Câu 4: Không dùng dung dịch brom làm thuốc thử để phân biệt cặp chất nào sau đây.. toluen và stiren?[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
A
B
C
D
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (8 điểm)
Câu 1: Cho 8,44 gam hỗn hợp hai ancol X và Y (MX < MY) no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với natri dư thấy có 2,464 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X là
Câu 2: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol,
stiren; ancol benzylic là
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của ankylbenzen là
A Phản ứng cộng và phản ứng tách B Phản ứng thế và phản ứng trùng hợp.
C Phản ứng thế và phản ứng cộng D Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp.
Câu 4: Không dùng dung dịch brom làm thuốc thử để phân biệt cặp chất nào sau đây?
A toluen và stiren B glixerol và phenol C phenol và stiren D etilen và axetilen Câu 5: Công thức chung của dãy đồng đẳng ankyl benzen là
A CnH2n+6 (n1) B CnH2n-6 (n6) C CnH2n-3 (n6) D CnH2n-6 (n1)
Câu 6: Cho 11,04 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 2,688 lit khí H2 (đktc) CTPT của X là
A CH4O B C2H6O C C3H8O D C4H10O
Câu 7: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O.Kết luận nào sau đây đúng:
Câu 8: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được xeton thì X là
Câu 9: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2(điều kiện phản ứng ánh sáng) theo tỉ lệ số mol 1:1 là
A o-clotoluen hoặc p - clotoluen B m - clotoluen.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 14,4 gam nước CTPT của X là
A CH4O B C4H10O C C2H6O D C3H8O
Câu 11: Số đồng phân có thể có của C3H8O là
Câu 12: Tên gọi của hợp chất (CH3)3COH là
A ancol tertbutylic B ancol butylic C ancol secbutylic D ancol isobutylic Câu 13: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,13M Khối lượng m là
Câu 14: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được là
Trang 1/2 - Mã đề thi 208
Trang 2Câu 15: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 4,48 lit khí Hidro
(đktc) Ancol X có công thức chung là
Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A CH3-CH=CH2 + H2O H+¿
⃗
¿ CH3-CHOH-CH3
B C6H12O6 ⃗len men 2C2H5OH + 2CO2
C C6H5ONa + H2O + CO2 → C6H5OH + NaHCO3
D CH3CH2OH ⃗H2SO4d , 1400C C2H4 + H2O
Câu 17: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,13M Khối lượng m là
Câu 18: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 (Hiệu suất của cả quá trình là 85% và Dancol = 0,8 g/ml) là
Câu 19: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 – CH(OH) – CH2OH; (3) HO-CH2 -CH(OH)-CH2-OH (4) HO-CH2 – CH2 – CH2-OH Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Câu 20: Đun nóng 11,5 gam ancol etylic tinh khiết (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được hỗn hợp X (gồm khí và hơi) Hấp thụ X vào dung dịch Br2 20% thì hết 80gam dung dịch brom Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, tỉ khối của hỗn hợp X so với hidro là
Phần 2: Tự luận (2 điểm)
1 Viết phương trình hóa học sau:
a Benzen + dung dịch HNO3/H2SO4đ
b CH3-CHOH-CH3 (H2SO4đ, 1700C)
2 Cho m gam hỗn hợp ancol etylic và phenol với Na dư thu được 3,36 lit khí (đktc) Mặc khác, cho
m gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,4M
a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol
b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 80%)
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 208