C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ®îc hæn hîp chÊt r¾n khan cã khèi lîng lµ.. VÞ trÝ cña R trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn lµ:.[r]
Trang 1đề thi thử đại học cao đẳng dùng cho 12a1, 12a2
Môn Hóa Học: Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Cho hổn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 có khối lợng 4,04 gam phản ứng hết với dung dịch HNO3 d thu đợc
336 ml NO (sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã phản ứng là:
Câu 2: Đun nóng V lít hơi anđêhit X với 3 V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xẩy ra hoan toàn chỉ thu đợc hổn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích đo cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất) Ngng tụ Y thu đợc chất Z; Cho
Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđêhit
A Không no (chứa 1 nối đôi), hai chức B No, 2 chức
Câu 3: Sắp xếp các chất CH3CHO (1); C2H6 (2); C2H5OH (3); CH3COOH (4); HCOOCH3 (5) theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần (từ trái sang phải) là:
A 1, 3, 2, 4, 5 B 4, 3, 5, 1, 2 C 4, 3, 1, 5, 2 D 3, 4, 5, 1, 2
Câu 4: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl; H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; ClH3N-CH2-COOH;
C2H5ONa; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, NaAlO2 Số dung dịch có pH lớn hơn 7 là:
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong chén sứ Sau phản ứng thấy trong chén còn 1 bả rắn X là:
Câu 6: Dãy nào sau đây gòm các chất không tan trong nớc, nhng tan trong dung dịch NaOH
A Al, Al2O3, Na2ZnO2 B ZnO, Zn(OH)2, NaHCO3
C Pb(OH)2, Cu(OH)2, NaHSO4 D Al2O3, ZnO, Al(OH)3
Câu 7: Cho các chất đựng trong các lọ riêng biệt sau:
NaOH, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, HCl, Na2SO4 Cho NaHCO3 lần lợt vào các lọ trên Số phản ứng xẩy ra là:
Câu 8: Cho 3,6 gam anđêhit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lợng d AgNO3/NH3 thu đợc 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất) X là:
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng
A Phenol có lực axit yếu hơn ancol B Thêm CuSO4 vào anilin có kết tủa xuất hiện
C Các chất etin, toluen, stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp D Tính bazơ của amoniac mạnh hơn metyl amin
Câu 10: Khối lợng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 27346 đvC và 1 đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC Số lợng mắt
xích trong đoạn mạch nilon-6,6 nêu trên lần lợt là:
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Trong dung dịch H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lỡng cực H3N+ - CH2-COO
-B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este củ glixerin
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nớc và có vị ngọt
Câu 12: Cho 10,4 gam hổn hợp Fe và C trong đó Fe chiếm 53,85% về khối lợng vào dung dịch HNO3 đặc nóng d thu đợc V lít khí Giá trị của V là (giả sử NO2 là sản phẩm khử duy nhất)
Câu 13: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng
A Không bị thay đổi về phơng diện hóa học
B Không bị thay đổi về phơng diện hóa học, bị thay đổi về lợng
C Không bị thay đổi về phơng diện hóa học và lợng
D Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất
Câu 14: Tổng hệ số (số nguyên tối giản) của chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng của glucozơ với dung dịch
KMnO4/H2SO4 là:
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng
A Phản ứng giữa axit và ancol có H2SO4 xúc tác là phản ứng 1 chiều
B Khi thủy phân vinyl axetat trong NaOH ta thu đợc muối và ancol
C Chất béo là este của C2H4(OH)2 và axit béo
D Thủy phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 16: Gluxit nào sau đây chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phân tử
Câu 17: Cho triolein lần lợt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 loãng Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xẩy ra là:
Câu 18: Khi phân tích thành phần 1 ancol đơn chức X thì thu đợc kết quả: Tổng khối lợng cacbon hiđro gấp 3,625
lần khối lợng oxi Tổng số đồng phân ancol và ete của X là:
Câu 19: Cho dung dịch HBr lần lợt phản ứng với các chất: Al, Cu, Fe, FeS, Fe(NO3)2, CaCO3, CuS, BaSO3, BaSO4, KMnO4, KbrO3 Số phản ứng xẩy ra là:
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H4O2 + NaOH X + Y; X + H2SO4 loãng Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gơng Hai chất Y, Z tơng ứng là:
Trang 2A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH
Câu 21: Đun nóng hổn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau 1 thời gian thu đợc hổn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hổn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch Br2 d thì còn lại 0,448 lít hổn hợp khí Z có tỷ khối
so với O2 là 0,5 Khối lợng bình dung dịch Br2 tăng là:
Câu 22: Trung hòa 5,48 gam hổn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH
0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc hổn hợp chất rắn khan có khối lợng là
Câu 23: Hòa tan m(g) hổn hợp 2 muối cacbonát kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl d thu đợc dung dịch A
và V lít CO2 Cô cạn dung dịch A thu đợc (m + 3,3) gam muối clorua khan Giá trị của V là
Câu 24: Hòa tan hổn hợp FeS, FeS2 trong dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu đợc dung dịch A và khí SO2 Cho Ba(OH)2 d vào A thu đợc kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn E Trong E có:
A Fe, BaSO4 B FeO, BaSO4 C.Fe2O3, BaSO3 D Fe2O3, BaSO4
Câu 25: Hổn hợp khí nào sau đây cùng tồn tại trong 1 bình kín, ở điều kiện thờng
Câu 26: Ion R3- có cấu hình electron của khí hiếm ả Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kỳ 4, nhóm IIIA B Chu kỳ 4, nhóm VA C Chu kỳ 3, nhóm IIIA D Chu kỳ 3, nhóm VA
Câu 27: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
Câu 28: Sục khí clo vào dung dịch Br2 (vừa đủ) thu đợc dung dịch A chứa 2 axit Hai 2 axit đó là:
Câu 29: ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu dẫn xuất của benzen
Câu 30: Hổn hợp X gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỷ khối so với H2 là 21,2 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thì tổng khối lợng CO2 và H2O thu đợc là
Câu 31: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A Hòa tan Cu(OH)2 B Trùng ngng C Tráng gơng D Thủy phân
Câu 32: Este X có các đặc điểm sau
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
- Thủy phân X trong môi trờng axit thu đợc chất Y (tham gia phản ứng tráng gơng) và chất Z (có số nguyên tử C bằng 1/2 số nguyên tử C trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Chất Y tan vô hạn trong nớc
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc anken
Câu 33: Để hòa tan 0,06 mol Fe cần số mol HNO3 ít nhất là (giả sử sản phẩm khử là khí NO)
Câu 34: Khi tách H2 từ ancol 3-metyl butan-2-ol, sản phẩm chính thu đợc là
A 3-metyl but-1-en B 2-metyl but-2-en C 3-metyl but-2-en D 2-metyl but-3-en
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa :
CH4 C2H2 C2H3Cl PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên Giá trị của
V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 36: Dẫn 5,6 lít H2S lội chậm qua bình đựng 250 ml dd NaOH 1M Khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là
Câu 37: Trong các chất sau: CH2=CH-CH2-CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-C2H5; (CH3)2C=CH-CH3; CH2=CH-CH2 -CH=CH2; CHCl= CHBr Số chất có số đồng phân hình học là
Câu 38: Phân lân đợc đánh giá bằng hàm lợng % của
3 4
PO
Câu 39: Cho 1 mol H3PO3 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH thu đợc dung dịch X Trong X chứa chất tan là
A Na3PO3 B NaH2PO3 và NaOH C NaH2PO3 và Na2HPO3 D Na2HPO3 và NaOH
Câu 40: Cho isopentan tác dụng với hơi brom (có ánh sáng) số sản phẩm mono brom tối đa thu đợc là
Câu 41: Hòa tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H3PO4 9,8% Nồng độ chất tan trong dd thu đợc là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Cho Al vào dd NaOH thì sinh ra kết tủa
B Cho Al vào dd HNO3 không có khí thoát ra, trong dd chỉ chứa Al(NO3)3
C Cho NaOH vào dung dịch HNO3 thoát ra khí NO
D Cho Fe(NO ) vào dung dịch HCl thoát ra khí NO
Trang 3Câu 43: Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 44: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là
Câu 45: Thêm từ từ đến d Ba(OH)2 vào dung dịch chứa (NH4)2SO4 hiện tợng quan sát đợc là
A Thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan B Có khí không màu thoát ra
C Chỉ có mùi khai thoát ra D Có khí mùi khai thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng
Câu 46: Trong số các chất và ion:
HCO CO PO
, Al3+, HCl, NaOH, Na+, Al(OH)3 Theo Bronsted thì số bazơ
Câu 47: Có 4 dd HBr, NaBr, BaCl2, AlCl3 Nếu cho K2CO3 vào 4 dd đó thì nhận biết đợc những dung dịch nào?
Câu 48: Cho các phản ứng:
(1): 3Br2 + 2Fe 2FeBr3 (2): Br2 + 2KI 2KBr + I2 (3): Br2 + SO2 SO2Br2
(4): Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl (5): Br2 + SO2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
Những phản ứng Br2 đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 49: Công thức chung của các axit no, hai chức mạch hở là:
A CnH2nO4 B CnH2n+2O4 C CnH2n-2O4 D CnH2n+1O4
Câu 50: X là 1 amin đơn chức 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol HCl sinh ra Y Trong Y chứa 54,6% clo theo
khối lợng X là
Cho biết: H = 1, O = 16, C = 12, Br = 80, Na = 23, K = 39, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, S = 32, Be = 9,
Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Cu = 64, N = 14, Zn = 65,
……….Hết………
Ghi Chỳ: - Học sinh khụng được sử dụng bất kỳ loại tài liệu nào
- Cỏn bộ cụi thi khụng giải thớch gỡ thờm.