[r]
Trang 1b¬i tíi ®iÓm H B×nh b¬i tíi ®iÓm B BiÕt H vµ B cïng théc ® êng th¼ng d, AH vuu«ng gãc víi d, AB kh«ng vu«ng gãc víi d.
Hái ai b¬i xa h¬n ? Gi¶i thÝch ?
A
Trang 21- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
- Đoạn thẳng AH là đ ờng vuông góc kẻ từ
A đến d
- H : chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu
của A trên d
- Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ từ
A đến d
- Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng
xiên AB trên d
H
A
d
B
Trang 31- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
- Đoạn thẳng AH là đ ờng vuông góc kẻ từ
A đến d
- H : chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu
của A trên d
- Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ từ
A đến d
- Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng
xiên AB trên d
H
A
d
B
?1- Cho điểm A không thuộc đ ờng thẳng d Hãy dùng êke để vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên d Vẽ một đ ờng xiên từ A đến d, tìm hình chiếu của đ ờng xiên này trên d
B
A
?2-Từ một điểm A không nằm trên đ ờng thẳng d, ta có thể kẻ đ ợc bao nhiêu đ ờng vuông góc và bao nhiêu đ ờng xiên đến đ ờng thẳng d ?
H
2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ
ờng xiên.
Trang 41 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc
kẻ từ một điểm ở ngoài một đ ờng thẳng
đến một đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc
là đ ờng ngắn nhất
H
A
d
B
Cho điểm A không thuộc đ ờng thẳng
d Hãy dùng êke để vẽ và tìm hình chiếu của điểm A trên d Vẽ một đ ờng xiên từ A đến d, tìm hình chiếu của đ ờng xiên này trên d
A
Từ một điểm A không nằm trên đ ờng thẳng d, ta có thể kẻ đ ợc bao nhiêu đ ờng vuông góc và bao nhiêu đ ờng xiên đến đ ờng thẳng d ?
B
H
So sánh độ dài đ ờng vuông góc và các
đ ờng xiên ? Giải thích ?
2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc
và đ ờng xiên.
Định lý 1 :
Trang 51 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
Trong các đ ờng xiên và đ ờng vuông góc
kẻ từ một điểm ở ngoài một đ ờng thẳng
đến một đ ờng thẳng đó, đ ờng vuông góc
là đ ờng ngắn nhất
H
A
d
B
2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc
và đ ờng xiên.
Định lý 1 :
GT
KL
d
A
AH là đ ờng vuông góc
AB là đ ờng xiên
AH < AB
Trang 61- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
2- Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ
ờng xiên.
Định lí 1(SGK\58)
Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng
cách từ điểm A đến đ ờng thẳng d
3- Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng
A
d
Định lí 2 :( SGK \59 )
Cho hình vẽ :
Trang 71- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
2- Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ
ờng xiên.
Định lí 1(SGK\58)
Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng
cách từ điểm A đến đ ờng thẳng d
3- Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng
A
d Cho hình vẽ :
Hãy dùng Định lý Pitago để suy ra rằng :
a Nếu HB > HC thì AB > AC
b Nếu AB > AC thì HB > HC
c Nếu HB = HC thì AB = AC, và ng ợc lại, nếu AB = AC thì HB = HC
Từ bài toán trên, hãy suy ra quan hệ giữa các đ ờng xiên và hình chiếu của chúng ?
Trang 81- Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên
và hình chiếu của đ ờng xiên.
2- Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ
ờng xiên.
Định lí 1(SGK\58)
Độ dài đ ờng vuông góc AH gọi là khoảng
cách từ điểm A đến đ ờng thẳng d
3- Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng
- Trong hai đ ờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đ ờng thẳng đến đ ờng thẳng đó :
Định lí 2 :( SGK \59 )
+ Đ ờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn ;
+ Đ ờng xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn ;
+ Nếu hai đ ờng xiên bằng nhau thì hai hình chiếu bằng nhau, và ng ợc lại, nếu hai hình chiếu bằng nhau thì hai đ ờng xiên bằng nhau
Trang 9H B
d
- Đoạn thẳng AH là đ ờng vuông góc kẻ từ A đến d
- H : chân đ ờng vuông góc hay hình chiếu của A trên d
- Đoạn thẳng AB là một đ ờng xiên kẻ từ A đến d
- Đoạn thẳng HB là hình chiếu của đ ờng xiên AB trên d
2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ ờng xiên.
Định lí 1(SGK\58)
3 Các đ ờng xiên hình chiếu của chúng
Định lí 2 :( SGK \59 )
Trang 10a- Đ ờng vuông góc kẻ từ S tới đ ờng thẳng m là
b- Đ ờng xiên kẻ từ S tới đ ờng thẳng m là
c- Hình chiếu của S trên m là
- Hình chiếu của PA trên m là
- Hình chiếu của SB trên m là
- Hình chiếu của SC trên m là
2) Vẫn dùng hình vẽ trên, xét xem các câu sau đúng hay sai ?
• SI < SB
• SA = SB IA = IB
• IB = IA SB = PA
• IC > IA SC > SA
I
P
m
SI
SA, SB, SC I
AI IB IC
Đ
Đ S
Đ
Trang 11gãc vµ ® êng xiªn, ® êng xiªn vµ h×nh chiÕu.
• Bµi tËp: 8, 9, 10 \ 59, 60 (SGK)
11, 12 \ 25 (SBT)