[r]
Trang 1Kính chúc ban giám khảo Quí vị đại biểu, các thầy cô giáo
Mạnh khỏe và hạnh phúc !
Trang 4Bài tập Hãy giải ph ơng trình sau bằng cách biến đổi vế trái thành bình ph ơng của một biểu thức, vế phải là một hằng số.
0 1
5x
Kiểm tra bài cũ
Trang 5KiÓm tra bµi cò
Gi¶I ph ¬ng tr×nh :
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt :
Trang 61.Công thức nghiệm
Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2006
Tiết 53 : 4 Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
(1)
Bài học tr ớc ta đã biết cách giải ph ơng trình bậc hai dạng
khuyết b hay khuyết c Giải ph ơng trình bậc hai đầy đủ t ơng
tự bài tập trên Vậy còn cách giải nào khác không?
Bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu thêm một cách
khác để giải ph ơng trình bậc hai
Trang 7Bài tập 1 Hãy điền vào chỗ trống ( .) để hoàn thành biến đổi sau:
Trang 8hai vế cùng một biểu thức để
vế trái thành bình ph ơng một biểu thức:
(1)
(2)
Trang 91.Công thức nghiệm
Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2006
Tiết 53 : 4 Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
và gọi là biệt thức của ph ơng trình
( là một chữ cái Hi Lạp, đọc là
“đenta” )
Ng ời ta kí hiệu = b - 4ac2
Ng ời ta kí hiệu = b - 4ac2
(1)(2)
Trang 10? 1 H·y ®iÒn nh÷ng biÓu thøc thÝch hîp vµo c¸c chç trèng ( …) d íi
Trang 111.C«ng thøc nghiÖm
TiÕt 53 : 4 C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
2
(1)(2)
Qua ? 1 vµ ? 2 h·y rót ra kÕt luËn khi nµo ph ¬ng tr×nh bËc
hai cã nghiÖm? v« nghiÖm?
Trang 121.C«ng thøc nghiÖm
TiÕt 53 : 4 C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
Ng êi ta kÝ hiÖu = b - 4ac 2
(1)(2)
Ta cã kÕt luËn chung sau ®©y :
;
b a
Trang 131.C«ng thøc nghiÖm
TiÕt 53 : 4 C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
Ng êi ta kÝ hiÖu = b - 4ac2
(1)(2)
+NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt :
+NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp
Thø 3 ngµy 21 th¸ng 3 n¨m 2006
Trang 141.C«ng thøc nghiÖm
TiÕt 53 : 4 C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
Ng êi ta kÝ hiÖu = b 2 - 4ac
2.¸p dông
(1)(2)
Do > 0, ¸p dông c«ng thøc nghiÖm, ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt :
Trang 151.C«ng thøc nghiÖm
TiÕt 53 : 4 C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
Ng êi ta kÝ hiÖu = b 2 - 4ac
2.¸p dông
(1)(2)
b) 4x 2 - 4x +1 = 0 c) -3x 2 + x + 5= 0
Thø 3 ngµy 21 th¸ng 3 n¨m 2006
Trang 16 = 4 2 - 4.4.1 =16 -16 =0
Các hệ số a = 4; b =4;
c = -1
Do = 0, áp dụng công thức nghiệm, ph ơng trình nghiệm kép.
? 3 áp dụng công thức nghiệm để giải các ph ơng trình :
Trang 181.Công thức nghiệm
Tiết 53 : 4 Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
Ng ời ta kí hiệu = b 2 - 4ac
2.áp dụng
(1)(2)
Nếu ph ơng trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có a và c trái dấu tức
là a.c < 0 thì =b 2 -4ac > 0 Khi đó, ph ơng trình có hai nghiệm phân biệt.
Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2006
Bài tập 2 Nếu ph ơng trình ax 2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có a và c trái dấu
a) Hãy nhận xét về dấu của các biểu thức: a.c; -4ac và
b) Từ đó nêu kết luận về nghiệm của ph ơng trình
Trang 191.Công thức nghiệm
Tiết 53 : 4 Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
Ng ời ta kí hiệu = b 2 - 4ac
2.áp dụng
(1)(2)
Bài tập 3 Giải ph ơng trình a)
b) 3915x2 - 2517x = 0
L u ý :
với ph ơng trình bậc hai đầy đủ nên thực hiện biến
đổi để các hệ số nguyên; hệ số a nguyên d ơng rồi giải.
Với ph ơng trình bậc hai khuyết b, hay khuyết c thì
nên giải theo cách đã học ở bài tr ớc không nên áp dụng công thức nghiệm để giải.
Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2006
Trang 20L u ý
với ph ơng trình bậc hai đầy đủ nên thực hiện biến đổi để các hệ số
nguyên; hệ số a nguyên d ơng rồi giải.
Với ph ơng trình bậc hai khuyết b, hay khuyết c thì nên giải theo
cách đã học ở bài tr ớc không nên áp dụng công thức nghiệm để giải.
Trang 21Bài tập 3 Giải ph ơng trình a)
Qua cách làm trên
có thể rút ra nhận xét
gì khi giảI ph ơng trình
bậc hai ?
với ph ơng trình bậc hai đầy đủ nên thực hiện biến đổi để các hệ số
nguyên; hệ số a nguyên d ơng rồi giải.
Với ph ơng trình bậc hai khuyết b, hay khuyết c thì nên giải theo cách
đã học ở bài tr ớc không nên áp dụng công thức nghiệm để giải
Trang 221.Công thức nghiệm
Tiết 53 : 4 Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai
Ng ời ta kí hiệu = b 2 - 4ac
2.áp dụng
(1)(2)
15, 16 SGK /45
? Qua bài học hôm nay cần ghi nhớ những vấn đề gì?
? Để giải ph ơng trình bậc hai bằng cách áp dụng công thức nghiệm cần tiến hành theo mấy b ớc? là những b ớc nào ?
Thứ 3 ngày 21 tháng 3 năm 2006
Trang 23Vào thiên niên kỉ thứ hai tr ớc Công nguyên, ng ời Ba
- bi - lon đã biết cách giảI ph ơng trình bậc hai Các
nhà toán học cổ Hi Lạp đã giảI ph ơng trình này
bằng hình học Nhiều bài toán dẫn đến ph ơng trình
bậc hai đ ợc nói đến trong một số tài liệu toán học
thời cổ Ví dụ trong một tài liệu Toán của Trung
Quốc, vào khoảng thế kỉ thứ hai tr ớc Công Nguyên,
có một bài toán nh sau:
“Một thành luỹ xây trên một khoảnh đất hình vuông
mà không biết độ dài của cạnh( h,13).ở chính giữa
mỗi cạnh có một cổng ở ngoài thành phố từ cổng
phía Bắc nhìn thẳng ra chừng 20 bộ ( 1 bộ ≈1,6 m)
có một cột bằng đá Nếu đI thẳng từ cổng phía Nam
ra ngoài 14 bộ rồi rẽ sang phía Tây đI tiếp 1775 bộ
thì có thể nhìn thấy cột Hỏi độ dài mỗi cạnh của
khoảnh đất là bao nhiêu?”
Sử dụng các tam giác đồng dạng, bài toán sẽ dẫn
E
F x x/2
x
Trang 24Có thể em ch a biết ?
Hình 14
Công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai lần đầu tiên đ
ợc nhà toán học ấn Độ Bra-ma-gup-ta thiết lập.Sau đó,
vào thế kỉ IX, nhà bác học An Khô-va-ri-zmi
(Al-Khôwarizmi )ở thành Bát -đa( Baghdad –Thủ đô I-rắc
ngày nay ) cũng tìm đ ợc công thức này bằng ph ơng
pháp tách một bình ph ơng nhờ một minh họa hình học
Chẳng hạn để giảI ph ơng trình x 2 + 10x =39, ông đã
biến vế tráI thành một bình ph ơng nh minh hoạ trên hình
14.Hình vẽ này cho thấy nếu cộng vào
hai vế của ph ơng trình thì vế tráI bằng ccccccccccc
x
2 5
x
2 5
x
2 5
Trang 25Kính chúc ban giám khảo, Quí vị đại biểu, các thầy cô giáo
Mạnh khỏe và hạnh phúc !