1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra 1 tiet chuong I Lop 9 co MTr DA

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tuần : 09

Tên bài : Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu :

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I

- Rèn tính tự giác, nghiêm túc, tính kỷ luật, khả năng t duy trong làm bài

II Yêu cầu:

1/ Kiến thức:

Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai : định nghĩa , tính chất , các phép khai

ph-ơng một tích , một thph-ơng, biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

2/ Kỹ năng:

Vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, giải phơng trình, giải bất phơng trình

III Chuẩn bị của thày và trò :

1.Thày :

- Ra 2 mã đề, làm đáp án, biểu điểm chi tiết

2.Trò :

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I

- Giải lại một số bài tập vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

VI Ma trận đề

TT Chủ đề kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

điểm

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

1

Căn bậc hai.Căn bậc ba

và điều kiện tồn tại

A Hằng đẳng thức

(1a,b,d-3a,b) 1.75đ

(4b) 0.25đ

4 0.5đ 7 2.5đ

2 Liên hệ giữa phép khai phơng với phép nhân và

phép chia

1c

2.25đ

3 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc

hai

2a,b,c-4a 1.75đ

2 1đ

5 2.75đ

4 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 3a,b,c2.5đ 3 2.5đ

V Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra chuẩn bị giấy , bút , thớc ,

3 Bài mới : Tiến hành kiểm tra

 GV ra đề đánh máy , in phô tô cho mỗi HS một đề

Đề bài số 01 :

I / Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ):

Câu 1 ( 1 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng

a) Căn bậc hai của ( a - b)2 là :

A a – b; B b - a ; C a - b ; D a b và a

-b

b) √ 3

2 x −1 có nghĩa khi :

A x  0; B x  1

2 ; C x

1

2 ; D x

1 2

Trang 2

c) Nếu √9 x −4 x=3 thì x bằng:

A 3; B 9

5 ; C 9; D

3 5

d) Giá trị của x để √(4 x −1)2=1 − 4 x là:

A x 1

4 B x

1

4 C x

1

4 D x

1

4

Câu 2 ( 1.5 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng

a) Giá trị của biểu thức 5√12+2√75− 5√48 bằng:

A √3 B 2√3 C √3 D 0 b) Giá trị của biểu thức √3 −√2

√3+√2 bằng

A -1 B 5 −2√6 C 5+2√6 D 1 c) Giá trị của biểu thức √2

√3+√5+

√2

3 −√5 bằng:

A √6 B - √6 C √10 D

2√6

Câu 3 ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào ( ) em cho là đúng

a) √(√5 − 3)2= − b) √(2−√5)2= −

Câu 4 (0.5 điểm) Hãy điền dấu ( <, = > ) thích hợp vào ô vuông

a) 1

2√2

3

2

3√1

2 b) 3

3

√5 5 √33

II./ Phần tự luận ( 6 điểm ):

Câu 1 ( 2 điểm) Rút gọn biểu thức

a) (5√2+2√5)√5 −√250 b) (√3+√2)2+(√3 −√2)2

Câu 2 ( 1 điểm ) Tìm x biết : √4 x +20 −35+x+4

3√9 x +45=6

Câu 3 ( 2.5 điểm ) Cho biểu thức

Q=( √x −11

1

x):( √ √x −2 x+1 −

x +2

x − 1) với x > 0 ; x  4 và x  1 a) Rút gọn biểu thức Q b) Tìm giá trị của x, biết Q = -3

c)Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dơng

Câu 4 ( 0.5 điểm) Cho N = 99 … 9 4 00 … 09 ( Có 10 chữ số 9 và 10 chữ số 0) Tính √N

Đáp án và biểu điểm :

I./ Phần trắc nghiệm : ( 4 đ )

Câu 1 ( 1đ ) mỗi ý đúng đợc 0.5 đ

a) C b) D c) C d) A

Câu 2 ( 1.5 đ ) Mỗi ý điền đúng đợc 0 , 5 đ

a) D b) B c) B

Câu 3 (1 điểm) Mỗi ý đúng 0.5đ

a) √(√5 − 3)2=3 −√5 b) √(2−√5)2=√5− 2

Câu 4( 0.5 điểm) Mỗi ý đúng 0.25đ

a) 1

2√2

3 <

2

3√1

2 b) 3

3

√5 < 5

3

√3

II./ Phần tự luận ( 6 điểm )

Câu 1 ( 2điểm ) Mỗi ý làm đúng đợc 1 điểm-

Trang 3

a) (5√2− 2√5)√5 −√250=5√2.√5 − 2√5 √5 −√25 10=5√10− 10− 510=−10

b) (√3+2)2+(√3− 2)2=3+4√3+4 +3 − 4√3+4=14

Câu 2 ( 2 điẻm ) Mỗi ý đúng đợc 1 đ

a) ĐK : x  0 (1)  √25 x=35 ⇔5x=35 ⇔x=7 bình phơng 2 vế ta đợc : x = 49 ( t/ m ) b) ⇔2x+5 −3x +5+4x +5=6 ⇔3x+5=6 ⇔x +5=2 ĐK : x  - 5

Bình phơng 2 về ta đợc : x + 5 = 4  x = - 1 ( t/m)

Câu 3 ( 2.5 điểm) : Rút gọn đúng đợc 1 điểm

a) Q= 1

x(√x −1):(√x +1) (√x −1)(√x − 2) (√x +2)

(√x −2) (√x − 1) =

1

x(√x −1).(√x − 2)(√x − 1)

x −1 − x +4 =

x − 2

3√x

b) Để Q= -3 thì √x − 2

3√x =−3  √x −2=−9x ⃗❑10√x =2 ⃗x=

1

25 ( T/m ĐK) (1 điểm )

c)Để Q dơng ta phải có : √x −2>0 ( vì x > 0 nên 3√x >0 )  x > 4 ( 0.5 điểm )

Câu 4 ( 0.5 điểm):

N = 99 … 9 4 00 … 09 ( Có 10 chữ số 9 và 10 chữ số 0)

= ( 100 0-6) 100 0 + 9

( 11 chữ số 0) Đặt 100 0 ( 11 chữ số 0) = x

Khi đó N = x2 - 6x + 9 = ( x- 3)2 = 99 97 ( 10 chữ số 9)

Kết quả chấm

Giỏi: Khá: Tb: Y: Kém:

Đề bài số 02 :

I / Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ):

Câu 1 ( 1 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng

a) Căn bậc hai của ( a + b)2 là :

A a + b ; B a + b; C –( a+b ) ; D a + b và - (a + b );

b) √ 3

4 x −1 có nghĩa khi :

A x  0; B x  1

1

4 D x

1

4 ;

c) Nếu √16 x −9 x=3 thì x bằng:

A 9; B 9

7 ; C 3; D

3

7 ;

d) Giá trị của x để √(5 x −1)2=1 −5 x là:

A x 1

5 ; B x

1

5 ; C x

1

5 ; D x

1

5 ;

Câu 2 ( 1.5 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng

a) Giá trị của biểu thức 5√12+2√75− 6√48 bằng:

A 44 √3 ; B − 4√3 ; C 4√3 ; D - 44

√3 ;

b) Giá trị của biểu thức √5 −2

√5+2 bằng:

A -1 ; B 9+4√5 ; C 9 − 4√5 ; D 1;

Trang 4

c) Giá trị của biểu thức 3

4+3√2

3

4 −3√2 bằng:

A 2 B 9√2 C 18 D −9√2

Câu 3 ( 1 điểm ) Điền số thích hợp vào ( ) em cho là đúng

a) √(√5 − 2)2= − b) √(3−√10)2= −

Câu 4 (0.5 điểm) Hãy điền dấu ( <, = > ) thích hợp vào ô vuông

a) 1

3√3

2

5√7 b) 4

3

√5 5 3

√4

II./ Phần tự luận ( 6 điểm ):

Câu 1 ( 2 điểm) Rút gọn biểu thức

b) (√28−12−√7)√7+2❑

√21 b) (√3+√5)2+(√3−√5)2

Câu 2 ( 1 điểm ) Tìm x biết : √9 x+27+53+x −3

4√16 x+48=5

Câu 3 ( 2.5 điểm ) Cho biểu thức

b) P=( √a− 11

1

a):( √ √a −2 a+1 −

a+2

a− 1) Với a > 0 ; a  4 và a  1 c) Rút gọn biểu thức P

d) Tìm giá trị của a, biết P = -5

e) Tìm giá trị của a để P nhận giá trị dơng

Câu 4 ( 0.5 điểm) Cho A = √x+3 + ❑

5− x Chứng minh rằng A 4

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w