1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngµy 21 th¸ng 3 n¨m 2005 l­¬ng b¸ týnh – gv tr­êng thpt nguyôn méng tu©n ngµy 13 th¸ng 3 n¨m 2007 bµi so¹n m«n gi¶i tých líp 12 tiõt thø 85 106 22tiõt bµi tëp «n cuèi n¨m i môc ®ých yªu cçu cñng

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 35,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T×m nguyªn hµm nãi chung vµ t×m nguyªn hµm tháa m·n ®iÒu kiÖn cho tríc.. TÝnh tÝch ph©n.[r]

Trang 1

Ngày 13 Tháng 3 Năm 2007

Bài soạn môn: giải tích - lớp 12

Tiết thứ : 85 , , 106 (22tiết) bài tập ôn cuối năm

I.mục đích yêu cầu :

Củng cố hệ thống hoá các kiến thức theo từng chủ đề để HS khắc sâu đợc các kiến thức cơ bản , các dạng bài tập thờng gặp trong từng chủ đề , rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt lí thuyết vào thực hành , kĩ năng tính toán , lập luận lô gíc cho học sinh

II nội dung,tiến hành

Chủ đề i : đạo hàm và khảo sát hàm số

( Dự kiến 12 tiết : 85 , 86 , , 96 )

Các kiến thức cơ bản cần nhớ :

1- Tập xác định , tập giá trị của hàm số Dấu nhị thức bậc nhất , dấu tam thức bậc hai Hàm số chẵn , hàm số lẻ , hàm số tuần hoàn Các qui tắc tính

đạo hàm Đạo hàm của các hàm số sơ cấp cơ bản , đạo hàm các phía , đạo hàm trên khoảng , trên đoạn Quan hệ giữa đạo hàm và tính liên tục của hàm

số ý nghĩa của đạo hàm cấp 1 (cơ học , vật lí , hình học) , Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 - Điểm tới hạn Điều kiện để hàm số , ; chiều biến thiên , các định

lí : Lagrăng , Fécma Qui tắc tìm cực đại và cực tiểu giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trong 1 khoảng , trên 1 đoạn Tính lồi lõm và điểm uốn của đồ thị , cách tìm các loại tiệm cận Tính đối xứng của đồ thị (tâm đối xứng và trục đối xứng)

3 - Qui tắc tính đạo hàm , bảng đạo hàm , đạo hàm bậc cao và vi phân , tính gần đúng nhờ vi phân

4 - Các dạng giới hạn cơ bản : Lim

x → 0

sinx

x ; Limx → 0 e

x

- 1

x ;

Lim

x → 0

ln(1 + x )

x ; Limx → ∞¿

5 -Qui tắc 4 bớc tìm cực trị của hàm số

6 - Qui tắc tìm max , min của hàm số trên đoạn [a ; b]

7 - Các công thức xác định các hệ số a , b của tiệm cận xiên y = ax + b của đồ thị y = f(x)

8 - Sơ đồ khảo sát hàm số ?

Các dạng toán cần luyện tập

1 - Các ứng dụng của đạo hàm : xét chiều biến thiên , tìm cực trị , tìm max , min Xét nghiệm của pt , bpt Lập pt tt tại điểm , qua điểm , tt biết hệ số góc , điều kiện tiếp xúc của 2 đờng cong - Không xét loại tt // 0y Các bài toán về tiếp xúc và cắt nhau của 2 đồ thị

2 - Khảo sát 4 loại hàm số cơ bản - không suy biến

3 - Các ứng dụng củađồ thị hàm số , miền mặt phẳng để giải bài toán biện luận nghiệm của pt , bpt , tìm giá trị max , min của hàm số hoặc biểu thức 2

ẩn Xét tính , tìm cực trị của hàm số thờng gặp cho ở dạng tham số

4 - Tìm giao điểm của 2 đờng

Bài tập vận dụng

Bài 1/ Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = - 3

2) Dựa vào đồ thị đã vẽ ở câu 1 , biện luận theo m số nghiệm của pt :

x3 + 3x2 -3x + m = 0 (*) và tìm điều kiện của m để pt (*) có 3 nghiệm phân biệt trong đó có đúng 1 nghiệm [ 0 ; 2 ]

3) Tìm tất cả các giá trị m để (Cm) cắt 0x tại 3 điểm phân biệt có hoành

độ nhỏ hơn 1

Trang 2

H ớng dẫn và đáp số :

1) CĐ , CT : M1,2(−1 ±√2 ; 6 ∓ 4 √2)

2) ; - 5 - 4√2 < m < 0

3) - 5 < m <-15

4

Baì 2 / Cho hàm số y = x2 - x - 1

x + 1 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2) Dựa vào đồ thị hãy biện luận theo m số nghiệm của pt :

x2 - x - 1 = m.x + 1

3) viết pt tt với đồ thị hàm số biết tt đi qua điểm A ( 1/2 ; - 1)

H ớng dẫn và đáp số :

1) y = x - 2 + 1

x + 1 ; CĐ (-2;- 5) , CT (0 ;- 1)

2) * m < 0 → vô nghiệm

* m = 0 ; 1 < m < 1 → 2 nghiệm

* m = 1 ; m = 5 → 3 nghiệm

* 0 < m < 1 ; m > 5 → 4 nghiệm

3) (d) : y = - 1 ; (d') : 8x - 9y -13 = 0

Bài 3 / Cho hàm số : y = - x3/3 + (a-1)x2 + (a+3)x - 4

a) Khảo sát sự bt và vẽ đồ thị hàm số khi a = 0

b) Tìm tất cả các giá trị của a để hàm số trong ( 0;1)

H ớng dẫn và đáp số :

a

¿ CT (1; -7

3) ; CĐ(3; - 1)¿b¿→ a ≥

x2

+ 2x 2x +1 ∀ x ∈(0;1) ĐS : a ≥ 1.¿

Bài 4 / Cho hàm số y = x4 - 6mx2 + m2

a) Khảo sát sự bt và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b) Tuỳ theo m tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [ - 2 ; 1 ]

H ớng dẫn và đáp số :

a¿ CĐ ( 0 ; 1) ; CT (±√3 ; -8 ).

b

¿ Hàm số trung gian có Đồ thị lõm lên → max tại 1 trong 2 mút ¿Max f ( x)

[-2 ; 1]

=Max g (t)

[ 0 ; 4]

= Max {m2 ; 16 - 24m + m 2}→ kết quả ¿

Bài 5 / Cho hàm số y = x

2

x - 1 a) Khảo sát sự bt và vẽ đồ thị hàm số

b) Viết pt Parabol đi qua 2 điểm c/trị của hs và t/xúc với đ/t y = - 4

c) Tìm 2 điểm 2 nhánh khác nhau của đồ thị sao cho khoảng cách

giữa chúng là số nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu ?

H ớng dẫn và đáp số :

a) CĐ ( 0 ; 0) ; CT ( 2 ; 4)

b) PT (P) : y = - x 2 + 3x

c) 2 điểm cần tìm

M1,2( 1 ±41

√2 ; 2 ±

1

4

√2±

4

√2) dmin= 8 √2 - 8

Bài 6 / Cho hàm số : y = x

2

+ 3x - 2 4x - 3 a) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số Chứng minh rằng tích các

khoảng cách từ 1 điểm M bất kì thuộc đồ thị tới 2 tiệm cậ là 1 số không đổi

không phụ thuộc vào điểm M

b) Tìm trên đồ thị tất cả các điểm có toạ đô nguyên

H ớng dẫn và đáp số :

Trang 3

¿ 2 tiệm cận : y =x

4+

15

16 ; x =

3

4 Tích k/c =

43

16√17¿b¿ 16y = 4x + 15 +

17 4x - 3 → Điểm nguyên duy nhất A (1 ; 2) ¿

Bài 7 / Cho hàm số :

y =

√1 - 2x - 1

x nếu 0 < x ≤

1

2

ax + b nếu x ≤ 0

¿ { Tìm a , b để hàm số có đạo hàm trên ( - ; 1

2 ] Tìm đạo hàm đó

H ớng dẫn và đáp số :

* ĐK cần : hs liên tục → b = - 1

* ĐK đủ : lấy đạo hàm 2 phía → a = - 1

2

Đạo hàm :

y' =

√1 - 2x+ x - 1

x2

1 −2x nếu 0 < x ≤

1

2

- 1

2 nếu x ≤ 0

¿ {

Bài 8 / Tìm đạo hàm cấp n của hàm số : y = x - 5

x2 - x - 2 + 2 sinx cos2x

H ớng dẫn và đáp số :

