HiÓu néi dung phÇn hai ®o¹n kÞch: ngêi thanh niªn NguyÔn TÊt Thµnh quyÕt t©m ra níc ngoµi t×m con ®êng cøu níc, cøu d©n.[r]
Trang 1Tuần 19
Thứ 2 ngày 24 táng 12 năm 2007
Tiết 2 : Tập Đọc : Ngời công dân số một
I) Mục tiêu yêu cầu :
1 Biết đọc đúng một văn bản kịch, cụ thể :
- Đọc phân biệt lời các nhân vật ( anh Thành, anh Lê ), lời tác giả
- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm phù hợp với tính cách, tâm trạngcủa từng nhân vật
- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch
2 Hiểu nội dung phần một đoạn kịch: Tâm trạng của con ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đờng cứu nớc, cứu dân
II) Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi đoạn kịch để luyện đọc diễn cảm
III) Các hoạt động dạy học
A) Mở đầu Giới thiệu chủ điểm: Ngời công
B)Bài mới:
1,Giới thiệu
bài
2, Luyện đọc
và tìm hiểu
bài
- Giới thiệu vở kịch
- Gọi hs đọc lời giới thiệu nhân vật, cảnh trí diễn ra đoạn kịch
- gv đọc mẫu, ghi từ khó để hs luyện : Plắc tuya, Sa-xơ lu Lô- ba
- cho hs đọc nối tiếp
*) Hỏi 1: Anh Lê giúp anh Thành việc gì ?
Hỏi: Những câu nói nào của anh Thành cho thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc?
-Hỏi : Tìm chi tiết cho thấy câu chuyện giữa anh Thành và anh Lê
đôi lúc không ăn nhập với nhau
*) Đọc diễn cảm : Luyện đọc phân vai, lớp nhận xét,
gv bổ sung và cho điểm.( đọc t :
đầu đến nghĩ tới đồng bào kkông? “
- cho hs luyện đọc phân vai thi đua
- HS lắng nghe
- hs lắng nghe chú ý giọng
đọc của gv, luyện đọc từ khó
- hs đọc nối tiếp, tìm hiểu nghĩa từ khó
- hs đọc nối đoạn lần 2
- Luyện đọc nhóm đôi
- một hs đọc toàn bài
Tìm việc làm ở Sài Gòn
- Chúng ta là đồng bào , anh Lê gặp anh Thành báo tin
đã xin đợc việc cho anh Thành nhng anh Thành lại không nói tới chuyện đó
- Anh Thành thờng không trả lời vào câu hỏi của anh Lê
- hs thi đua đọc phân vai
3) Củng cố,
dặn dò: - cho hs nhắc lại ý nghĩa của đoạnkịch
- Gv nhận xét tiết học, dặn chuẩn
bị bài cho tiết sau ( tiết 2 bài này )
- hs lắng nghe
Tiết 3 : Toán : Diện tích hình thang
Trang 2I) Mục tiêu, yêu cầu : Giúp hs :
- Hình thành công thức tính diện tích hình thang
- Nhớ và biết vận dụng công thức tính diện tích hình thang để giải các bài tập có liên quan
II) Đồ dùng dạy học :
- GV chuẩn bị đồ dùng trong bộ thiết bị dạy học toán hai hình thang để ghép giống sgk
- Học sinh chuẩn bị giấy ô vuông, thớc kẻ, kéo
III) Các hoạt động dạy học :
A) Bài cũ
B) Bài mới:
1) Hình thành
công thức
2 Thực hành :
Bài 1 :
Bài 2:
Bài 3 :
-GV nêu: Tính diện tích hình thang ABCD đã cho :
- Xác định trung điểm M trên BC, cắt rời hình tam giác ABC và ghép lại nh SGK để đợc tam giác ADK
- GV kết luận và ghi lên bảng công thức tính , cho
hs nhắc lại
- Gợi ý để hs tính diện tích từng hình thang rồi nêu kết quả
- Lớp và gv nhận xét, kết luận, bổ sung kq đúng
*) Cho hs tự làm vào vở,
đổi chéo để kiểm tra nhau
- GV theo dõi nhận xét một số bài
*) GV gọi một hs lên bảng làm vào bảng phụ, lớp làm vào vở, nhận xét bài bạn,
gv chữa bài ở bảng phụ
HS nhận xét về diện tích hình thang ABCD và diện tích hình tam giác ADK vừa tạo thành ( Bằng nhau )
- HS nêu cách tính diện tích hình tam giác ADK ( sgk )
HS tự rút ra công thức tính diện tích hình thang
(a + b ) X h
S = -
2 (12 + 18 ) X 5
a) S = - = 75 ( cm ) 2
( 9,4 + 6,6 ) X 10,5 b)S = - = 78,75 (m ) 2
*) Hs làm và đổi vở kiểm tra
- Một hs nhắc lại khái niệm về hình thang vuông
*) Một hs lên làm bảng phụ, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
c) Dặn dò : gv dặn hs ghi nhớ công
thức tính diện tích hình thang , xem lại bài tập và chuẩn bị bài sau.Luyện tập
- HS ghi nhớ lời cô, về nhà chuẩn bị bài tốt
Tiết 4 : Luyện đọc : Ngời công dân số một
I) Mục đích, yêu cầu :
- Giúp hs luyện đọc diễn cảm, đọc đúng bài văn Ngời công dân số một
- Tạo khí thế chăm chỉ rèn luyện giọng đọc cho hs.
