Yeâu caàu HS ñoïc baøi goïi ñieän Höôùng daãn HS traû lôøi caâu hoûi - Moät HS laøm yù a. Yeâu caàu HS laøm yù b[r]
Trang 1TUẦN 12
Thứ hai, ngày 26/11/2007
TẬP ĐỌC
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Đọc:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng ởø các câu có nhiều dấu phẩy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
2 Hiểu.
- Hiểu nghĩa của các từ mới : vùng vằng, la cà, hiểu ý diễn đạt qua các hình ảnh: mỏi mắt mong chờ, ( lá ) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, ( cây ) xoà cành ôm cậu
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ với con
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Tranh ảnh cây hoặc quả vú sữa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:1/ Kiểm tra baiø cũ: 2 HS đọc bài Cây
xoài của ông em
- GV nhận xét cho điểm
2/ Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc.
HĐ2: Luyện đọc
a GV đọc mẫu toàn bài
Nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
* Đọc từng đoạn trước lớp
Giải nghĩa thêm các từ ngữ:
mỏi mắt mong chờ: chờ đợi, mong mỏi quá
lâu
- trổ ra : nhô ra, mọc ra
- đỏ hoe: màu đỏ của mắt đang khóc
xoà cành: xoè rộng cành để bao bọc
* Đọc từng đoạn trong nhóm
Tiết 2
HĐ3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
1/ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
- Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc lại toàn bài - lớp theo dõi đọcthầm
* Hướng dẫn HS luyện đọc: vùng vằng, la càkhắp nơi, tán lá, xuất hiện, căng mịn, đỏhoe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện đọc các câu ( xem SGK)
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Đọc nhấn giọng những từ ngữ gợi tả gợicảm
* HS đọc thầm
- Cậu bé ham chơi , bị mẹ mắmg, vùng vằngbỏ đi
Trang 2+ Vì sao cậu bé quay trở về.
2 Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm
gì?
Thứ quả ở cây này có gì lạ?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
4 Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của
mẹ?
5 Theo em nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ
nói gì?
HĐ4: Luyện đọc lại.
Các nhóm HS thi đọc
* HS đọc phần đầu đoạn 2
- Vì cậu vừa đói vừa rét lại bị trẻ lớn hơnđánh
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một câyxanh trong vườn mà khóc
* HS đọc phần còn lại của đoạn 2
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tý trổ ra,nở trắng như mây, rồi hoa rụng, qủa xuấthiện…
- Lớn nhanh, da căng mịn màu xanh óng ánh
… tự rơi vào lòng cậu bé, khi môi cậu vừachạm vào, bỗng xuất hiện một dòng sữatrắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ
- HS đọc thầm
- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, câyxoà cành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm, vỗvề
- HS nêu ý kiến cá nhân
VD: Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con,từ nay con sẽ chăm ngoan để mẹ vui lòng.Bình chọn HS hay đọc
HĐ5 : - Câu chuyện này nói lên điều gì?
-Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
- Về nhà luyện đọc, nhớ nội dung, chuẩn bị cho giờ kể chuyện
Trang 3TÌM SỐ BỊ TRỪ.
I MỤC TIÊU
- Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ
- Aùp dụng cách tìm số bị trừ để giải quyết các bài tập có liên quan
- Củng cố kỹ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trước
- Biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
10 ô vuông , kéo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:1/ Ổn định lớp
2/ Giới thiệu bài:
- GV viết lên bảng phép trừ 10 - 6 = 4
Yêu cầu HS gọi tên các thành phần
HĐ2:1/ Tìm số bị trừ:
- Có 10 ô vuông, bớt đi 4 ô vuông, còn lại
bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả
trong phép tính?
+ Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần,
phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ 2 có 6
ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có mấy ô
vuông?
Để tìm ô vuông ban đầu chúng ta làm gì? Khi
HS trả lời GV ghi bảng x = 6 + 4
- Số ô vuông ban đầu là mấy?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng
- x được gọi là gì trong phép tính?
- 4 được gọi là gì trong phép tính ?
- 6 được gọi là gì trong phép tính ?
-Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm thế nào?
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại
HĐ3 : Thực hành
Bài 1:
Yêu cầu HS làm bảng con
HS nhận xét bài bạn
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhắc lại quy tắc
- 2 HS len bảng
- HS tự làm bài
Trang 4- Bài toán yêu cầu làm gì?
Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm?
+ Cách vẽ đoạn thẳng qua hai điểm cho trước
+ Chúng ta làm gì để ghi tên các điểm?
- Điền số
- HS làm bài
- Dùng chữ cái in hoa
HĐ4: - Cách tìm số bị trừ, thực hiện cách tính.
- Nhận xét tiết học
Trang 5
ĐẠO ĐỨC
QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS hiểu được:
- Biểu hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn , sẵn sàng giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn
- Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Quyền không bị phân biệt, đối xử của trẻ em
2 Thái độ tình cảm:
- Yêu mến quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình , noi gương với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè
3 Hành vi: Có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày.
II CHUẨN BỊ:
Giấy khổ to , bút viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1 :Xử lý tình huống :
Neu tình huống : Hơm nay Hà bị ốm khơng đi
học được Nếu là bạn của Hà em sẽ làm
- Yeu cầu các nhĩm HS thảo luận và đưa ra
các cách giải quyết cho tình huống
- Kết luận :Quan tâm giúp đỡ bạn là điều
cân thiết và nên làm đối với các em Khi
các em biết quan tâm đến bạn thì các bạn
sẽ yêu quý , quan tâm và giúp đỡ lại khi
em khĩ khăn đau ốm…
- Hoạt động cặp đơi và nêu cách xử lý
- Cách xử lý đúng :+ Đến thăm bạn
+ Mang vở cho bạn mượn để chép bài vàgiảng cho bạn những chỗ khơng hiểu
- Cac nhom HS thảo luận va đưa racáccách giải quyết cho tình huống củaGV
- Đại diện các nhĩm lên trình bày kết quả
- Trao đổi nhận xét , bổ sung giữa các nhĩm
-HS tự do phát biểu ý kiến trước lớp
- HS trao đổi nhận xét bổ sung
HĐ4: Hướng dẫn học ở nhà: Mỗi em chuẩn bị một câu chuyên về quan tâm giúp đỡ bạn
Trang 6Thứ ba, ngày 20/11/2007
TOÁN
13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 - 5
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép trừ 13 - 5
- Lập và thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số
- Aùp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố về tên gọi và thành phần, kết quả của phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:1/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng
Nhận xét cho điểm HS
2/ Giới thiệu bài:
HĐ2: Phép trừ 13 - 5
Bước 1: Nêu vấn đề
Bước 2 : Tìm kết quả
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
HĐ3 :Bảng công thức 13 trừ đi một số.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả ghi lại trên bảng
- Yêu cầu HS thông báo kết quả ghi lại trên
bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh sau đó xoá
dần các phép tính cho HS đọc thuộc
HĐ3 : Thực hành
Bài 1: Tro ch ơi Truyền điện
Khi biết 4 + 9 = 13 có cần tính 9 + 4
không, vì sao?
- Khi đã biết 9 + 4 = 13 có thể ghi ngay kết
quả của 13 - 9 và 13 - 4 không vì sao?
1 3 Viết 13 rồi viết 5 xuống dưới
5 thẳng cột với 3
8 Viết dấu trừ và vạch ngang
- Trừ từ phải sang trái , 3 khôngtrừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8 , viết 8 ,nhớ 1, 1 trừ 1 bằng 0
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghikết quả
- HS thuộc bảng công thức
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Vì khi lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ đượcsố hạng kia
Trang 7- Yêu cầu HS nêu đề bài
- Làm bài và trả lời câu hỏi
- Giải bai toan vao vở
HĐ4 : - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà học thuộc lòng công thức
Trang 8KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
I MỤC TIÊU
1 Rèn luyện kỹ năng nói:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện ( Đ1) bằng lời của mình
- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể lại được phần chính của chuyện
- Biết kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn của riêng mình
2 Rèn kỹ năng nghe:
Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể Biết đánh giá nhận xét lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:1/ Kiểm tra bài cũ
3 HS lên bảng
2/ Giới thiệu bài.
Gv nêu mục đích , yêu cầu của tiết học
HĐ2: Hướng dẫn kể chuyện.
a Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
GV nhận xét, chỉ dẫn thêm
b Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng
ý tóm tắt
c Kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn
- Yêu cầu HS tập kể theo nhóm sau đó thi
kể trước lớp
- 3 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện Bà cháu
- HS kể đúng ý trong chuyện
- 2 - 3 HS kể lại đoạn 1 bằng lời của mình
- HS tập kể theo nhóm ( mỗi em kể theo 1 ý,nối tiếp nhau)
- Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp ( mỗi em kể 2 ý )
- Lớp bình chọn HS kể lại tốt nhất
- HS kể theo nhóm
- Thi kể trước lớp
VD Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là mẹ thânyêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ nức nở :"Mẹ ! Mẹ! " Mẹ cười hiền hậu
" Thế là con đã trở về với mẹ " Cậu bé nứcnở " Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa ".Con sẽ luôn ở bên mẹ Nhưng mẹ đừngbiến thành cây vú sữa mẹ nhé!
HĐ3 : - GV khen ngợi những HS kể chuyện hay.
- Về nhà kể chuyện cho người thân, chú ý nối 3 đoạn kể theo 3 yêu cầu để thành một câu chuyện hoàn chỉnh
Trang 9CHÍNH TẢ
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I MỤC TIÊU
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn truyện " Sự tích cây vú sữa "
2 Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, tr / ch, hoặc ac/ at
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả với ng / ngh ( ngh + i, ê, e )
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 BT3
- Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
HĐ1:1/ Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng
2/ Giới thiệu bài
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
HĐ2 : Hướng dẫn nghe viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết
- Hỏi : Từ các cành lá, những đài hoa xuất
hiện ntn ?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ?
Hướng dẫn HS nhận xét
Bài chính tả có mấy câu ?
Những câu văn nào có dấu phẩy ? Em hãy
đọc lại từng câu đó
- HS viết bảng con
b Đọc cho HS viết
c Chấm 5 bài ,nhận xét , sửa bài
HĐ3 : Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu
GV nhận xét, sửa
2 HS nhắc lại quy tắc chính tả
Bài 3 : HS đọc yêu cầu bài
2 HS lên bảng , lớp bảng con viết :
- Con gà, thác ghềnh, ghi nhớ , sạch sẽ, câyxanh
- 2 HS đọc lại
- Trổ hoa bé tí, nở trắng như mây
- lớn nhanh ,da căng mịn, xanh óng ánh rồichín
- 4 câu
- HS đọc câu 1, 2 ,4
- HS viết tiếng khó vào bảng con:
trổ ra, nở trắng , tàn, xuất hiện ,căng mịn,óng ánh, chín
- Lớp làm bài vào bảng con
- Giơ bảngngười cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
HĐ4 : Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, sửa lỗi
Trang 10- Ôn bài thể dục yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, đều đẹp.
II ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN
- Sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
- Chuẩn bị một cái còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi " nhóm ba, nhóm bảy "
- Hướng dẫn cách chơi
- HS đứng tại chỗ, GV hô "nhóm ba"! HShình thành nhóm 3 người Sau đó hô "
nhóm bảy"! -> nhóm 7 người
HS đọc vần điệu " Tung tăng múa ca, nhiđồng chúng ta, họp thành nhóm ba hay lànhóm bảy"
- Sau tiếng " bảy" các em đứng lại nghelệnh của chỉ huy
Nếu hô "nhóm ba"thì lập tức chạy chụmlại với nhau thành nhóm 3 người
Nếu hô "nhóm bảy" các em nhanh chóngchụm lại thành nhóm bảy người Những
em không tạo được thành nhóm theo quyđịnh bị phạt lò cò một vòng
- Cúi người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
* Trò chơi : Chim bay cò bay
1 - 2'
60 - 80m1'
Đội hình vòng tròn
Tập vài lần
- Chạy nhẹ nhàngtheo vòng tròn vừavỗ tay vừa đọc
Ôn tập theo tổ dướisự điều khiển của tổtrưởng
- Từng tổ trình diễn
Trang 11GV cùng HS hệ thống bài.
Nhận xét giờ học
8 - 10 lần1-2’
- Hát chuẩn xác bài hát và tập biểu điễn
- HS biết tên gọi và hình dáng một số nhạc cụ gõ dân tộc
- Nhạc cụ quen dùng: thanh phách, song loan
- 1 số nhạc cụ gõ: Mõ trống, thanh la, sênh tiền
HĐ1:1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đan xen trong khi ôn bài
HĐ2: Ôn bài hát Cộc cách tùng cheng.
- Yêu cầu cả lớp hát và vỗ đệm theo phách
2 lần GV bắt nhịp 1-2
- GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm
tượng trưng cho một nhạc cụ gõ Các nhóm
lần lượt hát từng câu ( theo tên nhạc cụ )
Khi hát đến câu " Nghe sênh thanh la mõ
trống " thì tất cả đều hát rồi nói : Cộc cách
tùng cheng
GV chỉ định 4 cá nhân tượng trưng cho 4
nhạc cụ và đáp lại khi cả lớp hát
- Câu cuối 4 cá nhân nói theo từng nhạc cụ
mà mình đảm trách
HĐ3 : Giới thiệu một số nhạc cụ gõ dân tộc
- GV giới thiệu từng nhạc cụ cho HS xem và
thuyết trình
* Trò chơi : HS biểu diễn bài hát: Cộc cách
tùng cheng với nhạc cụ gõ đệm theo
- GV hướng dẫn trò chơi
HĐ4: Về nhà học thuộc bài hát và kết hợp
một vài vận động nhẹ nhàng
Nhắc nhở HS ngồi ngay ngắn
- HS nghe bắt nhịp và đồng thanh hát
- nhóm thực hiện
- Cả lớp thực hiện
Cá nhân cùng tập thể lớp thực hiện
- HS theo dõi và lắng nghe
-HS nghe hướng dẫn và tích cực tham gia tròchơi
HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 12THỦ CÔNG
ÔN TẬP CHƯƠNG I KỸ THUẬT GẤP HÌNH
I MỤC TIÊU
-Tiếp tục ôn kiến thức, kỹ năng gấp hình
- Học sinh gấp các sản phẩm đúng, đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các mẫu gấp hình của bài 1,2,3,4,5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:
GV nêu mục đích yêu cầu : Gấp được một
trong các sản phẩm đã học Hình gấp phải
thực hiện đứng quy trình, cân đối, các nếp
gấp phải phẳng , thẳng
- GV cho HS nhắc tên các hình gấp và cho
HS quan sát các mẫu gấp tên lửa, máy
bay phản lực, máy bay đuôi rời , thuyền
phẳng đáy không mui, thuyền phẳng đáy
có mui
HĐ2 :Tổ chức cho học sinh làm bài
- GV đến từng bàn quan sát Khuyến khích
những em gấp đẹp, đúng yêu cầu, giúp
đỡ uốn nắn những HS còn lúng túng
- HĐ3 : Đánh giá :
- Đánh giá kết quả qua sản phẩm thực
hành theo hai mức :
+ Hoàn thành :
- Chuẩn bị đầy đủ nguyên vật liệu
- Gấp đúng quy trình
- Hình gấp can đối, thẳng ,phẳng
+ Chưa hoàn thành :
- Gấp chưa đúng quy trình
- Gấp không phẳng, hình không đúnghoặc
không làm ra được sản phẩm
- Cho HS nhắc tên
- HS quan sát mẫu gấp
- HS gấp hình
HS trưng bày sản phẩm
Cho HS tự đánh giá trước Động viên những em có nhiều cố gắng,tuyêndương những em gấp và trang trí sản phẩmđẹp Tạo điều kiện để tất cả HS trong lớphoàn thành sản phẩm
HĐ4 :-Nhận xét ý thức chuẩn bị bài, tinh thần thái độ làm bài của HS.
-Tuần sau mang giấynháp, giấy thủ công, bút chì , thước để học bài :Gấp cắt dán hình tròn
Trang 13LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM- DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU
2 Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
2 Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết nội dung BT 1, 3 câu văn BT 2 ( 2 lần )
Tranh minh hoạ BT 3 SGK
- Bút dạ + 4 băng giấy các câu b, c ở BT 4
- vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:1/ Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét cho điểm
2/ Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
BT1 ( miệng )
1 HS đọc yêu cầu của bài
Yêu cầu HS đọc mẫu
Yêu cầu cả lớp đọc từ vừa ghép
BT 2:
Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc đề
- HS 1: Nêu các từ ngữ chỉ đồ vật trong giađình và tác dụng của mỗi đồ vật đó?
- HS 2: Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của
em để giúp đỡ bố mẹ ông bà?
- Ghép tiếng theo mẫu SGK để tạo thànhcác từ chỉ tình cảm gia đình
- yêu mến, quý mến
- HS nối tiếp nhau đọc các từ ghép được.Yêu thương, yêu mến, kính mến, yêu quyÙ,kính yêu, kính mến, yêu quý, quý yêu ,thương mến, mến thương, quý mến
- Đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào vở
Trang 14- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng - sửa
bài
BT 3 : ( miệng )
- Treo tranh , 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gợi ý HS đặt câu kể đúng nội dung tranh
- Người mẹ đang làm gì?
- Bạn gái đang làm gì?
- Thái độ của từng người trong tranh ntn?
- Vẻ mặt mọi người ntn?
BT 4: ( viết )
- Yêu cầu 1 HS đọc bài
- GV viết lên bảng câu a
a Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng
Các từ chăn màn, quần áo là những bộ phận
giống nhau trong câu Giữa các bộ phận đó
cần đặt dấu phẩy
Yêu cầu 4 HS lên bảng làm tiếp câu b, c
dán 4 băng giấy lên bảng
- Hướng dẫn HS nhận xét - sửa bài
BT+ Cháu kính yêu ( yêu quý, yêu thương,thương yêu…) ông bà
+ Con yêu quý ( kính yêu, thương yêu, yêuthương …) cha mẹ
+ Em yêu mến ( yêu quý, thương yêu, yêuthương ) anh chị
- Quan sát tranh
- Đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Nhiều HS nối tiếp nhau nói theo tranh.Lớp nhận xét
VD: Bạn gái đang đưa cho mẹ xem quyểnvở ghi 1 điểm 10 đỏ chót Một tay mẹ ôm
em bé vào lòng, một tay mẹ cầm quyển vởcủa bạn Mẹ khen " Con gái mẹ học giỏilắm!" cả hai mẹ con đều rất vui
- 1 HS đọc bài, đọc liền mạch không nghỉhơi giữa các ý trong câu
Cả lớp đọc thầm lại 1 HS chữa mẫu câu a
- Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng
- 4 HS lên bảng làm bài trên băng giấy
- 2, 3 HS đọc lại các câu văn đã điền đúngdấu phẩy
- Cả lớp làm bài vào vởGiường tử, bàn ghế được kê ngăn nắp.Giàùy dép, mũ nón được để đúng chỗ
HĐ3: - Nhận xét tiết học
- Về tìm thêm các từ chỉ tình cảm gia đình ( chăm lo, săn sóc, nuôi dưỡng….)
Trang 1533 - 5
I MỤC TIÊU: giúp HS :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 - 5
-Aùp dụng phép trừ có dạng 33 - 5 để giải toán
- Củng cố biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau và điểm
II ĐỐ DÙNG DẠY HỌC:
Que tính , bảng gài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HĐ1:1/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức
13 trừ đi một số
- Nhẩm nhanh phép tính dạng 13 -5
- Nhận xét và cho điểm HS
2/ Giới thiệu bài
HĐ2: Phép trừ 33 - 5
- Bước 1 : Nêu vấn đề.
- Bước 2 :Đi tìm kết quả.
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phep tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
- 3 HS lên bảng
Nghe, nhắc lại, phân tích đềâ toán
Thực hiện phép trừ 33 5
3 3 Viết 33 rồi viết 5 xuống dưới
5 thẳng cột với 3 Viết dấu trừ và
2 8 kẻ vạch ngang
3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng
8, viết 8 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2 viết 2