1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

CÁC DẠNG BÀI TẬP CỦA OXI - LƯU HUỲNH

13 94 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 37,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung hỗn hợp Z gồm Zn và S trong môi trường kín không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn F.. Tính khối lượng hỗn hợp Z và hiệu suất phản ứng giữa Z[r]

Trang 1

daykemtainha.info

BÀI TẬP CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH.

1 Hoàn thành chuỗi: ZnS  SO2  H2S  Na2S  NaHS  Na2SO4.

2 Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau: S  FeS  SO2  Na2SO3  NaHSO3  BaSO3

3 Hoàn thành phương trình phản ứng:

a) FeS2  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  CuCl2  AgCl  Cl2  Kaliclorat

b) Na2S  CuS  SO2  H2SO4  Na2SO4  NaCl  HCl  Cl2

c) FeS  H2S FeS  Fe2O3  FeCl3  Fe2SO4  FeCl3

d) Kẽm  Kẽm sunfua  Hidrôsunfua  Lưu huỳnh  Khí sufurơ  Caxisunfit  Canxihidrôsunfit 

Canxisunfit  Canxiclorua

4 Thực hiện các phản ứng của các chuổi biến hoá sau:

a) FeS  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  CuS  CuO  CuSO4

c) S  SO2  NaHSO3  Na2SO3 Na2SO4  NaCl  AgCl  Cl2 H2SO4  HCl  Cl2 

5 chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:

a 5 dung dịch: K2SO4, FeCl2, Na2SO3, NH4HS, FeCl3

b KOH, NaCl, MgCl2, AgNO3, HCl, HI

6 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Na2SO3, H2SO4 , HCl

7 Nhận biết các trường hợp sau:

c Dung dịch: Na2SO4, NaOH, H2SO4 , HCl

e Na2S, Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4

8 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O2, O3, H2S, SO2

9 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3

10.Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2

11 Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: Natri sunfat, Axit

sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric

12 Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:

a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2.

b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl

c) Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3

d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3

e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4

f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3

g) Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, NaNO3, BaCl2, AgNO3

h) HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2

13 Phân biệt các khí mất nhãn sau:

a) O2, SO2, Cl2, CO2

b) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3

c) SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2

d) O2, H2, CO2, HCl

14 Viết phương trình phản ứng chứng minh: H2S là một axit và là một chất khử

15 Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà không dùng H2SO4 đậm đặc?

16 Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy điều mà không làm ngược lại

17 Tại sao khi điều chế H2S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?

18 Để điều chế một axit ta thường dùng nguyên tắc: dùng một axit mạnh đẩy axít yếu ra khỏi muối, nhưng cũng có

trường hợp ngược lại, hãy chứng minh

19 Một thanh sắt để lâu trong không khí sau một thời gian không còn sáng bóng mà mà có những vết đỏ của gỉ sắt?

Trang 2

daykemtainha.info

20 Dẫn khí clo vào dung dịch Na2CO3 có khí CO2 thoát ra, nếu thay khí clo bằng: SO2, SO3, H2S thì có hiện tượng như thế không?

22 Viết 5 pt chứng minh O2 là một chất oxihóa

23 Viết 5 pt điều chế O2

24 Phân biệt O2 và O3

25 Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxihóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.

26 Cách thu gom Hg rơi rớt.

27 Viết 3 pt mà trong đó H2S là chất khử, 2 pt mà trong đó H2S là một axit

28 Viết các phương trình phản ứng chứng tỏ H2S là một axit yếu nhưng là chất khử mạnh

29 Viết 3 pt chứng minh SO2 là một chất khử, 1 pt chứng minh SO2 là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh SO2 là một oxit axit

30 Điều chế SO2 từ Cu, Na2SO3.

31 So sánh tính chất của dd HCl và dd H2SO4 loãng

32 Nêu tính chất hoá học giống và khác nhau của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc Viết các phương trình phản ứng để

33 Giấy quì tím tẩm ướt bằng dung dịch KI ngã sang màu xanh khi gặp Ozôn Giải thích hiện tượng và viết phương

trình phản ứng

34 Nếu dùng FeS có lẩn Fe để điều chế H2S thì có tạp chất nào trong H2S? Nêu cách nhận ra tạp chất đó

35 Viết phương trình phản ứng(nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, NaCl, CaCO3, FeS [Zn, Ag,

Fe2O3, KNO3, Na2CO3, CuS]

36 Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3

Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric

37 Viết các phương trình phản ứng khi cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với : Cu, S, NaCl, FeS

38 Viết phương trình phản ứng khi cho khí Sunfurơ tác dụng với : H2S, O2, CaO, dung dịch NaOH, dung dịch Brôm Hãy cho biết tính chất của khí Sunfurơ trong từng phản ứng

39 Khí H2 có lẫn một ít H2S, có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ H2S ra khỏi H2: dung dịch natrihidrôxit, dung dịch hidrôclorua, dung dịch chìnitrat

40 Trình bày hai phương pháp điều chế Hidrôsufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.

41 Viết phương trình điều chế H2SO4 từ quặng pyrit

42 Từ S, KCl, Al2O3 và H2O hãy điều chế KOH, KClO3, AlCl3, phèn đơn, phèn kép?

43 Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều chế: Fe(OH)3, Na2SO3, NaSO4

45 Từ muối ăn, nước, H2SO4 đặc Viết các phương trình phản ứng (ghi điều kiện phản ứng nếu có) điều chế: Khí Cl2,

H2S, SO2 , nước Javen, Na2SO4

46 Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều chế: Fe(OH)3, Na2SO3, NaSO4

47 Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước

49 Từ piryt sắt, không khí, nước, muối ăn (điều kiện và chất xúc tác có đủ); hãy điều chế: Fe2(SO4)3, FeCl3

1 Bài tập về H 2 SO 4

Dạng bài tập về axit sunfuric loãng

1 Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 dư, thu được 13,44 lít khí (đktc) Tính % theo khối lượng Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

2 Cho 21 gam hỗn hợp Zn và CuO vào 600ml dung dịch H2SO4 0,5 M, D=1,1gam/ml Phản ứng vừa đủ thu được dung

a % khối lượng Zn và CuO trong hỗn hợp

Trang 3

daykemtainha.info

b Nồng độ phần trăm của gồm ZnSO 4 và CuSO 4 trong dung dịch X là

3 Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,336 lít khí đktc Khối lượng muối sunfat thu được là:

4 Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 hoà tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4

0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng gam các muối sunfat khan thu được là:

Dạng bài tập về axit sunfuric đặc

1 Cho 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 8,96 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là?

C 4,8 gam Mg, 8,8 gam Fe D 5,8 gam Mg, 7,8 gam Fe

2 Cho 10 gam hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu

3 Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 10,08 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được m gam một kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Tính m, a

4 Cho 9,6 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 Kim loại R là

A Al B Cu C Fe D Zn

5 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol mỗi chất Fe, FeS, và FeS2 trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được V lít (đktc) SO2 sản

phẩm khử duy nhất.Giá trị của V là

A 30,24 lít B 20,24 lít C 33,26 lít D 44,38 lít

6 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, cần 0,05 mol H2 Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04

trị V(ml) là:

A 112 ml B 224 ml C 336 ml D 448 ml

7 Hoà tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y

dịch Y lần lượt là:

A 20,97% và 140 gam B 37,50% và 140 gam

C 20,97% và 180 gam D.37,50% và 120 gam

8 Hòa tan m gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí SO2 và H2S có tỉ lệ thể tích

1 : 1 Giá trị của m là

A 9 gam B 27 gam C 12 gam D 6 gam

9 Cho m gam Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí SO2 và H2S (đktc) có tỉ khối so với

10 Cho 7,7 gam hỗn hợp Mg, Zn tan hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch X và 0,1 mol

11 Hòa tan 30 gam hỗn hợp một số kim loại vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch X và 0,15 mol SO2,

1 Cho 12 gam hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở Tính % theo khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp là

A 53,33%, 46,47% B 33,33%, 66,47%

C 43,33%, 56,47% D 50,00%, 50,00%

2 Cho 5,4 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

A Al, 34,2 gam B Fe, 34,2 gam C Zn, 34,2 gam D Cu, 24,5 gam

Trang 4

daykemtainha.info

3 Nung x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31,2 gam hỗn hợp chất rắn Hoà tan hoàn

là:

4 cho 12,096 gam Fe nung trong không khí thu được m1 gam chất rắn X gồm Fe và các oxit của nó Cho m1 gam chất

a Giá trị của m 1 là:

b Giá trị của m 2 là:

5 Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,032 lít hỗn hợp hai khí SO2 và

nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

A 53,33%, 46,47% B 33,33%, 66,47%

C 43,33%, 56,47% D 50,00%, 50,00%

b Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch A.

c Giá trị m, a lần lượt là

A 26,3 gam, 8 gam B 26,8 gam, 8 gam

C 26,3 gam, 18 gam D 45,3 gam, 27 gam

6 Cho 4,5 gam một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít hỗn hợp hai khí SO2 và H2S

phản ứng

A Al, 28,5 gam B Al, 34,2 gam.

C Fe, 28,5 gam D Cu, 32,0 gam

7 Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?

ĐS: a 17,65% ; 82,35% ; V SO2 = 4,48 lit.

8 Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 gam dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dung dịch A

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X

c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A

ĐS: a Fe :31,82% ; CuO : 68,18%.

b C% = 6,125.

c m FeSO4 = 30,4 g : m CuSO4 = 48 g.

9 Cho 55 gam hỗn hợp 2 muối Na2SO3 và Na2CO3 tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được hỗn hợp khí A có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

ĐS: 22,9% ; 77,1%

10 Cho m(gam) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gam dung dịch H2SO4 được 34,51 gam hỗn hợp khí A gồm

a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong G

b.Tính nồng độ dung dịch axit đã dùng

ĐS: a 8,03 ; 91,97 b 9,016%.

11 Cho 40 gam hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit SO2 (đkc)

a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Trang 5

daykemtainha.info

12 Cho 20,8 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

13 Cho 7,6 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.

14 Cho 10,38 gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:

gam

15 Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam bột Fe và 3,2 gam bột lưu huỳnh Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml dung dịch

a Tìm % thể tích của hỗn hợp A

ĐS: a H 2 S: 50%; H 2 : 50% b 2M.

16 Cho 12,6 gam hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc,

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?

b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)

thu được ĐS: a 57,14% ; 42,86% 2,95 lit.

17 Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A,B đều hoá trị II thu được 0,1 mol khí đồng

b) Tính thành phần khối lượng và thành phần % khối lượng của chúng có trong hỗn hợp.Cho phương pháp tách rời

18 Hòa tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800 ml dd KOH 0,1M để trung hòa dd A Xác định công thức

phân tử của oleum A

19 Tìm lượng nước nguyên chất cần thêm vào một lít dd H2SO4 98% d = 1,84 g/ml để thu được dd mới có nồng độ 10%

20 Khi cho H2SO4 hấp thụ SO3, người ta thu được 1 oleum chứa 71% SO3 theo khối lượng Xác định công thức phân tử của oleum A

21 Nếu trộn 1,5 lít dd H2SO4 2M với 2,5 lít dd H2SO4 2,4M Hỏi dd thu được có nồng độ là bao nhiêu?

22 Trộn 2 thể tích H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M thì dd H2SO4 thu đượccónồng độ bao nhiêu?

23 Hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 được chia thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: tác dụng với 90 ml dd H2SO4 loãng 1M

Phần 2: tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 560 ml khí SO2 đktc

Viết các ptpư xảy ra Tính khối lượng mỗi chất trong X?

25 Cho 855 (g) dung dịch Ba(OH)2 20% vào 500 (g) dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa, để trung hoà nước lọc, người ta

26 Cho 25,38 (g) BaSO4 có lẫn BaCl2 Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc dung dịch H2SO4 1 (M) đến

đủ thì thu được 2,33 (g) kết tủa

a) Tìm % khối lượng BaCl2

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 ĐS: a 8,2% b 0,01 lit

27 Chia 600 ml dung dịch H2SO4 thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dịch

a) Tìm CM của dung dịch H2SO4

b) Hai phần còn lại của dung dịch H2SO4 được rót vào 600 ml dung dịch NaOH 5M.Tìm CM của các chất có

trong dung dịch thu được ĐS: a 5M b NaHSO 4 1M c Na 2 SO 4 1M.

Trang 6

daykemtainha.info

28 Hoà tan 4,8 gam một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 gam dung dịch H2SO4 10% Xác định M

29 Cho 40 gam hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 22,4 lit khí (đkc) Tính % khối lượng mỗi kim loại?

30 Cho 36 gam hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO420% thu được 80 gam hỗn hợp muối

a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng ĐS: a 44,4% ; 55,6% b m dd = 269,5gam

2 Bài tập về SO 2 , H 2 S

Ví dụ 1 Cho 1,68 lít SO2 (đktc) sục vào bình đựng 250 ml dung dịch NaOH dư Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được

Ví dụ 2 Cho 28 lít SO2 (đktc) dẫn vào bình đựng 300gam dung dịch KOH 23% Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được

Ví dụ 3 Cho 448 ml SO2 vào bình chứa 100ml dung dịch NaOH 0,25M Tính khối lượng muối tạo thành?

Ví dụ 4 Sục V lít khí SO2 vào bình chứa 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 12 gam kết tủa Tính V?

Ví dụ 5 Hòa tan một hỗn hợp gồm 0,1 mol mỗi chất FeS, CuS và ZnS trong dung dịch H2SO4 loãng dư, khí thoát ra cho hấp thụ hết vào 250ml dung dịch NaOH 1M, tạo m gam muối Tính m

1 Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:

a) 400 ml dung dịch KOH 1,5 M

b) 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M

c) 200 ml dung dịch KOH 2 M

Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được

2 Đốt cháy hoàn toàn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml) Tính C% của dung dịch muối thu được

3 Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d= 1,28

g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng ĐS: Na 2 SO 3 : 2,67 M ; 23,2% NaOH : 2,67 M ; 7,35%.

4 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S

a) Tính lượng SO2 thu được

b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thành Tính C% muối trong dung dịch thu được

c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì có muối gì được tạo thành

0,4M.

5 Dẫn V lít (đktc) khí SO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thấy xuất hiện 21,7gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, phần nước lọc còn lại đem đun nóng thì thu thêm 21,7 gam kết tủa nữa Giá trị của V là

A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

6 Dùng một lượng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ để hấp thụV lít khí SO2 (đktc) thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa

A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

3 Bài tập về O 2 và O 3

1 Một mẫu kẽm bị oxi hóa một phần thành oxit Lấy 4,06g mẫu kẽm này cho tác dụng với dung dịch HCl 2M thấy

thoát ra 1,12 lít khí

a) Tính % ZnO trong mẫu

2 Khi đốt 18,4g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm thì cần vừa đủ 5,6 lít khí oxi (đkc).Tính % khối lượng mỗi kim loại có

trong hỗn hợp

Trang 7

daykemtainha.info

3 Tỉ khối hơi của 1 hỗn hợp A gồm ozon và oxi đối với hidro là 18.

a) Xác định % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu

b) Tính dA/oxi

4 Nhiệt phân 273,4g hỗn hợp KClO3 và KMnO4 thì thu được 49,28 lít khí oxi ở đktc Xác định thành phần % theo khối lượng hai muối ban đầu

4 Bài tập về muối sunfua

Ví dụ 1 Nung hỗn hợp A gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam S trong mơi trường kín khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng

xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B vào dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí C

-Viết phương trình hĩa học xảy ra và xác định các chất trong B, C

-Tính % về khối lượng các chất trong B và % thể tích các chất trong C

Ví dụ 2 Nung hỗn hợp X gồm Zn và S trong mơi trường kín khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn

thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B vào dung dịch HCl dư thì cịn lại 1 chất rắn khơng tan C nặng 6 gam và thu được 4,48 lít (đktc) khí D cĩ tỉ khối so với hidro là Tính khối lượng các chất trong X?

Ví dụ 3 Nung hỗn hợp Z gồm Zn và S trong mơi trường kín khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn

thu được hỗn hợp chất rắn F Khi cho F vào dung dịch HCl dư thì cịn lại 1 chất rắn khơng tan G nặng 1,6 gam và thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí D cĩ tỉ khối so với hidro là 13 Tính khối lượng hỗn hợp Z và hiệu suất phản ứng giữa

Zn và S?

Ví dụ 4 Đun nĩng hồn tồn hỗn hợp gồm sắt và lưu huỳnh Đem hịa tan chất rắn sau phản ứng trong dung dịch HCl

khí Tính % khối lượng của sắt và lưu huỳnh trong hỗn hợp ban đầu và khối lượng kết tủa tạo thành trong dung dịch Pb(NO3)2

Ví dụ 5 Hỗn hợp X (gồm m1 gam bột Fe và m2 gam bột S trộn đều) đem nung ở nhiệt độ cao khơng cĩ mặt oxi thu được hỗn hợp Y Hịa tan Y bằng dung dịch HCl dư thu được 0,8 gam chất rắn A, dung dịch B và khí D (cĩ tỉ khối so

Ví dụ 6 Cho 2,52 gam hỗn hợp FeS và FeS2 vào bình chứa oxi dư, đun nĩng Sau khi phản ứng hồn tồn thu được

A 2,538 lít B 1,535 lít C 1,204 lít D 2,402 lít

Ví dụ 7 Hỗn hợp X gồm 0,2 mol FeS và 0,1 mol CuS Số mol H2SO4 đặc nĩng cần dùng để hịa tan hết hỗn hợp X là

A 1,0 mol B 2,0 mol C 2,4 mol D 1,4 mol

1 Nung hỗn hợp A gồm Fe và S sau một thời gian rồi để nguội thu được hỗn hợp B Nếu cho B vào dd HCl dư, thu

2 Đung nĩng hỗn hợp gồm 5,6g bột sắt và 1,6g bột lưu huỳnh, thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X phản ứng hồn

tồn với 500ml dd HCl thu được hỗn hợp khí Y và dd Z

a) Tính thành phàn phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp Y

b)Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X

3 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,464 lít hỗn hợp khí (đktc) Cho hỗn hợp này đi qua

a) Viết phương tình hĩa học của các phản ứng xảy ra

b) Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao nhiêu?

c)Tính khối lượng của Fe và FeS cĩ trong hỗn hợp ban đầu

4 Nung nĩng 8 gam hỗn hợp Mg và S thu được hỗn hợp A Cho A vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí

B (đktc) Biết phản ứng xảy ra hồn tồn

1 % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

A 60%Mg và 40%S. B 50%Mg và 540%S.

2 Tính tỉ khối hơi của B đối với H 2

A 7 B.8 C 15 D.9

3 Dẫn hỗn hợp B vào 75 cm 3 dung dịch NaOH 2M thì thu được muối gì? nặng bao nhiêu gam.

A 7,8gam Na 2 S, 5,6 gam NaHS B 8,6 gam NaHS

Trang 8

daykemtainha.info

C 7,8gam Na2S D 3,6 Na2S, 5,6 gam gam NaHS

5 Đun nóng 5,6 gam bột sắt và 1,6 gam bột lưu huỳnh trong môi trường không có không khí, thu được hỗn hợp chất

rắn X Cho hỗn hợp X này phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí A và dung dịch B (hiệu suất của phản ứng là 100%)

1 % theo thể tích mỗi chất trong hỗn hợp khí A.

A 50%H 2 S và 50%H 2. B 75%H2S và 25%H2.

C 55%H2S và 45%H2 D 60%H2S và 40%H2.

2 Biết rằng cần dùng 125ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hòa HCl dư còn dư trong dung dịch B Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

A 0,125M B 0,425M C 0,225M D 0,135M

6 Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và S vào bình không có không khí, nung bình sau một thời gian thu được chất rắn A.

Hòa tan chất rắn A bằng dung dịch HCl thu dư thu được 8,96 lít (đktc) khí B và 1,6 gam chất rắn D không tan Biết tỉ khối của B so với hiđro bằng 7 Hiệu suất của phản ứng tạo thành chất rắn A là

A 30% B 45% C 50% D 75%.

có khí NO thoát ra Trị sô của a là:

A 0,2 B 0,15 C 0,25 D 0,35.

8 Cho a mol hỗn hợp FeS và FeS2 vào bình chứa oxi dư, đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Sau phản ứng đưa nhiệt độ ban đầu thấy số mol khí giảm đi 0,3 mol so với số mol khí ban đầu Giá trị của a là

A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,7

5 Bài tập liên quan đến tính oxi hóa-khử của SO 2 và H 2 S

Ví dụ 1 Cho phản ứng 2H2S + SO2→3S↓ + 2H2O

A 6,4 gam B 3,4 gam C 3,2 gam D 9,6 gam

Ví dụ 2 Hòa tan V lít SO2 trong nước thu được dung dịch X Cho brom vào dung dịch X cho đến khi xuất hiện màu

trị của V là

A 0,112 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,336 lít

Ví dụ 3 Hòa tan hết 17,55 gam hỗn hợp Mg, Al trong 150 gam dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch X và hỗn

A 19,86% và 61,54% B 19,86% và 64,58%

C 18,93% và 61,54% D 18,93% và 61,54%

1 Hòa tan hoàn toàn V lít khí SO2 (đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dịch đến khi brom không còn mất màu thì

A 0,112 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít

2 Cho 1,72 gam hợp kim Ag-Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Khí SO2 thu được tác dụng với nước clo dư, phản ứng xảy ra theo phương trình:

SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4

a Thể tích dung dịch BaCl 2 cần dùng.

A 200 ml B 300 ml C 400 ml D 500 ml

b Thành phần % khối lượng của Ag-Cu trong hợp kim.

A 62,8%, 37,2% B 50%, 50%

C 45,5%, 54,5% D 52,5%,47,5%

Trang 9

daykemtainha.info

6 Dạng toán liên quan đến hiệu suất

Ví dụ 1 Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2 người ta sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 98%, biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 10%

A 320 tấn B 360 tấn C 400 tấn D 420 tấn

Ví dụ 2 Cần bao nhiêu tấn quặng pirit sắt chứa 35,6% FeS2 để sản xuất 700 tấn H2SO4 70%, biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 40%

A 1404,5 tấn B 1360,2 tấn C 1400,8 tấn D 4200,5 tấn

Ví dụ 3 Từ 2 tấn quặng pirit sắt chứa 75% FeS2 nguyên chất còn lại là các tạp chất không chứa lưu huỳnh người ta đã

A 70 % B 80 % C 90 % D 100 %

Ví dụ 4 Một loại quặng có chứa 80% lưu huỳnh Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (D=1,84gam/ml) được điều chế từ

3,2 tấn quặng trên Biết hiệu suất của phản ứng điều chế là 80%

A 4347,8 lít B 4380,8 lít C 6358,8 lít D 8963,8 lít

Ví dụ 5 Tính khối lượng H2SO4 thu được khi sản xuất từ 44 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2 biết Hiệu suất của các giai đoạn là 70%

A 24,65 tấn B 2,465 tấn C 19,72 tấn D 40,25 tấn

1 Từ 1,6 tấn quặng pirit sắt chứa 60% FeS2 nguyên chất còn lại là các tạp chất không chứa lưu huỳnh có thể sản xuất

A 0,96 tấn B 0,98 tấn C 0,90 tấn D 0,88 tấn

2 Có một loại quặng pirit sắt chứa 96% FeS2 nguyên chất Mỗi ngày người ta cần sản xuất 100 tấn dung dịch H2SO4

98% Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 90% Tính khối lượng quặng pirit sắt đã dùng

A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn.

7 Dạng toán pha trộn dung dịch

Ví dụ 1 Trộn lẫn m1 gam dung dịch H2SO4 30% với m2 gam dung dịch H2SO4 15% để được 300 gam dung dịch H2SO4

25% Các giá trị m1 và m2 là

A 100 và 200 B 200 và 100 C 300 và 100 D 150 và 150

Ví dụ 2 Cần V1 ml dung dịch H2SO4 2,5M và V2 ml dung dịch H2SO4 1M để khi pha trộn chúng với nhau thu được

A 200 và 400 B 200 và 300 C 300 và 300 D 150 và 450

Ví dụ 3 Cần dùng bao nhiêu ml nước để pha loãng 100 ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84g/ml) thành dung dịch

A 700,2 B 720,5 C 717,6 D 650,5

Ví dụ 4 Hòa tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% thu được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của m là

A 400 B 300 C 450 D 500

Ví dụ 5 Trộn m1 gam tinh thể CuSO4 5H2O với m2 gam dung dịch CuSO4 8% được 140 gam dung dịch CuSO4 16%, Giá trị m1 và m2 lần lượt là:

A 20 và 120 B 200 và 10 C 30 và 110 D 15 và 150

Ví dụ 6 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 20% (D=1,14gam/ml) và 100 gam dung dịch BaCl2 5,2% Tính nồng độ dung

A 2,66% B 3,22% C 1,52% D 1,50%

1 Trộn lẫn 200 gam dung dịch H2SO4 30% với 200 gam dung dịch H2SO4 20% Nồng độ % của dung dịch H2SO4 thu được là

A 25,0% B 22,5% C 25,5% D 23,0%

2 Cần dùng bao nhiêu ml nước để pha loãng 100ml dung dịch H2SO4 98% (D=1,84g/ml) thành dung dịch H2SO4 20%

A 717,6ml B 632,2 ml C 561,5 ml D 355,8ml

3 Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% thì sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch

A 18,2 gam B 15,2 gam C 35,2 gam D 42,0 gam

Trang 10

daykemtainha.info

4 Làm bay hơi nước 500 ml dung dịch A 20% (d=1,2g/ml) để chỉ còn 300 gam dung dịch Tính nồng độ phần trăm

của dung dịch này

A 25% B 40% C 25,5% D 30%

7 Dạng toán tìm công thức phân tử

*Lập CTPT dựa vào % khối lượng các nguyên tố và biết khối lượng phân tử M

Ví dụ 1: Xác định CTPT của hợp chất A biết thành phần % các nguyên tố lần lượt là: %H = 2,04%; %S = 32,65%; %O

= 65,31% Biết khối lượng phân tử M = 98gam/mol

A H2SO4 B H2S C H2SO3 D SO2

* Lập CTPT dựa vào tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tố và biết khối lượng phân tử M.

Ví dụ 2: Hợp chất C có khối lượng phân tử M = 98g/mol, gồm nguyên tố H, S, O có tỉ lệ khối lượng mH : mS : mO = 1 :

16 : 32

A H2SO4 B H2S C H2SO3 D SO2

* Lập CTPT dựa vào thành phần % khối lượng nguyên tố.

Ví dụ 3: Tìm công thức phân tử của hợp chất A gồm 40%Cu, 20%S, 40%O Biết A có khối lượng phân tử là MA = 160gam/mol

* Lập CTPT dựa vào phương trình phản ứng.

Ví dụ 4: Cho 6,5 gam kim loại R (II) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được muối của kim loại và 0,2

Ví dụ 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất A thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Công thức phân tử của A là

A H2SO4 B H2S C H2SO3 D SO2

Ví dụ 6 Cho 2,16 gam một kim loại M hóa trị II vào 250ml dung dịch H2SO4 0,45M, M tan hết Để trung hòa dung dịch thu được cần 90ml dung dịch KOH 0,5M Xác định tên kim loại M

A Cu B Mg C Fe D Ca

Ví dụ 7 Hỗn hợp A gồm hai kim loại X, Y thuộc hai chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II Hòa tan hoàn

A Mg, Ca B Ca, Ba C Ca, Sr D Na, Ca

Ví dụ 8 Hòa tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa Công thức chung của oleum là:

A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3

Ví dụ 9 Hòa tan hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và trong dung dịch có chứa 120 gam một muối sắt duy nhất Công thức của oxit sắt là

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D FeO2

1 Hợp chất A có khối lượng phân tử là MA = 80gam/mol, được tạo nên từ nguyên tố S và O, biết tỉ lệ mS:mO = 2:3

A SO 3 B SO2 C S2O7 D SO4

2 Hợp chất B được tạo nên từ nguyên tố Cu, S, O biết tỉ lệ khối lượng giữa các nguyên tốt mCu : mS : mO = 2 : 1 : 2, có

A CuSO 4 B CuSO3 C Cu2SO4 D CuS2O

3 Khi hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Hãy xác định công thức của oxit trên

A MgO B CaO C CuO D BaO

4 Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của một kim loại M thuộc nhóm IIA vào H2O sau đó phaloãng cho đủ 50ml dung dịch

muối sau khi pha chế?

A Mg, 0,3M B Zn, 0,5M C Cu, 0,15M D Ca, 0,5M

5 Một oxit tạo bởi Mn và O, trong đó tỉ lệ khối lượng của Mn và O là 55: 32 Xác định công thức phân tử của oxit.

A MnO 2 B Mn2O3 C Mn2O7 D Mn2O5

6 Cho 3,9 gam kim loại X hóa trị II vào 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hòa lượng axit dư cần dùng 60 ml dung dịch KOH 0,5M Kim loại X là

Ngày đăng: 12/04/2021, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w