nhoâm beàn nheï nhieät ñoä noùng chaûy daây ñieän ñoà trang söùc a/ Kim loïai vonfam ñöôïc duøng laøm daây toùc boùng ñeøn ñieän laø do. coù[r]
Trang 11
Trang 2•* Kim lọai có những tính chất vật lý và tính chất hóa học nào ?
•* Nhôm, sắt có những tính chất và ứng dụng gì ? Hợp kim là gì ?
•* Thế nào là sự ăn mòn kim lọai ? Có những biện pháp nào để bảo vệ kim lọai khỏi bị ăn mòn ?
Trang 31.Kim lọai có tính dẻo.
Thí nghiệm 1:
-Dùng búa đập vật bằng nhôm
-Dùng búa đập mẫu than gỗ
Hãy nêu hiện tượng và
nhận xét
Chuẩn bị dụng cụ (6 nhóm)
- 1 cái búa
- 1 bút lông
- 1 hộp diêm
- 1 đèn cồn
- 1 sợi dây đồng to + 1 sợi nhỏ
- 1 sợi dây nhôm
- 1 sợi dây điện
- 1 bộ chữ cái A, B, C, D, E, F.
Trang 41.Kim lọai có tính dẻo.
Cầu Tràng Tiền – Huế
Vàng lá (miếng)
Đòn tay
(xây
dựng nhà
xưởng)
Vật dụng gia đình
Cầu Long Biên
Đ
ồ h ộ p
Trang 51.Kim lọai có tính dẻo.
2.Kim lọai có tính dẫn điện.
Thí nghiệm 2:
Cắm phích điện vào nguồn
điện.
Hãy nêu hiện tượng và
nhận xét Đường dây tải điện 500KW
Dây dẫn bằng nhôm, hơp
kim, đồng Bóng đèn dây tóc
dây tóc Đuôi đèn
Trang 61.Kim lọai có tính dẻo.
2.Kim lọai có tính dẫn điện.
Bảng điện trở suất ở 20 0 C của một số kim lọai
Bạc 1,6.10 -8 (m) Đồng 1,7.10 -8 (m) Nhôm 2,8.10 -8 (m) Vonfam 5,5.10 -8 (m) Sắt 1,0.10 -8 (m)
Trang 71.Kim lọai có tính dẻo.
2.Kim lọai có tính dẫn điện 3.Kim lọai có tính dẫn nhiệt.
Thí nghiệm 3:
- Đốt nóng một đọan dây thép (nhôm, đồng) trên
ngọn lửa đèn cồn.
Hãy nêu hiện tượng và
nhận xét
Bàn ủi
Dụng cụ nấu ăn
Trang 81.Kim lọai có tính dẻo.
2.Kim lọai có tính dẫn điện.
3.Kim lọai có tính dẫn nhiệt.
4 Kim lọai có ánh kim.
Quan sát một số vật
dụng.
Hãy nêu nhận xét
Trang 91.Kim lọai có tính dẻo.
2.Kim lọai có tính dẫn điện 3.Kim lọai có tính dẫn
nhiệt.
4.Kim lọai có ánh kim.
Trang 10Ghi nhớ :
1 Kim lọai có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt
tốt, có ánh kim.
2 Căn cứ vào tính chất vật lý, người ta sử
dụng kim lọai trong đời sống và sản xuất.
Trang 11EM CÓ BIẾT ? 1/ Bao nhiêu nguyên tố kim lọai đã
được biết?
Hiện nay có khỏang 90 nguyên tố kim lọai đã được tìm thấy
Đồng là kim lọai được tìm ra cách đây hơn 6.000 năm, sắt được tìm ra cách đây hơn 4.000 năm, còn nhôm mới được tìm ra và sử dụng cách đây vài trăm năm
Trống đồng
Trang 122/ Kim lọai có tính chất vật lý nào khác ?
Ngòai những tính chất trên, kim lọai còn có những tính chất vật lý
khác như khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy và độ cứng
•Những kim lọai khác nhau có khối lượng riêng khác nhau Thí dụ
khối lượng riêng của Liti (Li) là 0,5g/cm3, của sắt (Fe) là 7,86 g/cm3 Những kim lọai có khối lượng riêng dưới 5g/cm3 được gọi là kim loai nhẹ Magie (Mg), nhôm (Al), Titan (Ti) là những kim lọai nhẹ, chúng được sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
Hỏa tiển
EM CÓ BIẾT ?
Trang 132/ Kim lọai có tính chất vật lý nào khác ?
•* Nhiệt độ nóng chảy của các kim lọai biến đổi trong phạm vi khá rộng: Thủy ngân (Hg) nóng chảy ở -390C, còn vomfam (W) ở 34100C
Thủy ngân được sử dụng trong các nhiệt kế, vonfam được dùng làm
dây tóc bóng đèn điện
•* Các kim lọai khác nhau có độ cứng khác nhau Có kim lọai rất
cứng, không thể dũa được như vonfam, crom Có kim lọai mềm như sáp, có thể dùng dao cắt dễ dàng như natri (Na), kali (K)
EM CÓ BIẾT ?
Trang 14Bài tập 1:
Kim lọai có những tính chất vật lý chung nào ?
A Tính dẫn điện; tính dẫn nhiệt
B Tính dẻo; tính dẫn điện, ánh kim
C Tính dẫn nhiệt, có ánh kim
D Tính dẻo; tính dẫn điện; tính dẫn nhiệt; ánh kim
E Tính dẻo; tính dẫn điện; tính dẫn nhiệt
Tính dẻo; tính dẫn điện; tính dẫn nhiệt; ánh kim
Trang 15Bài tập 2 (bài 2 – SGK)
Hãy chọn những từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống
trong các câu sau đây:
a/ Kim lọai vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do
có cao.
b/ Bạc, vàng được dùng làm vì có ánh kim rất
đẹp.
c/ Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là
do và
d/ Đồng và nhôm được dùng làm là do dẫn
điện tốt.
e/ được dùng làm dụng cụ nấu bếp là do bền trong không khí và dẫn nhiệt tốt.
C
Trang 16Về nhà :
-Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK Tr.48
-Đọc phần “ Em có biết ?”
-Xem trước bài “Tính chất hóa học
của kim lọai”
Trang 1717
Trang 18Hướng dẫn bài 4
Al : 2,7 g/cm3
Ta có 2,7g nhôm chiếm thể tích 1cm3
1 mol Al (27g) chiếm thể tích x cm3
Tìm x
Thực hiện tương tự cho K và Cu