Hãy kể tên các thành phần hóa học của tế bào?. -Các nguyên tố hóa học -Nước?[r]
Trang 2? Hãy kể tên các thành phần hóa học của tế bào?
Trang 3? Sự khác nhau về cấu tạo tế bào giữa Giới
khởi sinh và các Giới Nguyên
sinh,Nấm,Thực vật,Động vật ?
Giới khởi sinh: Tế bào nhân sơ
Giới Nguyên sinh, Nấm,Thực vật, Động vật: Tế bào nhân thực
Trang 4Tiết 6 ,Thứ hai,12/10/2009
Trang 5? Tế bào cấu tạo gồm những thành phần chính nào ?
Màng sinh chất,tế bào chất,
nhân hoặc vùng nhân.
Trang 6I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO Đ ỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO C I M CHUNG C A T BÀO ỦA TẾ BÀO Ế BÀO NHÂN SƠ
II.CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
1.Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
2.Tế bào chất
3.Vùng nhân
Trang 7? Kích thước của vi khuẩn như thế nào?
Trang 8I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO Đ ỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO C I M CHUNG C A T ỦA TẾ BÀO Ế BÀO
BÀO NHÂN SƠ.
- Nhân chưa hồn chỉnh (chưa cĩ màng
nhân)
- Tế bào chất khơng cĩ hệ thống nội
màng,khơng cĩ bào quan cĩ màng bao bọc.
- Kích thước: rất nhỏ (bằng 1/10 tế bào nhân
thực) => S/V lớn => trao đổi chất với mơi
Trang 9V =
3 2R
? Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho
tế bào nhân sơ ?
- Tế bào nhân sơ kích thước nhỏ => S/V
lớn => trao đổi chất với môi trường nhanh
=> sinh trưởng, sinh sản nhanh
Trang 10* VK E coli nuôi trong phòng thí
nghiệm 20 phân chia 1 lần
* Tế bào người: TB gan 6 tháng phân
chia
Từ 1 VK phân chia trong vòng 2
ngày sẽ đạt tới khối lượng của Trái Đất
Trang 11Hình vi khuẩn xâm nhập vào máu
Trang 12II.CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ
1
2
3 4 5
6
7
Vỏ nhầy
Thành tế bào
Màng sinh chất
Roi
Tế bào chất
Vùng nhân
Lơng
Sơ đồ cấu trúc điển hình
của một trực khuẩn
Trang 13PHIẾU HỌC TẬP.
Trang 14ĐÁN ÁN PHIẾU HỌC TẬP.
Trang 15ĐÁN ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Trang 161 Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi.
a Thành tế bào
Peptiđôglican
Cấu tạo thành tế bào : Peptiđôglican( Gồm các
chuỗi Cacbohidrat + Đoạn polipeptit ngắn)
Trang 17Thành tế bào :
? Dựa vào cấu trúc, thành phần hóa học, thành tế bào có mấy loại ?
Gram dương Hai loại
Gram âm
? Việc xác định loại vi khuẩn Gram + và Gram
có ý nghĩa gì ?
dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt
Trang 18Thí nghi m ệm
Phá thành tế bào Cho vào dd đẳng trương
Từ thí nghiệm này ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thành tế bào?
Chức năng: Quy định hình dạng của tế bào
Trang 19Hình dạng của một số loại vi khuẩn
Trang 21c Vỏ nhầy, lông và roi
- Cấu tạo của vỏ nhầy, lông và roi: Prôtêin
+ Lông (nhung mao): giúp tế bào bám vào bề mặt tế bào
+ Vỏ nhầy: bảo vệ tế bào
+ Roi( tiêm mao): giúp tế bào di chuyển
- Chức năng: Lông
- Chức năng:
Trang 222-Hạt dự trữ 1- Bào tương 3-Ribôxôm
4-Plasmid 5- 1 phân tử ADN vòng
- Chức năng: + Chứa đựng thông tin di truyền
Trang 232
3 4 5
6
7
Vỏ nhầy
Thành tế bào
Màng sinh chất
Roi
Tế bào chất