Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác).4.. Xác định một đường tròn Định nghĩa đường tròn, hình tròn.Cung và dây cung.Sự xác định một đườ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN: TOÁN
LỚP 9
A KHUNG CHƯƠNG TRÌNH THEO QUI ĐỊNH CỦA BỘ GD&ĐT
1
I Căn bậc hai Căn bậc ba 1 Khái niệm căn bậc hai Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức: A2 =A.2 Các phép tính và các phép biến đổi
đơn giản về căn bậc hai 3 Căn bậc ba.
18
Đại số
70 tiết
đ-ường thẳng Hai đđ-ường thẳng song song và hai đđ-ường thẳng cắt nhau. 11
3
III Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 1 Phương trình bậc nhất
hai ẩn.2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.3 Giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.4 Giải bài toán bằng
cách lập hệ phương trình.
17
4
y = ax 2 (a 0) Tính chất Đồ thị.2 Phư) Tính chất Đồ thị.2 Phương trình bậc hai một
ẩn.3.Định lý Vi ét và ứng dụng.4 Phương trình quy về phương trình bậc
bai.5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.
24
5
V Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2 Tỉ số
l-ượng giác của góc nhọn Bảng ll-ượng giác.3 Một số Hệ thức giữa các
cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ số lượng giác).4 Ứng
dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
19
Hình học 70 tiết
6
VI Đường tròn 1 Xác định một đường tròn Định nghĩa đường tròn,
hình tròn.Cung và dây cung.Sự xác định một đường tròn, đường tròn
ngoại tiếp tam giác.2 Tính chất đối xứng Tâm đối xứng Trục đối
xứng.Đường kính và dây cung Dây cung và khoảng cách từ tâm đến
dây.3 Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường
tròn.
17
tâm.Số đo của cung tròn 2 Liên hệ giữa cung và dây.3 Góc tạo bởi hai
cát tuyến của đường tròn Định nghĩa góc nội tiếp Góc nội tiếp và cung
bị chắn Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đường tròn Cung chứa góc Bài toán quỹ tích “cung chứa
góc”.4 Tứ giác nội tiếp đường tròn Định lí thuận Định lí đảo.5 Công
thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn Giới thiệu hình quạt
tròn và diện tích hình quạt tròn.
21
Trang 2Cả năm: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
8
VIII Hình trụ, hình nón, hình cầu Hình trụ, hình nón, hình cầu Hình
khai triển trên mặt phẳng của hình trụ, hình nón Công thức tính diện
tích xung quanh và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
13
B PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ
Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kỳ I: 19 tuần (72 tiết) Học kỳ II: 18 tuần (68 tiết)
Học kỳ I:
19 tuần: 72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
Học kỳ II
18 tuần: 68 tiết 30 tiết13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết
1 tuần cuối x 0 tiết = 0 tiết
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A | A |
2 §1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao
2 §2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A | A |- Luyện tập (t)
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
3 §3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương Luyện tập (t)
5 §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn 5
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
§2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn (t) 6
4 §4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
§5 Bảng căn bậc hai - Sử dụng MT CASIO 8 §3 Bảng lượng giác - Sử dụng máy tính
CASIO
8
5 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 9 §3 Bảng lượng giác - Sử dụng máy tính
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc
hai(tt) 10) Tính chất Đồ thị.2 Phư Luyện tập 10) Tính chất Đồ thị.2 Phư
6 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập (t)
11 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
11
§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
Luyện tập (t)
12 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (t)
12
7 §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Luyện tập
Trang 3§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
10 §1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số
Luyện tập
Luyện tập (t) 20) Tính chất Đồ thị.2 Phư §1 Sự xác định đường tròn Tính chất
đối xứng của đường tròn -
20) Tính chất Đồ thị.2 Phư
12 §3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠0) - Luyện
tập
23 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
23
§3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠0) - Luyện
13 §4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt
đường tròn
26
14 §5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) 27 Luyện tập §4, § 5 27
§1 Phương trình bậc nhất hai ẩn 30) Tính chất Đồ thị.2 Phư
§2 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 31
§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
17 §4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng
đại số Luyện tập
Hình học)
32
Trả bài kiểm tra học kỳ I (phần Đại số) 40) Tính chất Đồ thị.2 Phư
19 0) Tính chất Đồ thị.2 Phư0) Tính chất Đồ thị.2 Phư 0) Tính chất Đồ thị.2 Phư0) Tính chất Đồ thị.2 Phư
20 Thực hành: giải hệ phương trình bằng máy tính
CASIO
41 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 33
§5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 42 §8 Vị trí tương đối của hai đ tròn (tiếp) 34
21 §6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Luyện tập
§2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) 49 §3 Góc nội tiếp 40) Tính chất Đồ thị.2 Phư
Trang 4§3 Phương trình bậc hai một ẩn số 51 4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 42
§4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Luyện tập 53 §5 Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn 44
26 §4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
§6 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng 57 §8 Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn
§7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
Luyện tập
59 §8 Đường tròn ngoại tiếp,nội tiếp (t) 50) Tính chất Đồ thị.2 Phư
29 Luyện tập 60) Tính chất Đồ thị.2 Phư 9 Độ dài đường tròn, cung tròn 51
§1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể
Luyện tập 60) Tính chất Đồ thị.2 Phư
§2 Hình nón Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt - Luyện tập
61
§3 Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
64
tích hình cầu (t)
65,
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học)
70) Tính chất Đồ thị.2 Phư
+ Kiểm tra miệng: 1 bài ;
+ Kiểm tra viết 15’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)
+ Kiểm tra viết 45’: 3 bài (2 bài về Số học hoặc Đại số, 1 bài về Hình học)
+ Kiểm tra viết 90’: 2 bài (học kì 1, học kì 2: bao gồm cả Số học hoặc Đại số và Hình học)