Slide
Trang 1TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG TỶ GIÁ
HỐI ĐOÁI CỦA VIỆT NAM
NHÓM 10
Trang 2D BÁO TÌNH HÌNH BI N Ự Ế ĐỘ NG T GIÁ 2010 Ỷ
Trang 31 Khái ni m Th tr ệ ị ườ ng ngo i ạ
t gi a các ệ ữ Ngân hàng – Interbank.
Th ị
tr ườ ng ngo i ạ
Trang 6Thành viên tham gia FOREX
Trang 7S đ t ch c Th tr ơ ồ ổ ứ ị ườ ng ngo i ạ
h i ố
NHT W
NHT M
y
tr
on g t
Đ ặ
l nh
ệ
t l
n h
Đ ặ ệ
Trang 8T giá h i đoái ỷ ố
1 KHÁI NI M Ệ
2 PH ƯƠ NG PHÁP NIÊM Y T T GIÁ Ế Ỷ
3 PHÂN LO I T GIÁ H I OÁI Ạ Ỷ Ố Đ
4 T GIÁ VÀ S C M NH C NH TRANH Ỷ Ứ Ạ Ạ
5 CH Ế ĐỘ Ỷ T GIÁ VÀ VAI TRÒ C A NHTW Ủ
Trang 9Khái ni m T giá h i đoái ệ ỷ ố
T giá h i đoái (Exchange rate): là giá c c a ỷ ố ả ủ
m t đ ng ti n đ ộ ồ ề ượ c bi u th thông qua m t ể ị ộ
đ ng ti n khác ồ ề
VD: 1USD = 19100 VND
Trang 10Ph ươ ng pháp niêm y t t giá ế ỷ
l ượ ng ngo i t ạ ệ
nh t đ nh( Y t ấ ị ế giá n i t , đ nh ộ ệ ị giá ngo i t ) ạ ệ
Trang 11PHÂN LO I T GIÁ H I OÁI Ạ Ỷ Ố Đ
Nghi p v ệ ụ kinh doanh ngo i h i ạ ố
T giá chéo ỷ T giá giao ngay ỷ T giá k h n ỷ ỳ ạ
T giá ngh ch ỷ ị
O ĐẢ
Trang 12Phân lo i Ch đ đi u hành t ạ ế ộ ề ỷ
giá h i đoái ố
CCĐ H CST
Trang 13T giá và s c c nh tranh Th ỷ ứ ạ ươ ng
đ ượ c c i ả thi n & ệ
ng ượ c l i ạ
Tr ng thái t nh ạ ĩ
Tr ng thái ạ
đ ng ộ
Trang 14T giá và s c c nh tranh Th ỷ ứ ạ ươ ng
M i Qu c T ạ ố ế
T giá danh ngh a song ph ỷ ĩ ươ ng
T giá danh ngh a đa ph ỷ ĩ ươ ng
T giá th c song ph ỷ ự ươ ng
T giá th c đa ph ỷ ự ươ ng
T giá ỷ phân tích
s c c nh ứ ạ tranh TMQT
Trang 15T giá song ph ỷ ươ ng
E R = *
T giá th c song ỷ ự
ph ươ ng là t giá ỷ danh ngh a đi u ĩ ề
ch nh b i t l l m ỉ ở ỷ ệ ạ phát gi a trong ữ
n ướ c và n ướ c ngoài
T giá th c t ng: n i ỷ ự ă ộ
t gi m giá th c ệ ả ự
c i thi n s c c nh ả ệ ứ ạ tranh TMQT c a ủ
qu c gia đó & ng ố ượ c
l i xóa mòn s c c nh ạ ứ ạ tranh TMQT
P
P E
E R
*
=
Trang 16T giá đa ph ỷ ươ ng
NEER
1
VN i
W i i i
CPI
CPI NEER REER =
T giá th c đa ỷ ự
ph ươ ng (Real Effective
Exchange Rate REER)
Cho bi t t ế ươ ng quan s c mua ứ
gi a n i t v i ữ ộ ệ ớ các đ ng ti n ồ ề còn l i ạ VN
i
W i i
i
CPI
CPI NEER
REER =
Trang 18T giá hoàn toàn ỷ
do quan h cung ệ
c u ngo i t trên ầ ạ ệ FOREX xác đ nh ị
Ch đ t giá ế ộ ỷ
th n i hoàn toàn ả ổ
Trang 19bi n đ ng hoàn ế ộ toàn.
Trang 21tr c ự
ti p ế
Nhóm công
T l d tr b t bu c v i ỷ ệ ự ữ ắ ộ ớ
ti n g i ngo i t ề ử ạ ệ Quy đ nh lãi su t tr n v i ị ấ ầ ớ
ti n g i ngo i t ề ử ạ ệ
+Ho t đ ng mua bán ngo i ạ ộ ạ
t c a NHTW trên FOREX ệ ủ +Các bi n pháp can thi p ệ ệ hành chính c a CP: h n ch ủ ạ ế
đ i t ố ượ ng & s l ố ượ ng mua ngo i t , s l ạ ệ ố ượ ng ngo i t ạ ệ mang ra n ướ c ngoài…
Trang 23Nh ng cú s c kinh t , chính tr , xã h i, ữ ố ế ị ộ
thiên tai
S can thi p c a NHTW trên FOREX ự ệ ủ
Tác đ ng c a cung c u ngo i t trên th ộ ủ ầ ạ ệ ị
tr ườ ng
Trang 24nh h ng tr c ti p c a cung & c u
ngo i t ạ ệUSD/VND
Q (USD) D0
D1
S1 S0
Cung ngo i t t ng thì đ ng ngo i t ạ ệ ă ồ ạ ệ
gi m giá & ng ả ượ c l i ạ
Trang 25II TÌNH HÌNH T GIÁ 2008- 2009 Ỷ
Bi u đ t giá USD/VND ể ồ ỷ
2008-2009
Trang 26B NG S LI U T GIÁ H CH Ả Ố Ệ Ỷ Ạ
SÁCH N M 2008 ĂMonth USD/VND hạch toán
Oct-08 16506
Nov-08 16516
Dec-08 16494
Jan-09 16564
Trang 27Quý 1/2008, t giá trên ỷ
th tr ị ườ ng liên ngân
Trang 28xu t kinh doanh ấ
T giá ỷ
gi m ả
Trang 30TÌNH HÌNH T GIÁ QUÍ II-2008 Ỷ
Trang 31TÌNH HÌNH T GIÁ QUÍ III, IV - Ỷ
Trang 32TÌNH HÌNH T GIÁ QUÍ III, IV - Ỷ
2008
ch nh t giá lên 16989 VN /USD ( 3% ) ỉ ỷ Đ
tháng 11, 12 m c cao, có lúc lên đ n ở ứ ế
17400 VN /USD Đ
Trang 33kh i Vi t Nam ỏ ệ chuy n ngo i t ể ạ ệ
v n ề ướ c.
Ngu n v n đ u ồ ố ầ
t n ư ướ c ngoài
gi m ả
Trang 34B NG S LI U T GIÁ H I OÁI Ả Ố Ệ Ỷ Ố Đ
2009
Trang 35Bi u đ bi n đ ng t giá h i ể ồ ế ộ ỷ ố
đoái 2009
Trang 36TÌNH HÌNH T GIÁ 2009 Ỷ
T giá USD/VND 2009 t ng m nh ỷ ă ạ
2 l n đi u ch nh: tháng 3 t ng biên đ ầ ề ỉ ă ộ giao d ch t 3% lên 5% & vào tháng 11 ị ừ (+3,4%) T giá chính th c lên m c k ch ỷ ứ ứ ị
tr n, t giá th tr ầ ỷ ị ườ ng t do luôn n m ự ằ ngoài biên đ cho phép ộ
Trang 37toán n m ă
2008 (ch còn ỉ + 0,5 t ỷ
USD), thâm
h t (-5,7 t ụ ỷ USD) 3 quý
đ u 2009 ầ
Trang 38CÁN CÂN THANH TOÁN VI T Ệ
NAM (2007-2009)
Trang 40• Trong tháng
1/2009, Chính
ph đã phát ủ hành thành công 1 t USD ỷ
Trang 41TÌNH HÌNH T GIÁ QUÝ I - 2009 Ỷ
KHÁCH DU
Trang 43TÌNH HÌNH T GIÁ QUÝ II - 2009 Ỷ
n 9/4, t giá này
t ng m nh và duy ă ạ trì biên đ 200 - ộ
Trang 44TÌNH HÌNH T GIÁ QUÝ III - Ỷ
t ng lên m c ă ứ 18.450 đ ng - ồ 18.500 đ ng ồ
Trang 45TÌNH HÌNH T GIÁ QUÝ III - Ỷ
Cán cân thanh toán có th ng ặ dư
Chính sách ti n ề
t linh ho t ệ ạ
QU Ý III
Trang 46TÌNH HÌNH T GIÁ QUÝ IV - Ỷ
2009
T giá NHNN công b t ng lên ỷ ố ă
17.961VN /USD( t 26/11) Đ ừ
T giá giao d ch liên ngân hàng ỷ ị
Trong tháng10, t giá t ng m nh cao ỷ ă ạ
h n giá tr n 1.000 đi m(10/11) ơ ầ ể
Gi m t 19.800 còn 18.500 đ ng ả ừ ồ
T giá th tr ỷ ị ườ ng ch đen gi m m nh ợ ả ạ
Trang 47B NG S LI U T GIÁ H CH SÁCH Ả Ố Ệ Ỷ Ạ
2009
Jan-09 Feb-09 Mar-09 Apr-09
16564 16973 16976 16975
May-09 16941
Jun-09 16938
Jul-09 Aug-09 Sep-09
16948 16960 16967
Oct-09 16985
Nov-09 17002
Dec-09 17171
Jan-10 17942
Trang 48Nh p kh u vàng ậ ẩ
T giá ỷ
t ng ă
Trang 51d án s n ự ả
xu t XK ấ
gi m hi n ả ệ
t ượ ng DN XK vay ngo i t ạ ệ bán l i trên ạ
th tr ị ườ ng
cung ngo i ạ
t th p ệ ấ
Trang 52I I I Nguyên nhân bi n đ ng ế ộ
CPI g n đây liên t c ầ ụ
2003, t ng m c ổ ứ bán l hàng hóa ẻ
d ch v : 333.809 ị ụ
t đ ng, n m ỷ ồ ă 2008: 983.803 t ỷ
đ ng, b ng 2,94 ồ ằ
l n ầ
Trang 53I I I Nguyên nhân bi n đ ng ế ộ
Giá c trên th tr ả ị ườ ng th gi i : x ng ế ớ ă
d u, s t thép… t ng cao làm cho ch s ầ ắ ă ỉ ố giá tiêu dùng (CPI) t ng ă
V n đ u t xã h i gia t ng, n m 2003 ố ầ ư ộ ă ă theo giá th c t là 239.246 t đ ng, ự ế ỷ ồ
n m 2008 là 610.876 t đ ng, b ng ă ỷ ồ ằ 2,55 l n ầ
Trang 54I I I Nguyên nhân bi n đ ng ế ộ
T c đ t ng cung ng ti n khá cao, liên ố ộ ă ứ ề
t c t n m 2003 đ n nay trên 25%/n m, ụ ừ ă ế ă tín d ng t ng trên 35%/n m ụ ă ă
Trang 55Giao d ch tài kho n c b n đ ị ả ơ ả ượ c t ự
do hóa.
Chính sách th t ch t ti n t ắ ặ ề ệ NHTM
t ng vay v n ng n h n n ă ố ắ ạ ướ c ngoài
Trang 56Gi i pháp v chính sách t giá ả ề ỷ
h i đoái ố
N i l ng biên đ t giá h i đoái ớ ỏ ộ ỷ ố đ t ể ỷ
giá t đi u ch nh theo cung c u ngo i ự ề ỉ ầ ạ
t ệ
Xác l p t giá ậ ỷ cân b ng trung ằ tâm
S d ng h ử ụ ệ
th ng lãi su t ố ấ NHTW đi u ề
ch nh t giá h i ỉ ỷ ố đoái
Trang 58y thác đ u t ngo i t s
l ượ ng l n cho 1 s ngân hàng ớ ố
qu c t l n v i lãi su t th a ố ế ớ ớ ấ ỏ thu n, cao h n lãi su t ti n ậ ơ ấ ề
bu c đ i v i đ u t ch ng ộ ố ớ ầ ư ứ khoán; đánh thu cân b ng ế ằ lãi su t ấ
Trang 59t đ đ u c ế ể ầ ơ tình
tr ng th a, thi u ạ ừ ế ngo i t , nh h ạ ệ ả ưở ng
x u n n kinh t ấ ề ế
Trang 60đ i giá ổ bán xây
d ng chi n ự ế
l ượ c qu n lý ả
r i ro h i ủ ố đoái & tài chính thích
h p ợ
Trang 63DANH SÁCH NHÓM
HOÀNG TH TÝ Ị1
NGUY N DUY V Ễ Ũ2
NGUY N TH THÚY VY Ễ Ị3
VIDALY4
D ƯƠ NG TH XUÂN Ị5
Trang 64NHÓM 10