số dạng pt lợng giác đơn giản
I-Mục tiêu: giúp học sinh
-HS biết cách giải pt lg bậc nhất đối với sin và cos
- HS nhận biết và giải thành thạo pt lg bậc nhất đối với sin và cos
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
1-Kiểm tra bài cũ
Hoạt độngI: Giải pt sinx+cosx=1 (Giáo viên gợi ý nếu cần)
Hoạt động II:
Trong thực tế khi giải pt lg ta gặp pt có
dạng asinx+bcosx=c trong đó a,b,c là
các số với a≠0 hoặc b≠o các pt có dạng
nh thế gọi làpt bậc nhất đối với sinx và
Để giải pt trên ta biến đổi về dạng
PT (2),(3) là pt bậc nhất đối với sinx và cosx
PT (1) không phải là pt bậc nhất đối vớisinx và cosx
Trang 21sin(x+α)=m hoặc cos(x+β)=m.
Hoạt độngIII: : Giải pt √3sinx-cosx=1
Gọi hs lên bảng giải bt này
HS nhận xét bài làm của bạn
Một cách tổng quát ta có thể biến đổi pt
asinx+bcosx=c nh sau chia cả hai vế pt
Hoạt độngIV: Tìm m để pt sau có nghiệm 2sin3x+√5cos3x=m
Cho HS lên bảng giải bt
Cho HS nhận xét bài Giải bt và trình bày lời giải Nhận xét bài làm của bạn, ghi nhận kết
quả
+Tổng kết:Kiến thức cần nắm,kĩ năng cần đạt
Trang 22- Nắm vững cách giải loại pt trên
- Làm bt 27,28,29 p41
Tiết:14 Một số dạng pt lợng giác đơn giản
Ngày soạn:
I-Mục tiêu: giúp học sinh
-HS biết cách giải pt lg thuần nhất bậc hai đối với sin và cos
- HS nhận biết và giải thành thạo pt lg thuần nhất bậc hai đối với sin và cos
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
1-Kiểm tra bài cũ
Hoạt độngI: Giải pt 4tan2x-5tanx-6=0 (1)
Hoạt động II:
Trong thực tế khi giải pt lg ta gặp pt có
dạng asin2x+bcosxsinx+cos2x=0 trong
đó a,b,c là các số với a≠0 hoặc b≠o hoặc
c≠0 các pt có dạng nh thế gọi làpt thuần
nhất bậc hai đối với sinx và cosx
Các pt sau pt nào là pt thuần nhất bậc
hai đối với sinx và cosx
2sin22x-5cosxsinx+4cos22x=0 (1)
3sin22x+6cos2xsin2x-7cos22x (2)
3sin2x-4cosxsin2x-5cos2x=0 (3)
Để giải pt trên ta chia cả 2 vế pt cho
cos2x (cosx≠0) hoặc sin2x (sinx≠0) để
đ-a về pt b2 đối với một hs lg tanx hoặc
Hoạt độngIII: : Giải pt 4sin2x-5sinxcosx-6cos2x=0 (2)
cosx=0 có phải là nghiệm pt không?
Gọi hs lên bảng giải bt này
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
pt trên có phải pt thuần nhất bậc hai đối
với sin và cos không?
các em suy nghĩ để quy pt trên về pt
thuần nhất bậc hai đối với sin và cos
Cho HS lên bảng giải bt
Cho HS nhận xét bài
Noài cách giải trên có còn cách giải nào
cho bài này không?
Ta có thể chuyển pt trên về pt bậc nhất
đối với sin và cos
Gợi ý và cho hs giải theo cách khác
Giải bt và trình bày lời giải cosx=0 không phải là nghiệm pt chia cả
2 vế cho cos2x ta đợc
2sin2x
cos2x −5
sin x cos x −1=− 2
1cos2x
I-Mục tiêu: giúp học sinh
-HS biết cách giải pt lg có áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng, công thức hạ bậc, tổng thành tích
- HS nhận biết và giải thành thạo pt lg nói trên
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
IV-Tiến trình lên lớp
1-Kiểm tra bài cũ
Trang 24Hoạt độngI: Hãy biến đổi thành tích biểu thức A= cosx+cos3x và giải pt
Hoạt độngIII: Giải pt sau sin2x+sin23x=2sin22x (3)
Trang 25Nhận xét bài làm của bạn, ghi nhận kết quả
I-Mục tiêu: giúp học sinh
-HS biết cách giải và biết lấy nghiệm các pt lg có nghiệm ngoại lai
- HS nhận biết và giải thành thạo pt lg nói trên
II-Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề
III- Chuẩn bị: Bảng phụ
π
3
xxo
xxx