* y = 2

x + 1 -

1

x - 2 + sin3x - sinx

* y (n)

= ¿

¿

Bài 9 / Cho hàm số y = 2sinx + cosx - 3

sinx + cosx - 2 Tìm tập giá trị của hàm số a) Trên miền xác định

b) Trên miền x [/3 ;  ]

H ớng dẫn và đáp số :

a) Đa về điều kiện có nghiệm của pt b1 với sin và cos → 1 y 2

b) * Xét x = → y = 4/3

* x [ /3 ; ) → đặt tg(x/2) = t → y = f(t).

f(t)= 4t

2

- 4t + 2 3t2 - 2t + 1 với t ¿

f ' (t)= 4t( t - 1)

¿ ¿

¿

Cả 2 trờng hợp → miền giá trị 1 ≤ y ≤4

3

Bài 10 / Không dùng bảng số và máy tính hãy tính gần đúng sin310 với 4 chữ

số đúng sau dấu phẩy

H ớng dẫn và đáp số :

sin31 0

= sin(π

6+

π

180) ≈ sin

π

6+( cos

π

6).

π

180 =

1

2+√

3

2 .

π

180

do 3,141 1,732

360 = 0,0151 .<

√3

2 .

π

180 <

3,142 1,733

360 = 0,0151 . nên có kết quả : sin310≈ 0,5151

Trang 4

Bài 11 / Cho hàm số y = x3 + 3(m - 1)x2 + 6(m2 - 3m)x + 2m3 - 3m2 + 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực trị Viết phơng trình đ-ờng thẳng đi qua 2 điểm cực trị đó

H ớng dẫn và đáp số :

* y' phải có > 0 ⇔ m 2 - m - 1 < 0 → kết quả

* ĐT qua 2 điểm cực trị : (d) y = ( 2m 2 + 2m - 2)x + 1 - m

Bài 12 / Cho hàm số y = 2x

2

- (m + 2)x + m+ 4m +2

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực trị Viết phơng trình đ-ờng thẳng đi qua 2 điểm cực trị đó

H ớng dẫn và đáp số :

* y = 2x - m + m

2

+ 3m + 2

x - 1 ; y' Phải có  > 0 ⇔ - 2 < m < - 1

* ĐT qua 2 điểm cực trị : (d) y = 4x - m - 2 /.

Bài 13 / Cho đờng cong (c) có phơng trình : y = 2x

2

- 3x + 4

x - 2 a) Cmr (c) có tâm đối xứng

b) Tìm trên đồ thị 2 điểm đối xứng với nhau qua điểm A( 3 ; 5) c) Viết phong trình các đờng cong (c1) ; (c2) ; (c3) lần lợt đối xứng với (c) * qua A( 3 ; 5 )

* qua đờng thẳng y = 2

* qua đờng thẳng x = 1

H ớng dẫn và đáp số :

a ) Tâm đối xứng I( 2 ; 5)

b) 2 điểm M( 5 ; 13 ) ; N ( 1 ; - 3 )

c) (c1 ) : y = 2x

2

- 11x + 18

(c2 ) : y = 2x

2

- 7x + 4

2 - x

(c3 ) : y = - 2x

2

- 5x + 6

Bài 14 / Tìm các tiệm cận của đờng cong :

y = x2+ x - 1 + x√x2 - 2x - 8

x - 1

H ớng dẫn và đáp số :

* Khi x → + ∞ có tiệm cận xiên ; y = 2x + 2

* Khi x → - ∞ có tiệm cận ngang y = 2

* Không có tiệm cận đứng

Bài 15 / Chứng minh rằng a , b , c , d phơng trình sau luôn có nghiệm : a.cosx + b.cos2x + c.cos3x + d.cos4x + sinx = 0

H ớng dẫn và đáp số :

Cách 1 : Dùng định lý Rol :

f(x)= a sinx + b

2 sin2x +

c

3 sin3x +

d

4 sin4x - cosx .

có f(0) = f(2) = -1 → kết quả

Cách 2 : Dùng tính chất hàm số liên tục :

Đặt f(x) = a.cosx + b.cos2x + c.cos3x + d.cos4x + sinx

có f(0) + f( /2 ) + f() + f(3 /2 ) + 2.f( /4 ) + 2 f(5 /4 ) = 0 →

∃ 2 số trái dấu → pt có nghiệm

Bài 16 / Chứng minh rằng nếu a , b , c , d là các số phân biệt tuỳ ý thì phơng

trình sau luôn có 3 nghiệm phân biệt :

Trang 5

1

x - a +

1

x - b +

1

x - c +

1

x - d = 0

H ớng dẫn và đáp số :

Giả sử a < b < c < d Xét hàm số F(x) = (x-a) (x-b) (x-c) (x-d)

F(a) = F(b) = F(c) = F(d) = 0 LaGơRăng → pt F '(x) = 0 có nghiệm

Bài 17 / Tìm giá trị Max , min của các hàm số sau trên miền tơng ứng

a) y = x.ex - 1 trên [ - 2 ; 2 ]

b) y = sin4x - cos4x + sinx.cosx trên [/4 ; /3]

c) y = x3 + x2 - 2x + x - 1 trên miền [- 1 ; 3 ]

d) y = ❑

√ 1 + sinx +√ 1 + cosx trên R e) y = 1 + 2sinx + 1 + 2cosx trên R

H ớng dẫn và đáp số :

a) y ' = ( x + 1).e x - 1 → tập điểm tới hạn

→ max = 2

e ; min = -

1

e2

b) Cách 1: Đặt tgx = t → y = f(t) = 1 + t - 2

t2+ 1

f '(t) = - t2+ 4t + 1

¿ ¿ > 0 ∀ t [ 1 ; √3]

→ min = f(1) = 1

2 ; max = f(√3)

2 +√3

4

Cách 2 : → dạng y = √5

2 sin(2x - )

→ y ' = > 0 → kết quả

c) min = - 1 ; max = 32

d) y 2 = f(t) = =2 + t + √2. t + 1 fá gttđ

→ min = f(- 1) =1 ; max = f (√2.) = 4 + 2√2.

chú ý :có thể dùng bunhiacốp xki và cô si để → kết quả e) y 2 = f(t) = 6 + 4t + 2.2t 2 + 2t - 1

với t = sinx + cosx [-√2;√2]

Tập điểm tới hạn { ±√2; 0 ; - 1 ±√3

2 }

* y min = 3 −1 đạt đợc ⇔ t = - 1 −√3

2 ⇔ x = ?

* y max = 2(√2 + 1) đạt đợc ⇔ t = √2⇔ x = ?

Bài 18 / Tìm m để bpt sau thoả mãn x [-2 ; 3]

x3 + 2x + x2 - m 3

H ớng dẫn và đáp số :

HD : bpt ⇔x 2 - m 3 - x 3 - 2x

* Nếu VP < 0 thì (1) đúng

→ chỉ cần xét trên miền có VP 0

* đa về dạng ¿¿

* ĐS : m 19 ; m - 11

Bài 19 / Tìm các điểm uốn của đờng cong sau và chứng minh các điểm uốn

đó thẳng hàng :

y = x2- 5 x +6

x2 -4x + 5

H ớng dẫn và đáp số :

* y ' =

Trang 6

*y " =

* 3 Điểm uốn là A( 3 ; 0) ; B(-√3 ; 3 +√3

4 ) ; C(√3 ;

3 −√3

4 )

* Xét 2 véc tơ ⃗ ab ; ⃗ ac→ cùng phơng → 3 điểm thẳng hàng

Bài 20 / Tìm max , min của biểu thức S = x2 + y2 biết chúng thoả mãn hệ

3x - 2y + 6 ≤ 0

x - 2y + 6 ≥ 0

x + 2y + 2 ≥ 0

¿ { {

¿

¿

H ớng dẫn và đáp số :

Hd : Xét miền phẳng → miền trong của tam giác ABC

với A( - 4 ; 1) ; B( 0 ; 3) ; C( - 2 ; 0)

→ min = OH ( Đờng cao của OBC hạ từ O) = 6 √13

13

max = OA = √17

Bài 21 / Cho các số x , y , z , t thay đổi nhng luôn thoả mãn thoả mãn :

x2 + y2 4 và ( z - 3)2 + ( t + 4)2 1

Tìm max , min của biểu thức S = (x - z)2 + ( y - t)2

H ớng dẫn và đáp số :

HD : → khoảng cách giữa 2 hình tròn

hình tròn tâm O(0;0) bán kính R 1 = 2

và hình tròn tâm I ( 3 ; - 4) bán kính R 2 = 1

khoảng cách giữa 2 tâm là OI = 5

→ Max = 5 - ( 2 + 1) = 2 ; min = 5 + ( 2 + 1) = 8

Bài 22 / Trong các nghiệm (x ; y) thoả mãn bpt : log x2

+ y 2

.

( x + y) ≥ 1 Tìm nghiệm có

a) Giá trị y lớn nhất

b) Biểu thức S = x + 2y lớn nhất

H ớng dẫn và đáp số :

HD : Dùng miền trên mf

a) ⇔ Điểm có tung độ " cao nhất " ⇔ M( 1

2 ;

1+√2

2 )

b) ⇔ đờng thẳng (d) : x + 2y - S = 0 tiếp xúc với đờng tròn → S max = 3 +√10

2 đạt đợc ⇔ N(5 +√10

2 ;

5 + 2√10

Bài 23 / Tìm m để hàm số sau trên (1 ; + ) :

y = x

2 - 2mx + m + 2

H ớng dẫn và đáp số :

HD : y ' = x

2

- 2mx + 2m2 - m - 2

¿ ¿ và xác định ∀ x > 1 → x = m (1 ; + ∞ ) và

ttb2 ở tử số có ' 0 hoặc có 2 nghiệm thoả mãn x 1 < x 2 1 → kết quả m (- ∞ ; 1] [ 3 −√17

4 ; 1 )

Bài 24 / Tìm các giá trị m để đồ thị hàm số sau cắt trục hoành tại 4 điểm

phân biệt có hoàmh độ lập thành cấp số cộng

y = x4 - 2( m + 1)x2 + 2m + 1

H ớng dẫn và đáp số :

Trang 7

HD : Pt trung gian phải có 2 nghiệm dơng thoả mãn t 1 = 9t 2 → đk cần là có 1 nghiệm t 2 = m+1

5

thay vào pt → 9m 2 - 32m - 16 = 0 → m = 4 ; m = − 4

9

Thử lại → cả 2 trờng hợp đều thoả mãn

→ ĐS : m = 4 ; m = − 4

9

Bài 25 / Tìm điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số

y = √3sinx + cosx + 2x + 3

2

H ớng dẫn và đáp số :

ĐS : ( dấu hiệu 2) họ cực đại ( π

2 + 2k ;

3 + 2√3

2 +

(4k + 1) π

2 )

Họ cực tiểu ( 7 π

6 + 2k ;

3 − 2√3

2 +

(12k +7) π

6 )

Bài 26 / Tìm các giới hạn sau :

a) Lim

x →6

√ x - 2 - 2

x - 6 b) x → 0 Lim

3

√ x + 1 - 1

√ x + 4 - 2 c) Lim

x →± ∞

(√ x2+ 3x + 1 - x ) d) Limx → 0 xcosx + x

2sinx cos 2 x

2 e) Lim

x → 0

x 2

sin3x - sinx f) Limx → ∞( x x + 1 )x

g) Lim

x → 0 ( 1 + sinx )

1

x

h) Lim

x → 0 ( xsin1

x )

H ớng dẫn và đáp số :

a) 1/4 b) 4/3

c) khi x → - ∞ gh = + ∞ ; khi x → + ∞ gh = 3/2 d) 1 e) 0 f) 1/e

g) e h) 0 .

Bài 27 / Xét tính liên tục và khả vi của hàm số sau

x cos1

x nếu x ≠ 0

0 nếu x = 0

¿ f (x)={

¿

¿

H ớng dẫn và đáp số :

HD : Dùng bđt - x x cos1

x x gới hạn kẹp

- → liên tục trên R

- Khả vi trên R* vì luôn có f '(x) = .

- Tại x = 0 có Lim

Δxx → 0

Δxy Δxx = =LimΔxx → 0 (cos 1

Δxx) không tồn

tại ( vì ? ) → không khả vi

Bài 28 / Cho hàm số :

Trang 8

√ 1 - x - 1

x nếu x < 0

ax + b nếu x ≥ 0

¿ f(x )={

¿

¿

a) Tìm a , b để hàm số liên tục tại x = 0

b) Tìm a , b để hàm số có đạo hàm tại x = 0

H ớng dẫn và đáp số :

ĐS : a ) b = -1/2 ; a tuỳ ý

b) a = b = - 1/2

Bài 29 / Tìm đạo hàm của hàm số f(x) = x - ln( 1 + x)

H ớng dẫn và đáp số :

ĐS : f '(x) = x

1 +|x| ∀ x R

Bài 30 / CMR x ( 0 ; π

4 ) thì ta luôn có :

cosx

sin2x (cosx - sinx ) > 8

H ớng dẫn và đáp số :

HD : Đặt tgx = t → cm f(t) = 8t 3 - 7t 2 + 1 > 0 ∀ t ( 0 ; 1)

Dùng đạo hàm → f(t) có min = f(7/12) > 0 → đfcm

Bài 31 / CM các bất đẳng thức sau :

a) x - 1

x lnx x - 1 với mọi x > 0 b) Nếu có 0 <   π

2 và n là số nguyên dơng bất kì thì ta luôn có : sinn α - sin n β ≥sin

n + 1

α - sinn + 1β

H ớng dẫn và đáp số :

HD :a) Dùng đạo hàm

b) Xét hàm số f(t) = 2t n - t n + 1 trong ( 0 ; 1]

dùng đạo hàm → f(t) ↑ có sin sin → kết quả

Bài 32 / Cho hàm số y = x

2

+ 3x + 1

x 2 - x + 1 (1) a) Lập bảng biến thiên của hàm số (1) , từ đó biện luận theo m số giao

điểm của đồ thị hàm số (1) và đờng thẳng (d) có pt : y = m

b) Gọi A và B là 2 giao điểm của 2 đồ thị nói trên và M là trung điểm của AB Tìm quĩ tích của M khi m thay đổi

H ớng dẫn và đáp số :

a) Khi x → ± ∞ thì y → 1 ; CĐ( 1 ;5 ) ; CT( -1 ; -1/3 )

* m (- ∞ ; - 1/3) {1} ( 5 ; + ∞ ) → vô nghiệm

* m = - 1/3 ; 1 ; 5 → nghiệm duy nhất

* m ( - 1/3 ; 5 )\{1} → 2 nghiệm phân biệt

b) Toạ độ giao điểm

M

x = m + 3

m - 1

y = m

¿ {

( - 1/3 < m < 5 và m ≠ 1 ) → y =x + 3

x - 1

Trang 9

Với điều kiện - 1/3 < y < 5 ; y 1 ( hoặc chuyển đk cho x là x> 2)

Bài 33 / Gọi (C) là đồ thị hàm số y = x +4

x và M là các điểm trên mặt phẳng

toạ độ sao cho từ M kẻ đợc 2 tiếp tuyến tới (C) và 2 tiếp tuyến này vuông góc với nhau Chứng minh rằng M thay đổi trên 1 đờng tròn

H ớng dẫn và đáp số :

Giả sử M(a ; b) → các tt qua M có pt dạng y = k(x- a) + b (d)

ĐT (d) tx với (C) → hệ sau thoả mãn :

x +4

x= k (x - a)+ b (1)

1 - 4

x2 = k (2)

¿ {

¿

¿

thế (2) vào (1) và đặt 2/x = t → pt at 2 - 4t + b - a = 0 (*)

Vì có 2 tt qua M → có 2 giá trị k 1 ; k 2 từ hệ sao cho tích = - 1

→ pt (*) phải có 2 nghiệm thoả mãn (1 - t 1 ).(1 - t 2 ) = - 1

dùng Vi ét → a 2 + b 2 = 16

→ M đừơng tròn tâm O(0 ; 0) bán kính R = 4

chủ đề ii : nguyên hàm - tích phân và ứng dụng

( Dự kiến 6 tiết : 96 , 97 , 98 , 99 , 100 , 101 )

A Các kiến thức cơ bản cần nhớ :

1 Định nghĩa , tính chất và bảng các nguyên hàm

2 Định nghĩa tích phân và công thức Niu Tơn - Laibơnít

3 Các tính chát của tích phân

4 Hai phơng pháp cơ bản tính tích phân : Đổi biến số và từng phần

5 Diện tích S của hình thang Thể tích các vật thể tròn xoay

B Các dạng toán cần luyện tập :

1 Tìm nguyên hàm nói chung và tìm nguyên hàm thỏa mãn điều kiện cho trớc

2 Tính tích phân Các ứng dụng của tích phân : tính diện tích hình phẳng (giới hạn bởi các đồ thị đã học) ; Tính thể tích vật thể tròn xoay theo công thức cơ bản

C Một số bài tập vận dụng

1/ Tìm các nguyên hàm sau :

a / ∫e3x x2dx (ĐS = e3x(x2

3 -

2x

9 +

2

9)+ C ) b/ ∫x3 ln4x dx (ĐS = x 4

( ln4x

4 -

1

16) + C ) c/ ∫e xsin2x dx (ĐS = ex(2sin2x - cos2x)/5 + C )

Tổng quát ∫eax sinbx dx (ĐS = eax

a2+ b2(b sinbx - a cosbx ) + C )eaxcosbx dx (ĐS = e

ax

a2

+ b 2 (a sinbx + b cosbx ) + C )

d¿∫ (x

3 - x)dx

x6+4x4+ 4x2+ 1

Cách 1 : chia cả tử số và mẫu số cho x2 và đặt x + 1/x = t

I = ∫dtt (t2 +1) =∫( 1

t -

t

t2 +1)dt → kết quả - Phải chú ý khi x = 0 Cách 2 : Đặt x2 = t I = 1

2∫ (t+ 12 -

2t+ 3

t2+ 3t + 1) dt

Trang 10

= ln(x2 + 1) - ln(x4 + 3x2 + 1) + C

c¿ ∫¿ ¿1 ¿

HD : Đặt t =1+x

1-x thì ta có I =∫lnt dt =1+x

1-x ln

1+x

1-x -

1+ x

1-x + C

2/ Tính các tích phân sau

a¿∫

0

1

dx

¿ ¿¿ HD : Đặt x = tg t kết quả : 3 π +8

32

b/ ∫

0

π

2

2sinx + 3cosx

2cosx + 3sinx dx

HD : I = ∫

0

π

2

(139 +

7

13.

3cosx - 2 sinx 2cosx + 3sinx ) dx = ln3

2+

26

c / ∫

0

1

√3 - 2x -x 2 dx HD : Đặt x = 2 sint - 1 ĐS : I = 2 π

3

d/ ∫

0

π

2

sin2x

1 + sin 4 x dx

HD : Đặt sin2x = t = tg2u ĐS : /4

e/ ∫

0

π

| cosx | √sinx dx HD : Tách cận + đặt sinx = t ĐS : 4/3

3) Dạng BT cho (p) : y = ax2 + bx + c và 2 điểm M, N (p) sao cho MN=

m (const) Xác định vị trí M, N sao cho diện tích chắn giữa MN và (p) đạt max

- Giải với bài tập cụ thể

y=x2 - 2x + 3 ; MN=2 M( 0, 2) , N( 2, 2) - Khi đó MN // 0x

4) Chứng minh bđt sau : ∫

1

√ 3

e- x sin x

x2

+ 1 dx <

π

12e

HD : trên txđ thì 0 < sinx 1 ; 0 < e-x 1/e

1

√ 3

e- x sin x

x2+ 1 dx ≤

1

√ 3

1

e(x2+ 1) dx =

π

12e đpcm 5) a/ Tìm S hình phẳng giới hạn bởi x2

a2+

y2

b2= 1 ( ĐS : ab )

b/ V vật thể giới hạn bởi x

2

a2 + y2

b2 +z2

c2 = 1 ( ĐS : 4

3 abc ) 6) Cho (p) : y= x2 và (d) : y = -2x- 3

a/ Chứng minh rằng (d) không cắt (p) và tìm trên (p) điểm M sao cho khoảng cách từ M tới (d) là số bé nhất

b/ Gọi A ; B là 2 điểm thay đổi trên (p) sao cho AB //

Tính S

SΔ MAB ( S diện tích giới hạn bởi P và (d) )

HD : a/ Tiếp tuyến tại M phải // (d) → M(-1 ; 1 ) - có thể tìm min trực tiếp theo tọa độ M (m ; -2m - 3)

b/ giả sử pt đt AB là y = -2x + m

→ tọa độ A ; B thỏa mãn pt x 2 + 2x - m = 0

Tính trực tiếp → S = (x B - x A )(2m + 2) ; S  = (x B - x A )(m +1) /3 ĐS : 4/3

7) Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi : x2 = 2ay ; y=8a3

x2+ 4a2 (a>0)

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w