KiÓm tra bµi cò: Lång vµo c¸c ho¹t ®éng häc tËp cña giê häc.. HÖ cã mét nghiÖm duy nhÊt.[r]
Trang 1- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản.
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên mộtkhoảng cho trớc
- Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản
3 Về t duy: Rèn luyện t duy hàm, phán đoán, biết quy lạ về quen
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tổ chức cho học sinh ôn tập khái
- Nêu tập giá trị của hàm số
- Hãy nêu các cặp giá trị tơng ứng x, y
+ Sự tơng ứng giữa thứ tự của học sinh
trong sổ điểm và ngày sinh của học
- Một học sinh trả lời tại chổ
- Một học sinh trả lời tại chổ
- Một học sinh đa ra, học sinh khác đa
- Hai học sinh trả lời tại chổ
- Một học sinh đa ra, học sinh khác đa
Hoạt động 2: Sự biến thiên của hàm số.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tổ chức cho học sinh ôn tập về sự * Thảo luận theo nhóm
Trang 2biến thiên của hàm số.
- Phát biểu sự đi xuống của đồ thị hàm
- Tìm hiểu SGK
Hoạt động 3: Tính chẵn lẻ của hàm số.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tổ chức cho học sinh tìm hiểu khái
niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ
- Cho học sinh quan sát hình vẽ rút ra
quan hệ giữa Oy với đồ thị của hàm số
- Một học sinh trả lời tại chổ
- Một học sinh trả lời tại chổ
- Tìm hiểu SGK
- Hoàn thành HĐ 8 (SGK)
- Rút ra từ hai trờng hợp đã nêu
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức đã học, tổ chức cho học sinh chữa bài tập SGK Bài tập về nhà: Bài tập trong sách bài tập.
Tiết : Hàm số y = ax + b
A Mục tiêu Giúp cho học sinh:
1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y=|x| Biết đợc đồ thịhàm sốy=|x| nhận Oy làm trục đối xứng.
2 Về kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị của hàm số y = b, y=|x|.
- Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
3 Về t duy: Rèn luyện t duy hàm, phán đoán, biết quy lạ về quen
Trang 3* Tổ chức cho học sinh ôn tập khái
niệm hàm số bậc nhất
- Công thức của hàm số bậc nhất?
- TXĐ của hàm số bậc nhất?
- Hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch
biến khi nào?
- Vẽ bảng biến thiên của hàm số bậc
nhất trong hai trơng hợp
- Đồ thị của tính chất gì ?
- Đồ thị đi qua những điểm đặc biệt
nào ?
- Đồ thị hai hàm số y = ax + b và y =
a’x + b’ song song, trùng nhau, cắt
nhau khi nào ?
- Vẽ đồ thị hàm số y = x, y = - 2x
* Thảo luận theo nhóm
- Tìm hiểu SGK
- Học sinh trả lời tại chỗ
- Hai học sinh trả lời trên bảng
- Học sinh trả lời tại chỗ
- Một học sinh trả lời trên bảng
- Các học sinh lần lợt lấy VD về các ờng hợp
tr Hoàn thành HĐ1 (SGK), hai học sinhlên vẽ trên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tổ chức cho học sinh khảo sát hàm
số y=|x|
- Bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Nhận xét về sự biến thiên của hàm số
- Lập bảng biến thiên (chú ý chia làm
Trang 4H 3 : Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
điểm A(1 ; 2) và song song với đờng
- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc hai
- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai Biết đợc đồ thị hàm số bậc hai có trục đốixứng
- Giải một số bài toán về parabol
3 Về t duy: Rèn luyện t duy hàm, phán đoán, biết quy lạ về quen
4 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
B Ph ơng pháp
-Trực quan, vấn đáp gợi mở, thảo luận theo nhóm nhỏ
Trang 5C Tiến trình giờ học
Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số bậc hai.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tổ chức cho học sinh ôn tập về đồ
thị hàm số y = ax 2
- Đồ thị quay bề lõm lên trên, xuống
d-ới khi nào?
- TXĐ của hàm số bậc nhất?
- Hàm số bậc nhất đồng biến, nghịch
biến khi nào?
- Tọa độ đỉnh là gì ?
-Vẽ bảng biến thiên của hàm số y = ax2
trong hai trờng hợp
- Đồ thị của tính chất gì ?
* Tổ chức cho học sinh nhận biết đồ
thị của hàm số bậc hai thông qua đồ
trờng hợp a > 0) bằng ngôn ngữ, a < 0) bằng ngôn ngữ
- Kết luận về vai trò của điểm I
- Kết luận: Nếu dịch chuyển parabol
- Học sinh trả lời tại chỗ
- Học sinh trả lời tại chỗ
- Hai học sinh trả lời trên bảng
- Một học sinh trả lời tại chổ
* Thảo luận theo nhóm
- Một học sinh lên bảng biến đổi
- Một học sinh trả lời tại chổ
- Giống nh điểm O của đồ thị y = ax2
* Thảo luận theo nhóm
Trang 6Hoạt động 2: Chiều biến thiên của đồ thị hàm số bậc hai.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hai học sinh trả lời trên bảng
Hoạt động 4: Củng cố các kiến thức đã học, tổ chức chữa các bài tập trong SGK Bài tập về nhà: Bài tập trong sách bài tập
- Hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai và các khái niệm liên quan
2 Về kĩ năng: Giải các bài toán liên quan.
3 Về t duy: Rèn luyện t duy logic, t duy thuật toán, biết quy lạ về quen
Trang 7- Häc sinh c¶ líp theo dâi nhËn xÐt
Trang 8Hàm số y = f(x) đồng biến x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 ) Đồ thị của hàm số đi lên Hàm số y = f(x) nghịch biến x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 ) Đồ thị của hàm số đi xuống
A Mục tiêu: Đánh giá đúng kiến thức và kĩ năng giải toán của học sinh ở chơng II
Đại số 10) bằng ngôn ngữ
B Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề chính TN Nhận biết TL Thông hiểu TN TL TN Vận dụng TL Tổng Hàm số 1 0) bằng ngôn ngữ,5 1 0) bằng ngôn ngữ,5 1 2,0) bằng ngôn ngữ 2 3,0) bằng ngôn ngữHàm số y = ax + b 2 1,0) bằng ngôn ngữ 1 1,5 1 0) bằng ngôn ngữ,5 3 2,5Hàm số bậc hai 2 1,0) bằng ngôn ngữ 1 0) bằng ngôn ngữ,5 1 1,5 1 1,0) bằng ngôn ngữ 3 4,5Tổng 5 4,0) bằng ngôn ngữ 4 3,0) bằng ngôn ngữ 2 3,0) bằng ngôn ngữ 1110) bằng ngôn ngữ,0) bằng ngôn ngữ
3 Đề bài (trang sau)
Trang 9-Hết -Đề Kiểm tra chơng ii (Thời gian: 45 phút) Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phơng án trả lời A, B, C, D, trong đó chỉ có một phơng án đúng Hãy chọn phơng án đúng bằng cách ghi vào bài thi thứ tự câu (từ 1 đến 8) và chữ cái đứng trớc phơng án đúng của câu đó.
Phần II Tự luận (6 điểm)
B(2; -3)
Câu 10: (2 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau y=|x +3|−|3− x|
|2+x|+|x − 2|
đi qua điểm (- 1 ; -5) và có đỉnh I(1 ; 3)
- Biết cách thử xem một số cho trớc có phảI là nghiệm của phơng trình không?
- Biết sử dụng các phép biến đổi tơng đơng
- 3 Về t duy và thái độ.
1
1 2 3
- 1
x y
1
1 2 3
- 1
x y
1
1 2 3
- 1
x y
Trang 10- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
- Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
+ Phơng pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến trình của bài học và các hoạt động.
A Các hoạt động.
- Hoạt động 1: Kiểm tra bit cũ về mệnh đề chứa biến
- Hoạt động 2: Nêu định nghĩa phơng trình , tập xác định , nghiệm của phơng trình
- Hoạt động 3: Nêu ví dụ ứng dụng định nghĩa
- Hoạt động 4: Phơng trình tơng đơng , ứng dụng
- Hoạt động 5: Định lí , phép biến đổi tơng đơng
- Hoạt động 6: Củng cố bài giảng thông qua các bài tập ứng dụng
B Tiến trình bài học.
- Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày kết quả
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu khái niệm mệnh đề chứa biến?
- Nêu một ví dụ về mệnh mđề chứa biến?
- Nhận xét đánh giá dẫn dắc định nghĩa
- Hoạt động 2: Nêu định nghĩa phơng trình một ẩn , điều kiện xác định của phơng trình, phơng trình nhiều ẩn , phơng trình tham số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nội dung
- Cho hoc sinh ghi nhận kiến thức
- Hoạt động 3: Nêu ví dụ ứng dụng định nghĩa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 11- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Chú ý cho học sinh khi giải phơng trình nhiều khi chỉ tìm đợc nghiệm gần đúng
- Nghiệm của phơng trình f(x) = g(x)là hoàng độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: y = f(x) và y = g(x)
- Hoạt động 4: Phơng trình tơng đơng , phép biến đổi tơng đơng,
phơng trình hệ quả
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nêu phép biến đổi tơng tơng
- Gợi mở cho học sinh cách chứng minh định lí
- Đa ra ví dụ về phơng trình tơng
đ-ơng
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm câu trả lời
- Trình bày kết quả
- Ghi nhận kiến thức
Nêu khái niệm phơng trình hệ quả
- Cho học sinh ghi nhận kiến thức
- Đa ra ví dụ pt hệ quả
- Hoạt động 6: Củng cố bài giảng thông qua các bài tập ứng dụng
* Củng cố.
- Khái niệm về tập xác định, nghiệm của phơng trình…
- Khái niệm về phơng trình, phơng trình, tơng đơng , phép biến đổi tơng đơng,
ph-ơng trình hệ quả
* Bài tập: Làm các bài tập 6 đến 11Trong SGK
Trang 12Tiết phơng trình quy về phơng trình bậc nhất , bậc hai
I Về mục tiêu
1.Về kiến thức
- Nắm đợc cách giải phơng trình ax+b=0) bằng ngôn ngữ ; ax2+bx+c=0) bằng ngôn ngữ
- Cách giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax+b=0) bằng ngôn ngữ
- Cách giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax2+bx+c=0) bằng ngôn ngữ
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo các bớc giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax+b=0) bằng ngôn ngữ
- Thành thạo các bớc giải và biện luận 1 số bài toán quy về dạng: ax2+bx+c=0) bằng ngôn ngữ
Biết đợc Toán học có ứng dụng thực tiễn
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
Trang 13Hoạt động của học sinh Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nêu cách giải phơng trình ax+b=0) bằng ngôn ngữ ;
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi trong HĐ3 Cho HS nêu định lý Vi ét và làm HĐ3 (SGK)
HĐ2: Giải và biện luận phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Giải và biện luận phơng trình: mx 2 x m
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng phơng trình
- Tìm cách giải
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và cách giải
* Hớng dẫn HS Nhận dạng phơng trình: mx 2 x m
* Hớng dẫn HS cách giải và các bớc giải phơng trình dạng này:
Cách 1: Bỏ giá trị tuyệt đốiCách 2: Bình phơng
mx x
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng phơng trình
- Tìm cách giải
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận kiến thức và cách giải
* Hớng dẫn HS Nhận dạng phơng trình: dạng này
Bớc 1: Đặt ĐKBớc 2: Quy đồng ,biến đổi về dạng ax+b=0) bằng ngôn ngữ
Bớc 3: Giải và biện luận phơng trình ax+b=0) bằng ngôn ngữ
2 2( 1) 6 2
2 2
x x
Bớc 1: Đặt ĐKBớc 2: Quy đồng, biến đổi về dạng
Trang 14A Cho biết các bớc giải và biện luận phơng trình chứa giá trị tuyệt đối
B Cho biết các bớc giải và biện luận phơng trình
C Cho biết các bớc giải và biện luận phơng trình ax2+bx+c=0) bằng ngôn ngữ có ĐK của ẩn
Câu hỏi 2: Chọn phơng án đúng cho bài tập
bậc nhất nhiều ẩn (Tiết 1)
A Mục tiêu: Ôn tập cho học sinh
- Kiến thức: phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Kĩ năng: giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, biểu diễn tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- T duy- Thái độ :Tính cẩn thận, chính xác, biết đợc trong toán học có ứng dụng thực tiễn
Trang 15* Tổ chức cho học sinh ôn lại kiến thức
cũ
- Cho biết dạng của phơng trình bậc
nhất hai ẩn ?
- Tập nghiệm của (1) khi a = b = c = 0) bằng ngôn ngữ
- Tập nghiệm của (1) khi a = b = 0) bằng ngôn ngữ,
c 0) bằng ngôn ngữ
- Tập nghiệm của (1) khi b = 0) bằng ngôn ngữ, a 0) bằng ngôn ngữ
- Tập nghiệm của (1) khi b 0) bằng ngôn ngữ
- SGK
- Hai học sinh biểu diễn
Hoạt động 2: Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh giải theo cả hai phơng pháp:cộng và thế
- Học sinh thực hiện
- SGK
- Học sinh giải
Hoạt động 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 16H5: Một công ti có 85 xe chở khách
gồm hai loại, xe chở đợc 4 khách và xe
chở đợc 7 khách Dùng tất cả số xe đó,
tối đa công ti chở đợc 445 khách Hỏi
công ti đó có bao nhiêu xe mỗi loại ?
*Hớng dẫn học sinh :
- Chọn ẩn
- Biểu diễn các dữ kiện qua ẩn, giải hệ
- Học sinh thảo luận, tìm cách giải
- Gọi x, y tơng ứng là số xe chở đợc 4khách và 7 khách x, y N
Hoạt động 4: Củng cố kiến thức thông qua các bài tập
Giáo viên tổ chức cho học sinh giải các câu: 2a, 2b, 3 trong SGK
Bài tậpvề nhà: các câu: 2c, 2d, 4, 7a, 7b trong SGK.
Tiết 24 : Phơng trình và hệ phơng trình
bậc nhất nhiều ẩn (Tiết 2)
A Mục tiêu: Học sinh nắm đợc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Tổ chức cho học sinh tìm hiểu khái
Trang 17- Học sinh kiểm tra.
- Học sinh giải theo trình tự: Tìm z,tìm y, tìm x
Hoạt động 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H 5: Một đoàn xe tải chở 290) bằng ngôn ngữ tấn xi
măng cho một công trình xây đập thủy
điên Đoàn xe có 57 chiếc gồm ba loại,
- Biểu diễn các dữ kiện qua ẩn, giải hệ
- Học sinh thảo luận, tìm cách giải
- Gọi x, y, z tơng ứng là số xe chở đợc
3 tấn, 5 tấn và 7, 5 tấn x, y, z N
- Ta có hệ
Trang 18¿ { {
¿
¿
Hoạt động3: Củng cố kiến thức thông qua các bài tập
Giáo viên tổ chức cho học sinh giải các câu: 5a, 6 trong SGK
- Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, hệ 3 ẩn theo phơng pháp Gauss
- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình hệ phơng trình, giảI các bài toán sử dụng
định lý Vi-et
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện t duy logíc, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
- Hoạt động 4: Củng cố kiến thức về phơng trình thông qua bài tập tổng hợp
- Hoạt động 5: Củng cố kiến thức về hệ thông qua bài tập tổng hợp
B Tiến trình bài học.
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các hoạt động học tập của giờ học
Trang 192 Bài mới.
- Tình huống 1: (Từ HĐ1 – HĐ3): GV chia nhóm tổ chức, giao nhiệm vụ định hớng
học sinh sao cho khi hoàn thành các câu hỏi thì hoàn thành nội dung bài học
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án hoàn thành nhiệm vụ
- Với giá trị nào của m thì phơng trình sau có hai nghiệm dơng:
mx2 – 2mx + 1 = 0) bằng ngôn ngữ
- Không giải phơng trình x2 – 2x – 7
= 0) bằng ngôn ngữ tính A = x1 + x2
- Hoạt động3:Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn- hệ bậc hai- hệ bậc ba
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án hoàn thành nhiệm vụ
b Hệ có một nghiệm duy nhất
c Hệ có hai nghiệm phân biệt
d Hệ có một nghiệm kép
* Tình huống 2: HĐ4 và HĐ5,Lmf bài tập trắc nghiệm (Từ bài 14-17), củng cố kiến
thức thông qua bài tập:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Tìm hiểu nhiệm vụ
- Phơng trình bậc hai có hai nghiệm
b Tìm a để hai phơng trình trên có nghiệm chung
- BT2: Giải biện luận hệ phơng trình
* Củng cố.
- Nêu các bớc giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Nêu các định lý biến đổi tơng đơng trong phơng trình
- Nêu các ứng dụng của định lý Vi-et
* Bài tập: Làm các bài tập trong SGK.
Tiết 27-28 bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm bất đẳng thức
- Nắm vững các tính chất của bất đẳng thức
- Nắm đợc các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
- Nắm vững BĐT giữa trung bình cộng, trung bình nhân của số không âm
2 Về kỹ năng.
Trang 20- Chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản bằng khái niệm và tính chấtcủa bất đẳngthức.
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một hàm số hoặc 1 biểu thức chứa biến
3 Về t duy và thái độ.
- Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học
- Cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Chuẩn bị của học sinh:
- Hoạt động 1: KháI niệm bất đẳng thức
- Hoạt động 2: Tính chất của bất đẳng thức
- Hoạt động 3: Chứng minh x2 > 2(x - 1)
- Hoạt động 4: Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác thì
(b + c - a)(a + c - b)(a + b - c)abc
- Hoạt động 5: Chứng minh bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân
- Hoạt động 6: Rèn luyện kỹ năng của bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân
- Hoạt động 7: Vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân để
chứng minh bất đẳng thức và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
- Hoạt động 8: Nêu lại định nghĩa của A, có nhận xét gì về A
- Hoạt động 9: Tìm các giá trị của x thỏa mãn x 3; x 3
B Tiến trình bài học.
* Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt động của bài học
* Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm bất đẳng thức, BĐT tơng đơng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Yuê cầu học sinh nhắc lại
- Từ khía niệm mệnh đề học sinh
khẳng định sự đúng sai của bất đẳng
- Đa ra ví dụ minh hoạ
Hoạt động2: Tính chất của bất đẳng thức
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nêu các tính chất của bất đẳng thức
- Nêu các hệ quả của bất đẳng thức
- Cho học sinh ghi nhạn kiến thức
Hoạt động3: Chứng minh x2 > 2(x - 1)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên