1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

He thong de kiem tra trac nghiem 45 Hoa hoc 11 1doc

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 64,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 8/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.. a Cho khí H2 tác dụng với N2.[r]

Trang 1

1/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

2/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là

3/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với

4/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

5/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam

a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.

6/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư b Tất cả đều không thu được chất kết tủa.

c Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 d Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư

7/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH b Cho khí H2 tác dụng với N2

c Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng d Tất cả đều được.

8/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là

9/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là

a Tính chất OXH mạnh b Tính chất khử c Tính axit mạnh

d Cả ba tính chất trên

10/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2 b CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3

c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3 d Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3

11/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra

12/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.

a Tất cả đều được b AgNO3 c Ca(NO3)2 d Mg(NO3)2

13/ Dung dịch muối amonisunfat có

16/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,565 lit b 0,224 lit c 0,336 lit d 0,112 lit

17/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu

được lượng kết tủa lớn nhất là

Trang 2

khí thu được ở đktc là.

a 2,8 lit b 0,78lit c 0,933 lit d 0,98lit

20/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

a 18,8 gam b 4,7 gam c 5,45 gam d 3,76 gam

21/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

22/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

23/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

24/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O b Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O

c Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O d M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O

25/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.

a AgNO3 b Cu(NO3)2 c Tất cả đều được d CaCO3

26/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Bột Cu và dd H2SO4 loãng b Dung dịch Ba(OH)2 c Dung dịch HNO3 đặc

d Dung dịch AgNO3

27/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch HNO3 b Dung dịch NH3 c Dung dịch HCl d Dung dịch NaOH

28/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.

Trang 3

1/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

2/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với

3/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

4/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam

a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.

5/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Không có hiện tượng gì b Có chất khí thoát ra.

c Tạo kết tủa keo trắng d Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan.

6/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho khí H2 tác dụng với N2 b Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH

c Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng d Tất cả đều được.

9/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3

c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2

10/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra

11/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.

a Ca(NO3)2 b Tất cả đều được c AgNO3 d Mg(NO3)2

12/ Dung dịch muối amonisunfat có

16/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,112 lit b 0,565 lit c 0,336 lit d 0,224 lit

17/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu

được lượng kết tủa lớn nhất là

18/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là

Trang 4

a 55% b 50% c 45% d 40%

19/ Cho 13,5 gam bột Ag vào dd HNO3 loãng dư, khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn toàn thể tích

khí thu được ở đktc là

a 2,8 lit b 0,78lit c 0,98lit d 0,933 lit

20/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

a 5,45 gam b 4,7 gam c 3,76 gam d 18,8 gam

21/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

22/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong dung dịch sau pứ gồm

a NaH2PO4, Na2HPO4 b NaH2PO4, H3PO4 c Tất cả đều sai d Na2HPO4, Na3PO4

23/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a ddHNO3 đặc nguội b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH

d Dung dịch H2SO4 loãng

24/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

25/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.

a Tất cả đều được b Cu(NO3)2 c CaCO3 d AgNO3

26/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhường 5e b Nhận 5 e c Nhường 10e d Nhận 10e

27/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Dung dịch HNO3 đặc b Dung dịch Ba(OH)2

c Bột Cu và dd H2SO4 loãng d Dung dịch AgNO3

28/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

a Bị khử là 1 phân tử b Bị oxi hoá là 1 phân tử.

c Bị khử là 3 phân tử d Bị oxi hoá là 3 phân tử.

Trang 5

1/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

2/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

3/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam

a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.

4/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Có chất khí thoát ra.

c Tạo kết tủa keo trắng d Không có hiện tượng gì.

5/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư

c Tất cả đều không thu được chất kết tủa d Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2

6/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH b Tất cả đều được.

c Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng d Cho khí H2 tác dụng với N2

10/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3

c Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2

11/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra

12/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.

a Mg(NO3)2 b AgNO3 c Ca(NO3)2 d Tất cả đều được

13/ Dung dịch muối amonisunfat có

16/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,336 lit b 0,565 lit c 0,112 lit d 0,224 lit

17/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu

được lượng kết tủa lớn nhất là

18/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là

Trang 6

a 55% b 45% c 50% d 40%

19/ Cho 13,5 gam bột Ag vào dd HNO3 loãng dư, khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn toàn thể tích

khí thu được ở đktc là

a 0,98lit b 0,78lit c 2,8 lit d 0,933 lit

20/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

a 4,7 gam b 5,45 gam c 3,76 gam d 18,8 gam

21/ Thành phần của supephotphat kép là.

a Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2 b Ca(H2PO4)2

c CaHPO4 d Ca3(PO4)2

22/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.

23/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

c Đạm ure nguyên chất d Amonisunfat nguyên chất.

24/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch H2SO4 loãng b Dung dịch HCl

c ddHNO3 đặc nguội d Dung dịch NaOH

25/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

26/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí thu được gồm

a NO2, O2, H2O b NO2, O2 c NO, O2, H2O d NO, O2

27/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Bột Cu và dd H2SO4 loãng b Dung dịch HNO3 đặc

c Dung dịch Ba(OH)2 d Dung dịch AgNO3

28/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch NH3 b Dung dịch HNO3 c Dung dịch NaOH d Dung dịch HCl

29/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

b Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

c Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

d Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

30/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

Trang 7

1/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là

2/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với

3/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

4/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam

a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.

5/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Tạo kết tủa keo trắng

c Không có hiện tượng gì d Có chất khí thoát ra.

6/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 b Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư

c Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.

7/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho khí H2 tác dụng với N2 b Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng

c Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH d Tất cả đều được.

12/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.

a Mg(NO3)2 b Tất cả đều được c Ca(NO3)2 d AgNO3

13/ Dung dịch muối amonisunfat có

16/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,112 lit b 0,336 lit c 0,224 lit d 0,565 lit

17/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

18/ Cho 13,5 gam bột Ag vào dd HNO3 loãng dư, khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn toàn thể tích

khí thu được ở đktc là

a 0,933 lit b 2,8 lit c 0,98lit d 0,78lit

19/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng

Trang 8

a 4,7 gam b 5,45 gam c 3,76 gam d 18,8 gam

20/ Muối điều chế được 0,56 lít khí NH3 (đktc) thì tổng thể tích hỗn hợp khí (N2, H2) tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết hiệu suất pứ 80%)

a 0,896 lit b 1,12 lit c 1,56 lit d 1,4 lit

21/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a Đạm ure nguyên chất b Amonisunfat nguyên chất.

22/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong

dung dịch sau pứ gồm

a NaH2PO4, H3PO4 b Na2HPO4, Na3PO4 c Tất cả đều sai d NaH2PO4, Na2HPO4

23/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

24/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO, O2, H2O b NO2, O2 c NO, O2 d NO2, O2, H2O

25/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.

a AgNO3 b Tất cả đều được c Cu(NO3)2 d CaCO3

26/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhận 10e b Nhường 5e c Nhường 10e d Nhận 5 e

27/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch HNO3 b Dung dịch NaOH c Dung dịch NH3 d Dung dịch HCl

28/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

a Bị oxi hoá là 1 phân tử b Bị khử là 1 phân tử c Bị khử là 3 phân tử.

d Bị oxi hoá là 3 phân tử.

Trang 9

1/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

5/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Có chất khí thoát ra b Không có hiện tượng gì.

c Tạo kết tủa keo trắng d Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan.

6/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2

c Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.

7/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng b Cho khí H2 tác dụng với N2

c Tất cả đều được d Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH

11/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3

c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2

12/ Dung dịch muối amonisunfat có

16/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là

a 0,112 lit b 0,565 lit c 0,336 lit d 0,224 lit

17/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là

Trang 10

19/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng.

a 18,8 gam b 5,45 gam c 3,76 gam d 4,7 gam

20/ Muối điều chế được 0,56 lít khí NH3 (đktc) thì tổng thể tích hỗn hợp khí (N2, H2) tối thiểu cần

dùng ở đktc là (biết hiệu suất pứ 80%)

a 0,896 lit b 1,56 lit c 1,12 lit d 1,4 lit

21/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là

22/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

23/ Thành phần của supephotphat kép là.

a Ca3(PO4)2 b CaHPO4

c Ca(H2PO4)2 d Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2

24/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

25/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O b Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O

c Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O d M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O

26/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO, O2 b NO2, O2, H2O c NO, O2, H2O d NO2, O2

27/ Chọn câu sai.

a Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

b Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

c Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

28/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

29/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.

a (NH4)2CO3 b NH4Cl c (NH2)2CO d NH4NO3

30/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w