1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo dục tự chọn – hoá 9 chủ đề bám sát giáo dục tự chọn hoá 9 loại chủ đề bám sát tên chủ đề phi kim sơ lược bảng tuần hoàn

12 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 29,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Clo là phi kim mạnh, sẽ đẩy kim loại lên hoá trị cao nhất (k. loại nhiều hoá trị), khi tác dụng với hidro, tạo HCl là khí hidro clorua – tan trong nước tạo axit clohidric. Đại di[r]

Trang 1

Giáo dục tự chọn HOÁ 9

Loại chủ đề :

Bám sát

Tên chủ đề:

PHI KIM, SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN,

HIDROCACBON, DẨN XUẤT CỦA

HIDROCACBON

Thời lượng : 4 tiết,

Tuần học : 24 , 29

Phân phối :

o Tuần 24:

 Tính chất hoá học của phi kim

 Clo (tính chất hoá học ; điều chế)

 Cacbon; các oxit của cacbon; axit cacbonic và muối cacbonat

 Silic – công nghiệp silicat

 Sơ lược bảng hệ thống tuần hoàn

 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ,

 Metan; etilen; axetilen

o Tuần 29:

 Benzen,

 Rượu etylic,

 Axit axetic;mối liên giữa eilen, rượu eylic và axit axetic

 Bài tập áp dụng

 Kiểm tra

Trang 2

Tuần 1 PHI KIM,SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN, MỘT SỐ

HIDROCACBON

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức về: tính chất hoá học của phi kim; của clo - điều chế

clo; tính chất của cacbon - hợp chất của cacbon( CO, CO2 ; axit cacbonic, muối cacbonat; Silic – công nghiệp silicat, Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, Metan; etilen; axetilen)

2.Kĩ năng: rèn kĩ năng viết CTHH, PTHH của phi kim & hợp chất của của chúng ; một

số hidrocacbon

II Chuẩn bị : sách giáo khoa Hoá 8, tập học tự chọn

III Phương pháp : Đàm thoại + thuyết trình

IV Tiến trình dạy học :

1 Nội dung:

 Tính chất hoá học của phi kim

 Clo (tính chất hoá học ; điều chế)

 Cacbon; các oxit của cacbon; axit cacbonic và muối cacbonat

 Silic – công nghiệp silicat

 Sơ lược bảng hệ thống tuần hoàn

 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ,

 Metan; etilen; axetilen

2 Các hoạt động yêu cầu học sinh thực hiện:

Thời

gian

Hoạt động của G & H Nội dung

15’ G Yêu cầu:

- Hãy nhắc lại tính chất

hoá học của phi kim ?

- Viết PTHH minh hoạ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

G Bổ sung: các phi kim

tham gia PƯHH ở nhiệt

độ cao

I Tính chất hoá học của phi kim: (ở nhiệt độ cao)

1 Tác dụng với kim loại:

a Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo

thành muối

to

2Na + Cl2  2NaCl

to

2Al + 3S  Al2S3

b Oxi tác dụng với kim loại tạo oxit

bazơ:

to

O2 + 2Cu  2CuO

to

3Fe + 2O2  Fe3O4

2 Tác dụng với hidro: Tạo hợp chất khí:

to

Trang 3

G Thứ tự hoạt động của

phi ki như thế nào ?

H Đại diện phát biểu ;

bổ sung

G - Nêu tính chất vật lí

của clo ?

- Nêu tính chất hoá

học của clo ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

G Clo là phi kim mạnh,

sẽ đẩy kim loại lên hoá

trị cao nhất (k loại nhiều

hoá trị), khi tác dụng với

hidro, tạo HCl là khí

hidro clorua – tan trong

nước tạo axit clohidric

- Hãy viết PTHH minh

hoạ ?

H Đại diện viết PTHH ;

bổ sung

G Clo còn tính chất hoá

học nào khác ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung Viết PTHH minh

hoạ

G Khí clo được điều chế

như thế nào:

- Trong phòng thí

nghiệm ?

- Trong công nghiệp ?

Viết PTHH minh hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

Cl2 + H2  2HCl

to

2H2 + O2  2H2O (hơi)

3 Tác dụng với O2 :tạo thành oxit axit

to

S + O2  SO2

to

4P + 5O2  2P2O5

*Thứ tự hoạt động của phi kim:

F > Cl > Br > C > Si

II Tính chất - điều chế clo:

1 Tính chất vật lí:

- Màu vàng lục,

- Tan được trong nước,…

2 Tính chất hoá học:

a Tính phi kim:

- Tác dụng với kim loại:

to

2Na + Cl2  2NaCl

to

2Fe + 3Cl2  2FeCl3

- Tác dụng với hidro:

to

Cl2 + H2  2HCl (khí hidro clorua)

b Tính chất hoá học khác:

- Tác dụng với nước: (phản ứng thuận

nghịch - xãy ra theo 2 chiều) 

H2O + Cl2  HCl + HClO

- Clo tác dụng với dd.kiềm:

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

 _Nước Gia-ven _

3 Điều chế clo:

a.Trong phòng thí nghiệm:

Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 hoặc KMnO4: (nhiệt độ cao)

to

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2  + 2H2O

to

2KMnO4 + 16HCl  2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

b Trong công nghiệp: điện phân dd

muối ăn bằng bình điện phân có màng ngăn:

Trang 4

G Cacbon có tính hấp

phụ như thế nào ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

G Nêu tính chất hoá học

của cacbon, viết PTHH

minh hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

G Nêu t.chất của CO ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung: tính chất hoá học

của CO  Tác dụng với

oxi và oxit bazơ không

tan trong nước

G Cacbon di oxit có

những tính chất hoá học

nào ? viết PTHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung: Tác dụng với

nước, dd bazơ;

G.Bổ sung trường hợp

khác nhau về tỉ lệ số mol

của CO2 khi tác dụng với

NaOH về Ca(OH)2

G nêu các tính chất hoá

học của axit cacbonic ?

đ phân có màng ngăn

2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2  + H2

III Cacbon – khí CO, CO 2 – axit cacbonic và muối cacbonat:

1 Cacbon : (tính chất hoá học )

a Tính hấp phụ.

b Tính chất hoá học: ở nhiệt độ cao

- Cacbon tác dụng với oxi:

to

C + O2  CO2

- Cacbon tác dụng với các oxit bazơ không tan: to

2CuO + 2C  2Cu + CO2

to

Fe2O3 + 3C  2Fe + 3CO2

2 Các oxít của cacbon : (tính chất hoá học

- ở nhiệt độ cao)

a) Cacbon oxit: (CO)

- Là oxit trung tính

- Là chất khử: to

+ Tác dụng với oxi : CO + O2 CO2

+ Khử các oxit bazơ không tan trong nước :

to CuO + CO  Cu + CO2

to

Fe3O4 + 4CO  3Fe + 4CO2

b) Cacbon di oxit (CO 2 )

- Tác dụng với nước:

CO2 + H2O <=> H2CO3

- Tác dụng với dd bazơ:

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O 1mol 2 mol

CO2 + NaOH  NaHCO3

1mol 1mol

*Lưu ý:

2CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2

2mol 1mol

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 1mol 1mol

- Tác dụng với oxit bazơ:

CO2 + CaO  CaCO3

Trang 5

5’

H.Đại diện phát biểu; bổ

sung

G.Thuyết trình về phân

loại muối cacbonat

- Hãy nêu tính chất hoá

học của muối cacbonat ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung; viết PTHH minh

hoạ, Tác dụng với :

-Axit

- dd bazơ,

- Với ddmuối,

- Muối cacbonat bị

nhiệt phân huỷ

G Nêu các tính chất hoá

học của SiO2 ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung: Tác dụng với dd

bazơ, oxit bazơ, với

muối cacbonat ở nhiệt độ

cao

G Yêu cầu học sinh em

lại :

- Khái niệm; ô nguyên tố

, chu kì, nhóm

- Sự biến đổi tính chất

hoá học các nguyên tố

trong bảng tuần hoàn

- Ý nghĩa bảng tuần

hoàn

3 Axit cacbonic : H2CO3

- Là axit yếu

- Axit không bền:

H2CO3 <=> CO2 + H2O

4 Muối cacbonat: Có 2 loại :

- Muối trung hoà: CaCO3, Na2SO4 …

- Muối axit: NaHSO4 , Ca(HCO3)2 …

@ Tính chất hoá học :

a) Tác dụng với axit: dd axit mạnh hơn,

tạo muối mới & CO2

Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

b) Tác dụng với dd bazơ:

K2 CO3 + Ca(OH)2  2KOH + CaCO3

* Lưu ý: muối hidro cacbonat - muối axit,

Tác dụng với dd bazơ tạo muối cacbonat và nước:NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

c) Tác dụng với dd muối:

Na2CO3 CaCl2  2NaCl + CaCO3

d) Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:

- Muối cacbonat (Trừ của kim loại kiềm)

bị nhiệt phân huỷ: to

CaCO3  CaO + CO2

- Muối NaHCO3 bị nhiệt phân huỷ:

to

2NaHCO3  Na2CO3 + H2O + CO2

IV Silic – công nghiệp silicat: Silic di oxit – SiO 2 : to

SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O (h)

to

SiO2 + CaO  CaSiO3

to

Na2CO3 + SiO2  Na2SiO3 + CO2

V Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học:

1 Cấu tạo bảng tuần hoàn:

- Ô nguyên tố

- Chu kì

- Nhóm

Trang 6

- Yêu cầu học sinh xem

lại các loại mạch cacbon

G.- Viết công thức cấu

tạo của metan ?

- Nêu tính chất hoá

học , viết PTHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung:

- Tác dụng với oxi,

- Tác dụng với Clo,

G.- Viết công thức cấu

tạo của etilen ?

- Nêu tính chất hoá

học , viết PTHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung:

- Tác dụng với oxi,

- Tác dụng với Brom,

- Phản ứng trùng hợp

G Lưu ý hs: những chất

có liên kết đôi tương tự

etilen cũng có thể tham

gia phản ứng cộng với

Br2 , H2 , Cl2,…

G.- Viết công thức cấu

tạo của axetilen ?

- Nêu tính chất hoá

học , viết PTHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung:

- Tác dụng với oxi,

- Tác dụng với Brom,

2 Sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

3 Ý nghĩa bảng tuần hoàn

VI Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

* Mạch cacbon: có 3 loại mạch: mạch thẳng

, mạch nhánh, mạch vòng

VII Các hợp chất hidro cacbon: H

1 Metan :

- Công thức cấu tạo: H – C – H H

- Tính chất hoá học:

* Tác dụng với oxi:

CH4 + O2  CO2 + 2H2O

* Tác dụng với Clo: (phản ứng thế)

Ánh sáng

CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl khuếch tán

2 Etilen :

- Công thức cấu tạo: CH2 = CH2

- Tính chất hoá học:

* Tác dụng với oxi:

C2H4 + 3O2  2CO2 + 2H2O

* Tác dụng với Brom (phản ứng cộng):

C2H4 + Br2  C2H4Br2

@ Lưu ý: những chất có liên kết đôi

tương tự etilen cũng có thể tham gia phản ứng cộng với Br2 , H2 , Cl2,…

* Phản ứng trùng hợp:

x.t

nCH2 = CH2  [- CH2-CH2 -] n

p, t

3 Axetilen:

- Công thức cấu tạo: CH = CH

- Tính chất hoá học:

* Tác dụng với oxi:

2C2H2 + 5O2  4CO2 + 2H2O

* Tác dụng với Brom: (phản ứng cộng)

C2H2 + Br2  C2H2Br4

Trang 7

G Lưu ý hs: những chất

có liên kết đôi tương tự

axetilen cũng có thể

tham gia phản ứng cộng

với Br2 , H2 , Cl2,…

G Cách điều chế C2H2 ?

H.Đại diện phát biểu; bổ

sung

@ Lưu ý: những chất có liên kết đôi

tương tự axetilen cũng có thể tham gia phản ứng cộng với Br2 , H2 , Cl2,…

- Điều chế: Trong phòng thí nghiệm:

CaC2 + 2H2O  Ca(OH)2 + C2H2

VI Dặn dò :

- Ôn lại các bài tập thuộc các bài trên,

- Xem trước các bài còn lại: benzen, rượu etylic, axit axetic, mối liên hệ giữa etilen với rượu etylicvà axit axetic

VII Rút kinh nghiệm:

  

– MỐI LIÊN HỆ

Trang 8

I Mục tiêu :

a) Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức về: tính chất hoá học - điều chế: benzen, etylic,

axit axetic; mối liên hệ: benzen, etylic, axit axetic;

b) Kĩ năng:

Rèn kĩ năng viết CTHH, PTHH của; một số hidrocacbon

Rèn kĩ năng tính toán theo PTHH

II Chuẩn bị : sách giáo khoa Hoá 8, tập học tự chọn

III Phương pháp : Đàm thoại + thuyết trình

IV Tiến trình dạy học :

1 Nội dung:

a) Benzen (Cấu tạo phân tử - tính chất hoá học)

b) Rượu etylic ( // )

c) Axit axetic ( // )

d) Mối liên hệ: benzen, etylic, axit axetic;

e) Bài tập áp dụng

f) Kiểm tra 30’

2 Các hoạt động yêu cầu học sinh thực hiện:

Thời

gian

Hoạt động của G & H Nội dung

3’

7’

G Yêu cầu học sinh :

- Viết công thức cấu tạo

của benzen ?

- Nêu tính chất hoá

học ,viết PƯHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung:

- Công thức cấu tạo,

- Tính chất hoá học ,

- PƯHH minh hoạ

G Lưu ý hs: Benzen chỉ

tham gia pư với brom,

không tham gia pư cộng

G Yêu cầu học sinh :

- Viết công thức cấu tạo

của rượu etylic ?

- Nêu tính chất hoá

học ,viết PƯHH minh

hoạ ?

I Benzen:

1 Cấu tạo phân tử:

CH

HC CH

HC CH

CH

2 Tính chất hoá học:

- Benzen cháy sinh nhiều muội thanh

- Phản ứng thế với brom:

bột Fe,t o

C6H6 + Br2  C6H5Br + HBr

3 Phản ứng cộng (với hidro, clo)

Ni, t o

C6H6 + H2  C6H12

II Rượu etylic:

1 Công thức cấu tạo: CH3 – CH2 – OH

2 Tính chất:

a) Tính chất vật lí : tan vô hạn trong nước, sôi ở 78,3 oC

* Độ rượu: là số ml rượu rượu nguyên chất có

trong 100 ml dung dịch rượu Ví dụ : + rượu 18o : trong 100 ml dung dịch rượu

Trang 9

H Đại diện phát biểu; bổ

sung:

- Công thức cấu tạo,

- Tính chất hoá học ,

- PƯHH minh hoạ

G Lưu ý hs: pư với axit

axetic là pư 2 chiều

G Hãy nêu cách điều

chế rượu etylic ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

G Yêu cầu học sinh :

- Viết công thức cấu tạo

của rượu etylic ?

- Nêu tính chất hoá

học ,viết PƯHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung:

- Công thức cấu tạo,

- Tính chất hoá học ,

- PƯHH minh hoạ

G Lưu ý hs:

- Hoá trị của gốc

axitnày là I ;

- Cách ghi CTHH

- Axit này yếu, chỉ pư

được với muối cacbonat

G Hãy nêu cách điều

chế rượu etylic ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

18o có 18 ml rượu nguyên chất

+ rượu 45o : trong 100 ml dung dịch rượu

45o có 45 ml rượu nguyên chất

V dd x V r

Đ r =

100

b) Tính chất hoá học :

- Phản ứng cháy:

t o

C2H6O + 3O2  2CO2 + 3H2O

- Phản ứng với Na:

2CH3CH2OH + Na  2CH3CH2ONa + H2

- Phản ứng với axit axetic:

(phản ứng este hoá)

H 2 SO 4 đặc ,t o

C2H5OH + CH3COOH <=>

CH3COOC2H5 + H2O

4 Điều chế: 2 cách:

- Lên men tinh bột hoặc đường rượu etylic

- Từ etilen:

Axit(H 2 SO 4 )

C2H4 + H2O  C2H5OH

III Axit axetic:

1 Công thức cấu tạo: CH3 – COOH

2 Tính chất hoá học:

- Thể hiện tính chất của axit:

+ Làm đổi màu quỳ tím thành hồng

+ Tác dụng với bazơ:

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O 2CH3COOH + Ca(OH)2  (CH3COO)2Ca + H2O + Tác dụng với oxit bazơ:

2CH3COOH + ZnO  (CH3COO)2Zn + H2O + Tác dụng với kim loại: (đứng trước hidro trong dãy HĐHH)

2CH3COOH + Fe  (CH3COO)2Fe + H2

+ Tác dụng với muối cacbonat:

(g / phóng CO2 ) 2CH3COOH + BaCO3  (CH3COO)2Ba + H2O + CO2

- Tác dụng với rượu etylic: (phản ứng este hoá)

H 2 SO 4 đặc ,t o

CH3COOH + C2H5OH <=>

CH3COOC2H5 + H2O

Trang 10

40’

G - Viết sơ đồ minh hoạ

mối liên hệ benzen,

etylic, axit axetic ?

- Viết PƯHH minh

hoạ ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

G.Yêu cầu học sinh xem

lại cách giải Bài 6 / 143

sgk

G - Hướng dẫn cách giải

Bài 1, 2, 3

- Yêu cầu học sinh đại

diện lên giải bài tập

- G bổ sung

H học sinh đại diện lên

giải bài tập

G Yêu cầu học sinh viết

PƯHH đốt cháy 3 chất

hữu cơ trên ?

H Đại diện phát biểu; bổ

sung

C4H8 + 5O2  4CO2

+4H2O

C2H4O2 + 2O2  2CO2

+ 2H2O

2C3H8O + 9O2  6CO2

+ 8H2O

3 Điều chế:

- Trong công nghiệp: oxi hoá butan ở nhiệt độ

& áp suất thích hợp:

xúc tác, t 0

2C4H10 + 5O2  4CH3COOH + 2H2O

- Lên men giấm: men giấm

C2H5OH + O2  CH3COOH + H2O

V Mối liên hệ: benzen, etylic, axit axetic : thể hiện

qua sơ đồ sau:

+ H 2 O + O 2 + C 2 H 6 O

C2H4 > C2H5OH > CH3COOH >

x tác lên men giấm H 2 SO 4đ , t o

CH3COOC2H5

* PƯHH minh hoạ:

VI Bài tập áp dụng :

* Bài tập định tính: (Bài 6 trang 143)

Bài 1: Nêu 2 phương pháp hoá học khác nhau để

phân biệt 2 dd C2H5OH và CH3COOH

Giải Cách 1: Dùng quỳ tím nhận biết:

- Quỳ tím hoá đỏ: là dd CH3COOH

- Còn lại là C2H5OH

Cách 2: dùng kim loại đứng trước hidro như: Zn

- Có khí CO2 sinh ra, là dd CH3COOH

- Còn lại là C2H5OH

Bài 2: Viết PTHH của phản ứng xãy ra trong các

trường hợp sau:

a) Cho Na vào hỗn hợp rượu etylic & benzen b) Cho Na vào rượu 45o

Giải a) Na PƯHH với rượu etylic

2CH3CH2OH + Na  2CH3CH2ONa + H2 b) Na PƯHH với rượu etylic & nước:

2CH3CH2OH + Na  2CH3CH2ONa + H2 2H2O + 2Na  2NaOH + H2

Bài 3 A, B, C, là các chất hữu cơ có các tính chất

sau :

- Khi đốt cháy A, B đều thu được nCO2 = nH2O

- B làm mất màu dd Brom,

- C tác dụng được với Na,

- A tác dụng được với Na và NaOH

a) Hỏi A, B, Clà những chất nào trong các chất

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w