1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

slide 1 kióm tra bµi cò trong mét bó b¬i hai b¹n h¹nh vµ b×nh cïng xuêt ph¸t tõ a h¹nh b¬i tíi ®ióm h b×nh b¬i tíi ®ióm b biõt h vµ b cïng théc ®­êng th¼ng d ah vuu«ng gãc víi d ab kh«ng vu«ng gãc

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

b¬i tíi ®iÓm H B×nh b¬i tíi ®iÓm B BiÕt H vµ B cïng théc ® êng th¼ng d, AH vuu«ng gãc víi d, AB kh«ng vu«ng gãc víi d.

Hái ai b¬i xa h¬n ? Gi¶i thÝch ?

A

Trang 2

1- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

- Đoạn thẳng AH là đ ờng vuông góc kẻ từ

A đến d

- H : chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu

của A trên d

- Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ từ

A đến d

- Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng

xiên AB trên d

H

A

d

B

Trang 3

1- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

- Đoạn thẳng AH là đ ờng vuông góc kẻ từ

A đến d

- H : chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu

của A trên d

- Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ từ

A đến d

- Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng

xiên AB trên d

H

A

d

B

?1- Cho điểm A không thuộc đ ờng thẳng d Hãy dùng êke để vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên d Vẽ một đ ờng xiên từ A đến d, tìm hình chiếu của đ ờng xiên này trên d

B

A

?2-Từ một điểm A không nằm trên đ ờng thẳng d, ta có thể kẻ đ ợc bao nhiêu đ ờng vuông góc và bao nhiêu đ ờng xiên đến đ ờng thẳng d ?

H

2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ

ờng xiên.

Trang 4

1 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc

kẻ từ một điểm ở ngoài một đ ờng thẳng

đến một đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc

là đ ờng ngắn nhất

H

A

d

B

Cho điểm A không thuộc đ ờng thẳng

d Hãy dùng êke để vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên d Vẽ một đ ờng xiên từ A đến d, tìm hình chiếu của đ ờng xiên này trên d

A

Từ một điểm A không nằm trên đ ờng thẳng d, ta có thể kẻ đ ợc bao nhiêu đ ờng vuông góc và bao nhiêu đ ờng xiên đến đ ờng thẳng d ?

B

H

So sánh độ dài đ ờng vuông góc và các

đ ờng xiên ? Giải thích ?

2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc

và đ ờng xiên.

Định lý 1 :

Trang 5

1 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc

kẻ từ một điểm ở ngoài một đ ờng thẳng

đến một đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc

là đ ờng ngắn nhất

H

A

d

B

2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc

và đ ờng xiên.

Định lý 1 :

GT

KL

d

A

AH là đ ờng vuông góc

AB là đ ờng xiên

AH < AB

Trang 6

1- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

2- Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ

ờng xiên.

Định lí 1(SGK\58)

Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng

cách từ điểm A đến đ ờng thẳng d

3- Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng

A

d

Định lí 2 :( SGK \59 )

Cho hình vẽ :

Trang 7

1- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

2- Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ

ờng xiên.

Định lí 1(SGK\58)

Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng

cách từ điểm A đến đ ờng thẳng d

3- Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng

A

d Cho hình vẽ :

Hãy dùng Định lý Pitago để suy ra rằng :

a Nếu HB > HC thì AB > AC

b Nếu AB > AC thì HB > HC

c Nếu HB = HC thì AB = AC, và ng ợc lại, nếu AB = AC thì HB = HC

Từ bài toán trên, hãy suy ra quan hệ giữa các đ ờng xiên và hình chiếu của chúng ?

Trang 8

1- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên

và hình chiếu của đ ờng xiên.

2- Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ

ờng xiên.

Định lí 1(SGK\58)

Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng

cách từ điểm A đến đ ờng thẳng d

3- Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng

- Trong hai đ ờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đ ờng thẳng đến đ ờng thẳng đó :

Định lí 2 :( SGK \59 )

+ Đ ờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn ;

+ Đ ờng xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn ;

+ Nếu hai đ ờng xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, và ng ợc lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đ ờng xiên bằng nhau

Trang 9

H B

d

- Đoạn thẳng AH là đ ờng vuông góc kẻ từ A đến d

- H : chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu của A trên d

- Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ từ A đến d

- Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng xiên AB trên d

2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ ờng xiên.

Định lí 1(SGK\58)

3 Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng

Định lí 2 :( SGK \59 )

Trang 10

a- Đ ờng vuông góc kẻ từ S tới đ ờng thẳng m là

b- Đ ờng xiên kẻ từ S tới đ ờng thẳng m là

c- Hình chiếu của S trên m là

- Hình chiếu của PA trên m là

- Hình chiếu của SB trên m là

- Hình chiếu của SC trên m là

2) Vẫn dùng hình vẽ trên, xét xem các câu sau đúng hay sai ?

• SI < SB

• SA = SB  IA = IB

• IB = IA  SB = PA

• IC > IA  SC > SA

I

P

m

SI

SA, SB, SC I

AI IB IC

Đ

Đ S

Đ

Trang 11

gãc vµ ® êng xiªn, ® êng xiªn vµ h×nh chiÕu.

• Bµi tËp: 8, 9, 10 \ 59, 60 (SGK)

11, 12 \ 25 (SBT)

Ngày đăng: 12/04/2021, 17:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w