- Theo dõi hướng dẫn học sinh đọc đúng - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.. HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài : (12’).[r]
Trang 11.Kiến thức - Hiểu các từ ngữ: kinh đô, om sòm, trọng thưởng, vùng nọ
- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện (ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé)
2 Kĩ năng:
- Đọc rõ ràng, phát âm chính xác: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ
- Đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật
3 Thái độ- Khâm phục tài trí thông minh của một bạn nhỏ.
* Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể phù hợp vớinội dung
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Có khả năng tập trung theo lời bạn kể chuyện
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời kể của bạn
3 Thái độ
- Tich cực học tập; làm nhiều việc tốt
II- CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Rèn tư duy sáng tạo,
- Ra quyết định
- Giải quyết vấn đề
III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
-Tranh minh họa SGK
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
- Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập của học
sinh
B Bài mới:
1 Phần mở đầu (2’)
- Giáo viên giới thiệu tám chủ điểm của
sách giáo khoa Tiếng Việt 3
* Giới thiệu bài:(1’)
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
trong sách giáo khoa minh họa chủ điểm
“Măng non“ (trang 3)
- Từng cặp Học sinh kiểm tra lẫnnhau và báo cáo
- HS lắng nghe
- HS quan sát và nêu nội dung cụthể từng bức tranh vẽ vừa quansát
Trang 2- Tranh minh họa “Cậu bé thông minh“
* Giáo viên giới thiệu
2.HD luyện đọc- tìm hiểu bài- kể chuyện
* Tập đọc:
HĐ1: Luyện đọc:(20’)
- Giáo viên đọc toàn bài
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải
- Kết hợp giúp học sinh hiểu nghĩa các từ
ngữ mới xuất hiện trong từng đoạn (Ví dụ :
Kinh đô, om sòm, trọng thưởng)
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn các nhóm
- Nhà vua nghĩ ra kể gì để tìm người tài ?
- Vì sao dân chúng lại lo sợ khi nghe lệnh
của nhà vua ?
* Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2
- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua nghĩ
lệnh của mình là vô lí ?
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé đã yêu
cầu điều gì ?
- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
* Yêu cầu cả lớp cùng đọc thầm và trả lời
- Học sinh đọc từng đoạn trướclớp
- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3đoạn trong bài (một hoặc hai lượt)
- Học sinh dựa vào chú giải sáchgiáo khoa để giải nghĩa từ
- Học sinh đọc từng đoạn trongnhóm, từng cặp học sinh tập đọc
* Hai học sinh mỗi em đọc một
đoạn của bài tập đọc
* Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
- HS đọc thầm, thảo luận vàTLCH
- Nhà vua ra lệnh cho mỗi làngtrong vùng nọ phải nộp một con
gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không thể đẻ đượctrứng
- Cậu bé đến trước cung vua vàkêu khóc om sòm trình bày với lí
do cha đẻ em bé, ko có sữa bắt cậu
đi xin sữa ko đc thì bị cha đuổi đi
- Cậu bé yêu cầu sứ giả về tâu ĐứcVua rèn chiếc kim khâu thành mộtcon dao thật sắc để xẻ thịt chim
- Để cậu không phải thực hiệnlệnh của vua là làm ba mâm cỗ từmột con chim sẻ
- HS trả lời
- Câu chuyện ca ngợi sự thôngminh, tài trí của một cậu bé
Trang 3nội dung câu chuyện nói lên điều gì?
HĐ 3: Luyện đọc lại: (12’)
(KNS : Tư duy sáng tạo)
- Giáo viên chọn để đọc mẫu một đoạn trong
bài
* Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em
- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai
- Giáo viên và học sinh bình chọn cá nhân
và nhóm đọc hay nhất
* Kể chuyện (20’)
HĐ 1: Nêu nhiệm vụ (2’)
- Gv treo tranh lên bảng và nêu nhiệm vụ
HĐ 2: HD kể chuyện theo đoạn (18’)
Gv gọi học sinh kể nối tiếp theo gợi ý:
- Tranh 1: Quân lính đang làm gì?
- Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh
này?
- Tranh 2: Trước mặt vua cậu bé đang làm
gì?
- Thái độ của nhà vua ra sao?
-Tranh 3: Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
- Thái độ của Vua ra sao?
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Trong câu chuyện em thích nhân vật nào ?
Vì sao ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài xem trước bài “Hai
- Bình xét cá nhân và nhóm đọchay
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát lần lượt 3 tranh minh họa của 3 đoạn truyện
- Đang đọc lệnh mỗi làng đẻ trứng
- Lớp và giáo viên nhận xét lời kể của bạn
- HS trả lời
TOÁN
TIẾT 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết, so sánh đúng các số có 3 chữ số.
3 Thái độ: Giáo dục cho hs tính cẩn thận, ham học toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 4Bài 1: Viết theo mẫu( 8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV phân tích mẫu
- Yêu cầu 1 HS làm bảng phụ, cả lớp làm
vào vở BT
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
- Yêu cầu HS đổi chéo vở KT kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Số ?(7’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm trên bảng lớp, HS khác
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng phụ
-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào phiếu học
tập
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4(8’)
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp cùng theo dõi bạn
- Yêu cầu học sinh nêu miệng chỉ ra số lớn
nhất có trong các số và giải thích vì sao lại
Trang 5TIẾT 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
TRÒ CHƠI “NHANH LÊN BẠN ƠI”
- HS tự giác chấp hành những quy định của giờ học Thể dục
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, cờ, giáo án
+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
III N I DUNG VÀ PHỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP ƯƠNG PHÁP LÊN LỚPNG PHÁP LÊN L PỚP
NỘI DUNG LƯỢNG ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
* Phân công tổ, nhóm tập luyện,
chọn cán sự môn học (phân công
theo biên chế của tổ lớp học)
* Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ
10 phút Đội hình tập luyện
Trang 6biến nội dung yêu cầu:
- Tập hợp khẩn trương, quần áo gọn
gàng, đi dày, đi dép có quai hậu
- Ra vào lớp phải xin phép, đau ốm
phải báo cáo
-Tích cực tham gia học tập,bảo đảm
an toàn và kỉ luật trong học tập
- Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh tập
luyện Cho các em sửa trang phục,
để gọn quần áo, giày dép v.v
* Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
- Tập hợp hs theo đội hình chơi, Gv
nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi
và quy đinh chơi
Đội hình trò chơi
- Lần 1: Hs chơi thử
- Lần 2: Cả lớp chơi chính thức cóthi đua
Trang 71.Kiến thức:
- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ
- Hiểu ND: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu.
2.Kĩ năng:
- Hs đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi
- Học thuộc lòng bài thơ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 3 học sinh lên bảng đọc nối tiếp kể
lại 3 đoạn câu chuyện “ Cậu bé thông
minh “
- Giáo viên nhận xét đánh giá phần kiểm
tra bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 HD luyện đọc – tìm hiểu bài
HĐ 1: Luyện đọc: (15’)
- Gv đọc mẫu bài thơ (giọng vui tươi , dịu
dàng , tình cảm )
- Yêu cầu học sinh đọc từng dòng thơ
- Gọi học sinh đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từng từ ngữ
mới trong từng khổ thơ: siêng năng ,
giăng giăng , thủ thỉ
- Yêu cầu học sinh đọc từng khổ thơ trong
nhóm
- Theo dõi hướng dẫn học sinh đọc đúng
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài : (12’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm và
trả lời câu hỏi
- Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào
?
- Ba học sinh đọc bài nối tiếp nhau
về câu chuyện và trả lời nội dung củatừng đoạn trong câu chuyện “cậu bé thông minh”
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em hai dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp bằng cách nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ
- Tìm hiểu nghĩa của từ theo hướng dẫn của giáo viên HS đọc chú giải sách giáo khoa
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm theo từng cặp học sinh
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Lớp đọc thầm bài thơ để tìm hiểu nội dung bài thơ
- HS trả lời
- Nụ hoa hồng, những ngón tay xinh.+ Buổi tối bé ngủ, hai hoa cũng ngủ cùng bé
+ Buổi sáng tay giúp bé đánh răng, chải tóc
Trang 8- Em thích nhất khổ thơ nào ?
HĐ 3: HD Học thuộc lòng : (5’)
- Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng
từng khổ thơ rồi cả bài tại lớp
- Treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc ,
sau đó giáo viên xóa dần và chỉ trừ chữ
cái đầu lại …
- Yêu cầu học sinh thi đọc thuộc lòng bài
thơ bằng cách thi đọc tiếp sức
- Lắng nghe các tổ đọc để nhận xét phân
định tổ thắng
3 Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học thuộc bài và
xem trước bài mới
- HS trả lời theo cảm nhận của mình
- Đọc thầm, thi đọc theo tổ, theo hình thức trò chơi …
- Hai – ba em thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Lớp theo dõi, bình chọn bạn hoặc
- Kĩ năng viết đúng, chính xác đoạn 4
- Kĩ năng làm đúng BT (2)a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn; điền đúng 10chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT3)
3 Thái độ:
- GD hs giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả , bảng kẻ chữ và tên chữ bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ(4’)
- Kiểm tra vở chính tả của hs, bút
- Giáo viên đọc đoạn văn
- Đoạn này được chép từ bài nào?
- Tên bài viết ở vị trí nào?
- HS để vở và đồ dùng lên bàn
- Lớp lắng nghe giáo viên
- Vài học sinh nhắc lại tựa bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Đoạn này được chép trong bài
“Cậu bé thông minh“
-…viết giữa trang vở
Trang 9- Đoạn chép này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh nhận biết bằng cách
viết vào bảng con một vài tiếng khó (nhỏ,
bảo, cổ, xẻ) miền Nam
- Gạch chân những tiếng học sinh viết sai
- Yêu cầu học sinh chép vào vở giáo viên
theo dõi uốn nắn
- Giáo viên nhận xét từ 5 đến 7 bài của học
sinh rồi đánh giá
HĐ2: Hướng dẫn học sinh làm bài
tập(12’)
Bài 2 ( 6’)
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu học sinh làm theo dãy
Dãy 1 : làm bài tập 2a
Dãy 2 : làm bài tập2b
- Giáo viên cùng cả lớp theo dõi nhận xét
Bài 3:Điền chữ và tên chữ còn thiếu …
- Xóa hết những chữ đã viết ở cột tên chữ
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng 10 tên
- Đoạn văn có 3câu
- Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm
- Cuối câu 2 có dấu hai chấm…
- Chữ đầu câu phải viết hoa
- Thực hành viết các từ khó vàobảng con
- Quan sát
- Cả lớp chép bài vào vở
- 5 đến 7 học sinh nộp bài
- 2-3 yêu cầu nêu bài tập 2
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vởbài tập theo yêu cầu của giáo viên
- Hai em đại diện cho hai dãy lênbảng làm
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát bài tập trênbảng không cần kẻ bảng vào vở
- Một học sinh lên bảng làm mẫu a,
ă Cả lớp thực hiện vào vở
- Lắng nghe
- Học sinh thực hành luyện đọcthuộc 10 chữ và tên chữ
- Lần lượt học sinh đọc thuộc lòng
Trang 10Giúp hs biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán cólời văn về nhiều hơn, ít hơn.
* Giảm tải : Bài 4.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài
- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:(9’) Đặt tính rồi tính
- Giáo viên nêu phép tính và ghi bảng
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
- Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- 2 HS lên bảng sửa bài
- Hai học sinh khác nhận xét
- HS lắng nghe
- Mở sách giáo khoa để luyện tập
- 2 học sinh nêu miệng về cáchnhẩm
- Cả lớp thực hiện làm vào bảngcon đồng thời theo dõi bạn làm và
tự chữa bài trong vở của mình
Trang 11- Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4:(Giảm tải)
Bài 5:(5’)
? Trong bài có mấy dấu phép tính ?
? Con sẽ lập được mấy phép tính +,
Gv nhận xét kết quả bài làm của hs
- Giúp học sinh biết: Công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc
- Gợi ý và tạo điều kiện cho hs tập hợp và giới thiệu một số tư liệu sưu tầm được
- Các bài thơ, bài hát, truyện tranh về Bác Hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A KT bài cũ :(4’)
- KT sách vở của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : (1’)
Quan sát lần lượt 3 tranh minh họa của 3
đoạn truyện , nhẩm kể chuyện
- Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Kiểm tra theo cặp
- Lớp lắng nghe giáo viên và trả lời câu hỏi
- Cả lớp chia thành các nhóm theoyêu cầu giáo viên
- Ảnh 1: Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập
- Ảnh 2: chụp về các cháu thiếu nhi đến thăm phủ chủ tịch
Trang 12- Hết thời gian gọi đại diện từng nhóm lần
lượt lên giới thiệu
- Gv yêu cầu cả lớp trao đổi
- Bác sinh ngày tháng nào ?
- Quê Bác ở đâu ?
- Bác còn có những tên gọi nào khác ?
*Hoạt động 2 : (8’) Kể chuyện “Các cháu
vào đây với Bác”
- Qua câu chuyện em thấy tình cảm giữa
Bác Hồ và thiếu nhi như thế nào ?
-Thiếu nhi phải làm gì để tỏ lòng kính yêu
Bác Hồ ?
* Kết luận
*Hoạt động 3 : (7’) Tìm hiểu về 5 điều Bác
Hồ dạy thiếu niên nhi đồng :
- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh đọc một
điều Bác dạy thiếu niên nhi đồng
- Giáo viên treo bảng phụ có ghi sẵn 5 điều
Bác Hồ dạy
* Giáo viên chia nhóm yêu cầu mỗi nhóm
tìm một số biểu hiện cụ thể của một trong 5
điều Bác dạy ?
HĐ 3: Hướng dẫn thực hành:(5’)
- Hs giới thiệu về tư liệu đã sưu tầm về Bác
trước lớp
- Củng cố nội dung 5 điều bác dạy
- Giáo dục học sinh học tập và làm theo tấm
gương đạo đức Hồ Chí Minh.
- Rút ra ghi nhớ và ghi lên bảng, sách giáo
khoa
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Qua câu chuyện em thấy tình cảm giữa
Bác Hồ và thiếu nhi như thế nào ?
- Thuộc Năm điều bác Hồ dạy
- Ảnh 3: Bác Hồ vui múa với thiếunhi
- Bác Hồ là người rất yêu thương
và quý mến các cháu thiếu nhi
- Thiếu nhi cần ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- Lần lượt từng học sinh đứng lên đọc một điều trong 5 điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng
- Lớp tiến hành chia nhóm thảo luận về nội dung của từng điều trong 5 điều Bác Hồ dạy
- Hs giới thiệu trước lớp
- Hết thời gian thảo luận đại diện từng nhóm đứng lên báo cáo
- Các nhóm khác nhận xét đánh giá và bổ sung ý kiến
- Bác Hồ là người rất yêu thương
và quý mến các cháu thiếu nhi
- Lắng nghe
Trang 13- Biết cách dàn hàng, cách chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp.
- Biết được cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi theo yêu câu của GV.
3.Thái độ:
- Qua bài học giúp học sinh chăm chỉ tập luyện và yêu thích môn học, có ý thức rèn luyện thân thể
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện:
+ Giáo viên: Còi, giáo án
+ Học sinh: Vệ sinh sân tập, trang phục tập luyện
III N I DUNG VÀ PHỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP ƯƠNG PHÁP LÊN LỚPNG PHÁP LÊN L PỚP
NỘI DUNG LƯỢNG ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
a, Ôn tập hợp hàng dọc, quay phải,
quay trái, đứng nghiêm, đứng nghỉ,
dồn hàng, cách chào, báo cáo, xin
phép vào lớp
- Gv nhắc lại nội dung ôn tập
- Thi đua biểu diến giữa các tổ
b, Trò chơi: “ nhóm ba, nhóm bảy”
Trang 14hai vòng tròn, em nọ cách em kia
tối thiểu là 1m
+ Cách chơi:
Cho HS chạy nhẹ nhàng hoặc
nhảy chân sáo theo vòng tròn, vừa
vỗ tay vừa đọc: “Tung tăng múa ca,
chụm lại với nhau thành từng nhóm
ba người, nếu chỉ huy hô “Nhóm …
bảy !”, các em nhanh chóng chụm
lại thành nhóm bảy người Những
em không tạo được thành nhóm
theo quy định thì chịu một hình
- Nội dung hai bài tập 2 chép sẵn vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Mời 3 học sinh lên bảng - 3 em lên bảng viết các từ : dân
Trang 15- Viết các từ ngữ học sinh thường hay viết
1 Giới thiệu bài: (1’) ghi bảng
2.Hướng dẫn nghe viết : (24’)
HĐ 1: Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc mẫu bài lần 1 bài thơ
- Yêu cầu một học sinh đọc lại
- Yêu cầu đọc thầm và nêu nội dung của
- Ta nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài
thơ…
- Yêu cầu viết vào bảng con các tiếng khó
- Yêu cầu học sinh khác nhận xét bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Giáo viên đọc cho học sinh viết vào vở
- Giáo viên đọc lại để học sinh tự bắt lỗi và
ghi số lỗi ra ngoài lề tập
- Giáo viên thu vở nhận xét
HĐ 2; Hướng dẫn làm bài tập (10’)
Bài 2 : (5’)
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Treo 2 bảng phụ đã chép sẵn bài tập lên
- Yêu cầu hai học sinh đại diện hai nhóm lên
điền vần nhanh
- Cả lớp cùng thực hiện vào bảng con
- Gọi hai học sinh nhận xét chéo nhóm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3b (5’)
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu bài 3b
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con
- Giáo viên nhận xét đánh giá
làng, làn gió, tiếng đàn, đàng hoàng
- Cả lớp viết vào bảng con
- 2 em đọc thuộc tên theo thứ tự
10 chữ cái
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- Cả lớp theo dõi GV đọc bài
- 1 HS đọc lại bài thơ
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Mỗi dòng thơ có 3 chữ Chữ cái đầu câu viết hoa
- Các câu đặt trong ngoặc kép là (Chuyền …đôi) vì đó là những câu các bạn nói khi chơi trò chơi này
- Ta bắt đầu viết từ ô thứ 3 từ lề sang
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con
- Cả lớp nghe và viết bài thơ vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS nêu YC
- Lớp chia thành hai dãy
- Hai em đại diện thi đua điền nhanh vần thích hợp
- Cả lớp thực hiện điền vào bảng con
- Hai học sinh nhận xét chéo bài bạn trên bảng
- Một học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm vào bảng con
- Khi có lệnh cả lớp đưa bảng
Trang 163 Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài
- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2)
- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó
3.Thái độ:
- Giúp Hs có thêm vốn từ ngữ phong phú, nói và viết hay hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 1, bảng lớp viết sẵn các câu thơ trong BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:(10’)
-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1
- Yêu cầu một em lên bảng làm mẫu
- Yêu cầu HS đọc bài tập 2
- Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sựchuẩn bị của các tổ viên của tổ mình
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu
- 2 em đọc thành tiếng yêu cầu bàitập 1
-Thực hành làm bài tập chỉ ra các từngữ chỉ sự vật có trong dòng thơ 1
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS lên bảng chữa bài
Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài.
Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai.
- Lớp theo dõi nhận xét và tự sửa bàitrong tập
- HS lắng nghe giáo viên chốt ý1
- 2 em đọc bài tập 2 trong sách giáo
Trang 17- Mời một em lên bảng làm mẫu bài 2a
- Mời 3-4 học sinh lên bảng gạch chân
dưới những sự vật được so sánh với nhau
trong các câu thơ
Bài 3 :(11’)
- Yêu cầu một học sinh đọc bài
- Khuyến khích học sinh nối tiếp nhau
phát biểu tự do
3 Củng cố - Dặn dò (3’)
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học xem trước bài
mới
khoa -Thực hành làm bài tập chỉ ra các sựvật được so sánh có trong các câu thơ, câu văn
a) Hai bàn tay em được so sánh vớihoa đầu cành
b) Mặt biển được so sánh với tấmthảm khổng lồ
c) Cánh diều được so sánh với dấu á.d) Dấu hỏi được so sánh với với vànhtai nhỏ
- Một em đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh tự suy nghĩ và phát biểu
về ý của mình ,hình ảnh so sánh màmình thích
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: