Bµi 1:-Gäi HS ®äc néi dung vµ yªu cÇu cña bµi tËp. Môc ®Ých[r]
Trang 1Tuần 20 Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009
Tập đọcThái s trần thủ độ
I.Mục tiêu
1 Đọc thành tiếng
- Đọc đúng các tiếng, từ khó dễ lẫn: lập nên, lại là, phép nớc, lấy lám lo lắm
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Thay đổi giọng phù hợpvới từng nhân vật
2 Đọc hiểu
- Hiểu các từ khó tron bài: Thái s, câu đơng, kiệu, quân hiệu, xã tắc, Thợng phụ
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi thái s Trần Thủ Độ – một ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh, không vì tìnhriêng mà làm sai phép nớc
II.Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ trang 15sgk
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên bảng đọc phân vai 2 trích đoạn
kịch “ Ngời công dân số Một ” và trả lời câu hỏi về
nội dung bài:
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới
2.1.Giới thiệu bài
- Hỏi: Em biết gì về Trần Thủ Độ?
- Giới thiệu: Tháu s Trần Thủ Độ sinh năm 1194
mất năm 1264 Ông là ngời có công lớn trong việc
sáng lập ra nhà Trần và lãnh đạo cuộc kháng chiến
chống quân Nguyên xâm lợc nớc ta vào năm 1258
Ông còn là một tấm gơng c xử gơng mẫu, nghiêm
minh Bài học hôm nay giúp em hiểu thêm về nhân
vật lịch sử này
2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
- Gọi HS nối tiếp đọc bài văn theo đoạn
- Gọi HS đọc phần chủ giải trong SGK
- GV đọc mẫu toàn bài
-HS đọc theo vai: ngời dẫn chuyện, anh Thành,anh Lê, anh Mai
-Lần lợt trả lời câu hỏi
Nêu theo sự hiểu biết
- Lắng nghe
- 3 HS đọc theo trình tự
HS 1: Trần Thủ Độ … ông mới tha cho ông mới tha cho
HS 2: Một lần khác … ông mới tha cho lụa thởng cho
HS 3: Trần THủ Độ … ông mới tha cho cho ngời nói thật
-1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- Theo dõi
- Đoạn 1: Câu giới thiệu về Trần Thủ Độ: giọng chậm rãi, rõ ràng Đoạn đối thoại giữa thái s và Linh Từ
Quốc Mộu: giọng nhanh, hấp dẫn Câu nói của thái s với ngời xin làm chức câu đơng: giọng lạnh lùng,nghiêm nghị
- Đoạn 2: Giọng đọc ôn tồn, điềm đạm.
- Đoạn 3: Lời viên quan tâu với vua: tha thiết, lời vua: chân thành, tin cậy; lời Trần Thủ Độ: trầm ngâm,
thành thật, gây ấn tợng bất ngờ
Trang 2b) Tìm hiểu bài
*Đoạn 1:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
+ Khi có ngời muốn xin chức câu đờng, Trần Thủ
Độ đã làm gì?
+ Theo em, Trần Thủ Độ làm nh vậy nhằm mục
đích gì?
- Giảng: Trần Thủ Độ quyết không vì tình riêng
mà làm sai phép nớc Cách xử sự này của ông có ý
răn đe những kẻ có ý định mua quan, bán tớc
- Gọi HS đọc lại đoạn 1
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1
- Nhận xét, cho điểm HS đọc tốt
* Đoạn 2:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: thềm cấm, khinh
nhờn, kể rõ ngọn ngành
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+ Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần Thủ Độ
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: chầu vua, hạ
thần, chuyên quyền, tâu xằng
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình
chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?
+ Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho
thấy ông là ngời nh thế nào?
- HS đọc thầm, trao đổi theo cặp, trả lời câu hỏi.+ Khi có ngời muốnn xin chức câu đơng, Trần Thủ
Độ đã đồng ý, nhng yêu cầu chặt một ngón chân củangời đó để phân biệt với các cầu đơng khác
+ Ông muốn răn đe những kẻ không làm theo phépnớc
+ Thềm cấm: khu vực cấm trớc cung vua
+ Khinh nhờn: coi thờng
+ Kể rõ ngọn ngành: nói rõ đầu đuôi sự việc
- Đọc thầm, trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần Thủ Độkhông những không trách mà còn thởng cho vàng,lụa
+ Ông khuyến khích những ngời làm đúng theophép nớc
+ Chầu vua: vào triều nghe lệnh vua
+ Chuyên quyền: nắm mọi quyền hành và tự ýquyết định mọi việc
+ Hạ thần: từ quan lại thời xa dùng để xng hô khinói với vua
+ Tâu xằng: tâu sai sự thật
- Đọc thầm, trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Trần Thủ Độ đã nhận lỗi và xin vua ban thởngcho viên quan dám nói thẳng
+ Trần Thủ Độ c xử nghiem minh, nghiêm khắcvới bản thân, luôn đề cao kỉ cơng, phép nớc
Trang 3- Hỏi: Câu chuyện ca ngợi về điều gì?
- Ghi ý nghĩa của truyện
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe và chuẩn bị bài “ Nhà tài trợ đặc biệt của
Cách mạng ”
- HS đọc theo vai: ngời dẫn chuyện, viên quan,vua, Trần Thủ Độ
- HS thi đọc theo yêu cầu
HS nêu: Câu chuyện ca ngợi Thái s Trần Thủ Độ
Ông là một ngời c sxử gơng mẫu, nghiêm minhkhông vì tình riêng mà làm trái phép nớc
- 2 HS nhắc lại
ToánLuyện tập I.Mục tiêu :Giúp hs
- Rèn kĩ năng thực hiện tính chu vi của hình tròn
II.Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hớng dẫn luyện
thêm của tiết trớc
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- GV: Trong tiết học toán hôm nay chúng ta cùng
làm các bài toán luyện tập về tính chu vi của hình tròn
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài vào vở bài
tập
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Bài 2- GV mời 1 HS đọc đề bài toán
- GV hỏi: Đã biết chu vi của hình tròn em làm thế
nào để tính đợc đờng kính của hình tròn?
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi vànhận xét
- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS cả lớp làm bìa vào vở bài tập, sau đó 1 HS
đọc kết quả bài làm
a) Chu vi của hình tròn là:
9 x 2 x 3,14 = 56,52 ( cm )b) Chu vi của hình tròn
4,4 x 2 x 3,14 = 5,66 ( dm )c) Chu vi của hình tròn là: r=21
2cm=2,5cm2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 ( cm )
-1 HS đọc bài
- HS: Lấy chu vi chia cho số 3,14 thì đợc đờng
Trang 4- GV: Đã biết chu vi của hình tròn, em làm thế nào
để tính đợc bán kính của hính tròn
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
- GV mời 1 HS đọc đề bài
- GV giúp HS phân tích bài toán:
+ Tính chu vi của bánh xe nh thế nào?
+ Nếu bánh xe lăn một vòng trên đất thì đợc quãng
đờng dài nh thế nào?
+Tính quãng đờng xe đi đợc khi lăn bánh xe đợc 10
vòng nh thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
trên lớp
- GV chữa bài, nhận xét cho điểm HS
kính của hình tròn
- HS: Để tính đợc bán kính của hình tròn ta lấychu vi chia cho số 3,14 rồi lấy kết quả đó chiatiếp cho 2
- HS làm vào vở bài tập
a) Đờng kính của hình tròn là:
15,7 : 3,14 = 5 ( m )b) Bán kính của hình tròn là:
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài của bạn trên bảng
Bài giảia) Chu vi của bánh xe đạp đó là: 0,65 x 3,14 = 2,041 ( m )
b) Vì bánh xe lăn 1 vòng thì xe đạp đi đợc quãng đờng đúng bằng chu vi của bánh xe đó Vậy:
Quãng đờng xe đạp đi đợc khi bánh xe lăn trên mặt đất 10 vòng là: 2,041 x 10 = 20,41 ( m )
Quảng đờng xe đạp đi đợc khi bánh xe lăn trên mặt đất 100 vòg là: 2,041 x 100 = 204,1 (m )
Đáp số: a) 2,041 m b) 20,41 m; 204,11 mBài 4:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và quan sát kĩ
hính trong SGK
- GV hỏi: Chu vi của hình H là gì?
- Vậy để tính đợc chu vi của hình H chúng ta
phải tính đợc gì trớc?
- GV: Để tính chu vi của hình H, chúng ta
phải tính nửa chu vi của hình tròn, sau đó cộng
với độ dài đờng kính của hính tròn
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời HS nêu kết quả, sau đó nhận xét và
- Chúng ta cần đi tìm nửa chu vi của hình tròn
- HS nghe GV phân tích bài toán
- HS làm bài+ Chu vi của hình tròn:
6 x 3,14 = 18,84 ( cm )+ Nửa chu vi của hình tròn:
18.84 : 2 = 9,42 ( cm)+ Chu vi của hình H:
9,42 + 6 = 15,42 ( cm )
Khoanh vào D
Trang 5Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Công dân
I.Mục tiêu:Giúp hs
* Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ gắn với chủ điểm Công dân.
* Sử dụng tốt một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân
II.Đồ dùng dạy học
* Một vài trang phô tô từ điển từ đồng nghĩa tiếng việt
* Giấy khổ to kẻ sẵn bảng
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn tả ngoại
hình một ngời bạn của em trong đó có sử dụng ít
nhất 1 câu ghép
- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời câu hỏi :
+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào ?
+ Các vế câu trong câu ghép đợc nối với nhau
bằng cách nào ?
- Nhận xét đoạn văn và câu trả lời của hs,cho
điểm từng hs
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Hãy nêu chủ điểm của tuần này ?
- Trong tiết học hôm nay các em sẽ làm các bài
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết yêu
cầu của bài
- Gợi ý HS có thể tra từ điển
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận : Công dâ có nghĩa là ngời dân của một
nớc có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nớc
Bài 2
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS Yêu cầu
HS làm việc trong nhóm
- Phát giấy khổ to, bút dạ cho 1 nhóm
- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán phiếu lê
bảng, đọc phiếu, yêu cầu các nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Trang 6Công có nghĩa là "của nhà
nớc, của chung"
Công có nghĩa là "không thiên vị"
Công có nghĩa là "thợ, khéo tay"
Công dân, công cộng, công
chúng
Công bằng, công lý, công tâm, công minh
Công nhân, công nghiệp
Tại sao em xếp từ công cộng vào cột thứ nhất ?
- Hỏi tơng tự với một số từ khác Nếu HS giải
thich cha sát nghĩa, GV có thể tham khảo để giải
thích cho rõ :
+ Công bằng : Phải theo đúng lẽ phải, không
thiên vị
+ Công cộng : thuộc về mọi ngời hoặc phụ vụ
chung cho mọi ngời trong xã hội
+ Công lý : lẽ phải phù hợp với đạo lý và lợi ích
chung của xã hội
+ Công nghiệp : nghành kinh tế dùng máy móc
để khai thác tài nguyên, làm ra t liệu sản xuất hoặc
hàng tiêu dùng
+ Công chúng : đông đảo ngời đọc, xem, nghe,
trong quan hệ với tác giả, diễn viên
+ Công minh : công bằng và sáng suốt
+ Công tâm : lòng ngay thẳng chỉ vì việc chung
không vì t lợi hoặc thiên vị
Bài 3 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết yêu
cầu của bài
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
- Treo bảng phụ và hớng dẫn HS làm bài :
+ Muốn trả lời đợc câu hỏi các em thử thay thế từ
công dâ trong câu :
- Làm thân phận nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ
thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi
mãi là đầy tớ cho ngời ta bằng các từ đồng nghĩa :
dân, dân chúng, nhân dân rồi đọc lại câu văn xem
có phù hợp không ? Tại sao ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận : - Trong các câu đã nêu không thay
thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì
- Nối tiếp nhau giải thích :+ Vì công cộng có nghĩa là "thuộc về mọi ngời"hoặc "phục vụ chung cho mọi ngời trong xã hôi"
- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận làm bài
- Trả lời :+ Các từ đồng nghĩa với công dân : nhân dân, dânchúng, dân
Trang 7từ công dân trong câu này có nghĩa là ngời dân của
một nớc độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp
- Phê phán, nhắc nhở những biểu hiện, việc làm gây hại tới quê hơng và truyền thống quê hơng
III.Đồ dùng dạy học.- Tranh ảnh về quê hơng.
- Bảng phụ, bút dạ
- Giấy xanh - đỏ – vàng phát đủ cho các cặp hs
Hoạt động 1: Thế nào là yêu quê hơng
-Yêu cầu HS làm bài tập số 1 trang 29,30 SGK,
sau đó trao đổi theo bàn về kết quả và thống nhất
câu trả lời
- Sau đó, GV nêu lần lợt từng ý, yêu cầu HS giơ
tay nếu đồng ý, không giơ tay nếu còn phân vân
hoặc không đồng ý, GV yêu cầu HS giải thích các
ý kiến vì sao đồng ý/không đồng ý/phân vân
- Cho HS nhắc lại những việc làm thể hiện tình
yêu với quê hơng
- GV kết luận: Chúng ta yêu quê hơng bằng cách
làm cho quê hơng tốt đẹp hơn Do đó cần tham gia,
ủng hộ các hoạt động xây dựng quê hơng
- HS thực hiệ theo yêu cầu của GV
- HS làm việc cả lớp
- HS nhắc lại các ý: a;c;d;e
Hoạt động 2: Nhận xét hành vi
- GV yêu cầu HS làm việc cặp đôi vơi snhau Khi
GV nêu ý kiến lên, các HS có nhiệm vụ phải bàn
- HS thảo luận theo cặp
Trang 8bạc, trao đổi sắp xếp các ý kiến đó vào nhóm: Tán
thành hoặc không tán thành hoặc phân vân
1 Tham gia xây dựng quê hơng là biểu hiện của tình yêu quê hơng
2 Chỉ cần đóng góp nhiều tiền của là đã rất yêu quê hơng
3 Giới thiệu quê hơng mình với những bạn bè khác
4 Chỉ khi đi xa, sống xa quê hơng ta mới yêu quê hơng
5 Yêu quê hơng ta phải bảo vệ cảnh quan quê hơng, bảo vệ các di tích lịch sử
6 Chỉ cần xây dựng quê hơng tai nơi mình sinh sống
7 Ngời nghèo yêu quê hơng bằng cách nhớ về quê hơng, đóng góp tiền của là trách nhiệm của ngờigiàu
8 Cần phải giữ gìn và phát huy những truyền thống, đặc trng của quê hơng
9 Phấn đấu học tập tót sau đó trở về làm việc giúp quê hơng phát triển cũng là yêu quê hơng
10 yêu quê hơng cũng là yêu gia đình, bố mẹ, yêu giọng nói quê hơng, cảnh vật quê hơng
- GV phát cho các nhóm 3 miếng giấy màu:
xanh, đỏ, vàng
- GV yêu cầu nhắc lại từg ý để HS bày tỏ thái độ:
nếu tán thành HS giơ màu xah, không tán thành giơ
màu đỏ, phân van giơ màu vàng
-Yêu cầu HS giải thích các ý đúng
- HS nhận giấy màu
- Các HS lắng nghe và giơ màu để bày tỏ thái độ
-HS giải thích
Hoạt động 3: Cuộc thi “ Tôi là hớng dẫn viên du lịch địa phơng”
- GV yêu cầu HS trình bày trên bàn
những sản phẩm, kết quả đã chuẩn bị đợc
theo bài thực hành ở tiết trớc
- GV căn cứ vào kết quả HS làm đợc chia
- Cho HS nghe bài hát “ Quê hơng ” ( lời thơ của Đỗ Trung Quân )
Gv nx giờ học, tuyên dơng hs tích cực tham gia xây dựng bài, nhắc nhở các em còn cha cố gắng
- Nắm đợc quy tắc và công thức tính diện tich hình tròn
- Vận dung đợc quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn để giải toán
II.Đồ dùng dạy học
thớc kẻ,hình tròn
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
* Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3 và 4 SGK
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giới thiệu quy tắc và công thức tính diện
tích hình tròn
- GV giới thiệu quy tắc và công thức tính diện
tích hình tròn thông qua bán kính nh SGK
+ Muốn tính diện tich hình tròn ta lấy bán kính
nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14
+ Ta có công thức : S = r x r x 3,14
Trong đó : S là diện tích của hình tròn
R là bán kính của hình tròn
- GV yêu cầu : Dựa vào quy tắc và công thức
tính diện tích hình tròn em hãy tính diện tích của
hình tròn có bán kính là 2dm
- GV nhận xét và nêu lại kết quả của bài
2.3 Luyện tập - thực hành
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề toán và hỏi : Bài tập
này yêu cầu chúng ta tìm gì ?
+ Muốn tính diện tích của hình tròn ta làm nh thế
nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 1 HS đọc bài làm trớc lớp để chữa bài
- Gv nhận xét và cho điểm HS, sau đó yêu cầu 2
HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài
của nhau
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài
- Khi đã biết đờng kính của hình tròn ta làm thế
nào để tính đợc diện tích của hình tròn ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi nhậnxét
- Học sinh lắng nghe
- HS theo dõi GV giới thiệu
- HS làm bài vào giấy nháp, sau đó hs đọc kết quả
và yêu cầu chúng ta tính diện tích của hình tròn
- HS : Lấy đờng kính chia cho 2 để tìm bán kính củahình tròn, sau đó áp dụng công thức thực hiện tínhbán kính nhân bán kính nhân số 3,14 để tìm diện tíchcủa hình tròn
- HS làm bài vào vở bài tập
a, Bán kính của hình tròn là : 12 : 2 = 6 (cm)Diện tích của hình tròn là :6 x 6 x 3,14 = 113,04(cm2)
b, Bán kính của hình tròn là :
: 2
5 5(m)Diện tích của hình tròn là :
2 23,14 0,5024
5 5
Trang 10- GV mời 1 HS đọc bài làm trớc lớp để chữa bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS, sau đó yêu cầu
2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài
của nhau
Bài 3- GV mời 1 HS đọc đề toán
- Em tính diện tích của mặt bàn nh thế nào ?
- gv yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Diện tích của mặt bàn là 45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2)
* Nghe viết chính xác, đẹp bài thơ Cánh chim lạc mẹ.
* Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r / d / gi hoặc ô / o
II.Đồ dùng dạy học
Bài tập 2a viết vào giấy khổ to, bút dạ
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết bảng lớp các từ
ngữ cần chú ý chính tả của tiết học trớc
- Nhận xét chữ viết của HS
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Trong bài chính tả hôm nay, các em sẽ nghe viết bài
thơ Cánh chim lạc mẹ và làm bài tập chính tả phân biệt
r / d / gi hoặc ô / o Chuyện gì sẽ xảy ra với chú cánh
+ Chú cánh cam rơi vào hoàn cảnh nh thế nào ?
+ Những con vật nào đã giúp cánh cam ?
+ Bài thơ cho em biết điều gì ?
- Đọc viết các từ ngữ : Tỉnh giấc, trốn tìm, lim
dim, nắng rơi, giảng giải, dành dụm
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc bài trớc lớp
- Trả lời : + Chú bị lạc mẹ, đi vào vờn hoang Tiếng cánhcam gọi mẹ khàn đặc trên lối mòn
+ Bọ dừa, cào cào, xén tóc
+ Cánh cam lạc mẹ nhng đợc sự che chở, yêu
Trang 11b, Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc
a, Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS làm vào giấy khổ to dán lên bảng Đọc mẩu
chuyện đã hoàn thành GV cùng HS sửa chữa
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện
- Hỏi : Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào ?
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét chữ viết của HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện Giữa cơn hoạn
nạn cho ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau.
thơng của bạn bè
- HS nối tiếp nhau nêu các từ khó viết chính tả
Ví dụ : Vờn hoang, xô vào, trắng sơng, khản
I.Mục tiêu ;hs cần phải:
- Nêu đợc mục đích, tác dụng của việc chăm sóc gà
- Biết cách chăm sóc gà
- Có ý thức chăm sóc bảo vệ gà
II.Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ bài học
- Phiếu học tập và phiếu đánh giá kết quả học tập của học sinh
1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
2 Hoạt động:
Hoạt động 1.Tìm hiểu mục đích tác dụng của việc
chăm sóc gà
- GV nêu: Khi nuôi gà, ngoài việc cho gà ăn, uống,
chúng ta phải tiến hành một số cộng việc khác nh sởi
âm cho gà khi mới nở, che nắng, che gió lùa,… ông mới tha cho.tất cả
những cộng việc đó ngời ta gọi là chăm sóc gà
? Vì sao ta cần phải chăn sóc gà? Chăm sóc gà nhăm - Gà cần ánh sáng, nhiệt độ, không khí, nớc và
Trang 12mục đích gì?
Gv kết luận
Hoạt động 2 Tìm hiểu cách chăm sóc gà.
? Hãy nêu tên các cộng việc chăm sóc gà
a, Sởi ấm cho gà:
? Nhiệt có vai trò gì đối với gà?
? Sởi ấm cho gà nh thế nào?
* GV tóm l iại Có thể dùng điện hoặc lò sởi, bếp than
Gà không chịu đợc nóng quá, rét quá, ẩm quá và dễ bị
ngộ độc bởi thức ăn có nhiều vị mặn, thức ăn bị ôi thiu
Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập.
? Nêu cách chăn sóc gà?
- Gv tóm nội dung
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
các chất dinh dỡng để sinh truởng và phát triển.Chăm sóc nhăm toạ điều kiện về nhiệt độ, ánhsáng,… ông mới tha cho.cho gà phát triển tốt nhất
- Sởi ấm, chông nóng, chống rét, phòng ẩm,phòng ngộ độc cho gà
- Có tác động lớn đến sự sinh trởng và sinh sảncủa gà
- Dùng chụp điện sởi ấm cho gà mới nở, sởi
Luyện từ và câuNối các vế câu ghép bằng quan hệ từ I.Mục tiêu;Giúp hs
- Hiểu đợc cách nói câu ghép bằng quan hệ từ
- Xác định đợc các vế trong câu ghép, các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc sử dụng để nối các vế câu ghép
- Sử dụng đúng quan hệ từ để nối các vế câu ghép
II.Đồ dùng dạy học
- Các câu văn ở bài tạp 1, phần Luyện tập viết vào từng mảnh giấy
- Bảng phụ ghi sẵn hai câu ghép ở bài tập 2
- Bài 3 viết vào bảng phụ
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng tìm từ đồng nghĩa với từ công
nhân và đặt câu với một trong số các từ em vừa tìm đợc
+ Công dân có nghĩa là gì?
- Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
- 2 hslên bảng
- hsđứng tại chỗ để trả lời
Trang 13- Nhận xét, cho điểm hs
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Có những cách nào để nối các vế câu trong câu ghép?
- Giới thiệu: Các em đã biết có 2 cách nối các vế trong
câu ghép Bài học hôm nay giúp các em cùng tìm hiểu kĩ
về cách nối thứ nhất, nối các vế câu ghép bằng quan hệ
từ
2.2 Tìm hiểu bài
Bài 1- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu hslàm bài tập theo cặp
- Gọi HS phát biểu GV ghi nhanh lên bảng câu trả lời
của hs
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu hs tự làm bài.Nhắc hs dùng gạch chéo(/)
tách các vế câu ghép, gạch dới từ, dấu câu nối các vế
câu
-Gọi hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Nhận xét
- Có hai cách để nối các vế trong câu ghép đó
là nối bằng từ có tác dụng nối hoặc nối trựctiếp bằng dấu câu
- Kết luận: Các vế câu trong câu ghép có thể đợc
nối với nhau bằng một quan hệ từ hoặc cặp quan hệ
từ
2.3 Ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Yêu cầu HS đặt câu ghép có dùng quan hệ từ hoặc
cặp quan hệ từ để minh hoạ cho ghi nhớ GV ghi
nhanh lên bảng câu của HS
- Nhận xét câu trả lời của HS
2.4 Luyện tập
Bài 1- Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
- Nối tiếp nhau trả lời:
+ Câu 1: vế 1 và vế 2 đợc nối với nhau bằngquan hệ từ “ thì”, vế 2 và vế 3 đợc nối với nhautrực tiếp
+ Câu 2: vế 1 và vế 2 đợc nối với nhau bằng cặpquan hệ từ tuy … ông mới tha cho nhng
+ Câu 3: vế 1 và vế 2 đợc nối với nhau ttrực tiếp
- Nối tiếp nhau trả lời: Các vế câu ghép đợc nốivới nhau bằng quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ
Trang 14- Yêu cầu hstự làm bài.
- Gọi ý: hs dùng gạch chéo (/ ) tách các vế câu
ghép, gạch dới từ, dấu câu nối các vế câu
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Nhận xét
- Chữa bài
Câu ghép: Nếu trong công tác, các cô, các chú đợc nhân dân ủng hộ, làm cho dân tin, dân phục, dân yêu/thì nhất định các cô, các chú thành công
Bài 2:- Gọi hs đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Hỏi: Hai câu ghép bị lợc bớt quan hệ từ trong
đoạn văn là hai câu nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Hỏi: Vì sao tác giả có thể lợc bớt những từ đó?
- Kết luận: Tác giả lợc bớt các từ trên để câu văn
gọn, thoáng, tránh lặ Lợc bớt nhng ngời đọc vẫn
hiểu đầy đủ, hiểu đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dugn của bài tập
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Gọi hs đa ra phơng án khác bạn trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Hỏi: Em có nhận xét gì về quan hệ từ giữa các vế
câu ghép trong các câu ghép trên?
- Nhận xét câu trả lời của HS
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc ghi nhớ, đặt 5 câu ghép
có sử dụng quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ và chuẩn
cử Vũ Tán Đờng Còn Thái hậu hỏi ngời tài bagiúp nớc thì thần xin cử Trần Trung Tá
-Nối tiếp nhau trả lời: Vì để câu văn ngắn gọn,không bị lặp lại từ mà ngời đọc vẫn hiểu đúng
- Lắng nghe
- 1 HS đọc thành tiếng
- 1 HS lên bảng phụ làm bài
- Nhận xét
- Nối tiếp nhau phát biểu
a)Tấm chăm chỉ, hiền lành còn Cám thì lờibiếng, độc ác
b)Ông đã nhiều lần can gián mà vua không nghe
Ông đã nhiều lần can gián nhng vua không nghe.c) Mình đến nhà bạn hay bạn đến nhà mình?
Trang 15I.Mục tiêu: Giúp hs
- Củng cố kĩ năng tính chu vi hình tròn
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ vẽ sẵn hình trong bài tập 3
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng là bài tập 2 và bài
trong vở bài tập
- Gọi HS dới lớp nêu công thức tính diện tích
hình tròn
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- Trong tiết học toán này chúng ta cùng làm
các bài toán luyện tập về chu vi và diện tích
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
lẫn nhau
Bài 2
- GV gọi HS đọc đề bài
- GV : Để tính đợc diện tích của hình tròn em
cần biết đợc những yếu tố nào ?
- Vậy chúng ta phải giải bài toán này nh thế
nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng lớp
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình và suy
nghĩ để nêu cách tính diện tích của thành
- Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS làm bài vào vở bài tập
- Cần phải biết đợc bán kính của hình tròn
- Đầu tiên ta lấy chu vi của hình tròn chia cho số 3,14 đểtìm đờng kính của hình tròn, sau đó chia độ dài đờng kínhcho 2 để tìm bán kính của hình tròn Sau khi tính đợc bánkính ta tính diện tích của hình tròn
- 1hs lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Đờng kính của hình tròn là : 6,28 : 3,14 = 2 (cm)Bán kính của hình tròn là : 2 : 2 = 1 (cm)Diện tích của hình tròn là : 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số : 3,14cm2
- HS nx bài làm của bạn, nếu sai thì sửa lại cho đúng
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi trong SGK
- HS trao đổi và đi đến thống nhất : diện tích thành giếngbằng diện tích hình tròn to trừ đi diện tích hình tròn nhỏ
- HS lần lợt nêu :+ Đã biết bán kính của hình tròn to ta phải đi tìm bánkính của nó Bán kính của hình tròn to bằng bán kínhmiệng giếng cộng độ dài của thành giếng
- 1HS lên bảng làm bài, hs cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Trang 16- GV yªu cÇu hs lµm bµi.
I.Mục đích yêu cầu - Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay và bắt bóng bằng một tay ôn nhảy dây kiểu chụm
hai chân Yêu cầu thực hiện động tác hoàn toàn chính xác
- Làm quen với trò chơi”Bóng chuyền sáu” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi
II Điạ điểm,đồ dùng dạyhọc
- Sân bãi làm vệ sinh sạch sẽ, an toàn
- Còi, bóng và kẻ sân chuẩn bị chơi
IIICác hoạt động dạy học:
- Chạy khởi động quanh sân
- Đứng thành vòng tròn quay mặt vào nhau khởiđộng các khớp xương
- Chơi trò chơi khởi động: kết bạn”
- Đua giữa các tổ với nhau 1 lần
c) - Học trò chơi: “ Bóng chuyền sáu” 7’-9 - lắng nghe mô tả của GV
- Kết hợp chơi thử cho hs rõ
- Chơi chính thức
- Nêu tên trò chơi
- Chú ý luật chơi nghe GV phổ biến
- thi đua các tổ chơi với nhau
d) Luyện tập trò chơi trò vừa học 3’ - Nêu tên trò chơi
- Chú ý luật chơi nghe GV phổ biến
- thi đua các tổ chơi với nhau
3 Phần kết thúc: