1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuçn 4 tuçn 4 thø 2 tiõt thø 1 to¸n tiõt 16 ¤n tëp vµ bæ sung vò gi¶i to¸n a môc tiªu qua vý dô cô thó hs lµm quen d¹ng quan hö tø lö biõt c¸ch gi¶i bµi tëp liªn quan ®õn quan hö tø lö ®ã c ho¹t

50 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 66,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*TiÕn hµnh: Chia líp thµnh 4 nhãm mçi nhãm th¶o luËn 1 t×nh huèng.. Gi÷ vÖ sinh líp häc. §Ýnh mÆt lâm.. Toµn bµi ®äc víi giäng th¬ng c¶m, tha thiÕt.. Sè lîng s«ng níc ta so víi mét sè ní[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ 2

Tiết thứ 1Toán ( Tiết 16)

Ôn tập và bổ sung về giải toán

A/ Mục tiêu:

-Qua ví dụ cụ thể HS làm quen dạng quan hệ tỉ lệ

- Biết cách giải bài tập liên quan đến quan hệ tỉ lệ đó

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 (5 ): Kiểm tra’): Kiểm tra : Không

Hoạt động 2 (10-12 ): Hình thành cách giải bài toán liên quan đến tỉ lệ.’): Kiểm tra

1 Ví dụ 1:Kẻ sẵn khung bảng

- Nếu 1 giờ đi bộ đợc 4 km

- Vậy 2 giờ đi bộ đợc ? km

2 Nhận xét gì về quãng đờng và thời gian đi đợc?

3 Bài toán: Bảng phụ

- HS đọc thầm - Tự giải

GV: Bớc 1 bài toán là bớc rút về đơn vị

* Tìm cách giải khác: 2h-> 4h tăng ? lần -> Quãng đờng đi đợc tăng mấy lần?

Bớc 1 là bớc tìm tỉ số HS nêu lại cách giải

* Lu ý: Giải bài toán chọn 1 trong 2 cách

Hoạt động 3 (18- 20)

Bài 1: Nháp

- Trình bày bài - Đổi vở kiểm tra

- Kiến thức: Cách trình bày bài giải toán dạng quan hệ tỉ lệ

Bài 2: Nháp

Bài 3: Vở

Hoạt động 4 (2 ): Củng cố - Dặn dò’): Kiểm tra

- Dạng toán quan hệ tỉ lệ có ? cách giải là những cách nào?

* Dự kiến sai lầm :

- HS còn hay nhầm lẫn về quan hệ tăng hay giảm.

*Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 2

Tiết thứ 2Tập đọc (tiết 7)

(Theo những mẩu chuyện thế giới )

A/Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy ,lu loát toàn bài ,đọc đúng tên địa lí nớc ngoài

Đọc diễn cảm :giọng trầm buồn ,nhấn giọng từ ngữ miêu tả hậu quả nặng

nề của chiến tranh hạt nhân ,khát vọng sống ,ớc mơ hòa bình

2.Hiểu ý chính :Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân ,nói lên khát vọng

sống ,khát vọng hòa bình của trẻ em trên toàn thế giới

B/Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ (3 ):’): Kiểm tra

-Đọc phân vai bài “lòng dân”

2.Giới thiệu bài (1 ): ’): Kiểm tra

- Quan sát tranh 35-SGK - Nội dung tranh

- Nội dung chủ điểm “Cánh chim hòa bình” Học bài đầu tiên “Những con sếu bằng giấy”

3.Luyện đọc đúng (12 ):’): Kiểm tra

- con sếu (SGK)

- truyền thuyết(SGK) -quyên góp ,nạn nhân (GV)

Luyện đọcDãy 1 dãy2dãy3dãy4

-Sau khi chế tạo đợc bom nguyên tử chính

phủ Mĩ quyết định gì? Nó để lại hậu quả gì ?

-Trả lời

*Bom nguyên tử là 1 vũ khí vô cùng nguy

hiểm nó không những phá hủy ,gây chết mà

còn để lại hậu quả nguy hiểm cho các thế hệ

sau

- Đọc thầm đoan 3-trả lời câu hỏi 1-2 (SGK)

Ném 2 quả bom xuống Nhật bản cớp đi hàng triệu ng-

ời ,năm 1951 lại có tới hàng trăm nghìn ngời bị chết do nhiễm phóng xạ

-Xa-da-ki bị nhiễm phóng xạ

từ lúc 2 tuổi Em gấp hàng nghìn con sếu bằng giấy hi vọng đợc sống

Trang 3

- Dòng chữ dới tợng đài cho ta biết ớc mơ gì

của các bạn nhỏ ?

- Em có ớc mơ gì ?

- Nêu nội dung bài ?

-Ước mơ sống trong hòa bình

5.Luyện đọc diễn cảm (11:

- Đoạn 1+2 đọc giọng kể,nhấn giọng từ miêu tả hậu quả của bom nguyên

tử

- Đoạn 3 Giọng thơng cảm

5.Luyện đọc diễn cảm (11 ):’): Kiểm tra

- Đoạn 1+2 đọc giọng kể,nhấn giọng từ miêu tả hậu quả của bom nguyên

Anh bộ đội Cụ Hồ

A/ Mục tiêu :

- Nghe - viết đúng bài chính tả Anh bộ đội Cụ Hồ

- Tiếp tục củng cố hiểu biết về mô hình cấu tạo vần và qui tắc đánh dấu thanh trong tiếng

B/ Đồ dùng:VBT

C/ Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra (2 -3 )’): Kiểm tra Bảng con

- Viết vần của các tiếng sau: chúng - tôi - mong - thế - giới - hòa - bình

- Nói rõ vị trí đặt dấu thanh trong từng tiếng?

2 Giới thiệu bài (1 - 2 )’): Kiểm tra

- HS đọc lại các từ khó - Xóa bảng - HS viết bảng con từ khó

* GV: Lu ý viết đúng các dang từ riêng

4 HS viết bài (14-16’): Kiểm tra)

- Kiểm tra t thế ngồi viết

- GV đọc - HS viết bài ( đọc câu, cụm từ, đọc 2 lần)

5 Chấm -chữa (3 - 5 )’): Kiểm tra

- GVđọc lần 1 - Soát bút mực

Trang 4

- GVđọc lần 2 - Soát bút chì (gạch chân lỗi, ghi lỗi)

- Đổi vở kiểm tra - Chữa lỗi - GV chấm 8 -10 em Nhận xét

6 Làm bài tập (8 - 10’): Kiểm tra)

Bài 2/38

- Đọc thầm và nêu yêu cầu?

- Làm bài (VBT/21) - Đổi vở kiểm tra

- Chữa - Nhận xét - GV chốt đáp án đúng

Bài 3/38

- Đọc thầm và nêu yêu cầu?

- Làm vở - Đổi vở kiểm tra

B Hoạt động dạy học

Khởi động(2 )’): Kiểm tra : Mỗi ngời cần phải làm gì?

Hoạt động 1(15 )’): Kiểm tra : Xử lý tình huống (BT 3 SGK )

*Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách giải quyết phù hợp trong mỗi tình huống

*Tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống

- Đại diện nhóm trình bày - Nhận xét, bổ xung

- GV kết luận: Mỗi tình huống đều có nhiều cách giải quyết

Hoạt động 2(15 ):’): Kiểm tra Tự liên hệ bản thân

*Mục tiêu: Mỗi HS có thể tự liên hệ kể một việc làm của mình ( dù rất nhỏ )

và tự rút ra bài học

*Tiến hành: - Gợi ý để mỗi HS nhớ lại một việc làm chứng tỏ mình có trách nhiệm hoặc thiếu trách nhiệm

+ Chuyện xảy ra thế nào và lúc đó em đã làm gì?

+ Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào?

- HS trao đổi nhóm 2 về câu chuyện của mình?

- Trình bày trớc lớp

- GV kết luận: Khi giải quyết công việc hay xử lí tình huống mộtcách có trách nhiệm, chúng ta thấy vui và thanh thản ( Ngợc lại thì thấy áy trong lòng)

Hoạt động nối tiếp(1 )’): Kiểm tra : Chuẩn bị bài sau

Trang 5

Tiết thứ 5

Kĩ thuật ( Tiết 7)

Đính khuy bấm (3 tiết )

(Tiết 2)A/ Mục tiêu : HS cần phải:

- Biết cách đính khuy bấm

- Đính đợc khuy bấm đúng quy trình , đúng kĩ thuật

- Rèn luyện tính tự lập , kiên trì , cẩn thận

B/ Đồ dùng :

- Mẫu đính khuy bấm

- Một số sản phẩm có đính khuy bấm (áo dài, áo sơ sinh )

- Vật liệu cần thiết : Vải , kim, chỉ, thớc, phấn, khuy bấm

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 (5 ) :Kiểm tra:’): Kiểm tra

- Kiểm tra dụng cụ của HS

- Nêu quy trình đính khuy bấm

Hoạt động 2 (20 ) :HS thực hành ’): Kiểm tra :

- GV nêu cách đính khuy bấm

Hoạt động 3 (8 ) : Đánh giá sản phẩm ’): Kiểm tra :

- Trng bày một số bài của một số nhóm

Trang 6

bài 7, 8

A/ Mục tiêu :

-Viết đúng nội dung bài 7, tự hoàn thành bài 8

- HS rèn kĩ năng viết theo mẫu chữ nét thẳng , nét nghiêng

Luyện viết bài 7

1 GV đọc mẫu bài viết

-Bài viết theo mẫu chữ nào?

-Những chữ cái nào viết hoa?

- Nêu cự li, khoảng cách các chữ?

2 Luyện viết bảng con

Trang 7

Thứ 3

Tiết thứ 1Toán (Tiết 17)

Luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố, rèn kĩ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ.C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 (5 ): Kiểm tra’): Kiểm tra

- Có mấy cách giải bài tập quan hệ tỉ lệ?

Hoạt động 2 (30 ): Luyện tập’): Kiểm tra

- Câu trả lời cha ngắn gọn

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Tiết thứ 2Tập đọc (tiết 8):

Bài ca về Trái Đất.

(Định Hải )

A/Mục tiêu:

1.Đọc trôi chảy, trôi chảy Toàn bài đọc với giọng thơng cảm, tha thiết

2.Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: Kêu gọi đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình đẳng các dân tộc

3.Học thuộc lòng bài thơ

B / Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra (2 ):’): Kiểm tra

- Đọc bài “những con sếu bằng giấy”

- Nêu nội dung của bài

2.Giới thiệu bài (1 ):’): Kiểm tra

- Hát bài “Trái đất này là của chúng mình”.Bài học “Bài ca về Trái Đất”+ học thuộc lòng bài

Trang 8

- bom A, bom H, hành tinh (SGK)

- Đọc nhóm 2

- Cách đọc toàn bài: Đọc đúng từ khó ,ngắt nhịp đúng

- 1-2 HS đọc

- GV đọc

4.Tìm hiểu nội dung (11 ):’): Kiểm tra

- Đọc thầm khổ 1+tìm hiểu câu hỏi 1/SGK Trả lời

(Trái đất giống nh quả bóng xanh ,tiếng bồ câu gù , cánh hải âu bay lợn )

-Tìm câu thơ nói quyền bình đẳng của các dân tộc trên thế giới ?

(Trái đất nhiều màu da màu hoa nào cũng quý )

- Tìm câu thơ giàu hình ảnh mô tả nắng gió ?

(Gió đẫm hơng thơm )

** “Đẫm”:Gió đợc ngấm nhiều hơng thơm Cuộc sống hòa bình, hạnh phúc

- Đọc thầm khổ3+câu hỏi 3/SGK

(Chống chiến tranh - Giữ hòa bình )

- Bài thơ nói với em điều gì ?

(HS nêu )

**Nêu nội dung bài ?

5.Luyện đọc diễn cảm (11 ):L’): Kiểm tra u ý học thuộc bài thơ.

- Khổ 1: Giọng vui hơi nhanh, cao giọng câu cảm

1 Kiểm tra( 3 ):’): Kiểm tra

- Cách viết câu văn hay?

- Kết quả quan sát môi trờng của HS

2 Giới thiệu bài (1 )’): Kiểm tra

3 Luyện tập thực hành(33 ):’): Kiểm tra

Trang 9

Bài 1/SGK- 43:

- Đọc thầm + xác định yêu cầu của bài?

- Để lập dàn ý đúng hãy đọc phần lu ý SGK

** Gợi ý:

- Tả ngôi trờng vào thời gian nào? Theo thứ tự nào? Tả những gì?

- Tả gì là chính? Tả gì là phụ?

- HS làm bài (hai em làm bảng phụ)

- GV chấm bài - chữa bài làm bảng phụ

- Nhận xét :

+ Tìm đủ ý cha, ý viết ngắn gọn cha?

+ Sắp xếp các ý đã hợp lý cha?

- Một số HS khác trình bày- Nhận xét bổ xung

- HS đổi vở để nhận xét cho nhau

Bài 2/SGK- 43:

- Đọc thầm + xác định yêu cầu của bài?

- Em viết đoạn nào?

- Học sinh làm bài

- Đổi vở kiểm tra- GV chấm

* Cách viết đoạn văn?

4 Củng cố dặn dò (3 )’): Kiểm tra

- Tham khảo một số đoạn văn viết hay

- Chuẩn bị cho bài sau: kiểm tra viết bài văn tả cảnh

Tiết thứ 5

Khoa học (tiết7)

Từ tuổi vị thành niên đến già

A/ Mục tiêu: HS biết :

- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên , tuổi trởng thành,tuổi già

- Xác định bản thân HS đang ở giai đoạn nào của cuộc đời

B/ Đồ dùng dạy học : Tranh ảnh của ngời lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các nghề khác nhau

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Làm việc với SGK.(15 )’): Kiểm tra

*MT:HS nêu đợc một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi tr]ởng thành, tuổi già

*Tiến hành:

1 Giao nhiệm vụ hớng dẫn:

- Đọc SGK/16 +17 - Thảo luận nhóm theo nội dung

Giai đoạn

- Tuổi vị thành

niên

- Tuổi trởng

thành

- Tuổi già

Độ tuổi

Đặc điểm nổi bật

Trang 10

2 HS trình bày:

3 GV chốt:Con ngời chia làm 3 giai đoạn , mỗi giai đoạn có một đặc điểm nổi bật Chúng ta cần phải nắm đợc đặc điểm đó để học tập rèn luyện cho phù hợp

Hoạt động 2 :Trò chơi Ai? Họ đang ở giai đoạn nào của cuộc đời ? (15 )” ’): Kiểm tra

- Ghi phiếu BT: Những ngời trong ảnh đang ở giai đoạn nào của cuộc đời

- Nêu đặc điểm của giai đoạn đó

3 HS trình bày

- Nhận xét bổ sung

*Liên hệ : Em đang ở giai đoạn nào?

- Nếu biết mình ở giai đoạn nào có lợi gì ?

4 GV chốt: Chúng ta đang ở giai đoạn tuổi vị thành niên hay nói cách khác

là ở giai đoạn dậy thì , mỗi chúng ta cần biết đợc cách tự chăm sóc bản thân cho tốt

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’): Kiểm tra

- Nêu nội dung bài ?

- Gia đình em có những ai ? Ngời đó đang ở giai đoạn nào ? Em cần quan tâm chăm sóc mỗi ngời nh thế nào ?

Tiết thứ 6toán*(14)

ÔN TậP Và Bổ SUNG về giải toán

A/ Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về giải toán liên quan đến tỉ lệ

Hoạt động 1(5’): Kiểm tra) Kiểm tra:

- Nêu các bớc giải bài toán tổng (hiệu) và tỉ?

Hoạt động 2 (32’): Kiểm tra) Luyện tập

Trang 11

Hoạt động 3(3) Củng cố dặn dò:

- Lu ý cách giải có thể làm gộp 2 bớc tính

Dự kiến sai lầm: Câu trả lời cha chính xác

Tiết thứ 7luyện từ và câu*( tiết 7)

Luỵên tập từ đồng nghĩa

A Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa

- Rèn kĩ năng xác định từ đồng nghĩa và vận dụng vào luyện tập

B Hoạt động dạy học:36- 38’): Kiểm tra

1 Ra bài tập:

Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa với các từ sau:

- Máy bay ; sinh ; lời biếng ; chết

- Xe lửa ; tậu ; ăn ; ôm

Bài 2: Đặt câu với các từ vừa tìm đợc ( Mỗi loại 1 câu)

Bài 3: Điền các từ đồng nghĩa thích hợp vào chỗ trống.

Phân biệt giới tính - Sự hình thành cơ thể ngời

A/ Mục tiêu: HS biết :

- Củng cố cách phân biệt giới tính và sự hình thành cơ thể con ngời

Trang 12

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’): Kiểm tra

- Nêu nội dung bài ?

Thứ 4

Tiết thứ 1Toán (Tiết 18)

Ôn tập và bổ sung về giải toán (Tiếp)

A/ Mục tiêu:

- Giúp HS qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỷ lệ

- Biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ đó

C/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1(5 ):Không kiểm tra ’): Kiểm tra

Hoạt động 2 (10-12 ): Hình thành kiến thức.’): Kiểm tra

1 VD về quan hệ tỷ lệ:

- HS đọc ví dụ

Số kg gạo ở mỗi bao 5 kg 10 kg 20 kg

- Dựa vào bảng tìm số bao gạo

- Chốt: Nhắc lại các bớc giải bài toán

Lu ý gì khi giải bài toán có lời văn?

Hoạt động 3 (20 ) - Luyện tập thực hành.’): Kiểm tra

Từ trái nghĩa

A/ Mục tiêu :

Trang 13

- Hiểu thế nào là từ trái nghĩa và tác dụng của từ trái nghĩa

- Biết tìm từ trái nghĩa trong câu, đặt câu để phân biệt những từ trái nghĩa.B/ Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra (3 ):(bảng con )’): Kiểm tra

- Tìm một số từ đồng nghĩa với từ “xanh lam” ?

2 Giới thiệu bài (1 ):’): Kiểm tra

3 Hình thành kiến thức (11 ):’): Kiểm tra

Nhân xét 1/SGK-38:

- Đọc thầm nhận xét1

- Nêu yêu cầu của nhận xét 1?

- Nêu các từ in đậm ? (phi nghĩa - chính nghĩa )

- Thảo luận nhóm 2

- HS trình bày : So sánh nghĩa của hai từ “ Phi nghĩa- Chính nghĩa”?

**Phi nghĩa :Trái với đạo lí Chính nghĩa : đúng với đạo lí Hai từ này có nghĩa trái ngợc nhau gọi là từ trái nghĩa

> Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?

Nhận xét 2/SGK-38:

- Đọc thầm nêu yêu cầu của bài ? ( Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ)

- Làm bảng con - Chữa - Nhận xét

- Giải nghĩa : “vinh” :đợc kính trọng ,đánh giá cao

“ nhục”: xấu hổ vì bị khinh bỉ

Nhận xét 3 /SGK-39:

- Đọc thầm nêu cầu của bài ?

- Thảo luận nhóm 2

- Trình bày: Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng

nh thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của ngời VN ta?

(Tạo ra hai vế tơng phản , làm nổi bật quan niệm sống cao đẹp của ngờiViệt Nam - thà chết mà đợc tiếng thơm còn hơn sống mà bị ngời đời khinh bỉ.)

Ghi nhớ :

- Em hiểu thế nào là từ trái nghĩa ?

- Tác dụng của từ trái nghĩa ?

- Học sinh đọc SGK/39

4 Luyện tập (21 ) :’): Kiểm tra

Bài 1 / SGK-39:

- Đọc thầm nêu cầu của bài ?

- Làm bài (VBT ) - Đổi vở kiểm tra

- Chữa: Nêu những cặp trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ?

( Đục - trong, đen - sáng, rách - lành, dở - hay)

*Tại sao các cặp từ này là từ trái nghĩa ?

( Nghĩa trái ngợc nhau)

Bài 2/ SGK-39

- Đọc thầm nêu cầu của bài ?

- Làm bài (VBT ) - Đổi vở kiểm tra

- Chữa: Nêu các từ trái nghĩa với từ in đậm trong từng câu tục ngữ, thành ngữ?

( rộng, đẹp, dới)

- Đọc lại các câu trên

Bài 2/ SGK-39

Trang 14

- Đọc thầm nêu cầu của bài ?

- Làm bài (VBT ) - Đổi vở kiểm tra

- Chữa: Nêu các từ trái nghĩa với mỗi từ đã cho?

( Hoà bình: Chiến tranh, xung đột

Thơng yêu: Căm ghét, căm thù Đoàn kết: Chia rẽ, xung khắc

Giữ gìn: Phá hoại, huỷ hoại )

- Nhận xét, bổ sung

Bài 2/ SGK-39

- Đọc thầm nêu cầu của bài ?

- Làm bài (VBT ) - Đổi vở kiểm tra

- Nêu đợc của sông ngòi VN

- Biết vai trò sông ngòi với sản xuất

- Lập đợc mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu và sông ngòi

B.Đồ dùng: Bản đồ tự nhiên VN, tranh ảnh về sông ngòi mùa lũ và mùa cạn

C Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )’): Kiểm tra

- Nêu đặc điểm khí hậu miền Bắc và miền Nam?

- Vai trò của khí hậu với cây cối và sản xuất?

Hoạt động 2: (9 ) N’): Kiểm tra ớc ta có mạng l ới sông ngòi dày đặc

- Quan sát hình 1 SGK:

Số lợng sông nớc ta so với một số nớc mà em biết?

Kể tên một số sông VN?

Xác định sông đó ở trên lợc đồ SGK/H1

- Trao đổi nhóm 2: +Nêu và chỉ tên các con sông?

+Miền Trung có những con sông nào?

+ Đặc điểm sông của miền Trung?

2 Đại diện nhóm trình bày - Nhận xét bổ sung

Hoạt động 4 (8 ): vai trò của sông ngòi.’): Kiểm tra

Trang 15

- Làm bài tập 4-VBT/5.

- Trình bày - Vai trò của sông ngòi?

- Nớc ta có đồng bằng nào đợc phù sa bồi đắp?

- Nớc ta có nhà máy thủy điện nào? Chỉ vị trí trên bản đồ VN?

Hoạt động 5 (5 Củng cố)’): Kiểm tra

- Nêu đặc điểm sông ngòi VN? Vai trò của sông ngòi?

Tiết thứ 4Thể dục (Bài 7)

Đội hình đội ngũ trò chơi “Hoàng Anh

-Hoàng Yến”

A/ Mục tiêu :

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ :Tập hợp hàng ngang, hàng dọc, dóng hàng, điểm số đi đều, vòng phải vòng trái, đổi chân khi sai nhịp YC: thành thạo động tác theo nhịp hô của GV

- Trò chơi “Hoàng Anh, Hoàng Yến”.YC: chơi đúng luật, có kỉ luật, hào hứng, nhanh nhẹn khi chơi

B/ Ph ơng tiện :Kẻ sân ,còi

C/ Nội dung - Ph ơng pháp :

Nội dung

1 Mở đầu

- Nêu nhiệm vụ bài học

- Chơi trò chơi “Tìm ngời chỉ

huy”

2 Ôn đội hình đội ngũ

- Tập hợp hàng ngang ,dóng

hàng ,điểm số, đi đều, vòng phải,

vòng trái, đổi chân khi sai nhịp

3 Chơi trò Hoàng Anh, Hoàng

11’): Kiểm tra

7’): Kiểm tra5’): Kiểm tra

Ph ơng pháp

Trang 16

Tiết thứ 5

Kĩ thuật (Tiết 8 )

Đính khuy bấm (3 tiết )

( Tiết 3)

Hoạt động 1 (5 ) : Kiểm tra :’): Kiểm tra

- Nêu các bớc đính khuy bấm ?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Hoạt động 2 (15 ) :HS thực hành :’): Kiểm tra

- Nêu các bớc đính khuy bấm ?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 3 (10 ) :Đánh giá sản phẩm :’): Kiểm tra

Hoạt động 4 (5 ):’): Kiểm tra - Tác dụng của việc biết đính khuy bấm ?

- Giới thiệu một số loại khuy bấm không phải đính mà bấm trực

tiếp vào áo, quần

- GV cho HS quan sát một số khuy loại đó

- Chuẩn bị cho bài sau ?

Tiết thứ 6toán*( tiết 15)

luyện tập giải toán A/ Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về giải toán tỉ lệ nghịch

Trang 17

Tiết thứ 7 luyện từ và câu*( tiết 8)

Luỵên tập từ trái nghĩa

A Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố kiến thức về từ trái nghĩa

- Rèn kĩ năng xác định từ trái nghĩa và vận dụng vào luyện tập

B Hoạt động dạy học:36- 38’): Kiểm tra

1 Ra bài tập:

Bài 1: Tìm các từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

- Ngày, lên, nhỏ, vỡ, ngọt bùi

Bài 2: Đặt câu với các từ vừa tìm đợc ( Mỗi loại 1 câu)

Bài 3: Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống.

- Đi ngợc về

- Sáng nắng chiều

- Kẻ ở ngời

- Đất thấp trời

- Việc nhỏ nghĩa

- Chân cứng đá

- Nói trớc quên

2 HS làm bài

3 Chấm chữa - GV chốt kiến thức ôn tập

C Củng cố - Dặn dò: 2’): Kiểm tra

- Nhận xét giờ học

Thứ 5

Tiết thứ 1 Toán (Tiết 19 )

Luyện tập

A/ Mục tiêu :

- Giúp HS có kĩ năng giải toán liên quan đến tỉ lệ

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 :(5 ) Kiểm tra’): Kiểm tra

-Nêu các cách giải bài toán liên quan đến tỉ lệ?

Hoạt động 2 (30 ) luyện tập thực hành’): Kiểm tra

Bài1: HS làm nháp

- Tự đọc - tóm tắt- giải

- Đổi vở kiểm tra - Chữa bài

- Vừa giải theo cách nào? vì sao?

Bài2: HS làm nháp

- Đọc thầm- tóm tăt- giải - kiểm tra nhau

- Chữa bài

*Liên hệ về dân số

Bài3: Làm vở

Trang 18

Hoạt động 3 (5 ): Củng cố - Dặn dò.’): Kiểm tra

- Nhận xét bài học

* Sai lầm:

- HS còn lúng túng câu trả lời cho bớc 1 bài toán

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Tiết thứ 2Luyện từ và câu (tiết 8)

Luyện tập về từ trái nghĩa

A/ Mục tiêu:

- HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số cặp từ trái nghĩa tìm đ-ợc

B/Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra(2-3 ) Bảng con’): Kiểm tra

- Tìm một cặp từ trái nghĩa, đặt câu với cặp từ ấy?

2 Giới thiệu bài(1-2 )’): Kiểm tra

3 Luyện tập( 30-32 )’): Kiểm tra

Bài 1/43:

- Đọc thầm nêu YC bài?

- Làm bài(VBT/25)- Đổi vở kiểm tra

- Chữa: Nêu các từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ?

- Làm bài(VBT/25)- Đổi vở kiểm tra

- Chữa: Nêu từ trái nghĩa với từ in đậm?

- Làm bài(VBT/25)- Đổi vở kiểm tra

- Chữa: Nêu các từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ô trống?

Trang 19

- Làm bài(VBT/26)- Đổi vở kiểm tra

2 Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi hành động dũng cảm của những

ng-ời Mỹ có lơng tâm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác man rợ của quân đội Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam

3 Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

4 Rèn kĩ năng nghe:

- Tập trung nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn ;

kể tiếp đợc lời bạn

B/Đồ dùng: Bảng phụ ghi ngày tháng, tên riêng kèm chức vụ, công việc của

C/Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra(2-3 )’): Kiểm tra

- 2 HS kể việc làm tốt góp phần xây dựng quê hơng đất nớc, của một ngời mà em biết?

2 Giới thiệu bài (1- 2 )’): Kiểm tra

3 GV kể chuyện(6- 8 )’): Kiểm tra

- Kể nhóm 2: HS kể từng đoạn- kể cả câu chuyện

- Thi kể trớc lớp: Kể theo đoạn - Kể cả câu chuyện

- HS nhận xét- GV chốt

5 Tìm hiểu nội dung chuyện(3-5 )’): Kiểm tra

Bài 2/40:

- Đọc thầm YC và thực hiện

- Gợi ý: Chuyện giúp bạn hiểu điều gì? Bạn suy nghĩ gì về chiến tranh?

Hành động của những ngời lính Mỹ có lơng tâm giúp bạn hiểu điềugì?

- Thảo luận nhóm 2- Trình bày- Nhận xét

- GV chốt ý nghĩa câu chuyện

6 Củng cố- dặn dò (2 )’): Kiểm tra

Trang 20

- Chuẩn bị bài sau.

Tiết thứ 5Khoa học (tiết 8)

Vệ sinh ở tuổi dậy thì

A/ Mục tiêu: Sau bài học HS có khả năng :

- Nêu đợc những việc nên làm để giữ vệ sinh ở tuổi dậy thì

- Xác định đợc những việc nên và không nên làm để bảo vệ sức khỏe và thể chất, tinh thần ở tuổi dậy thì

B/ Đồ dùng : - Thẻ ghi: Đ - S

- Phiếu BTghi sẵn nội dung :

Khoanh tròn vào chữ cái trớc các câu đúng :

Vệ sinh cơ quan sinh dục nam :

*Cần rửa cơ quan sinh dục :

a) Hai ngày thay một lần

b) Mỗi ngày thay một lần

c) Giặt và phơi trong bóng râm

d) Giặt và phơi ngoài nắng

Vệ sinh cơ quan sinh dục nữ :

*Cần rửa cơ quan sinh dục :

a) 2 ngày 1 lần

b) Hằng ngày

c) Khi thay băng vệ sinh

* Khi rửa cơ quan sinh dục cần chú ý :

a) Dùng nớc sạch

b) Dùng xà phòng tắm

c) Dùng xà phòng giặt

d) Không rửa bên trong , chỉ rửa bên ngoài

* Sau khi vệ sinh cần chú ý :

a) Lau từ phía trớc ra phía sau

b) Lau từ phía sau lên phía trớc

* Khi thay băng vệ sinh cần chú ý :

a) ít nhất 4 lần trong ngày

b) 3 lần trong ngày

c) 2 lần trong ngày

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: (3 ) :Kiểm tra’): Kiểm tra

- Từ tuổi vị thành niên đến già con ngời trải qua mấy giai đoạn ?

-Trong mỗi giai đoạn ta cần chăm sóc giữ gìn sức khỏe thế nào?

Hoạt động 2 (7 ) : Động não ’): Kiểm tra

Trang 21

*Mục tiêu:HS nêu đợc những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì

*Cách tiến hành:

1 Giảng giải và nêu vấn đề :

- Khi dậy thì cơ thể ta có đặc điểm gì ?

- Nên làm gì để cho cơ thể khỏe mạnh ?

2 HS nêu hớng giải quyết - GV ghi nhanh các ý kiến lên bảng :

- Những việc nào đúng những việc nào sai ?

3 GV chốt:

Khi dậy thì các tuyến mồ hôi và tuyến dầu dới da hoạt động mạnh gây mùihôi khó chịu , da bị nhờn tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn phát triển tạo thành mụn trứng cá

Ta cần phải giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ nh :Rửa mặt bằng nớc sạch , tắm gội thờng xuyên , thay quần áo (nhất là đồ lót) hằng ngày

Giai đoạn này cơ quan sinh dục phát triển việc giữ vệ sinh cơ quan sinh dục là hết sức quan trọng

Hoạt động 3( 7 ) :Làm việc với phiếu học tập :’): Kiểm tra

1 Cả lớp chia thành 2 nhóm nam riêng, nữ riêng thảo luận và điền vào phiếu học tập :

2 Đại diện trình bày :

3 Đọc mục bạn cần biết SGK/19

Hoạt động 5(7 ) :Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:’): Kiểm tra

*Mục tiêu:HS xác định đợc việc nên làm không nên làm để bảo vệ sức khỏe

về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì

* Cách tiến hành :

1 Làm việc theo nhóm :

- QS tranh SGK( H4,H5,H6,H7 )

- Nêu nội dung mỗi hình ?

- Chúng ta nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần

Hoạt động 6( 6 ) : Trò chơi Tập làm diễn giả’): Kiểm tra “ ”

*MT: Giúp HS hệ thống lại những kiến thức đã học về những việc nên, không nên làm ở tuổi dậy thì

* Cách tiến hành :

1 Giao nhiệm vụ và hớng dẫn:

- Những việc nên làm ở tuổi dậy thì ?

- Những việc không nên làm ở tuổi dậy thì ?

2 Trình bày: HS có thể trình bày dới dạng một số trò chơi ví dụ:

3 Em học tập đợc gì qua phần trình bày của bạn ?

Hoạt động 7 ( 3 ) : Củng cố’): Kiểm tra :

Trang 22

- Tuæi dËy th× cã thÓ ph¸t triÓn nh thÕ nµo ?

- Lµm g× cho c¬ thÓ kháe m¹nh ?

- Tr¸nh nh÷ng viÖc g× ?

TiÕt thø 6to¸n *( tiÕt 16)

luyÖn tËp gi¶i to¸n A/ Môc tiªu:

- Cñng cè kiÕn thøc vÒ gi¶i to¸n tØ lÖ nghÞch

LuyÖn tËp lµm b¸o c¸o thèng kª

Bµi 1: Thèng kª sè gi¸o viªn trong trêng theo nh÷ng yªu cÇu sau:

Trang 23

Bài 2: Thống kê số ngời trong trong gia đình em theo những yêu cầu sau:

Em Bác Chú

Ông nội

Ông ngoại Cô Dì T.Số

sơ kết tuần 4

A/ Mục tiêu :

- Nhận xét các u khuyến điểm trong tuần 4

- Nêu phơng hớng tuần tới

C/ Hoạt động dạy học :

1 Nhận xét tuần 4 + sơ kết tháng 9:

- Nề nếp: Thực hiện đầy đủ, tơng đối tốt

- Học tập: Đã có nề nếp, đủ đồ dùng học tập, học bài, làm bài đầy đủ

- Thực hiện nói lời hay làm việc tốt

Chỉ tiêu phấn đấu: .Học lực : Đạt 80% trên trung bình

Hạnh kiểm: 100% đạt tốt

Cụ thể:

*Toán: Giang, Liên Thảo, Nghĩa thành thạo trong tính toán

* Tiếng Việt: Dũng, Liễu, Lơng viết câu văn rõ ràng

* Chữ viết:Vợng tiến bộ chữ viết

Thứ 6

Trang 24

Tiết thứ 1Toán ( Tiết 20)

Luyện tập chung

A/ Mục tiêu:

- Củng cố toán tổng (hiệu) tỉ và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- Rèn kĩ năng trình bày và giải toán

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 (5 ): Kiểm tra’): Kiểm tra

- Nêu các bớc giải bài toán tổng (hiệu) tỉ?

Hoạt động 2 (30 ): Luyện tập.’): Kiểm tra

- Cách 2: Theo kế hoạch số bộ bàn ghế phải hoàn thành là bao nhiêu bộ?

Hoạt động 3 (5 ): Củng cố - Dặn dò’): Kiểm tra

- Chuẩn bị bài sau

*Sai lầm:

- Cách trình bày bài giải còn lúng túng

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Tiết thứ 2Tập làm văn (tiết 8)

Tả cảnh (Kiểm tra viết ).

A/ Mục tiêu:

HS viết đợc một bài văn hoàn chỉnh

B/ Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra(2 ): Không.’): Kiểm tra

2.Giới thiệu bài(1 ):’): Kiểm tra

3 H ớng dẫn HS làm bài(35 ) :’): Kiểm tra

Trang 25

Tiết thứ 3Thể dục (Bài 8)

Đội hình đội ngũ- Trò chơi “Mèo đuổi chuột”

A/ Mục tiêu

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác quay phải, quay trái, quay sau, đi

đều vòng phải vòng trái, đổi chân khi sai nhịp YC: đúng kĩ thuật, khẩu lệnh

- Trò chơi “Mèo đuổi chuột”.YC chơi đúng luật, hào hứng khi chơi

B/ Ph ơng tiện :Còi, sân bãi

- quay phải, trái, sau

- Đi đều vòng phải, vòng trái

đổi chân khi sai nhịp

3 Chơi trò chơi Mèo đuổi

chuột”

4 Kết thúc

Định l ợng 8’): Kiểm tra

11’): Kiểm tra

8’): Kiểm tra

5’): Kiểm tra

Ph ơng pháp

* *

* *

* *

**********

**********

*

Tiết thứ 4Lịch sử (tiết 4)

Xã hội Việt Nam cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ

20

A/ Mục tiêu : HS biết :

- Cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20 nền kinh tế xã hội nớc ta có nhiều biến đổi

do chính

sách khai thác thuộc địa của Pháp

- Bớc đầu nhận biết về mối quan hệ giữa kinh tế và xã hội

B/ Đồ dùng : Bản đồ hành chính Việt Nam

C/ Hoạt động dạy học :

Hoạt động 1(5 ) :Kiểm tra ’): Kiểm tra

- Thuật lại diễn biến của phong trào Cần Vơng?

- Kết quả ? ý nghĩa ?

Hoạt động 2 ( 3 ) :Giới thiệu bài :’): Kiểm tra

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w