a) Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trọng tâm của chương. b) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng tính toán với số hữu tỉ, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, biến đổi tỉ lệ t[r]
Trang 1Bài KT - Tiết 22
Tuần dạy 11
1 Mục tiêu :
a) Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức trọng tâm của chương.
b) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng tính toán với số hữu tỉ, tìm số hạng chưa
biết của tỉ lệ thức, biến đổi tỉ lệ thức
c) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho hs khi thực hiện tính toán, biến đổi.
2 Ma trận đề:
1/ Số hữu tỉ
HS nắm vững định nghĩa
về số hữu tỉ
2/ Các phép tính
về số hữu tỉ
HS thực hiện tốt các phép tính
về số hữu tỉ
Vận dụng được tính chất các phép toán trong tập hợp Z
để tính hợp lí
Vận dụng tốt phép tính
về lũy thừa của số hữu tỉ
3/ Tỉ lệ thức
Nắm vững định nghĩa
tỉ lệ thức
Biết tìm các số hạng của tỉ lệ thức
Vận dụng tốt các phép biến đổi
về tỉ lệ thức
4/ Số vô tỉ - Số thực Tính toán được các căn bậc hai
đơn giản
3 Đề kiểm tra:
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Trang 2CÂU 1: (1 đ) Vì sao số 0,7 là số hữu tỉ?
CÂU 2: (4 đ) Thực hiện các phép tính sau:
) )
-2 3 4 -1 4 4
) ) 4 16 2 25
3 7 5 3 7 5
CÂU 3: (3 đ)
a) Tỉ lệ thức là gì? Cho ví dụ
b) Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
1 3 b1) 12:3,24 b2) 2 :
5 4 c) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
2
27 3,6
x
CÂU 4: (1 đ) Chứng minh: 1621=284
CÂU 5: (1 đ) Chứng minh rằng : Nếu
a c
b d thì
a b c d
a b c d
4 Đáp án:
)
21 28 84 84 84
3 12 25 3 1 5 15 )
-2 3 4 -1 4 4 4 -2 3 -1 4 )
3 7 5 3 7 5 5 3 7 3 7
4 -3 7 4
0 0
5 3 7 5
) 4 16 2 25 2 4 2 5 16
a
b
c
d
1đ
1đ
1đ
1đ
Nêu được ví dụ
12 1200 100 b1) 12:3,24
3, 24 324 27
1 3 11 3 11 4 44 b2) 2 : :
5 4 5 4 5 3 15
c/
15
27 3,6 3,6
x
x
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ
4
Ta có 1621 24 21 22 21 284
Trang 3a c a b a b a b a b c d
b d c d c d c d a b c d
5 Kết quả và rút kinh nghiệm( Về chất lương bài làm của HS và đề kiểm tra):
Lớp Sỉ
Ưu điểm:
Tồn tại:
Biện pháp khắc phục: