Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn 1 trường (field) phải được nhập (không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây:A. Thuộc tính Validation Rule C.[r]
Trang 11 Phần mở rộng của tập tin cơ sở dữ liệu trong Access là gì?
2 Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu:
3 Đối tượng nào dùng để truy vấn dữ liệu:
A FORM B TABLE C.QUERY D REPORT
4 Các kiểu quan hệ giữa 2 bảng:
C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai
5 Khóa chính trong một Table dùng để phân biệt giữa record này với record khác trong :
A Cùng 1 Table B Giữa Table này với Table khác
C Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ D Giữa 2 Table bất kỳ
6 Nguồn dữ liệu cho một Query là:
C Table, Report D Các câu trên đều đúng
7.Trong một cơ sở dữ liệu (DataBase) của Access bao gồm các thành phần:
A Table, Form, Query B Module
8 Tạo Macro cho phép mở Query ta dùng Action:
A Set Value B OpenQuery C OpenForm D Close
9 Các phép tóan trong Access là:
C MOD, LIKE, IS D Các câu trên đều đúng
10 Để xóa dữ liệu trong một Table, ta dùng Query nào:
C Make-Table Query D Delete Query
11 Để cập nhật dữ liệu vào một Table, ta dùng Query nào:
C Make-Table Query D Delete Query
12 Để truy xuất một phương pháp (method), một tính chất (property) ta dùng tóan tử gì?
C cả 2 câu A và B đều đúng D cả 2 câu A và B đều sai
13 Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẵn cho 1 trường (Field):
14 Tính chất nào sau đây dùng để đưa 1 điều kiện để kiểm tra khi nhập dữ liệu:
A Validation Rule B Validation Text
15 Giả sử 2 TextBox NGAYDI, NGAYDEN chứa dữ liệu kiểu DATE/TIME, TextBox SONGAY lưu khoảng cách giữa 2 ngày trên Để tìm khoảng cách này, trong TextBox SONGAY ta sử dụng biểu thức nào sau đây:
A SONGAY=NGAYDEN-NGAYDI B =NGAYDEN-NGAYDI
C SONGAY=DAY(NGAYDEN)-DAY(NGAYDI) D Các lệnh trên đều sai
16 Khi nhập dữ liệu cho một Table thì trường được gọi là khóa chính (primary key) :
A cho phép để trống B Bắt buộc phải nhập
C Cho phép trùng giữa các record trong cùng Table đó D Chỉ cho phép kiểu text
17 Giả sử các giá trị của trường MAHH có chiều dài đúng 4 ký tự, 2 ký tự đầu là BC Ta ghi trong Validation Rule như thế nào gọi là hợp lệ:
A "LIKE BC*" B."LIKE BC??"
C LIKE "BC??" D Các câu trên đều sai
18 Kết quả của biểu thức 12/10^2
A Không thực hiện được B 1.44
19 Trên 1 Label ta có thể đưa vào:
A 1 dòng văn bản B 1 biểu thức tính tóan
C 1 hình ảnh D Các câu trên đều đúng
20 Trên 1 Form có có TextBox có tên là Text1 Để kiểm tra Text1 có dữ liệu hay không ta dùng hàm nào sau đây:
C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai
21 Trên 1 Form có 3 TextBox có tên là DONGIA, SOLUONG, TTIEN Công thức tính tiền cho textbox TTIEN=SOLUONG*DONGIA, công thức này sẽ đưa vào textbox nào:
C textbox nào cũng được D SOLUONG
22 Trong 1 textbox ta có thể đưa vào:
A 1 biểu thức tính tóan B 1 hàm tự tạo
C 1 hàm có sẵn của Access D Các câu trên đều đúng
23 Để đáp ứng lại 1 biến cố trên form ta có thể dùng :
A 1 Macro hay 1 thủ tục B 1 thủ tục hay 1 hàm
Trang 2C 1 Macro hay 1 hàm D 1 Macro, 1 thủ tục hay 1 hàm
24 Muốn thiết lập thuộc tính cho 1 textbox sau khi chọn nó, ta thực hiện tiếp thao tác:
A Right click lên textbox đó và click PropertiesB Dùng lệnh View Properties
C Các câu A và B đều đúng D Các câu A và B đều sai
25 Gán 1 giá trị có tên là PHAI kiểu Yes/No như thế nào?
C Cả 2 câu A và B đều đúng D Cả 2 câu A và B đều sai
26 Một AutoForm chỉ dùng để tạo 1 form liên quan đến:
A 1 Table hay 1 Query duy nhất B Nhiều Table
27 Trên 1 form DANHSACH có 2 textbox có tên là MAHS và TENHS Để điền tên học sinh vào Textbox TENHS ta dùng hàm gì để dò MAHS trong Table HOCSINH:
28 Trên form Textbox DONGIA có giá trị 1000, textbox SL có giá trị 10, trong textbox TH_TIEN có biểu thức tính tóan sau: =DONGIA*SL Textbox TH_TIEN có kết quả là:
29 Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế 1 Table:
30 Các hàm của Access :
31 Để gắn 1 textbox trên form với 1 field của 1 bảng, ta sử dụng thuộc tính gì của textbox:
A Thuộc tính Row Source B Thuộc tính Input Mask
C Thuộc tính Control Source D Thuộc tính Format
32 Muốn xem kết xuất của 1 Query ta thực hiện như thế nào?
A Trong cửa sổ cơ sở dữ liệu, chọn tên Query và chọn nút Open
B Trong cửa sổ thiết kế Query, chọn biểu tượng View
C Click biểu tượng Run trong cửa sổ thiết kế Query
D Các câu trên đều đúng
33 Khi khai báo Dim(10) As Byte thì:
A A là 1 mãng có 10 phần tử B A là 1 mãng có 11 phần tử
C A là 1 mãng chỉ có 1 phần tử và có giá trị 10 C Sai cú pháp
34 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn 1 trường (field) phải được nhập (không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây:
A Thuộc tính Required B Thuộc tính Validation Rule
C Thuộc tính Validation Text D Thuộc tính Default Value
35 đối với Query có tham số cần nhập thì:
A Đặt tham số vào 2 ngoặc vuông [ ] trong dòng Criteria
B Đặt tham số vào 2 ngoặc tròn ( ) trong dòng Criteria
C Đặt tham số vào 2 nháy kép " " trong dòng Criteria
D Các câu trên đều đúng
36 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn ghi 1 dòng thông báo lỗi cho 1 trường (field) của Table ta điền thông báo này vào:
A Thuộc tính Required B Thuộc tính Validation Rule
C Thuộc tính Default Value D Thuộc tính Validation Text
37 Một Auto Report chỉ dùng để tạo Report liên quan đến:
A 1 Table duy nhất B 1 Query duy nhất
C Các câu A và B đều sai D Các câu A và B đều đúng
38 Trong 1 Table nếu không có 1 trường nào trong bảng chứa thông tin duy nhất, ta có thể :
A Chọn nhiều hơn 1 trường để tạo khóa chính
B Tạo thêm 1 trường kiểu AutoNumber làm khóa chính
C Để Access tự tạo thêm 1 trường làm khóa chính
D Các câu trên đều đúng
39 Trong cửa sổ thiết kế Query, để hiện hay ẩn 1 cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào sau đây:
40 Trong các biểu thức sau, phép gán nào hợp lệ:
THUONG=IIF([NGCONG]>=20,1000000,0)
C I = = mod(5,2) D Các câu trên đều hợp lệ
41 Trong cửa sổ thiết kế Query, ta muốn đưa 1 điều kiện vào Query đó thì điều kiện này phải ghi vào dòng:
42 Các cách khai báo biến trong chương trình sau, cách khai báo biến nào là đúng:
C Dim I As Integer D Các câu trên đều đúng
43 Trong đoạn chương trình sau, cho biết kết quả:
Trang 3Dim X X=SQR(16)
44 Nếu có đoạn chương trình sau:
Dim I,K As Byte I=6
K=5
Do While I<=10
K=K+ IIF(I Mod 2=0,+I,-I) I=I+1
LOOP
45 Trong 1 đoạn chương trình sau, hãy cho biết kết quả:
Dim I, K As Byte K=2
FOR I = 3 TO 5 K=K*I NEXT
46 Biểu tượng dùng để:
A Hiện thanh công cụ B Mở 1 Form hay Query
C Chạy 1 Query D Thiết kế 1 form hay 1 Query
47 Biểu tượng này dùng để:
C Tạo 1 Option Group D Các câu trên đều sai
48 Biểu tượng dùng để:
A Hiện thanh công cụ B Thiết lập khóa của 1 Table
C Chạy 1 Query D Hiên bảng thuộc tính (properties)
49 Biểu tượng này dùng để:
A Tạo 1 Radio Button B Tạo 1 Check Box
C Tạo 1 Option Group D Các câu trên đều sai
50 Biểu tượng này dùng để:
C Tạo 1 Option Group D Các câu trên đều sai
51 Tạo Macro cho phép mở Form, ta dùng Action:
52 Kết quả của biểu thức (12\10)^2 + (12 mod 10) là :
A Không thực hiện được B 1
53 Trong đoạn chương trình sau, cho biết kết quả:
Dim X X=SQR(16) \ 3
54 Tạo Macro để thoát khỏi 1 cơ sở dữ liệu , ta dùng Action:
55 Sau khi khởi động Microsoft Access, xuất hiện hộp thoại mở Cơ sở dữ liệu, để mở 1 cơ sở
dữ liệu đã có trên đĩa ta click vào nút chọn sau:
A Blank Access DataBase B Access DataBase Wizards
C Open an existing file D Tất cả đều sai
56 Để thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện thao tác sau:
A Click vào nút Close B Ấn tổ hợp phím <Alt+F4>
C Vào Menu File chọn lệnh Exit D Các câu trên đều đúng
57 Để thiết kế Table theo ý mình, sau khi vào hộp thoại New Table ta chọn:
C Design View D Các câu trên đều sai.
58 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng dữ liệu nhập cho 1 trường (field)
ta sử dụng thuộc tính nào sau đây:
A Thuộc tính Required B Thuộc tính Format
C Thuộc tính Default Value D Thuộc tính Input Mask
59 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng hiển thị dữ liệu cho 1 trường (field) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây:
Trang 4A Thuộc tính Required B Thuộc tính Format
C Thuộc tính Default Value D Thuộc tính Input Mask
60 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn tạo 1 trường (field) là 1 Combo Box ta sử kiểu dữ liệu nào sau đây:
61 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, để chọn 1 trường (field) làm khoá chính, sau khi chọn trường ta thực hiện thao tác:
A Vào Menu Edit chọn lệnh Primary Key
B Click vào biểu tượng Primary Key (hình chìa khoá) trên thanmh công cụ.
C R-click vào dòng trường rồi chọn lệnh Primary Key trên Menu tắt.
D Các câu trên đều đúng
62 Trong Access, để trả về ngày hiện hành của hệ thống ta dùng hàm sauu:
C Cả câu A và B đều đúng D Cả câu A và B đều sai
63 Trong quan hệ 1 - nhiều giữa 2 Table, quy định:
Bảng chính là bên 1, bảng quan hệ là bên nhiều
A Bảng quan hệ là bên 1, bảng chính là bên nhiều
B Bảng nào bên 1 cũng được
C Các câu trên đều đúng
64 Trong Access, để rào tên 1 trường ta dùng dấu rào sau:
A Cặp dấu nháy kép “ “ B Cặp dấu # / / #
C Cặp dấu ngoặc vuông [ ] D Các câu trên đều sai
65 Trong cửa sổ thiết kế Query, giả sử Query có trường NGAYSINH, ta muốn truy vấn những người sinh năm 1975, tại dòng Criteria của cột NGAYSINH ta gõ:
A Between #01/01/1975# and #31/12/1975# B year([NGAYSSINH]) = 1975
C >= #01/01/1975# and <= #31/12/1975# D Các câu trên đều đúng
66 Trong cửa sổ thiết kế Query, để sắp xếp theo thứ tự tăng hay giảm dần 1 cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào sau đây:
67 Để tổng hợp dữ liệu theo chủng loại trong một Table theo dạng Bảng tính, ta dùng Query nào:
C Make-Table Query D Delete Query
68 Hình thức hiển thị của cửa sổ Query là:
69 Trong cửa sổ thiết kế Query, để truy vấn những người có họ Nguyễn, tại dòng Criteria của cột HOLOT ta gõ:
A Like "N*" B Like "Nguyễn*"
C Like "Nguyễn" D Like "*Nguyễn*"
70 Biểu tượng này dùng để:
A Mở công cụ thiết kế Form B Mở Field List của Table
C Mở trang thuộc tính của Form hoặc Control D Mở 1 DataBase
71 Biểu tượng này dùng để:
A Mở công cụ thiết kế Form B Mở Field List của Table
C Mở trang thuộc tính của Form hoặc Control D Mở 1 DataBase
72 Biểu tượng này dùng để:
C Tạo 1 Text Box D Các câu trên đều sai
73 Khi tạo MainForm-SubForm có nguồn từ các Table/Query có quan hệ 1 - nhiều thì:
A MainForm sử dụng Table/Query bên 1
B SubForm sử dụng Table/Query bên 1
C Form nào sử dụng Table/Query bên 1 cũng được
D Các câu trên đều sai
74 Khi thiết kế Form/Query để điều chỉnh các Control cho có độ rộng bằng nhau và bằng Control bé nhất, ta chọn các Control đó rồi vàoMenu Format, chọn Size rồi chọn:
75 Khi thiết kế Form/Query để điều chỉnh các Control cho có chiều cao bằng nhau và bằng Control thấp nhất, ta chọn các Control đó rồi vàoMenu Format, chọn Size rồi chọn:
76 Khi thiết kế Form/Query để điều chỉnh các Control trên 1 dòng có đỉnh ngang nhau, ta chọn các Control đó rồi vàoMenu Format, chọn Align rồi chọn:
77 Tạo Macro hiển thị một hộp thông báo , ta dùng Action:
Trang 5A Set Value B.Msg Box C Run Macro D Requery.
78 Để tạo Macro có chứa các điều kiện trước khi thi hành 1 Action, trong cửa sổ thiết kế Macro ta vào Menu View để chèn thêm cột:
79 Quy tắc chung khi gọi một đối tượng của Form để xử lý trong Macro là:
A FORM![Tên Form]![Tên Đối tượng] B FORM![Tên Form].[Tên Đối tượng]
C FORMS![Tên Form]![Tên Đối tượng]D FORMS.[Tên Form]![Tên Đối tượng]
80 Kết quả của biểu thức (25\10)^2 + (25 mod 10) là :
A Không thực hiện được B 9
81 Tạo Macro dùng để gán giá trị cho 1 control trên Form, ta dùng Action:
82 Để không cho phép người dùng nhập dữ liệu vào một Control trên Form, ta sử dụng thuộc tính nào sau đây:
83 Kết quả của biểu thức 22 MOD 3 là:
A Không thực hiện được B 1
84 Trong cửa sổ Design View của 1 Query, muốn nhóm thành từng nhóm các mẫu tin có dữ liệu giống nhau, trên dòng TOTAL ta chọn phép toán nào sau đây:
85 Để viết code làm ẩn 1 Combo Box có tên combo1 trên Form có tên Form1:
A [Forms]![form1]!combo1.visible=False B [Forms]![form1]!combo1.visible=0
C A [Forms]![form1]!combo1.visible=No D Các câu trên đều đúng
86 Trong thuộc tính Control Source của một đối tượng trên Form ta phải chọn:
A Tên 1 trường (Field) B Tên 1 Table
=================================================================
87 Tạo Macro cho phép hành động mở các đối tượng :
A Macro B Module C SQL D Tất cả đều đúng
88 Một số phép tóan so sánh trong Access là:
A Not B In C Or D Tất cả đều sai
89 Để thay đổi (cập nhật) dữ liệu trong Table, ta dùng Query nào:
C Make-Table Query D Delete Query
90 Để truy xuất dữ liệu ta có thể lấy nguồn dữ liệu từ :
A Report B Table C Form D Câu A,B đúng
91.Trong vùng tin Table, vùng tin Query , Dim a, Static b, ta có thể coi là ?
C Phương thức D Tất cả đều đúng
92 Tính chất nào sau đây dùng để thiết lập giá trị kiểm chính (điều kiện) vùng tin phập :
93 Phát biểu đúng nhất nạ nhập liệu (InPut Mask) dùng để làm gi?:
A Định nghĩa vùng tin B Định giá trị mặc định
C Ràng buộc dữ liệu vào D Tất cả đều sai
94 Quan hệ dữ liệu giữa các đối tượng
A Table với Table B Table với Query
C Query với Query D Tất cả đúng
95 Khi nhập dữ liệu cho một Table thì vùng tin được gọi là khóa chính (primary key) :
A Cho phép nhập dữ liệu trùng B Không cho phép nhập dữ liệu trùng
C Bắt buộc nhập không rỗng D.Câu B,C đúng
96 Khi đặt tên vùng tin trường hợp nào hợp lệ :
A "HoTen" B Ho Ten
97 Đối tượng nào sau đây có thể in trực tiếp ra máy in :
A FORM B TABLE C.QUERY D Tất cả đúng
98 Chức năng Form dùng để :
A Nhập dữ liệu cho Table B Tạo hộp thoại cảnh báo
C Trang trí chương trình D Tất cả đều đúng
99 Các kiểu quan hệ giữa 2 bảng:
A 1-nhiều B 1-1 C nhiều - nhiều D Tất cả đúng
100 Mối quan hệ vùng tin giữa 2 Table phải là :
A Cùng kiểu dữ liệu B Khác kiểu dữ liệu
C Thế nào cũng được C Tất cả đề sai
101 Phát biểu đúng nhất nguồn dữ liệu cho một Query là:
C Table, Report D Các câu trên đều đúng
Trang 6102 Kết quả của biểu thức 2\3*12
A Không thực hiện được B 1
103 Text box có mấy loại :
A Không buộc (unBound) B Buộc (Bound)
104 Cho biểu thức sau : IIf(Isnull("ABC"),10,20) kết quả sẽ là :
105 Khi tạo Combo Box ta có thể lấy nguồn:
A Text box B Report C Table,Query D Form
106 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, để chọn 1 trường (field) làm khoá chính, sau khi chọn trường ta thực hiện thao tác:
D Vào Menu Edit chọn lệnh Primary Key
E Click vào biểu tượng Primary Key (hình chìa khoá) trên thanmh công cụ.
F R-click vào dòng trường rồi chọn lệnh Primary Key trên Menu tắt.
G Các câu trên đều đúng
107 Trong Access Module để làm gì ? :
A Lưu trữ dữ liệu B Lưu các hàm và các thủ tục
C Chia sẽ dữ liệu D.Tất cả đề sai
108 Trong Access, để rào tên 1 trường ta dùng dấu rào sau:
A Cặp dấu nháy kép “ “ B Cặp dấu # #
C Cặp dấu ngoặc vuông [ ] D Các câu trên đều sai
109 Trong cửa sổ thiết kế Query, giả sử Query có trường NGAYSINH, ta muốn truy vấn những người sinh năm 1975, tại dòng Criteria của cột NGAYSINH ta gõ:
A Between #01/01/1975# and #31/12/1975# B Year([NGAYSINH]) = 1975
C >= #01/01/1975# and <= #31/12/1975# D Các câu trên đều đúng
110 Để đóng 1 cửa sổ Form ta có thể thực hiện lệnh trong :
A Macro B Function C Sub D.Tất cả đều đúng
111 Sau khi khởi động Microsoft Access, xuất hiện hộp thoại mở Cơ sở dữ liệu, để mở 1 cơ
sở dữ liệu đã có trên đĩa ta click vào nút chọn sau:
A Access DataBase Wizards B Blank Access DataBase
C Tất cả đều sai D Open an existing file
112 Để thoát khỏi Microsoft Access, ta thực hiện thao tác sau:
A Click vào nút Close B Ấn tổ hợp phím <Alt+F4>
C Vào Menu File chọn lệnh Exit D Các câu trên đều đúng
113 Để thiết kế Table theo ý mình (tư thiết kế), sau khi vào hộp thoại New Table ta chọn:
C Design View D Các câu trên đều sai.
114 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn định dạng dữ liệu nhập cho 1 trường (field)
ta sử dụng thuộc tính nào sau đây:
115 Trong cửa sổ Design View của 1 Table, muốn tạo 1 trường (field) làm Combo box ta chọn thuộc tính Display Control :
C Combo Box D Tất cả đều đúng
116 đối với Query có tham số cần nhập thì:
A Đặt tham số vào 2 ngoặc tròn ( ) trong dòng Criteria
B Đặt tham số vào 2 nháy kép " " trong dòng Criteria
C Đặt tham số vào 2 ngoặc vuông [ ] trong dòng Criteria
D Các câu trên đều đúng
117 Trong cửa sổ thiết kế Query, để hiện hay ẩn 1 vùng tin khi chạy Query ta phải sử dụng phương thức nào
upload.123doc.net Trong các biểu thức sau, phép gán nào hợp lệ:
A N:= 5 div 2 B =IIF([NGCONG]>=20,1000000,0)
C I = = mod(5,2) D Các câu trên đều hợp lệ
119 Nguồn của Form được khai báo từ thuộc tính của form là :
A.Control source B.Row source type C Recordset type D On Current
120 Trên Form ta có thể khai báo hành động mở các menu :
A Toolbar B Shutcut C Menu Bar D.Tất cả đều đúng
121 Các hàm nào sau đây không phải là hàm cơ sở dữ liệu :
122 Trong thuộc tính Form thuộc tính nào sau đây không cho hoặc cho phép sửa dữ liệu
A Allow Eđits B Allow Deletions C Allow Additions D Tất cả đều sai
123 Giá trị mặc định của Form ( Default view) khi chạy có các dạng nào sau đây :
A Continuous Forms B Datasheet C Single Form D Tất cả đều đúng
124 Report có thể lấy nguồn từ :
A Table B.Query C Macro D Câu A,B đúng
125 Trong các đối tượng trong Access ta dùng công cụ Wizard để thực hiện chức năng
Trang 7A Tạo nhanh tự động B Tự tính toán một thuật giải
C Tăng thêm phức tạp lập trình D Tất cả đều sai
126 Tập tin *.MDB của Acces ta có thể biên dịch ra các tập tin
A *.EXE B.*.MDE C.*.COM D.Không biên dịch được