Cã khÝ tho¸t ra, cã kÕt tña keo, sau ®ã dung dÞch trong suèt trë l¹i CB. Cã kÕt tña keo.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi cú 03 trang – 30 cõu trắc nghiệm)
KIỂM TRA 1 tiết MễN: HOÁ HỌC (ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Cho: H=1; Be=9; C=12; N=14;O=16;Na= 23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5;
Ca=40, Fe=56; Cu=64; Sr= 88; Ba= 137
Cõu 1: Để bảo quản kim loại kiềm , ta ngâm chúng vào hoá chất nào sau đây ?
A Rợu etylíc B dd HCl C Dầu hoả D Nớc
Cõu 2: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc V lít hỗn hợp khí
NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là
A 6,72 B 13,44 C 11,20 D 8,96
Cõu 3: Điờ̀u nào sau đõy khụng đúng?
A Al khử được Cu2+ trong dung dịch
B Al2O3 là hợp chṍt bờ̀n với nhiợ̀t
C Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH
D Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3
Cõu 4: Chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?
A dd HCl B dd Ba(OH)2 C dd Na2CO3 D dd NaOH
Cõu 5: Loại quặng nào sau đõy cú chứa nhụm ụxit trong thành phần húa học :
A Pirit B Boxit C Đụlụmit D Đỏ vụi
Cõu 6: Cho 13, 6 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc19,15gam muối clorua Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lơt là?
A 6 gam và 7,6 gam B 4 gam và 9,6 gam
C 8 gam và 5,6 gam D 5,6 gam và 8 gam
Cõu 7: Al2O3, Al(OH)3 bền trong
A dd HCl B dd Ba(OH)2 C dd Ca(OH)2 D H2O
Cõu 8: Al2O3 tác dụng với chất nào trong số các chất sau ?
A Cu B CO(to) C H (to) D dd NaOH
Điểm
Trang 2Cõu 9: Hoà tan m gam hợp kim : Fe-Al bằng dd HCl d thu đợc 8,96 lít H2(đktc) Nếu cũnghoà tan lợng hợp kim trên bằng dd NaOH d thì thu đợc 6,72lít khí H2(đktc) Khối lợng của Fe
và Al trong hợp kim lần lợt là?
A 11,2 gam và 5,4gam B 5,6 gam và 5,4 gam
C 9,6gam và 8,1gam D 1 kết quả khác
Cõu 10: Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?
A Na+ ; F- và Ne B Li+ ; Br- và Ne C Na+ ; Cl- và Ar D K+ ; Cl- và Ar
Cõu 11: Trong số các kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nớctạo thành dung dịch kiềm là:
A Ca, Sr, Ba B Be, Mg, Ca C Be, Mg, Ba D Ca, Sr, Mg
Cõu 12: Trộn 10,4 gam Al và 32 gam Fe2O3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điềukiện không có không khí Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn B có khối lợng là baonhiêu ?
A 21,6 gam B 22,4 gam C 42.4gam D 1 kết quả khác
Cõu 13: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
Cõu 14: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:
A Cho Al2O3 tác dụng với H2O
B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư)
C Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư)
D Cho Al tác dịch với H2O
Cõu 15: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al và Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn ngời tadùng dung dịch:
A HCl loãng B NaOH đặc C HNO3 đặc, nóng D H2SO4 loãng
Cõu 16: Hiđroxit nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
A NaOH B Cu(OH)2 C Al(OH)3 D Mg(OH)2
Cõu 17: Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu đợc sản phẩm gồm:
A K2SO4, Cu(OH)2 và H2 B K2SO4 và Cu(OH)2
C Cu cà K2SO4 D KOH và H2
Cõu 18: Cho mẩu Al vào dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch A Dung dịch A là ?
A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , NaOH , H2O
C NaAlO2 , H2O D NaOH , H2O
Cõu 19: Ngời ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit:
A HNO3 đặc nguội B HNO3 đặc, nóng
C HNO3 loãng, nóng D HNO3 loãng, nguội
Cõu 20: Phản ứng của Al với chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm
A dd bazơ B oxít kim loại (to) C dd axít D oxi
Cõu 21: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần?
A K, Mg, Al B Na, Al , Mg C Al , Mg, Na D Mg, Al, K
Cõu 22: Trường hợp n o sau ào sau đây l ào sau ăn mòn điợ̀n hóa ?
A Kẽm bị phá hủy trong khí clo B Kẽm tan trong dung dịch H2SO4 loãng
C Natri cháy trong không khí D Thép để trong không khí ẩm
Cõu 23: Hiện tợng nào xảy ra khi thổi khí CO2 tới d vào dd nớc vôi trong
A Xuất hiện kết tủa trắng ,sau đó tan hết
B Không có hiện tợng gì
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan ra 1 phần
D Xuất hiện kết tủa trắng không tan
Cõu 24: Hoà tan 2,49 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm II A ở 2 chu kỳ liên tiếp bằng dd HCl d thì thu
đợc 3,36 lít H2 (đktc) và dd X Hai kim loại đó là ?
Trang 3Cõu 26: Al có thể tan trong nhóm các dung dịch sau:
A CuSO4, MgCl2 B HCl, H2SO4 loãng
C (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội D FeCl2, KCl
Cõu 27: Phản ứng nào sau đây ion Na+ bị khử
A Cho NaOH tác dụng với HCl B Điện phân NaCl nóng chảy
C Điện phân dd NaCl D Cho Na tác dụng với nớc
Cõu 28: Hũa tan 2,7 gam Al kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4
0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lớt khớ NO duy nhṍt (đktc) Giỏ trị của V là:
A 1,344 lớt B 1,49 lớt C 0,672 lớt D 1,12 lớt
Cõu 29: Tính chất hoá học chung của kim loại kiềm ,kiềm thổ ,nhôm là gì?
A Tính khử mạnh B Tính oxihoá yêú C Tính oxihoá mạnh D Tính khử yếu
Cõu 30: Sục 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lợng kết tủa thu
đợc là?
A 10 gam B 25 gam C 20 gam D 15 gam
- HẾT
Trang 4-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi cú 03 trang – 30 cõu trắc nghiệm)
KIỂM TRA 1 tiết MễN: HOÁ HỌC (ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Cho: H=1; Be=9; C=12; N=14;O=16;Na= 23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5;
Ca=40, Fe=56; Cu=64; Sr= 88; Ba= 137
Cõu 1: Có ba lọ đựng ba dd Al(NO3)3 , NaNO3 , K2CO3 chỉ dùng duy nhất thuốc thử nào sau
đây để nhận biết từng dd trên
A dd H2SO4 B dd KOH C dd Ba(OH)2 D dd NaOH
Cõu 2: Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính chất giống nhau là
A Những chất chỉ mang tính bazơ B Những chất Đều bền với nhiệt
C Những chất kém bền với nhiệt D Những hợp chất lỡng tính
Cõu 3: Các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào sau đây
A Số lớp electron B Số nơtron
C Số điện tích hạt nhân D Số electron lớp ngoài cùng
Cõu 4: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần?
A Mg, Al, K B Al , Mg, Na C K, Mg, Al D Na, Al , Mg
Cõu 5: Dãy các hiđroxit đợc xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Cõu 6: Hoà tan m gam hợp kim : Fe-Al bằng dd HCl d thu đợc 17,92 lít H2(đktc) Nếu cũnghoà tan lợng hợp kim trên bằng dd NaOH d thì thu đợc 13,44 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là
A 22 gam B 27,4 gam C 33,2 gam D 33 gam
Cõu 7: Hoà tan 14 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm II A ở 2 chu kỳ liên tiếp bằng dd HCl d thì thu
đ-ợc 3,36 lít H2 (đktc) và dd X Hai kim loại đó là ?
Trang 5Cõu 9: Cho phản ứng Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2 Chất tham gia phản ứng đóngvai trò chất khử là chất nào?
Cõu 10: Trờng hợp nào sau đây dùng để điều chế Al(OH)3 ?
A Cho Al2(SO4)3 vào dd NaOH d B Cho Al2(SO4)3 vào dd NH3 d
C Cho Al2(SO4)3 vào dd HCl d D Cho Al2(SO4)3 vào dd H2SO4 d
Cõu 11: Cho kim loại Al tác dụng với dd NH3d thu đợc kết tủa X , lấy kết tủa đem đun nóng
ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn Y Các chất X và Y là
A Al2O3 vàAl B Al(OH)3, Al2O3 và Al
C Al(OH)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al
Cõu 12: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng
A Hợp kim nhôm đợc dùng trong nghành hàng không, vận tải
B Sản xuất thiết bị điện( dây dẫn điện), trao đổi nhiệt ( dụng cụ đun nấu)
C Sản xuất, điều chế các kim loại quý hiếm ( Au, Pt, Ag)
D Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp tecmit
Cõu 13: Điện phân dd NaCl bão hoà ,điện cực trơ có vách ngăn Sau một thời gian dd thu đ ợc có môitrờng ?
A Bazơ B Không xác định đợc
Cõu 14: Nung nóng 100 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lợng không đổi thu
đ-ợc 69 gam chất rắn Khôi lợng Na2CO3 và NaHCO3 lần lợt là?
A 42 gam và 58 gam B 16 gam và 84 gam
C 21 gam và 79 gam D 63 gam và 37 gam
Cõu 15: Một loại nớc có chứa Mg2+ , Ca2+ , HCO3-, SO42- là loại nớc nào sau đây?
A Nớc cứng vĩnh cửu B Nớc mềm
C Nớc cứng tạm thời D Nớc cứng toàn phần
Cõu 16: ở điều kiện thờng nớc oxi hoá dễ dàng với dãy kim loại nào sau đây:
A Na, Be, Ca B Ba, Na, K C K, Ca, Mg D Mg, Ba, K
Cõu 17: Chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?
A dd NaOH B ddHCl C dd Ca(OH)2 D dd Na2CO3
Cõu 18: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg ,câu nào sau đây không đúng ?
A Số electron hoá trị bằng nhau
B Oxít đều có tính chất oxít bazơ
C Đều đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân muối Clorua nóng chảy
D Đều tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng
Cõu 19: Hũa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khớ gồm NO và
N2O cú tỉ khối hơi đối với H2 là 16,75 tỉ lợ̀ thể tớch của khớ N2O/NO là :
Cõu 20: Cho natri d vào dd AlCl3sẽ xảy ra hiện tợng
A Có khí thoát ra, có kết tủa keo
B Có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dung dịch trong suốt trở lại
C Có kết tủa keo
D Có khí thoát ra
Cõu 21: phản ứng hoá học nào sau đây giải thích sự xâm thực của nớc ma đối với đá vôi ?
A CaCO3 CaO + CO2 B CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
C CaO + CO2 CaCO3 D Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
Cõu 22: Sự ăn mòn kim loại là
A Sự oxi hoá kim loại và hợp kim bởi môi trờng
B Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trờng xung quanh
C Sự xảy ra các phản ứng hoà tan từ từ kim loại và hợp kim do tác dụng của môi trờng
D Sự xảy ra các phản ứng hoá học của kim loại và hợp kim với các chất trong môi trờng
Cõu 23: Trong quá trình điện phân nóng chảy MgCl2 thì xảy ra quá trình ?
A Oxihoá Mg2+ ở Catôt,khử Cl- ở Anôt B Khử Mg2+ ở Anôt,oxihoá Cl- ở Catôt
C Oxihoá Mg2+ ở Anôt,khử Cl- ở Catôt D Khử Mg2+ ở Catôt,oxihoá Cl- ở Anôt
Cõu 24: Kết luận nào sau đây sai:
Trang 6A Nhôm tan dần trong dung dịch HCl nhng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
B Nhôm tan dần trong dung dịch kiềm
C Nhôm tan dần trong nớc khi đun nóng
D Nhôm tan dần trong dung dịch H2SO4 loãng, không tan trong H2SO4 đặc nguội
Cõu 25: ở trang thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là?
Cõu 26: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 4 gam kết tủa Lọc tách kết tủadung dịch còn lại đem đun nóng thu đợc 3 gam kết tủa nữa Giá trị của a là
A 0,06 mol B 0,04 mol C 0,07 mol D 0,1 mol
Cõu 27: Trong công nghiệp ngời ta điều chế Al bằng cách ?
A Nhiệt phân Al(OH)3 B Nhiệt phân Al2O3
C Điện phân AlCl3 nóng chảy D Điện phân Al2O3 nóng chảy
Cõu 28: Hoà tan 2,7 gam Al kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 a M v Hào sau 2SO4 0,5
M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 1,344 lít khí NO duy nhṍt (đktc) Giá trị của a đãdùng l :ào sau
A 0,5M B 0,6 M C 1,5 M D 1 M
Cõu 29: Để điều chế kim loại Na ngời ta thực hiện phản ứng
A Điện phân nóng chảy NaOH B Cho dd NaOH tác dung với dd HCl
C Nhiệt phân dung dịch NaOH D Cho dd NaOH tác dụng với H2O
Cõu 30: Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe2O3 rồi đun nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm.Sau phản ứng ta thu đợc m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là
A 2,24 B 4,08 C 0,224 D 10,2
- HẾT
Trang 7-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi cú 03 trang – 30 cõu trắc nghiệm)
KIỂM TRA 1 tiết MễN: HOÁ HỌC (ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Cho: H=1; Be=9; C=12; N=14;O=16;Na= 23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5;
Ca=40, Fe=56; Cu=64; Sr= 88; Ba= 137
Cõu 1: Al2O3, Al(OH)3 bền trong
A dd Ca(OH)2 B dd Ba(OH)2 C H2O D dd HCl
Cõu 2: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al và Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn ngời tadùng dung dịch:
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nóng C HCl loãng D NaOH đặc
Cõu 3: Loại quặng nào sau đõy cú chứa nhụm ụxit trong thành phần húa học :
A Pirit B Boxit C Đỏ vụi D Đụlụmit
Cõu 4: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
Cõu 5: Trường hợp n o sau ào sau đây l ào sau ăn mòn điợ̀n hóa ?
A Kẽm bị phá hủy trong khí clo B Natri cháy trong không khí
C Kẽm tan trong dung dịch H2SO4 loãng D Thép để trong không khí ẩm
Cõu 6: Phản ứng nào sau đây ion Na+ bị khử
A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dd NaCl
C Cho NaOH tác dụng với HCl D Cho Na tác dụng với nớc
Cõu 7: Hiện tợng nào xảy ra khi thổi khí CO2 tới d vào dd nớc vôi trong
A Xuất hiện kết tủa trắng không tan
B Không có hiện tợng gì
C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan ra 1 phần
D Xuất hiện kết tủa trắng ,sau đó tan hết
Cõu 8: Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?
A Li+ ; Br- và Ne B Na+ ; F- và Ne C Na+ ; Cl- và Ar D K+ ; Cl- và Ar
Cõu 9: Chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?
Điểm
Trang 8A dd NaOH B dd Ba(OH)2 C dd Na2CO3 D ddHCl
Cõu 10: Để bảo quản kim loại kiềm , ta ngâm chúng vào hoá chất nào sau đây ?
A Rợu etylíc B Dầu hoả C dd HCl D Nớc
Cõu 11: Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu đợc sản phẩm gồm:
A K2SO4, Cu(OH)2 và H2 B K2SO4 và Cu(OH)2
C Cu cà K2SO4 D KOH và H2
Cõu 12: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:
A Cho Al2O3 tác dụng với H2O
B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư)
C Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư)
D Cho Al tác dịch với H2O
Cõu 13: Trong số các kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nớctạo thành dung dịch kiềm là:
A Be, Mg, Ba B Be, Mg, Ca C Ca, Sr, Ba D Ca, Sr, Mg
Cõu 14: Trộn 10,4 gam Al và 32 gam Fe2O3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điềukiện không có không khí Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn B có khối lợng là baonhiêu ?
A 22,4 gam B 21,6 gam C 42.4gam D 1 kết quả khác
Cõu 15: Hiđroxit nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
A NaOH B Cu(OH)2 C Al(OH)3 D Mg(OH)2
Cõu 16: Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc V lít hỗn hợpkhí NO và N2O (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25 Giá trị của V là
A 11,20 B 8,96 C 6,72 D 13,44
Cõu 17: Cho mẩu Al vào dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch A Dung dịch A là ?
A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , NaOH , H2O
C NaAlO2 , H2O D NaOH , H2O
Cõu 18: Phản ứng của Al với chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm
A oxi B dd axít C dd bazơ D oxít kim loại (to)
Cõu 19: Cho 13, 6 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc19,15gam muối clorua Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lơt là?
A 5,6 gam và 8 gam B 6 gam và 7,6 gam
C 8 gam và 5,6 gam D 4 gam và 9,6 gam
Cõu 20: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần?
A K, Mg, Al B Na, Al , Mg C Al , Mg, Na D Mg, Al, K
Cõu 21: Điờ̀u nào sau đõy khụng đúng?
A Al khử được Cu2+ trong dung dịch
B Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3
C Al2O3 là hợp chṍt bờ̀n với nhiợ̀t
D Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Cõu 22: Ngời ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit:
A HNO3 đặc nguội B HNO3 loãng, nguội
C HNO3 loãng, nóng D HNO3 đặc, nóng
Cõu 23: Hoà tan 2,49 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm II A ở 2 chu kỳ liên tiếp bằng dd HCl d thì thu
đợc 3,36 lít H2 (đktc) và dd X Hai kim loại đó là ?
Trang 9Cõu 26: Hoà tan m gam hợp kim : Fe-Al bằng dd HCl d thu đợc 8,96 lít H2(đktc) Nếu cũnghoà tan lợng hợp kim trên bằng dd NaOH d thì thu đợc 6,72lít khí H2(đktc) Khối lợng của Fe
và Al trong hợp kim lần lợt là?
A 11,2 gam và 5,4gam B 5,6 gam và 5,4 gam
C 9,6gam và 8,1gam D 1 kết quả khác
Cõu 27: Hũa tan 2,7 gam Al kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4
0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lớt khớ NO duy nhṍt (đktc) Giỏ trị của V là:
A 1,344 lớt B 1,49 lớt C 0,672 lớt D 1,12 lớt
Cõu 28: Sục 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Khối lợng kết tủa thu
đợc là?
A 10 gam B 25 gam C 20 gam D 15 gam
Cõu 29: Tính chất hoá học chung của kim loại kiềm ,kiềm thổ ,nhôm là gì?
A Tính khử mạnh B Tính oxihoá yêú C Tính oxihoá mạnh D Tính khử yếu
Cõu 30: Al2O3 tác dụng với chất nào trong số các chất sau ?
A Cu B CO(to) C H2 (to) D dd NaOH
- HẾT
Trang 10-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi cú 03 trang – 30 cõu trắc nghiệm)
KIỂM TRA 1 tiết MễN: HOÁ HỌC (ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Cho: H=1; Be=9; C=12; N=14;O=16;Na= 23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5;
Ca=40, Fe=56; Cu=64; Sr= 88; Ba= 137
Cõu 1: Hoà tan 14 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm II A ở 2 chu kỳ liên tiếp bằng dd HCl d thì thu
đ-ợc 3,36 lít H2 (đktc) và dd X Hai kim loại đó là ?
A Mg và Ca B Sr và Ba C Be và Mg D Ca và Sr
Cõu 2: Một loại nớc có chứa Mg2+ , Ca2+ , HCO3-, SO42- là loại nớc nào sau đây?
A Nớc cứng toàn phần B Nớc cứng tạm thời
C Nớc cứng vĩnh cửu D Nớc mềm
Cõu 3: Dãy các hiđroxit đợc xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2
C Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH D Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3
Cõu 4: Điện phân dd NaCl bão hoà ,điện cực trơ có vách ngăn Sau một thời gian dd thu đ ợc có môiitrờng ?
C Không xác định đợc D Axít
Cõu 5: Sự ăn mòn kim loại là
A Sự oxi hoá kim loại và hợp kim bởi môi trờng
B Sự xảy ra các phản ứng hoà tan từ từ kim loại và hợp kim do tác dụng của môi trờng
C Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trờng xung quanh
D Sự xảy ra các phản ứng hoá học của kim loại và hợp kim với các chất trong môi trờng
Cõu 6: Trong công nghiệp ngời ta điều chế Al bằng cách ?
A Nhiệt phân Al2O3 B Điện phân AlCl3 nóng chảy
C Nhiệt phân Al(OH)3 D Điện phân Al2O3 nóng chảy
Cõu 7: Trong quá trình điện phân nóng chảy MgCl2 thì xảy ra quá trình ?
A Khử Mg2+ ở Catôt,oxihoá Cl- ở Anôt B Khử Mg2+ ở Anôt,oxihoá Cl- ở Catôt
C Oxihoá Mg2+ ở Anôt,khử Cl- ở Catôt D Oxihoá Mg2+ ở Catôt,khử Cl- ở Anôt
Điểm
Trang 11Cõu 8: Trờng hợp nào sau đây dùng để điều chế Al(OH)3 ?
A Cho Al2(SO4)3 vào dd NH3 d B Cho Al2(SO4)3 vào dd NaOH d
C Cho Al2(SO4)3 vào dd HCl d D Cho Al2(SO4)3 vào dd H2SO4 d
Cõu 9: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần?
A Na, Al , Mg B Al , Mg, Na C K, Mg, Al D Mg, Al, K
Cõu 10: Có ba lọ đựng ba dd Al(NO3)3 , NaNO3 , K2CO3 chỉ dùng duy nhất thuốc thử nào sau
đây để nhận biết từng dd trên
A dd H2SO4 B dd Ba(OH)2 C dd KOH D dd NaOH
Cõu 11: Chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời ?
A dd NaOH B ddHCl C dd Ca(OH)2 D dd Na2CO3
Cõu 12: Nung nóng 100 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lợng không đổi thu
đ-ợc 69 gam chất rắn Khôi lợng Na2CO3 và NaHCO3 lần lợt là?
A 42 gam và 58 gam B 16 gam và 84 gam
C 21 gam và 79 gam D 63 gam và 37 gam
Cõu 13: Cho kim loại Al tác dụng với dd NH3d thu đợc kết tủa X , lấy kết tủa đem đun nóng
ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn Y Các chất X và Y là
A Al(OH)3 và Al2O3 B Al(OH)3, Al2O3 và Al
C Al2O3 vàAl D Al(OH)3 và Al
Cõu 14: Những ứng dụng nào sau đây của Al không đúng
A Sản xuất thiết bị điện( dây dẫn điện), trao đổi nhiệt ( dụng cụ đun nấu)
B Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa, hỗn hợp tecmit
C Hợp kim nhôm đợc dùng trong nghành hàng không, vận tải
D Sản xuất, điều chế các kim loại quý hiếm ( Au, Pt, Ag)
Cõu 15: ở điều kiện thờng nớc oxi hoá dễ dàng với dãy kim loại nào sau đây:
A Na, Be, Ca B Ba, Na, K C K, Ca, Mg D Mg, Ba, K
Cõu 16: Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính chất giống nhau là
A Những chất kém bền với nhiệt B Những hợp chất lỡng tính
C Những chất chỉ mang tính bazơ D Những chất Đều bền với nhiệt
Cõu 17: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg ,câu nào sau đây không đúng ?
A Số electron hoá trị bằng nhau
B Oxít đều có tính chất oxít bazơ
C Đều đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân muối Clorua nóng chảy
D Đều tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng
Cõu 18: Cho natri d vào dd AlCl3sẽ xảy ra hiện tợng
A Có khí thoát ra
B Có kết tủa keo
C Có khí thoát ra, có kết tủa keo
D Có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dung dịch trong suốt trở lại
Cõu 19: Hoà tan m gam hợp kim : Fe-Al bằng dd HCl d thu đợc 17,92 lít H2(đktc) Nếu cũnghoà tan lợng hợp kim trên bằng dd NaOH d thì thu đợc 13,44 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là
A 33 gam B 22 gam C 33,2 gam D 27,4 gam
Cõu 20: phản ứng hoá học nào sau đây giải thích sự xâm thực của nớc ma đối với đá vôi ?
A CaCO3 CaO + CO2 B CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
C CaO + CO2 CaCO3 D Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
Cõu 21: Các nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào sau đây
A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron.
C Số nơtron D Số điện tích hạt nhân
Cõu 22: Hũa tan 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khớ gồm NO và
N2O cú tỉ khối hơi đối với H2 là 16,75 tỉ lợ̀ thể tớch của khớ N2O/NO là :
Cõu 23: Kết luận nào sau đây sai:
A Nhôm tan dần trong dung dịch HCl nhng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội
B Nhôm tan dần trong dung dịch kiềm
C Nhôm tan dần trong nớc khi đun nóng
D Nhôm tan dần trong dung dịch H2SO4 loãng, không tan trong H2SO4 đặc nguội
Trang 12Cõu 24: ở trang thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là?
Cõu 25: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 4 gam kết tủa Lọc tách kết tủadung dịch còn lại đem đun nóng thu đợc 3 gam kết tủa nữa Giá trị của a là
A 0,06 mol B 0,04 mol C 0,07 mol D 0,1 mol
Cõu 26: Cho phản ứng Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2H2 Chất tham gia phản ứng đóngvai trò chất khử là chất nào?
Cõu 27: Hoà tan 2,7 gam Al kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 a M v Hào sau 2SO4 0,5
M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 1,344 lít khí NO duy nhṍt (đktc) Giá trị của a đãdùng l :ào sau
A 0,5M B 0,6 M C 1,5 M D 1 M
Cõu 28: Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe2O3 rồi đun nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm.Sau phản ứng ta thu đợc m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là
A 2,24 B 4,08 C 0,224 D 10,2
Cõu 29: Để điều chế kim loại Na ngời ta thực hiện phản ứng
A Nhiệt phân dung dịch NaOH B Cho dd NaOH tác dung với dd HCl
C Điện phân nóng chảy NaOH D Cho dd NaOH tác dụng với H2O
Cõu 30: Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nớc, chúng tham giaphản ứng
A Thuỷ phân B Oxi hoá- khử C Trao đổi D Nhiệt phân
- HẾT
Trang 13-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN BÁI
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi cú 03 trang – 30 cõu trắc nghiệm)
KIỂM TRA 1 tiết MễN: HOÁ HỌC (ban cơ bản)
Thời gian làm bài: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Cho: H=1; Be=9; C=12; N=14;O=16;Na= 23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5;
Ca=40, Fe=56; Cu=64; Sr= 88; Ba= 137
Cõu 1: Al có thể tan trong nhóm các dung dịch sau:
A CuSO4, MgCl2 B HCl, H2SO4 loãng
C (HNO3, H2SO4) đậm đặc nguội D FeCl2, KCl
Cõu 2: Điờ̀u nào sau đõy khụng đúng?
A Al khử được Cu2+ trong dung dịch
B Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3
C Al2O3 là hợp chṍt bờ̀n với nhiợ̀t
D Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Cõu 3: Dãy nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần?
A Ca, Sr, Mg B Be, Mg, Ca C Be, Mg, Ba D Ca, Sr, Ba
Cõu 6: Hoà tan m gam hợp kim : Fe-Al bằng dd HCl d thu đợc 8,96 lít H2(đktc) Nếu cũnghoà tan lợng hợp kim trên bằng dd NaOH d thì thu đợc 6,72lít khí H2(đktc) Khối lợng của Fe
và Al trong hợp kim lần lợt là?
A 11,2 gam và 5,4gam B 5,6 gam và 5,4 gam
C 9,6gam và 8,1gam D 1 kết quả khác
Cõu 7: Hiđroxit nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh:
Điểm