Phương trình bậc hai với hệ số thực 9 5 Khối đa diện Khái niệm về khối đa diện. Khối đa diện lồi và khối đa diện đều[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG PT DTNT ĐĂK HÀ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LỚP 12 MÔN TOÁN (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
A KHUNG CHƯƠNG TRÌNH THEO QUI ĐỊNH CỦA BỘ GD&ĐTNG TRÌNH THEO QUI NH C A B GD& TĐỊNH CỦA BỘ GD&ĐT ỦA BỘ GD&ĐT Ộ GD&ĐT Đ
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết
Học kì II: 18 tuần (51
tiết)
1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Cực trị của
hàm số Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ
thị hàm số Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của
hàm số
20
Đại số 78 tiết (trong đó có
tiết ôn tập, kiểm tra, trả bài và tổng
ôn thi tốt nghiệp)
2
Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit Luỹ
thừa Hàm số luỹ thừa Lôgarit Hàm số mũ Hàm số
lôgarit Phương trình mũ và phương trình lôgarit Bất
phương trình mũ và lôgarit
17
3 Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng Nguyên hàm.Tích phân ứng dụng của tích phân trong hình học 16
4 Số phức Số phức Cộng, trừ và nhân số phức Phépchia số phức Phương trình bậc hai với hệ số thực 9
5 Khối đa diện Khái niệm về khối đa diện Khối đa diện lồi và khối đa diện đều Khái niệm về thể tích của khối
đa diện
11 Hình học 45tiết
(trong đó có
tiết ôn tập, kiểm tra, trả bài và tổng
ôn thi tốt nghiệp)
6 Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu Khái niệm về mặt trònxoay Mặt cầu 10
7
Phương pháp toạ độ trong không gian Hệ toạ độ
trong không gian Phương trình mặt phẳng Phương
trình đường thẳng trong không gian 18
B PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ
HỌC KỲ
I
48 tiết Tuần 1-12: 3 tiết/tuần = 36 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết
24 tiết Tuần 1-12: 1 tiết/tuần = 12 tiết Tuần 13-18: 2 tiết/tuần = 12 tiết
Tuần 19: 0 tiết x 1 tuần = 0 tiết
HỌC KỲ
II I
30 tiết Tuần 20-23: 1 tiết/tuần = 4 tiết Tuần 24-36: 2 tiết/tuần = 26 tiết
21 tiết Tuần 20-23: 2 tiết/tuần = 8 tiết Tuần 24-36: 1 tiết/tuần = 13 tiết
Tuần 37 : 0 tiết x 1 tuần = 0 tiết
Trang 2HỌC KÌ I
01 §1 Sự đồng biến và nghịch biến của
Chương 1 – tiết
§1 Khái niệm về khối đa diện 1
02
§2 Cực trị của hàm số
§3 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
hàm số
4- 5
6 §1 Khái niệm về khối đa diện (tt) 2
03
§3 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
hàm số (tt)
§4 Tiệm cận
7-8 9
§1 Khái niệm về khối đa diện (tt)
3
04 §4 Tiệm cận (tt)§5 Khảo sát vẽ đồ thị của hàm số 10-1112 §2 Khối đa diện lồi, khối đa diện đều 4
05 §5 Khảo sát vẽ đồ thị của hàm
số(tt)
13-15 §2 Khối đa diện lồi, khối đa
diện đều
5
06 số(tt)§5 Khảo sát vẽ đồ thị của hàm 16-18 §3 Khái niệm thể tích khối đa diện 6 07
Ôn tập chương I
Kiểm tra viết chương I
19-20
21
§3 Khái niệm thể tích khối đa diện(tt)
7
08 §1 Lũy thừa 22-24 §3 Khái niệm thể tích khối đ.diện(tt) 8
09 §2 Hàm số lũy thừa§3 Lôga rit 25-2627 §3 Khái niệm thể tích khối đ.diện(tt) 9
10 §3 Lôga rit (tt)
§4 Hàm số mũ, hàm số lôga rit
28-29 30
11 §4 Hàm số mũ, hàm số lôga rit (tt)§5 Phương trình mũ và lôgarit 31-3233 Ôn tập chương I(tt) 11
12 §5 Phương trình mũ và lôgarit(tt)§6 Bất PT mũ và lôga rit 34,3536 Ôn tập chương I(tt) 12
13 §6 Bất PT mũ và lôga rit (tt)Ôn tập chương II 3738 Kiểm tra viết chương I§1.Khái niệm mặt tròn xoay 1314 14
Ôn tập chương II (tt)
Kiểm tra viết chương II
39 40
§1.Khái niệm mặt tròn xoay (tt)
15-16
15 §1 Nguyên hàm 41- 42 §1.Khái niệm mặt tròn xoay (tt) 17,18
19
HỌC KÌ II
20 §2 Tích phân(tt) 49 §1 Hệ tọa độ trong không gian 25-26
21 §2 Tích phân(tt) 50 §1 Hệ tọa độ trong không
gian(tt)
27-28
22 §3 Ứng dụng tích phân trong hình 51 §2 PT mặt phẳng 29-30
Trang 323 §3 Ứng dụng tích phân trong hình
24 §3 Ứng dụng tích phân trong hình
học(t)
53-54 §2 PT mặt phẳng(t) 33
26 Kiểm tra viết chương III
§1.Số phức
57
58
§3 PT đường thẳng trong không gian
35
27 §1.Số phức (t) 59- 60 §3 PT đường thẳng (t) 36
28 §2 Cộng trừ và nhân số phức
§3 Phép chia số phức 6162 §3 PT đường thẳng (t) 37
29 §3 Phép chia số phức (t)
§4 PT bậc hai với hệ số thực 6364 §3 PT đường thẳng (t) 38
30 §4 PT bậc hai với hệ số thực (t)
Ôn tập chương IV 6566 §3 PT đường thẳng (t) 39
31 Kiểm tra viết chương IV
32 Ôn cuối năm (t) 69-70 §3 PT đường thẳng (t) 41
37