(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc(Luận văn thạc sĩ file word) Nghiên cứu, đề xuất quy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn. Áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúc
Trang 1Trongq u á t r ì n h n g h i ê n c ứ u v à l à m l u ậ n v ă n , t á c g i ả đãn h ậ n đượcnhiều sự quan tâm giúp đỡ nhiệt tình và sự động viên sâu sắc của nhiềucánhân, cơ quan và Nhà trường Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhấtđếnPGS.TS.NguyễnQuang Cư ờn g, ngườithầy trựctiếp h ướ ng d ẫ n và gi
ú pđỡtácgiảtrongquátrìnhnghiêncứuvàhoàn thànhluậnvăn
Tác giả cũng xin được chân thành cảm ơn Ban giám hiệu TrườngĐạihọc Thủy lợi, Phòng Đào tạo đại học và Sau Đại học, Ban Chủ nhiệmKhoaKỹ thuật công trình, cùng các thầy cô giáo trong Khoa Kỹ thuật Côngtrình đãđộng viên, tạo mọi điều kiện giúp đỡ tác giả về mọi mặt trong quá trình họctậpvàhoànthànhluậnvăntốt nghiệp
Xin chân thành cảm ơn những người thân, bạn bè đồng nghiệp đãchiasẻ những khó khăn, động viên và giúp đỡ tác giả trong học tập và trongquátrìnhhoànthànhluậnvăn
Do còn những hạn chế về thời gian và tài liệu nên luận văn khôngtránhkhỏinhữngkhiếmkhuyết.Vìvậy,tácgiả
Trang 2Tôi xin cam đoan đây là công trình do tôi tự tìm tòi, nghiên cứu; cácsốliệu trong luận văn có cơ sở rõ ràng và trung thực và chưa từng được côngbốtrênbấtkỳcôngtrìnhnghiêncứukhoahọcnào
HàNội,ngày12tháng3năm2015
Tácgiảluậnvăn
NguyễnThịHiền
Trang 3MỞĐẦU 1
CHƯƠNG1:TỔNGQUANVỀ C ÔN G TÁC GIÁMSÁTTHI CÔNGVÀNGHIỆMT HUCÔNGTRÌNHXÂYDỰNG 4
1.1 Kháiniệmvềgiámsát,nghiệmthucôngtrình 4
1.2.Vaitrò,chứcnăngcủacôngtácgiámsát,nghiệmthucôngtrìnhxâydựng 8
1.2.1 Vaitròcủacôngtácgiámsát,nghiệmthucôngtrìnhxâydựng 8
1.2.2.Nhiệmvụcủagiámsátbảođảmchấtlượngtrongcôngtácxâylắp 11
1.3 Tổngquanvềkênhbêtôngđúcsẵn 12
KẾTLUẬNCHƯƠNG1 18
CHƯƠNG2:YÊUCẦUKỸTHUẬTTRONGTHICÔNGKÊNHBÊTÔNGĐÚCSẴN 19
2.1 Cơsởpháplýtronggiámsátthicôngvànghiệmthucôngtrìnhxâydựng19 2.1.1 Cơsởpháplýtronggiámsátthicông 19
2.1.2 Căncứpháplýtrongnghiệmthucôngtrìnhxâydựng 21
2.2 Cácyêucầukỹthuậtđặctrưngtrongthicôngkênhbêtôngđúcsẵn 22
2.2.1 Quytrìnhsảnxuấtkênhbêtôngđúcsẵn 22
2.2.2.Cácyêucầutrongquátrìnhsảnxuấtcấukiệnkênhbêtôngđúcsẵn 28
2.3 Nhữngtồntại,bấtcậptronggiámsátthicôngkênhbêtôngđúcsẵn 36
2.3.1 Giámsátthicôngkênhbêtôngđúcsẵngiaiđoạnsảnxuất 36
2.3.2.Giámsát thi côngkênhbêtôngđúc sẵngiaiđoạn thi công lắpđặt 37
KẾTLUẬNCHƯƠNG2 39
Trang 4CHƯƠNG3 : ĐỀX U Ấ T Q U Y T R Ì N H G I Á M S Á T T H I C Ô N G V À NGHIỆM THU KÊNH BÊ TÔNG ĐÚC SẴN, ÁP DỤNG CHO DỰ ÁN
CẢITHIỆNNÔNGNGHIỆPCÓTƯỚI(WB7)ỞTỈNHVĨNHPHÚC 39
3.1 Giớithiệuchungvềdựáncảithiệnnôngnghiệpcótưới(WB7) 39
3.1.1 Mụctiêudựán 39
3.1.2 Cácthànhphầndựán 40
3.2 Đềxuấtquytrìnhgiámsátthicôngcấukiệnkênhbêtôngđúcsẵn 45
3.2.1 Kiểmtrađiềukiệnthicông 45
3.2.2 Giámsátvậtliệudùngđểsảnxuất 46
3.2.3 Giáms á t c ô n g t á c s ả n x u ấ t v á n k h u ô n 48
3.2.4 Giámsátcôngtácđổbêtông 48
3.2.5 Giámsátcôngtáctháodỡvánkhuônvàdưỡnghộbêtông 49
3.2.6 Giámsátbêtôngthànhphẩm 50
3.2.7 Giámsátcôngtácvậnchuyển 50
3.2.8 Giámsátcôngtáclắpđặtvàhoànthiện 52
3.3.Đềxuấtquytrìnhnghiệmthuthicôngcấukiệnkênhbêtôngđúcsẵn54 3.3.1 Nghiệmthuvậtliệu 55
3.3.2 Nghiệmthuvánkhuônthép 56
3.3.3 Nghiệmthusảnxuấtbêtông 57
3.3.4 Nghiệmthuthànhphẩm 57
3.3.5 Nghiệmthuhiệntrườngthicông 58
3.3.6 Nghiệmthulắpđặthoànthiện,bàngiaođưavàosửdụng 59
3.4.Mộtsốgiảiphápnhằmnângcaocôngtácgiámsát,nghiệmthuchấtlượngthicôngc ôngtrìnhkênhbêtôngđúcsẵntrênđịabàntỉnhVĩnhPhúc 60
3.4.1 ĐốivớiChủđầutư 60
Trang 53.4.2 ĐốivớiTưvấn giámsát 62
3.4.3 ĐốivớiNhà thầuxâydựng 65
KẾTLUẬNVÀ KIẾNNGHỊ 68
TÀILIỆUTHAM KHẢO 71
PHỤLỤC 72
Trang 6Hình2.1.Mặtcắtngangđạidiệncấukiệnkênhbêtôngcốtthépđúcsẵn 24Hình2.2.Mặtcắtngangđạidiệncấukiệnkênhbêtôngcốtsợithép 26Hình2.3.Mặtcắtngangđạidiệncấukiệnkênhbêtôngvỏmỏnglướithép.28Hình3.1:Quytrìnhgiámsátthicôngcấukiệnkênhbêtôngđúcsẵn 45Hình3.2:Cáchxếpsảmphẩmhoànthành 50Hình3.3:Quytrìnhnghiệmthuthicôngcấukiệnkênhbêtôngđúcsẵn 54
Trang 7Bảng1.1:Bảngsosánhcácthôngsốcủa3loạikênhbêtôngđúcsẵn 15
Bảng2.1.Haophítínhcho1m3cấukiệnkênhbêtôngcốtthép 23
Bảng2.2.Haophítínhcho1m3cấukiệnkênhbêtôngcốtsợithép 25
Bảng2.3.Haophítínhcho1m3cấukiệnkênhbêtôngvỏmỏnglướithép 27
Trang 9MỞĐẦU
1 Tínhcấpthiếtcủađềtài
Chươngtrìnhmụctiêuquốcgiavềxâydựngnôngthônmớigiaiđoạn2010-2020 đã được ThủtướngChínhphủphêduyệt theoquyết địnhsố800/QĐ-
TTgngày04/06/2010.Trongchươngtrìnhxâydựngnôngthônmới,kiêncốhóakênhmươnglà1trong19tiêuchí.Giảiphápxâydựngkiêncốhóak ê n h m ư ơ n
g b ằ n g c á c c ấ u k i ệ n b ê t ô n g đúcs ẵ n s ẽ g i ú p c h o c á c địaphươngđẩyn h
a n h t i ế n đột h ự c h i ệ n c ô n g t r ì n h , g i ả m c h i p h í l ậ p d ự t o á n , thanhtoánnghiệmthunhanhchóng,tránhđượcnhữnglãngphíkhôngđángcómụctiêuvànộidungmàchươngtrìnhmụctiêuquốcgiaXâydựngnôngthônmớigiaiđoạn2011-
2020đãđặtra.Đốivớicáccôngtácsảnxuất,lắpdựngbêtôngkênhđúcsẵnđảmbảochấtlượngcôngtrìnhđồngđềudosảnphẩmđượcchếtạotạicáccơsởtậptrungvớitrangbịmáymóccơgiới,côngnghệhoànchỉnhhơnvànhânlựccótaynghềcaohơn.Việcđưacôngnghệnàyvàocácdựánkiêncốhoákênhmươngtheocácchươngtrìnhmụctiêuquốcgialàrấtphùhợp,mang lạihiệuquảkinh tếcao.Từnăm2000đếnnay,đặcbiệtlàtrongnhững nămgần đây,côngtác kiêncốhóahệthốngkênhmương,nângcaohiệuquảtướitiêuphụcvụsảnxuấtnôngnghiệp đãđượctriểnkhaitừngbước thựchiệntrongphạm vicảnước.Đặcbiệtlàkiêncốhóakênhmươngbằngcáccấukiệnbêtôngđúcsẵnđangđượcápdụngởrấtnhiềuđịaphươngtrêncảnước.Đâylàmộtloạicấukiệnmớiđượcđưavàosửdụngnhằmnângcaochấtlượngkiêncốhóakênhmương,đẩynhanhtiếnđộthicôngđồngthờigiảmthiểuchiphíđầutưxâydựngcôngtrình
Tuy nhiên trong quá trình giám sát, nghiệm thu đối với kênh bê tôngđúcsẵn này lại gặp một số khó khăn do tính đặc thù của các cấu kiện kênh bêtôngđúcsẵnnàymớinênchưacóquytrìnhcũngnhưtiêuchuẩngiámsát,nghiệm
Trang 10thu nào nên việc nghiên cứu, đề xuất một số biện pháp giám sát, nghiệmthulắpđặtlà hếtsứccầnthiết.
Vìnhữnglýdonêutrên,tácgiảđãlựachọnđềtài:Nghiêncứu,đềxuấtquy trình giám sát thi công và nghiệm thu kênh bê tông đúc sẵn Áp dụng chodự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) tại tỉnh Vĩnh Phúclàm đề tàiluậnvăntốtnghiệpcủamình.
2 Mụcđíchnghiêncứu
Đềxuấtquytrìnhgiámsátthicôngvànghiệmthukênhbêtôngđúcsẵn.Ápdụngch odựáncảithiệnnôngnghiệpcótưới(WB7)tạitỉnhVĩnhPhúc.
3 Đốitượngvàphạmvinghiêncứu
a Đốitượngnghiêncứu
Đốitượngnghiêncứucủađềtàilàquytrìnhgiámsát,nghiệmthuđốivớicôngtáclắpđặtcấukiệnkênhbêtôngđúcsẵnphụcvụchocôngtácxâydựng,quảnlýcông trình
b Phạmvinghiêncứu
Phạm vi nghiên cứu của đề tài là công tác lắp đặt cấu kiện kênh bêtôngđúc sẵn áp dụng cho dự án cải thiện nông nghiệp có tưới (WB7) ở tỉnhVĩnhPhúc
4 Cáchtiếpcậnvàphươngphápnghiêncứu
Trong quá trình nghiên cứu, tácgiả luậnvăn đã sử dụngc á c
p h ư ơ n g pháp nghiên cứu chủ yếu sau đây: Phương pháp khảo sát; Phươngpháp thốngkê, kinh nghiệm; Phương pháp tổng hợp, so sánh; Phương phápchuyên gia;Phươngphápphântíchtínhtoánvàmộtsốphươngphápkếthợpkhác
5 Nộidungluậnvăn
Nộidungluậnvănngoàiphầnmởđầu,kếtluậnvàkiếnnghịgồm3chương
Trang 12CHƯƠNG1:TỔNGQUANVỀCÔNGTÁCGIÁMSÁTTHICÔNGVÀNGHIỆ
MTHUCÔNGTRÌNHXÂYDỰNG 1.1 Kháiniệmvềgiámsát,nghiệmthucôngtrình
Theoluậtsố50/2014/QH13Luậtxâydựng:Dựánđầutưxâydựnglàtập hợp các đề xuất
có liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành hoạt độngxây dựng để xây dựng mới, sửa chữa, cảitạo công trình xây dựng nhằm pháttriển, duy trì, nâng cao chất lượng côngtrình hoặc sản phẩm, dịch vụ trongthời hạn và chi phí xác định Ở giai đoạnchuẩn bị dự án đầu tư xây dựng, dựán được thể hiện thông qua Báo cáonghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng,Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tưxây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuậtđầutưxây dựng
Hoạt động xây dựng:là việc tạo lập nên sản phẩm xây dựng theo
thiếtkế được duyệt Các hoạt động xây dựng cụ thể có mối liên quan chặt chẽvớinhau; mặt khác, các hoạt động xây dựng có thể thực hiện đan xen vớinhiềuchủt h ể đồngt h ờ i t h a m g i a H o ạ t độngx â y d ự n g g ồ m l ậ p q u y h o ạ
c h x â y dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiếtkế
Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế, bảovệcảnhquan,môitrường;phùhợpvớiđiềukiệntựnhiên,xãhội,đặcđiểmvăn
Trang 13hoácủatừngđịaphương;bảođảmổnđịnhcuộcsốngcủanhândân;kếthợppháttriểnkinhtế- Sửdụnghợplýnguồnlực,tàinguyêntạikhuvựccódựán,bảo
đảmđúngmụcđích,đốitượngvàtrìnhtựđầutưxâydựng
Tuânthủtiêuchuẩn,quychuẩnkỹthuật,quyđịnhcủaphápluậtvềsửdụngvậtliệuxâydựng;bảođảmnhucầutiếpcậnsửdụngcôngtrìnhthuậnl ợ i , a
n t o à n c h o n g ư ờ i k h u y ế t t ậ t , n g ư ờ i c a o t u ổ i , t r ẻ e m ởc á c c ô n g trìnhcôngcộng,nhàcaotầng;ứngdụngkhoahọcvàcôngnghệ,ápdụnghệthốngthôngtincôngtrìnhtronghoạtđộngđầutưxây dựng
Bảođảmchấtlượng,tiếnđộ,antoàncôngtrình,tínhmạng,sứckhỏeconngườivàtàisản;phòng,chốngcháy,nổ; bảovệmôitrường
Bảođảm xây dựngđồngbộ trongtừngcôngtrình
vàđồngbộvớicáccôngtrìnhhạtầngkỹthuật,hạtầngxãhội
Tổchức,cánhân khitham giahoạtđộngxâydựng p hả i cóđủcácđiềukiệnnănglựcphùhợpvớiloạidựán;loại,cấpcôngtrìnhxâydựngvàcôngviệctheoquyđịnhcủaLuậtnày
Bảo
đảmcôngkhai,minhbạch,tiếtkiệm,hiệuq u ả ; p h ò n g , chốngthamnhũng,lãngphí,thấtthoátvàtiêucựckháctronghoạtđộngđầutưxâydựng
Phânđịnhrõchứcnăngquảnlýnhànướctronghoạtđộngđầutưxâydựngvớichứcnăngquảnlýcủachủđầutưphùhợpvớitừngloạinguồnvốnsửdụng
Giámsát,đánhgiádựánđầutưxâydựng
Dựánđầutưxâydựngphảiđượcgiámsát,đánhgiáphùhợpvớitừngloạinguồnvốnnhưsau: Đốivớidựánsửdụngvốnnhànước,cơquannhà
Trang 14nướccóthẩmquyềnthựchiệngiámsát,đánhgiátheoquyđịnhcủaphápluậtvềđầutưcôngvàphápluậtvềxâydựngtheonội
dungvàtiêuchíđánhgiáđãđượcphêduyệt;Đốivớidựánsửdụngnguồnvốnkhác,cơquannhànướccóthẩmq u y ề n t h ự c h i ệ n g i á m s á t , đánhg i á v ề m ụ c t i ê u , s ự p h
ù h ợ p v ớ i q u y hoạchl i ê n q u a n , v i ệ c s ử d ụ n g đất,t i ế n độđầut ư x â y d ự n g v à
b ả o v ệ m ô i trường.Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiệnchế độ giám sát Việc giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện để
theodõi,kiểmtravềchấtlượng,khốilượng,tiếnđộ,antoànlaođộngvàvệsinhmôit rườngtrongthicôngxâydựngcôngtrình Chủđầutưxâydựngcôngtrình
phảithuêtưvấngiámsáthoặctựthựchiệnkhicóđủđiềukiệnnănglựchoạtđộnggiám sátthicôngxâydựng.Ngườithựchiệnviệc giám sátthicôngxâydựng phải có chứngchỉ hành nghề giám sátthicông xâyd ự n g p h ù
-ĐốivớiChủđầutưxâydựngcôngtrình
+Quyền c ủ a c hủ đầut ư : Đượct ựthựchiện g i á m sát k h i c ó đủđiềukiệnnănglựcgiámsátthicôngxâydựng;đàmphán,kýkếthợpđồng,theodõi,giámsátviệcthựchiệnhợpđồng;thayđổihoặcyêucầutổchứctưvấn
Trang 15giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quyđịnh;đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp động và các quyền khác theo quyđịnhcủapháp luật
+N g h ĩ a v ụ c ủ a c h ủ đầut ư : T h u ê t ư v ấ n g i á m s á t t r o n g t r ư ờ n g h
ợ p không đủ điều kiện nănglựcgiám sátthicôngxâydựng để tự
thựch i ệ n ; thông báo cho các bên liên quan về quyền và nghĩa vụ của tư vấngiám sát;
xửlýkịpthờinhữngđềxuấtcủangườigiámsát;thựchiệnđầyđủcácnghĩavụđãthoả thuận trong hợp đồnggiám sátthi côngxâydựng;lưutrữ
kếtq u ả giámsátthicôngxâydựngbồithườngthiệthạikhilựachọntưvấngiámsátkhangđủđiềukiệnnănglực,nghiệmthukhốilượngkhôngđúng,saithiếtkếvàcáchànhviviphạmkhácgâythiệthạiracácnghĩavụkháctheoquyđịnhcủapháp luật
-Đốivớinhàthầutưvấngiámsát
+Quyềncủanhàthầugiámsátthicôngxâydựngcôngtrình:Nghiệmtthựchiệnxácnhậnkhicôngtrìnhđãthicôngbảođảmđứngthiếtkế,theoquychuẩn,tiêuchuẩnxâydựngvàbảođảmchấtlượng;yêucầunhàthầuthicôngxâydựngthựchiệnđúnghợpđồng;bảolưucácýkiếncủamìnhđốivớicôngviệcgiámsátdomìnhđảmnhận;từchốiyêucầubấthợplýcủacácbêncóliênquanvà
cácquyềnkháctheoquyđịnhcủa phápluật
+ Nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công: Thực hiện công việcgiámsát theo đúng hợp đồng đã ký kết; không nghiệm thu khối lượng khôngbảođảm chất lượng và các tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của thiết kếcôngtrình;từchốinghiệmthukhicôngtrìnhkhôngđạtyêucầuchấtlượng;đềxuấtvới chủđầu tư xây dựng công trình những bất hợp lý về thiết kế để kịp thờisửa đổi; mua bảo hiểm trách nhiệm
khácgâythiệthạivàcácnghĩavụkháctheoquyđịnhcủaphápluật
Trang 16Các hành vi bị cấm trong giám sát thi công xây dựng gồm: Thựchiệngiảm sát không đúng với cam kết trong hồ sơ dự thầu; giám sát khikhông đủđiều kiện năng lực hoặc năng lực không phù hợp, thông đồng, mócngoặc vớinhà thầu trong việc nghiệm thu khối lượng, chất lượng; làm sailệch hồ sơ,thông tin, dữ liệu trong quá trình giám sát và các hành vi bị cấmcủa pháp luậtcóliênquan.
1.2 Vai trò, chức năng của công tác giám sát, nghiệm thu công trình xâydựng
1.2.1 Vaitròcủacôngtácgiámsát,nghiệmthucôngtrìnhxâydựng
Trong tác phẩm Kinh tế học phân tích kinh tế vi mô tác giả RodrigueTremblay, giáo sư kinh tế - tài chính quốc tế, trường Đại họcMontréal,Canadađãviết:Quy luậtcơbảnvàphổbiếncủakinhtế(thịtrường)chỉrõlàcáccánhânvàtổchứcxãhộibỏtiềncủarađểmongđạtmộtlợiíchhoặcmụctiêu định trước với chi phí ít nhất,Điều này có nghĩa là khi phải chọn một vật,một của cải, một kỹ thuật sản xuất hay trong các đồ vật có mục đích sửdụng,ngườitasẽchọnlựathứnàorẻnhất.Tronghoạtđộngxâydựngcơbảncũngvậy, tiêu chuẩnchất lượng sản phẩm là cơ sở cho những hợp đồng tư vấn vàthiết kế, thi công xây lắp, mua bán thiết
bị Tuy nhiên không phải nhà đầu tưnào cũng am tương về quá trình sản xuấtxây dựng cơ bản Cơ quan tư vấnđược giao nhiệm vụ giúp cho chủ đầu tưtrong việc kiểm định, giám sát thicôngvà nghiệmthuchấtlượngcôngtrình
Công tác giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng với mục đíchgiúphoạt động xây dựng thực sự phát huy hiệu quả, đảm bảo công trình xâydựngđượctuânthủtheocácnguyêntắccơbảnsauđây:
Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế,bảovệcảnhquan,môitrường;phùhợpvớiđiềukiệntựnhiên,xãhội,đặcđiểmvăn
Trang 17hoácủatừngđịaphương;bảođảmổnđịnhcuộcsốngcủanhândân;kếthợppháttriểnkinhtế- Sửdụnghợplýnguồnlực,tàinguyêntạikhuvựccódựán,bảo
đảmđúngmụcđích,đốitượngvàtrìnhtựđầutưxâydựng
Tuânthủtiêuchuẩn,quychuẩnkỹthuật,quyđịnhcủaphápluậtvềsửdụngvậtliệuxâydựng;bảođảmnhucầutiếpcậnsửdụngcôngtrìnhthuậnl ợ i , a
n t o à n c h o n g ư ờ i k h u y ế t t ậ t , n g ư ờ i c a o t u ổ i , t r ẻ e m ởc á c c ô n g trìnhcôngcộng,nhàcaotầng;ứngdụngkhoahọcvàcôngnghệ,ápdụnghệthốngthôngtincôngtrìnhtronghoạtđộngđầutưxây dựng
Bảođảmchấtlượng,tiếnđộ,antoàncôngtrình,tínhmạng,sứckhỏeconngườivàtàisản;phòng,chốngcháy,nổ; bảovệmôitrường
Bảođảm xây dựngđồngbộ trongtừngcôngtrình
vàđồngbộvớicáccôngtrìnhhạtầngkỹthuật,hạtầngxãhội
Tổchức,cánhân khitham giahoạtđộngxâydựng p hả i cóđủcácđiềukiệnnănglựcphùhợpvớiloạidựán;loại,cấpcôngtrìnhxâydựngvàcôngviệctheoquyđịnhcủaLuậtnày
Bảo
đảmcôngkhai,minhbạch,tiếtkiệm,hiệuq u ả ; p h ò n g , chốngthamnhũng,lãngphí,thấtthoátvàtiêucựckháctronghoạtđộngđầutưxâydựng
Phânđịnhrõchứcnăngquảnlýnhànướctronghoạtđộngđầutưxâydựngvớichứcnăngquảnlýcủachủđầutưphùhợpvớitừngloạinguồnvốnsửdụng
Tưvấngiámsátxâydựngđượcchủđầutưgiaocho,thôngquahợpđồngkinhtế,thay mặt chủ đầutư chịutrách nhiệm về chấtlượng côngt r ì n h Nhiệmvụcủagiámsátthicôngcủachủđầutư:
Trang 18(1) Về công tác giám sát thi công phải chấp hành các qui định củathiếtkế công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các tiêu chuẩn kỹthuật,các cam kết về chất lượng theo hợp đồng giao nhận thầu Nếu các cơquan tưvấn và thiết kế làm tốt khâu hồ sơ mời thầu thì các điều kiện kỹ thuậttrong bộhồsơ mờithầulàcơ sởđểgiámsátkỹthuật.
(2) Trong giai đoạn chuẩn bị thi công: các bộ tư vấn giám sát phảikiểmtra vật tư, vật liệu đem về công trường Mọi vật tư, vật liệu không đúngtínhnăng sử dụng, phải đưa khỏi phạm vi công trường mà không được phéplưugiữ trên công trường Những thiết bị không phù hợp với công nghệ vàchưaqua kiểm định không được đưa vào sử dụng hay lắp đặt Khi thấy cầnthiết,
cóthểyêucầulấymẫukiểmtralạichấtlượngvậtliệu,cấukiệnvàchếphẩmxâydựng
(3) Trong giai đoạn xây lắp: theo dõi, giám sát thường xuyên công tác thicôngxâylắpvàlắpđặtthiếtbị.Kiểmtrahệthống đảmbảochấtlượng,kếhoạch chấtlượngcủanhàthầunhằmđảm
bảoviệcthicôngxâylắptheođúnghồsơthiếtkếđãđượcduyệt.Kiểmtrabiệnphápthicông,tiếnđộthicông,biệnp h á p a n t o à n l a o độngm à n h à t h ầ u đềx u ấ
t K i ể m t r a x á c n h ậ n k h ố i lượnghoànthành,chấtlượngcôngtácđạtđượcvàtiếnđộthựchiệncáccôngtác.Lậpbáocáotìnhhìnhchấtlượngvàtiếnđộphụcvụgiaobanthườngkỳcủac hủ đầut ư P h ố i h ợ p c á c b ê n t h i c ô n g v à c á c b ê n l i ê n q u a
n g i ả i q uy ết nhữngphátsinhtrongquátrìnhthicông.Thựchiệnnghiệmthucáccôngtácxâylắp.Lậpbiênbảnnghiệmthutheobảngbiểuquiđịnh.Nhữnghạngmục,bộphậncôngtrìnhmàkhithicôngcónhữngdấuhiệuchấtlượngkhôngphùhợpvớiyêucầukỹthuậtđãđịnhtrongtiêuchíchấtlượngcủabộhồsơmờithầuh o ặ c n h
ữ n g t i ê u c h í m ớ i p h á t s i n h n g o à i d ự k i ế n n h ư độl ú n q u á q u i định,tr ướ
c kh in gh iệ m thuph ải lậpvăn b ả n đánhg iá tổngth ểvềsự c ố đềxuấtcủađơnvịthiếtkếvàcủacáccơquanchuyênmônđược phép
Trang 19(4) Giai đoạn hoàn thành xây dựng công trình: Tổ chức giám sát củachủđầu tư phải kiểm tra, tập hợp toàn bộ hồ sơ pháp lý và tài liệu về quản lý chấtlượng Lậpdanhm ụ c h ồ
s ơ , t à i l i ệ u h o à n t h à n h c ô n g t r ì n h x â y d ự n g
K h i kiểm tra thấy công trình hoàn thành đảm bảo chất lượng, phù hợp vớiyêu cầucủa thiết kế và tiêu chuẩn về nghiệm thu công trình, chủ đầu tư tổ chức tổngnghiệm thu lập thànhbiên bản Biên bản tổng nghiệm thu là cơ sở pháp lý đểlàm bàn giao đưacông trình vào khai thác sử dụng và là cơ sở để quyết toáncôngtrình
1.2.2 Nhiệmvụcủagiámsátbảođảmchấtlượngtrongcôngtácxâylắp
1.2.2.1 Quanhệgiữacácb ê n t r o n g c ô n g t r ư ờ n g : G i á m s á t b ả o
đ ả m chấtlượngtrongcôngtácxâylắpvàlắpđặttrangbịtiệnnghivàantoànchocôngtrìnhnằmtrongnhiệmvụchungcủagiámsátbảođảmchấtlượngcôngtrình là nhiệm vụ của bên chủ đầu tư Dưới sự chỉ đạo trực tiếp của chủ
nhiệmdựá nđạid i ệ n c h o c h ủ đầut ư c óc á c c á n b ộg i á m sá t bả ođảmc h ấ t lư ợn gcôngtrình.NhữngngườinàylàcánbộcủaCôngtyTưvấnvàThiếtkếkýhợpđồngv ớ i c h ủ đầut ư , g i ú p c h ủ đ ầ u t ư t h ự c h i ệ n n h i ệ m v ụ n à y T h ô n g thườngchỉcóngườichịutráchnhiệmđảmbảochấtlượngxâylắpnóichung,cònk h i c
ầ n đếnc h u y ê n m ô n n à o t h ì C ô n g t y t ư v ấ n điềuđộngn g ư ờ i c ó chuyênmôntheongànhhẹpđếnthamgiahỗtrợchongườichịutráchnhiệmchung
1.2.2.2 Phốihợptiếnđộlànhiệmvụtrướchếtcủachủnhiệmdựánmàngườiđềx uấtchínhlàgiámsátbảođảmchấtlượng.Trướckhibắtđầutiếnhànhcáccôngt
ácxâylắpcầnlậptổngtiếnđộ.Tổngtiếnđộchỉcầnvạchranhữngviệcthuộcbênthicôngnàovàothờiđiểmnàomàmứcchitiếtcóthểtínhtheotầngnhà.Tổngtiếnđộchobiếtvàothờigiannàocôngtácnàophảibắtđầuđểcácthànhviênthamgiaxâydựngtoànbộcôngtrìnhbiếtvàphốihợp.Từtổngtiếnđộmàcácthànhviênthamgiaxâylắpvàcungứnglậpra
Trang 20đồngbộtạodiệnthicôngchođơnvịbạn
1.2.2.3 Chủtrìthôngquabiệnphápthicôngvàbiệnphápđảmbảochấtlượng.Trư
ớckhikhởicông,Chủnhiệmdựánvàtưvấnđảmbảochấtlượngcầnthôngquabiệnphápxâydựngtổngthểcủacôngtrìnhnhưphươngphápđàođấtn ó i c h u n g , p
h ư ơ n g p h á p x â y d ự n g p h ầ n t h â n n ó i c h u n g , g i ả i p h á p chungvềvậnchuyểntheophươngđứng,giảiphápantoànlaođộngchung,cácyêucầuphối hợpvàđiềukiệnphốihợpchung
Nếu đơnv ị t h i c ô n g t h ự c h i ệ n c ô n g t á c t h e o I S O
9 0 0 0 t h ì c á n b ộ t ư v ấ n s ẽ giúp Chủ nhiệm dự án tham gia xét
củaNhàthầuvàduyệtsổtaychấtlượngcủaNhàthầuvàcủacácđợnvịthicôngcấpđội
1.2.2.4 Chủtrìkiểmtrachấtlượng,xemxétcáccôngviệcxâylắplàmtừng ngày.Trướckhithicôngbấtkỳcôngtácnào,nhàthầucầnthôngbáođểtưvấnđảmbảo
chấtlượngkiểmtraviệcchuẩnbị.Quátrìnhthicôngphảicósực h ứ n g k i ế n c ủ a t
ư v ấ n đảmb ả o c h ấ t l ư ợ n g K h i t h i c ô n g x o n g c ầ n t i ế n hànhnghiệmthuchấtlượngvàsốlượngcôngtácxâylắpđãhoànthành
Côngtácnghiệmthuchứngtỏrằngcôngviệcđóđượctiếnhànhvàđãlàmxong,chấtlượngcôngviệcđạttheocácyêucầuđềratronghợpđồngvàtài liệu kèm theo, đạt các quy chuẩn và tiêu chuẩn được xác định và theo
đúngkếh o ạ c h t i ế n độ.C ô n g v i ệ c đóh o à n t h à n h t r o n g điềuk i ệ n n h à t h ầ u
k i ể m soát/quản lýchấtlượngcẩnthận,cósựgiám sátchặtchẻcủaTư
vấngiámsátvàchủđầutư,đúngsốlượngvàcôngtrìnhbảođảmcácđiềukiệnsửdụngantoàn,tiệndụng,khônglàmsuygiảmcácyếutốmôitrường
1.3 Tổngquanvềkênhbêtôngđúcsẵn
Từnăm2000đếnnay,đặcbiệtlàtrongnhững nămgần đây,côngtác kiêncốhóahệthốngkênhmương,nângcaohiệuquảtướitiêuphụcvụsảnxuấtnôngnghiệpđãđượctriểnkhaitừngbướcthựchiệntrongphạmvicảnước
Trang 21Kiên cố hóa kênh mương (đặc biệt là hệ thống kênh tưới) đã manglạihiệuquảtolớn:
- Tiết kiệm nguồn nước tưới, giảm chi phí tiền điện bơm tưới,tậndụngtriệt để nguồn nước của các hồ chứa nước, bai đập dâng; giảm thiểuthiệt hạido hạn hán, thiếu nguồn nước tưới với những rủi ro do tình trạngbiến đổi khihậuđãvàđanggâyra
- Giảm chi phí đầu tư sủa chữa nâng cấp hàng năm vì các tuyến kênhđấtđượcthaybằngkênhkiên cố
- Tăng thêm diện tích đất để sản xuât nông nghiệp từ nguồn đất đượcdôirakhi chuyểntừkênhđấtsangkênhkiêncố
+ Kênh xây gạch (Mặt cắt chữ nhật): Đây là loại kênh sử dụng vậtliệuđịap h ư ơ n g , x â y d ự n g đ ơ n g i ả n , c á c địap h ư ơ n g c ó t h ể đảmn h ậ n t
h i c ô n g quảnlý
+ Kênh lát mái bằng các tấm bê tông lắp ghép (Mặt cắt hình thang):Loạihình kênh này thi công nhanh nhưng khả năng chống mất nước bị hạn chế,dễbịsạtmáinếukhôngcóbiệnphápliênkếtchắcchắncáctấmvớinhau.Đểhạn chế sự sụt lở phát triển người ta tạo thành các khung bao cho một vùngdiện tích nhất định và trên đỉnh
Kíchthướctấmlátcầnchọnhợplývềmặtchịulực,lắpghépvàchuyênchở
Trang 22+ Kênh đổ bê tông tại chỗ (Mặt cắt hình thang hoặc chữ nhật): Loạikênhnày hiện nay thường áp dụng, vốn đầu tư lớn, việc tính toán thiết kế và thicôngphứctạp.Khảnăngchốngmấtnướccao.
+ Kênh bê tông đúc sẵn: Đây là loại kênh thường được đúc sẵn, lắpghépkhối, áp dụng cho mọi điều kiện địa hình, tạo cảnh quan môi trường đẹp,khảnăngchốngsạtlởcao,cóthểdichuyểnkhi cầnthiết
Qua nghiên cứu, khảo sát tình hình hiện trạng sản xuất kênh bê tôngđúcsẵn, tác giả nhận thấy hiện nay, trên thực tế đã và đang phổ biến sản xuất3loạikênh sau:
1 Kênh bê tông cốt thép đúc sẵn: Kênh bê tông có cốt thép chịu lựcloạinàyđãvàđangđượcnghiêncứusảnxuấttạinhàmáybêtôngAMACCAO
Hà Nam, Công ty bê tông Bảo Quân Vĩnh Phúc, Cty TNHH MTVThoátnước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu (Busadco), kênh đãđược sảnxuấtthicông lắp đặttại VũngTàu
2 Kênh bê tông cốt sợi thép đúc sẵn thành mỏng: Kênh bê tông sửdụngcốt sợi thép theo tiêu chuẩn của Mỹ, thành mỏng (2cm), kênh đangđược sảnxuấtthửnghiệmtạitỉnhVĩnhPhúc
3 Kênh Bê tông vỏ mỏng có lưới thép: Kênh bê tông có lưới thépđượcđan từ các sợi thép và cốt thép để làm khung xương chịu lực Kênh đãđượcxây dựng tại một số công trình trong các địa phương như: hệ thống kênhhồYênLập tỉnh Quảng Ninh,KonTum,Bình Định, TuyênQuang
So với bê tông cốt thép và cốt sợi thép thì kênh bê tông vỏ mỏng cólướithép là vật liệu đồng chất hơn vì trong đó các sợi thép nhỏ được phân bốđềuvà dày đặc Các tính chất khác như tính đàn hồi, cường độ chịu kéo, khảnăngchốngnứt,chốngthấmcủabêtôngvỏmỏngcólướithépcaohơnbêtôngcốt
Trang 23thép và cốt sợi thép, lại tiết kiệm được vật liệu và giảm được trọng lượngbảnthâncủakếtcấu.
Tuy vậy việc sử dụng bê tông cốt thép và cốt sợi thép trong môitrườngxâm thực hay chịu tác dụng của nhiệt độ cao (trên 100oC ) lại phát huy
ưu thếhơncùngvớiđiềukiệnchếtạo dễdàng hơn
00daN/cm2
Mácchịunén300daN/cm2
Mácchịunén500daN/cm2Mácchịuuốn<30da
N/cm2
Mácchịuuốn<30daN/cm2
Mácchịuuốn>80daN/cm2
Chiềudàynhỏnhất:40-50mm
50mm
Chiềudàynhỏnhất:35-30mm
Chiềudàynhỏnhất:20-Chịu uốn phụ thuộc
mdài,tảitrọnggâynứttheophươnglàmviệc10,6T
Trang 24Trọng lượng 1 đoạnmương2m(400x380)là125kg
Thểtíchbêtông:0,1
25m3/đoạn
Thểtíchbêtông:0,109m3/đoạn
Thểtíchbêtông:0,05m3/đoạn
chuyểnvấtvả
Thicônglắpđặtnhanh,vậnchuyểnvấtvả
Thicônglắpđặtnhanh,dễdàngvậnchuyển
Phảilàmnềntrêntoàntuyế
n
Phảilàmnềntrêntoàntuyến
Làmnềntạicácgốiđỡ(1gối/2m)
Giáthành1đốttrungbìn
Bêtôngtruyềnthống,cóthể
đúc sẵn hoặc đổ tạichỗ Nênchếtạotạinhàmáy
Chỉ nên chế tạo tại nhàmáy(trộnđồngnhất,đảmbảo mác cao, khuôn
đúcchínhxác,bànrung)ĐãcótiêuchuẩnViệtNa
m
ĐãcótiêuchuẩnViệtNam
ChưacóTCVNCóTCTrungQuốc,Nga,
Trang 25pđặt
Chưa có định mức chocôngtácsảnxuấtvàlắpđặt
Chưa có định mức chocôngtácsảnxuấtvàlắpđặt
Qua các thông số trên cho thấy, cả 3 loại kênh bê tông đúc sẵn nàyđềuđápứngyêucầucủanhàtàitrợtrongdựánWB7(ápdụngcôngnghệtiêntiến hơn trong hiện đại hóa công trình nhằm đảm bảo chất lượng rút ngắntiếnđộvàtiếtkiệmchiphí )vàcóthểápdụngchoviệcxâydựngkênhmươngnộiđồngphụcvụchươngtrìnhnông thônmới
Trang 26Tronghoạtđộngxâydựng,côngtácgiámsát,nghiệm
thucôngtrìnhxâydựngcóvaitròđặcbiệtquantrọng,mọicôngtrìnhxâydựngtrongquátrìnhthicôngphảiđượcthựchiệnchếđộgiámsát,nghiệmthuđúngtheotrìnhtự,thờigianquyđịnh.Việcgiámsátthicôngxâydựngcôngtrìnhthựchiệnđểtheodõi,kiểmtravềchấtlượng,khốilượng,tiếnđộ,antoànlaođộngvàvệsinhmôitrườngtrongthicôngxâydựngcôngtrình.Việcnghiệmthucôngtrìnhxâydựnglàđiềukiệntiênquyếtđểđưacáccấukiệntrướckhiđưavàolắpđặt;cáccôngtrìnhtrướckhiđưavàosửdụng.Côngtácgiámsát,nghiệmthul u ô n s o n g h à n
h c ù n g n h a u , h ỗ t r ợ c h o n h a u đểđạtđượcm ụ c t i ê u x â y dựngcủa công trình
Chínhp h ủ v à B ộ x â y d ự n g đãb a n h à n h r ấ t n h i ề u l u ậ t , n g h ị địnhv
à thôngtưhướngdẫnvềcôngtácquảnlýchấtlượngXDCB,gópphầntạonênsựch
u yể n b i ế n đồngb ộ tr o n g c ô n g t á c q u ả n l ý c h ấ t lư ợn g c ô n g t r ì n h , g ó p phầnchốnglãngphí,thấtthoátvànângcaohiệuquảsửdụngvốnđầutư
Trongc h ư ơ n g 1 t á c g i ả đãđềc ậ p đếnm ộ t số n ộ i d u n g l i ê n q u a n đếncôngtácgiám sát,nghiệm
thucôngtrìnhxâydựngnóichungvàmộtsốcơsởpháplýtronggiámsát,nghiệmthucôngtrình xâydựng
Trang 27CHƯƠNG2:YÊUCẦUKỸTHUẬTTRONGTHICÔNGKÊNHBÊTÔNGĐ
ÚCSẴN 2.1 Cơsởpháplýtronggiámsátthicôngvànghiệmthucôngtrìnhxâydựng
- Thôngtưsố10/2013/TT-BXDngày25/7/2013củaBộXâydựngquyđịnhchitiếtmộtsốnộidungvềquảnlýchấtlượngcôngtrìnhxâydựng;
- TiêuchuẩnViệtNam TCVN4091:1895:Nghiệmthucáccôngtrìnhxâydựng;
- TiêuchuẩnViệtNamTCVN4118:2012Côngtrình ThuỷlợiHệthốngtướitiêuYêucầuthiếtkế;
- TiêuchuẩnViệtNamTCVN9150:2012CôngtrìnhThuỷlợiCầumángvỏmỏngximănglướithépYêucầuthiếtkế;
Trang 28- TiêuchuẩnViệtNamTCVN9347:2012CấukiệnBTvàBTCTđúcsẵn
– Phươngphápthínghiệmgiatảiđểđánhgiáđộbền,độcứngvàkhảnăngchốngnứt;
- TiêuchuẩnViệtNamTCVN2737:1995Tảitrọngvàtácđộng;
- QuychuẩnViệtNamQCVN04-05:2012/
BNNPTNTCôngtrìnhthuỷlợi Các quiđịnh chủyếuvềthiếtkế;
- TiêuchuẩnViệtNamTCVN8228:2009Hỗnhợpbêtôngthuỷ công.Yêucầukỹthuật;
Tiêuc h u ẩ n C E C S 3 8
-2 0 0 4 H ư ớ n g d ẫ n k ỹ t h u ậ t c h o b ê t ô n g c ố t s ợ i thépphântándohiệphộitiêuchuẩnhóacôngtrìnhxâydựngTrungQuốc;
+Quyđịnhvềlựachọnvàápdụngquychuẩn,tiêuchuẩnkỹthuậttrongkhảosát,thiếtkếvàthicôngxâydựng côngtrình;
+Điềukiệnkỹthuậtthicôngvànghiệmthu;
+Quyđịnhvềđánhgiásựphùhợpchấtlượngcôngtrìnhxâydựng;
Trang 29+Vậnd ụn gq uy ch uẩ nv àt iê uc hu ẩn kỹth uậ t trong giám sátt hi côngxâydựng côngtrình.
- Nghịđịnhsố48/2010/NĐ-CPngày07/5/2010củaChínhphủvềHợpđồngtronghoạtđộngxâydựng;
- Nghị định số 207/2013/NĐ-CP ngày 11/12/2013 của Chính phủ vềviệcsửa đổi bổ sung nghị định 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ vềHợpđồngtronghoạtđộngxâydựng;
Trang 30- Thông tưsố 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựngvềviệc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trìnhtheoNghịđịnhsố15/2013/NĐ-CPcủa Chínhphủ;
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5640:1 9 9 1 : B à n g i a o c ô n g
t r ì n h x â y dựng Nguyêntắccơbản;
- TiêuchuẩnViệtNamTCVN8305:2009CôngtrìnhThuỷlợiKênhđất Yêucầukỹthuậttrong thicôngvànghiệmthu;
- Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 390: 2006 Kết cấu bêtôngvàbêtôngcốtthéplắpghép-Quiphạmthicôngvà nghiệmthu;
- Bản vẽ thiết kế, bản vẽ hoàn công các câu kiện kênh bê tông đúcsắnvới các hình thức mặt cắt và kết cấu đại diện được cấp thẩm quyền phêduyệtcụthể:
+ Quy định về lựa chọn và áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuậttrongkhảosát,thiếtkếvàthicôngxâydựng côngtrình;
Trang 31dụng phụ gia; độ sụt yêu cầu từ 8÷12); Kích thước cấu kiện phổ biến bxh
=0,40x0,50 m, chiều dài 1,0m và 2,0m; Quy các thép: thép dai dọc Φ 4,thépđaingangΦ5;khoảngcách a=15cm
Cấp phối bê tông, hao phí nhân công và hao phí máy thi công sảnxuấtcấukiệnđượcthểhiệntrongBảng 2.1 sau
Trang 322.2.1.2 Cấukiệnkênhbêtôngcốtsợithép
+CấukiệnkênhbêtôngcốtsợithépthànhmỏngđúcsẵnmácM500:Chiềurộngthànhkênh4cm;chiềudàyđáykênh7cm;đádămloại0,5÷1,0(
Trang 33Cấpphốibêtông,haophínhâncôngvàhaophímáythicôngsảnxuấtcấukiệntính cho1m3đượcthểhiệntrongBảng2.2sau
Trang 35Cấpphốibêtông,haophínhâncôngvàhaophímáythicôngsảnxuấtcấukiệntính cho1m3đượcthểhiệntrong Bảng2.3 sau.
Trang 36Hình2.3.Mặtcắtngangđạidiệncấukiệnkênhbêtôngvỏmỏnglướithép
QuytrìnhsảnxuấtđượcthểhiệntrongPhụlục2.3:Quytrìnhsảnxuấtcấukiệnkênh bêtôngvỏmỏnglưới thép
Trang 37- Kiểmtrakẹpchìvàchứngchỉđốivớiximăngròivậnchuyểnbằngxetécchuyên dùng;
- Tiếpnhậnmẫuthửdocácđơnvịchuyểnđếnhoặclấymẫuvàchuẩnbịmẫuthửximăngtheo TCVN4787-2001;
- Đánh giá các thông số kết quả: Xi măng pooc lăng hỗn hợp Yêu cầu kỹthuậttheoTCVN6260:2009(PCB);XimăngpooclăngYêucầukỹthuậttheoTCVN2682:2009(PC)
- Sauk h i n h ậ p k h o , x i m ă n g p h ả i đượcb ả o q u ả n đúngt h e o y ê u c ầ u v ề nhiệtđộ,độẩm,thờigiantheoquyđịnhtránhtìnhtrạngximăngbịbiếnchấtảnhhưởngđếnchấtlượngcôngtrình
b Đốivớicốtliệuchobêtông
- TiếnhànhlấymẫuvàthínghiệmtheoTCVN7572:2006:CốtliệuchobêtôngvàvữaPhươngphápthử
- ĐánhgiákếtquảtheoTCVN7570:2006:Cốtliệuchobêtôngvàvữa– Yêucầukỹthuật
+Đốivớiđ á dămcácloạicầnkiểmtracácthôngsốsau:
Trang 38- PhụgiasửdụngphảicóchứngchỉkỹthuậtdượccáccơquanquảnlýNhànướccôngnhậnvàthựchiệntheochỉdẫncủanơisảnxuất.
Saukhikiểmtra,thínghiệmđảmbảocáctiêuchuẩntheoquyđịnhtiếnhànhc
ho nhậpkho,bảoquảntheoquyđịnh
Trướckhiđưacốtliệuvàothicôngcầnphảisàng,rửahếtcácchấtbụibẩn,cáctạpchấtcó trong cốtliệu
c Đốivớicốtthép
- Cácloạithépkhinhậpvềphảikiểmtrahồsơvềxuấtxứ,chủngloại,chứngnhận chấtlượngnơisảnxuất,hìnhdángkíchthước,khốilượng,
- SauđócầntiếnhànhlấymẫuthửtheoTCVN197:2002:Vậtliệukimloạ
i thửkéoởnhiệt độthườngvàTCVN198:2008:Vậtliệukimloại Thử uốn
-
ĐánhgiácáckếtquảtheotiêuchuẩnTCVN1651-2:2008:Thépcốbêtôngquacácthôngsố:
Trang 39Đối với cốt sợi thép lấy theo Tiêu chuẩn Ý CNR-DT204/2006:Hướngdẫnthiếtkếvàthicông cấukiệnbêtôngcốtsợithép.
Đối với lưới thép lấy theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6394:1998Cấukiệnkênhbêtôngvỏmóngcólướithép
- Khithicôngcốtthép:
+Giacôngthép theokíchthướcthiếtkếđảmbảobềmặtsạch,khôngdínhbùnđất,dầu mỡ,không cóvẩysắtvàcáclớprỉ
+Cácthanhthépphảiđượckéo,nắnthẳngvàuốntheohìnhdángthiếtkế
S au đóc á c t h a n h t h é p p h ả i đượch àn địnhh ì n h và b u ộ c đúngt h e o q uy định
T r ư ớ c k h i l ắ p g h é p v à o v á n k h u ô n c ầ n k i ể m t r a l ạ i k í c h t h ư ớ c , h ì n hdángvàcácquyđịnhvềkhungthéptheobảnvẽthiếtkếđượcduyệt
-
TuânthủcácquyđịnhtạiTCVN4453-1995;TiêuchuẩnViệtnamvềKếtcấubêtôngvàbêtôngcốtthéptoànkhốiQuyphạmthicôngvànghiệmthu
d Sảnxuấtlắpdựngvánkhuônthép
Đốivớithépsảnxuấtvánkhuôncũngphảituânthủcácquyđịnh,tiêuchuẩnvàđượckiểmtranghiệm thugiống nhưphầncốtthépnêutrên.Nếu đảmb ả
o c á c điềuk i ệ n t i ê u c h u ẩ n t h ì t i ế n h à n h c h o n h ậ p k h o , b ả o q u ả n theoquyđịnh
Trang 40Tiến hành sản xuất: Sản xuất, lắp dựng ván khuôn theo đúng bản vẽ thiếtkếvàđảm bảocác yêucầu:
- Vánkhuôndễtháolắp,thuậnlợichoviệclắpđặtcốtthép,đổ,đầmbêtông
- Vánkhuônphảiđượcghépkín,khítđảmbảokhônglàmbịmấtnướckhiđổ,đầmbêtông
- Bềmặtlắpdựngvánkhuôntiếpxúcvớibêtôngcầnđượcquétmộtlớpchốngdính(có thểdùngluyn)
- Saukhilắpdựngvánkhuônphảitiếnhànhkiểmtra,nghiệmthuđảmbảotheothiếtkế
- Thựchiệntháodỡvánkhuônkhitrịsốbêtôngđạtcườngđộthiếtkế
-
TuânthủcácquyđịnhtạiTCVN4453-1995;TiêuchuẩnViệtnamvềKếtcấubêtôngvàbêtôngcốtthéptoànkhốiQuyphạmthicôngvànghiệmthu
2.2.2.3 Nhâncôngthicông
Nhânc ô n g t h i c ô n g p h ả i c ó t r ì n h đột a y n g h ề đápứngđúngt h e o y ê u cầu.Việcbốtrínhâncôngthicôngphảiđảmbảođúngchuyênmôn,hợplývềsốlượng v àt
rì nh tự tổch ức th i côngđểđảmbảoph át h u y hi ệu qu ả tốiđatrongsảnxuất.Trường hợp nhân công không đáp ứng được điều kiện trình độ taynghề,không đúng chuyên môn hoặc không đáp ứng số lượng theo yêu cầu thìphảidừng việc thi công lại không sản xuất thi công Việc thi công sẽ tiếp tụckhiđápứng đượcđầyđủcácyêucầutrên
Mặt khác nhân công cũng phải được trang bị các thiết bị bảo hộ laođộngđảmbảoantoàntrong sảnxuấtvàthicông