II ) Đồ dùng dạy học : - Vở luyện Tiếng Việt
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc ( đoạn 2 )
III) Dạy bài mới :
1) H ớng dẫn đọc đúng :
- 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài , lớp theo dõi
- Hs nêu từ khó đọc, gv ghi lên bảng : Phắc-tuya, Sa-xơ-lu Lô-ba, Lù mù, giám quốc Phú Lãng Sa
- Hs luyện đọc từ khó theo cặp, cá nhân
2) Luyện đọc diễn cảm:
a) Tìm hiểu giọng đọc
Trang 3Hỏi : Trong mỗi đoạn cần nhấn giọng, ngắt hơi, thể hiện giọng đọc nh thế nào cho diễn cảm ?
- HS thảo luận nhóm bàn cùng trả lời câu hỏi nh sau:
Đoạn 1 : Từ đầu đến Vậy anh vào Sài Gòn làm gì ?- Đọc chẫm rãi thể hiện thái độ
ngỡ ngàng,
Đoạn 2: Tiếp đến không định xin việc làm ở Sài Gòn này nữa
-Ngát hơi đúng :
Hôm qua Đốc họ nhắc lại / nghị định của giám đốc Phú Lãng Sa tháng 5 năm
1881 / về việc ngời bản xứ muốn vào làng Tây
Đọan 3 : Phần còn lại
- Ngắt hơi đúng :
Hôm qua, tôi đi xem chớp bóng/ lại thấy ngọn đèn điện / mới thật là sáng nhất Sáng
nh ban ngày/ mà không có mùi, không có khói
Chú ý : Đọc đúng một văn bản kịch :
- đọc rõ ràng , mạch lạc, phân biệt lời các nhân vật
- đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm phù hợp với tính cách, tâm trạng của các nhân vật
b) Hs thi đọc diễn cảm :
- HS thi đọc phân vai lấy điểm đọc :
+) Giọng ngời dẫn chuyện : đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra đoạn trích vở kịch
+) Giọng anh Thành : chậm rãi, trầm tĩnh , sâu lắng thể hiện sự trăn trở , suy nghĩ +) Giọng anh Lê : hồ hởi nhiệt tình, thể hiện tính cách của một ngời yêu nớc, nhiệt tình với bạn bè, nhng suy nghĩ còn đơn giản hạn hẹp
4 ) Dặn dò : về nhà luyện đọc thêm bài này , chuẩn bị tốt hơn ở phần hai của vở kịch
_
Thứ 3 ngày 25 tháng 12 năm 2007
Tiết 1 : Tập đọc : Ngời công dân số một
I) Mục tiêu yêu cầu :
1 Biết đọc đúng một văn bản kịch, cụ thể :
- Đọc phân biệt lời các nhân vật ( anh Thành, anh Lê ), lời tác giả
- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm phù hợp với tính cách, tâm trạngcủa từng nhân vật
- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch
2 Hiểu nội dung phần hai đoạn kịch: ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành quyết tâm
ra nớc ngoài tìm con đờng cứu nớc, cứu dân Và ý nghĩa của toàn đoạn bộ đoạn kịch
( Ca ngợi lòng yêu nớc, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nớc của ngời thanh niên
Nguyễn Tất Thành )
II) Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi sẵn : La-tút-sơ Tơ-vê-rin,A-lê-hấp; Đoạn kịch để luyện đọc diễn cảm
III) Các hoạt động dạy học
A) Bài cũ gọi hs đọc phân vai đoạn kịch :
Ngời công dân số Một 3 hs đọc, lớp lắng nghe đểnhận xét B)Bài mới:
1,Giới thiệu bài
2, Luyện đọc và
tìm hiểu bài
- Giới thiệu đoạn hai của vở kịch
- Gọi hs đọc lời giới thiệu nhân vật, cảnh trí diễn ra đoạn kịch
- Gv đọc mẫu, treo bảng phụ ghi
từ khó để hs luyện : La-tút-sơ Tơ-vê-rin, A-lê-hấp
- cho hs đọc nối tiếp
- HS lắng nghe
- hs lắng nghe chú ý giọng
đọc của gv, luyện đọc từ khó
- hs đọc nối tiếp, tìm hiểu nghĩa từ khó
- hs đọc nối đoạn lần 2
Trang 4*) Hỏi 1: Anh Lê và anh Thành
đều là thanh niên yêu nớc nhng giữa họ có gì khác nhau ?
Hỏi 2: Quyết tâm của anh Thành
đợc thể hiện qua những lời nói, cử chỉ nào ?
-Hỏi 3: Ngời công dân số Một trong đoạn kịch là ai ? Vì sao có thể gọi nh vậy ?
*) Đọc diễn cảm : Luyện đọc phân vai, lớp nhận xét,
gv bổ sung và cho điểm
- cho hs luyện đọc phân vai thi
đua
- Luyện đọc nhóm đôi
- một hs đọc toàn bài
- Anh Lê có tâm lý tự ty, cam chịu cảnh sống nô lệ vì cảm thấy mình yếu đuối
- Anh Thành rất tin tởng ở con đờng mình đã chọn
- Anh Thành xoè hai bàn tây và nói : “ Tiền đây chứ
đâu “
- Làm thân nô lệ có đợc không anh ?
- Sẽ có một ngọn đèn khác anh ạ !
- Nguyễn Tất Thành
- Vì ý thức là công Việt Nam độc lập đợc thức tỉnh sớm ở Ngời
- Các nhóm đọc phân vai
- hs thi đua đọc phân vai 3) Củng cố, dặn
dò: - Cho hs nhắc lại ý nghĩa của đoạn 2 vở kịch
- Gọi hs nêu ý nghĩa của toàn bộ
đoạn kịch
- Gv nhận xét tiết học, dặn chuẩn
bị bài cho tiết sau
- hs lắng nghe
Tiết 2 : Toán : Luyện tập
I) Mục tiêu : Giúp hs rèn kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang ( kể
cả hình thang vuông ) trong các tình huống khác nhau
II) Đồ dùng dạy- học : Hai bảng phụ.
III) Các hoạt động dạy – học học :
A) Bài cũ Gọi hs nêu lại công thức
tính diện tích hình thang ? 1 hs nêu.lớp theo dõi nhận xét và bổsung B) Luyện tập:
Bài 1 :
Bài 2 :
- HD HS vận dụng trực tiếp công thức tính diện tích hình thang để làm ,
- Gọi hai hs yếu lên bảng làm
- Chữa bài cho điểm hs yếu +) Gọi hs đọc đề bài, suy nghĩ và nêu đợc các bớc tính
GV giúp đỡ hs yếu làm bài
HS vận dụng công thức để tính vào vở
- Hai hs yếu lên bảng làm , lớp nhận xét và bổ sung
+) Một hs đọc đề bài, cả lớp cùng suy nghĩ và làm bài vào vở
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng là
120 : 3 X 2 = 80 ( m ) Chiều cao thửa ruộng là
80 - 5 = 75 ( m ) Diện tích thửa ruộng là (120 + 80 ) X 75 : 2 =7500 ( m )
Trang 5Bài 3 : - Cho hs quan sát hình vẽ và
nêu cách giải , gọi 1 hs làm vào bảng phụ, lớp làm vở
GV đánh giá nhận xét bài hs
Số kg thóc thu hoạch đợc là
7500 : 100 X 64,5 = 4837,5 ( kg )
Đáp số : 4837,5 kg
- một hs làm bảng phụ, lớp làm vở
c) Dặn dò : Dặn hs về xem lại bài tập đã
giải ở lớp, chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe để về thực hiện tốt _
Tiết 3 : Luyện từ và câu : Câu ghép
I) Mục tiêu , yêu cầu :
1) Nắm đợc khái niệm câu ghép ở mức độ đơn giản
2) Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn , xác định đợc cá vế trong câu ghép, đặt
đ-ợc câu ghép
II) Đồ dùng dạy – học học :
- 1 bảng phụ ghi sẵn đoạn văn mục I
- 2 Bảng phụ chép nội dung BT1, BT3 ( Phần luyện tập )
III) Các hoạt động dạy – học học :
A) Bài cũ
B) Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
2) Phần nhận xét
3) Ghi nhớ :
4) Luyện tập :
Bài 1 :
Bài 2 :
Bài 3 :
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
*) Gọi hs đọc nội dung bài tập, lớp đọc ở sgk
*) GV kết luận nh sgk, mở bảng phụ cho hs nhắc lại Khái niệm về câu ghép
*)Gọi hs đọc, lớp đọc thầm , cho một hs làm vào bảng phụ, lớp làm vở , nhận xét chữa bài
*) Cho hs nêu miệng đáp án của các em tự chọn
*) Gọi hs làm bảng phụ, lớp làm vở nhận xét bài của nhau
Gv bổ sung nêu ra đáp án
đúng
- HS lắng nghe, xác định nội dung bài học
- một hs đọc ở bảng phụ, lớp
đọc thầm ở sgk
- Đọc đoạn văn và lần lợt trả lời từng câu hỏi
- HS đọc lại ghi nhớ ở bảng phụ
+) HS đọc đề bài và làm vở, một
hs làm bảng phụ Trả lời : Câu 2,3,4,5,6 là các câu ghép
Câu 1,7 không phải là câu ghép +) Không thể tách đợc các vế trong từng câu ghép vì các vế câu ghép có nghĩa liên quan đến nhau
a) Mùa xuân đã về, hoa đào nở
rộ.
b) Mặt trời mọc, sơng tan dần.
c) Trong truyện cổ tích Cây khế, ngời em chăm chỉ, hiền
lành, còn ngời anh thì tham
lam, độc ác
d) Vì ma to nên đờng lầy lội
C) Củng cố, dặn
dò : - Một hs nêu lại khái niệmvề câu ghép ,
- Dặn hs về xem lại bài tập
va chuẩn bị bài sau
- Một hs nhắc lại ghi nhớ
- HS ghi nhớ lời dặn về thực hiện cho tốt
Trang 6Tiết4 : Luyện Toán : tính diện tích hình thang
I) Mục tiêu :
- Luyện cách tính diện tích hình thang
- Vận dụng giải bài toán đơn giản về tính diện tích hình thang
II) Đồ dùng dạy học : 2 Bảng phụ, vb t
III) Các hoạt động dạy học :
A) Luyện tập : Tổ chức cho hs làm các bài tập về tính diện tích hình thang
Bài 1) : - GV đọc ví dụ, ghi tóm tắt:
“Một thửa ruộng hình thang có đáy bé là 38 m, đáy lớn dài gấp đôi đáy bé, Chiều cao của thửa ruộng hình thang đó là 12 m Tính số kg rau đợc trồng trên thửa ruộng
đó biết rằng cứ 100 m thì thu hoạch đợc 320 kg rau ? ”
- Hớng dẫn hs ghi tóm tắt cá bớc thực hiện
- Gọi hs nêu cách tính và đọc kết quả :
Bài giải
Đáy lớn của thửa ruộng là :
38 X 2 += 76 ( m ) Diện tích của thửa ruộng là : ( 38 + 76 ) X 12 = 684 ( m )
Số kg rau thu hoạch đợc là :
684 : 100 X 320 =2188,8 (kg )
Đáp số : 2188,8 kg
Bài 2 : GV vẽ hình thang vuông MNPQ và ghi đề bài rồi hớng dẫn :
+) Xác định đờng cao MQ trên hình vẽ
+) nêu cách giải
+) Một hs giải vào bảng phụ, lớp làm vào vở
+) hs làm bài, gv theo dõi giúp đỡ hs yếu
+) treo bảng phụ để chữa bài
+) Gọi hs nêu lại cách tính diện tích hình thang vuông
B ) Dặn dò ;
Về nhà xem lại bài đã giải,
Chuẩn bị cho tiết sau : Luyện tập chung