- HS biãút âæåüc táûp håüp caïc säú tæû nhiãn, nàõm âæåüc caïc quy æåïc vãö thæï tæû STN, biãút biãøu diãún 1 säú TN trãn tia säú. Nàõm âæåüc säú låïn, nhoí, biãøu diãùn[r]
Trang 1Tuần: 1
Tiết : 1 TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP - PHẦN Soạn :3/9Giảng:7/9
I MỤC TIÊU:
- Học sinh làm quen với các khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ tập hợp
- Học sinh biết viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tóan và dùng kí hiệu ;
- Rèn luyện tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ : GV : ( SGK) ,bảng phụ
HS : ( SGK) bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định :
2 Bài cũ : GV giới thiệu phương pháp học bộ môn
3 Bài mới :
GV cho học sinh quan
sát hình 1 SGK 1 Các ví dụ :
GV giới thiệu các đồ
vật
GV giới thiệu tiếp ví
dụ về tập hợp
GV yêu cầu học sinh
tìm ví dụ về tập
hợp
2 Cách viết các kí hiệu :
GV giới thiệu cách
viết kí hiệu tập
hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
A ={0;1;2;3;4}
Hoặc A={0;3;2;1}
GV giới thiệu các
phần tử của 1 tập
hợp
Các phần tử của tập hợp A
GV giới thiệu kí
hiệu và cách đọc
của ;
Kí hiệu : ; Cho B={a;b;c}
GV cho học sinh
thực hiện
3 A ; 7 A;
A
GV giới thiệu t/h B
Qua 2 ví dụ :
GV giới thiệu chú ý 1
:
Giữa các phần tử ta
thường dùng dấu
chấm, phẩy
GV giới thiệu thêm
cách viết khác của
tập hợp
A={x N / x<4}
Liệt kê các phần tử
GV gọi học sinh
thực hiện 1; 2 : Mỗi
phần tử chỉ viết 1
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử x của A
Trang 2lần
GV giới thiệu sơ đồ
Ven ( tóan học người
Anh 1834-1923)
GV cho học sinh
thực hiện bài 2
Hướng dẫn giải bài tập
- Tìm các ví dụ về tập hợp
- BT 3;4;5
* RKN
- Chú ý cách kí hiệu tập hợp, phần tử
Tuần: 1
Tiết : 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Soạn : 4/9Giảng:8/9
I MĐYC:
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự STN, biết biểu diến 1 số TN trên tia số Nắm được số lớn, nhỏ, biểu diễn
- Học sinh biết phân biệt được t/h N và N* biết các kí hiệu < và
> Viết số liền sau
- Rèn học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II CHUẨN BỊ : Thước thẳng ,bảng phụ ( SGK)
III CÁC HỌAT ĐỘNG :
1 Ổn định :
2 Bài cũ
Cho ví dụ vềì tập hợp
- Tìm 1 PT A và B
- Tìm 1 PT A và B
Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
3 Bài mới
Hđ1: GV giới thiệu kí
hiệu các số tự
nhiên
1 Tập hợp N và N*
Vậy N=? Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu N
Điền vào chỗ trống
các kí hiệu ;
Trục số : SGK
4
5 15 N ;
N
Tập hợp các số tự nhiên 0 gọi là N*
GV vẽ tia số rồi
biểu diễn các số
trên tia số
N* ={x N; x 0}
Gọi HS lên bảng biểu
diễn các số 4;5 trên
tia số
GV nhấn mạnh :
Mỗi số TN được
Trang 3biểu diễn bởi 1
điểm trên tia số
GV giới thiệu tập N* 2 Thứ tự trong tập hợp số TN
Điền vào ô trống a a < b (b>a)
5 N*; 0 N* a<b, a=b a<b
Hđ 2 : GV cho trên tia
số và giới thiệu trên
tia số điểm biểu
diễn số nhỏ hơn ở
bên trái điểm đến
số lớn hơn
b a<b; b<c a<c
c Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất
Điền < ; > d Số 0 là số TN nhỏ nhất
6 9 ; 15 7 e Tập hợp các số TN có vô số phần tử
GV giới thiệu < ;>
GV giới thiệu số tự
nhiên liên tiếp, số TN
nhỏ nhất
Có bao nhiêu số tự
nhiên ?
4 Củng cố : BT 8
5 Dặn dò : BT 7,8,9
CT này cách thức tổng quát 3 số tự nhiên liên tiếp
6 RKN: - Cần khắc sâu kiến thức tổng hợp, cách ghi
Tuần:1
Tiết :3 GHI SỐ TỰ NHIÊN Soạn : 7/9Giảng:10/9
I/ MỤC TIÊU:
Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân,phân biệt số và chữ trong hệ thập phân
Học sinh biết đọc và viết các số la mãkhông quá 30 Học sinh thấy ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính tóan
II / CHUẨN BỊ : Thước thẳng, bảng phụ, ghi số La Mã
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1.ỔØn định :
2.Bài cũ : a Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số
khác nhau
b Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn có 1 chữ số
3 Bài mới :
Để ghi các số tự
nhiên ta dùng những
chữ số
Với 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ta có thể ghi
Một số TN có thể
có bao nhiêu chữ số Một số tự nhiên có thể có 1,2,3 chữ số
VD : 3895 để phân
biệt số và chữ số
GV giới thiệu số
trăm, chữ số hàng VD: 2003 là số có 4 chữ số * Chú ý : SGK
Trang 4trăm, số chục, chữ
số hàng chục
HĐ 2: GV giới thiệu
hệ thập phân như
SGK
VD: Viết 237 trong hệ TP
237= 200+30+7 ababcMỗi chữ số
trong một số ở
những vị trí khác
nhau thì giá trị của
chúng khác nhau
= a.10+b = a.100+b.10+c (a 0)
GV viết số 222 trong
hệ thập phân
HS viết theo cách
trên với số
ababc429; ;
HS thực hiện ? SGK 3 Chú ý:
Cho học sinh đọc 12
số La Mã trên mặt
đồng
GV giới thiệu các số
I,V,X hai số đặc
biệt
IX,IV
GV giới thiệu các số
La Mã từ 130
Đọc các số ; XXIV ,
XXX, XXVII
Viết các số sau
bằng số La Mã :
29,12
4 Củng cố : BT 12, 13a
5 Dặn dò : HD bài 13b,14,15
6 RKN:
TuÌn : 2
TiÕt : 4
Sỉ phÌn tö cña mĩt tỊp hîp - tỊp hîp con So¹n : 11/9
Gi¶ng: 14/9
A- Môc tiªu: - HS hiÓu ®îc sỉ phÌn tö cê thÓ cê cña 1 tỊp hîp , hiÓu rđ k/n tỊp hîp con ,2 tỊp
hîp b»ng nhau
- BiÕt t×m sỉ phÌn tö cña mĩt tỊp hîp, biÕt nhỊn ®Þnh mĩt tỊp hîp cê ph¶i lµ mĩt tỊp con cña mĩt tỊp hîp cho tríc ,biÕt viÕt tỊp con ,sö dông k/n
Trang 5- Rèn đức tính chính xác trong thao tác đọc, viết các k/h ;
chuẩn bị GV : SGK, SGV ; bảng phụ
HS : SGK , bảng con , bút dạ ( phấn)
C- hoạt động dạy & học:
1/ ổn định :
2/ Bài cũ : (7' ) -BT14/10 Viết giá trị số abcd trong htp
Phân biệt số trăm- chữ số hàng trăm ; số chục- chữ số hàng chục của số 15470
BT 136
3/ Bài mới :
Các hoạt động Ghi bảng Hoạt động 1: ( 12')
-GV giới thiệu các tập hợp
A ={ 5 } ; B = { x ;y }
C = {1;2;3 ;100} N = { 0;2;3;4 }
Em hãy nêu số phần tử của từng tập hợp trên ?
Củng cố ? 1; ?2
GV xây dựng k/n tập rỗng
A = { x N/ x +5 =2 } là tập rỗng ,k/h
Kết luận gì về số p/tử có thể có của một tập hợp
Hoạt động 2: ( 12')
- GV nêu 2 tập hợp
- Kiểm tra các phần tử của E và F có nhận xét gì ?
- GV kết luận , trình bày kí hiệu
Vậy khi nào A con của B ?
GV trình bày k/h 2 tập hợp bằng nhau
Củng cố ?3
I Số phần tử của một tập hợp :
D = { 0 } có 1 phần tử
E = {bát , thớc } có 2 phần tử
H = {x N/ x 10} có 11 phần tử
Không có số tự nhiên nào để x +5 = 2
* chú ý : (SGK)
Kết luận : Một tập hợp có thể có 1 ;2 ;vô số phần tử hoặc có thể không có phần tử nào
- BT 17/13
A= {x N/ x 20 } có 21 phần tử
B = { x N/ 5< a< 6 } =
Không có phần tử nào
II Tập hợp con : Cho hai tập hợp E và F
E = {x;y} và F = { x;y;c;d }
Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
Ta nói E là tập con của F
Kí hiệu : E F ( đọc E con F)
* Nếu A B và B A thì hai tập hợp A và B bằng nhau k/h A = B
?3 M = { 1;5} ; A ={1;3;5} và B= {5;1;3}
Ta có : M A; M B ; A = B
4/ Cũng cố : ( 7') Củng cố BT 16
5/ HDBT Nhà (7' ) BT 18,19,20 SGK trang
Học và lấy ví dụ minh hoạ các khái niệm tập con , tập rỗng
D- RKN:
FE
Trang 6Tiết :5 LUYỆN TẬP Soạn : 12/9Giảng:15/9
I MỤC TIÊU :
- Rèn HS kỹ năng viết tập hợp
- Củng cố các kiến thức về tập hợp, t/h con, t/h bằng nhau
II CHUẨN BỊ : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG :
Trang 71 Ổn định :
2 Bài cũ : HS giải BT 20 và BTT
3.Bài mới:
GV chú ý cho học
sinh biết công
thức viết qui luật
số
Bài 21: B= { 10,11 98,99}
Số phần tử của tập hợp là
[( số cuối - số
đầu ) ; K/c 2 số ]+1 99-10+1=90
Bài 22: GV giới thiệu
số chẵn, số lẻ, 2
số chẵn lẻ liên tiếp
HS giải BT 22
Bài 22 :
a C={ 0;2;4;6;8}
b L={11;13;15;17;19}
c A={18;20;22}
d B={25;27;29;31}
Bài 23: GV nêu cách
tìm số phần tử của
tập hợp C sau đó
nểu tổng quát (số
đầu - số cuối):2+1
Bài 23: Số phần tử của tập hợp D (99-21):2+1=40
(96-32):2+1=33
HS tính số phần tử
tập hợp D,E
Bài 24: GV cho học
sử dụng t/c đặc
trưng viết tập hợp
A,B
Bài 24:
A N; B N; N* N
Quan hệ giữa A ? N;
B ? N N* ?N
GV : 1 t/h có thể có
bao nhiêu phần tử
BTT :
Cho A={ 1;2;3;4}
B = { 2;4;6}
a Viết tập hợp M
A; M B
b Viết tập hợp N
A; N B
4 Củng cố :
5 Dặn dò : BTT
Cho A={ 1;2;3} trong cách viết sau cách nào đúng
1 A; {1} A; 3 A; {2;4} A
6 RKN: