1- Giíi thiÖu bµi: Nªu môc tiªu bµi häc... HS quan s¸t trªn b¶ng..[r]
Trang 1Thứ 2 ngày tháng 9 năm 2009 Tuần 5
Đạo Đức Bài 3: Tự làm lấy việc của mình.
I- Mục tiêu:
+ KT: - HS hiểu thế nào là làm lấy viẹc của mình
- Thấy đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
+ KN: HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao
động, sinh hoạt ở trờng và ở nhà
+ TĐ: HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
- GV nêu tình huống trong SGK
- Nếu là Đại em sẽ làm gì ? vì sao
- Bài yêu cầu làm gì
- GV yêu cầu HS làm việc theo
Trang 2- Đọc phân biệt từng lời nhân vật.
- Hiểu Nghĩa từ ngữ: Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa
m-ời giừo, nghiêm giọng, quả quyết
+ TĐ: Giáo dục HS khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi
+ BVMT;Giáo dục học sinh ý thức gĩ gìn và bảo vệ môi trờng, tránh những việc làmgay tác hại đến cảnh vật xung quanh
B- Kể chuyện:
- Rèn kỹ năng nói: da tranh minh hoạ kể lại đợc
- Rèn kỹ năng nghe: Theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá bạn.II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ
III- Hoạt động dạy học
Tập đọc.
A- Kiểm tra bài cũ: (5P) 2 HS đọc bài: Ông ngoại
?Nội dung của bài nói lên điều gì ?
mới chiu về thôi.”
- Gọi HS đọc lời chú giải
chui qua lỗ hổng dới chân rào ?
Việc leo rào của các bạn khác gây
- 2 HS đọc lại, HS khác theo dõi
- 1 HS đoc, HS khác theo dõi
- HS đọc đồng thanh cả 4 đoạn
- 1 HS đọc đoạn 1, HS khác theo dõi
- 2 HS trả lời
- Đánh trận giả trong vờn trờng
- Cả lớp đọc thầm đạon 2
- Chú sợ làm đổ hành rào (1 HS trả lời)
- Hàng rào đổ tớng sỹ ngã đè lên luống hoa (2 HS trả lời)
- 1 HS đọc đoạn 3 HS khác theo dõi
- HS dũng cảm nhận khuyết
Trang 3nghe thầy giáo hỏi ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4
- Hớng dẫn trả lời câu 4
Có khi nào các con dám dũng cảm
nhận lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ trong
Kể chuyện (17 p)
- GV giao nhiệm vụ
- Dựa vào 4 bức tranh kể lại câu
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
- Về đọc lại và kể lại cho ngời thân nghe
Toán Tiết 21 Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có
nhớ).
I- Mục tiêu:
+ KT: Nhân các số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
+ Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) Vận dụng giải các bài tập toán
+ TĐ: HS yêu thích môn toán, say mê học tập
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, phấn mầu
III- Hoạt động dạy học.
A- Kiểm tra bài cũ: (5 p) 2 HS đọc bảng nhân 6
Trang 4Hỏi :Hoa đi bao nhiêu phút?
Hỏi: Làm cách nào để biết trong 5
phút Hoa đi đơc bao nhiêu m ?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chấm và chữa bài
4- Củng cố dặn dò:(1p)
- GV nhận xét tiết học
**********************************************
Thứ 3 ngày tháng năm 200 Chính tả <nghe viết>
Ng
ời lính dũng cảm
I- Mục đích, yêu cầu
+ KT: Viết đúng, chính xác 1 đoạn trong bài: Ngời lính dũng cảm
+ KN: Rèn kỹ năng nghe viết chính xác những tiếng có âm, vần
dễ lẫn; nhớ các chữ cái đã học
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện viết đúng chính tả, sạch
đẹp
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chéop 2 lần bài 2a, 3
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (5 p) 2 HS lên bảng viết: Loay hoay, gió xoáy, hàng rào,
B- Bài mới:
Trang 51- Giới thiệu bài: (1 p ) Nêu mục đích, yêu cầu.
2- Hớng dẫn nghe, viết.(20 p)
- GV đọc đoạn 4
- Gọi HS đọc bài
- Đoạn văn này kể chuyện gì ?
- Đoạn văn này có mấy câu ?
- Những chữ nào đợc viết hoa ?
- Lời các nhân vật đợc đánh dấu
bằng dấu gì ?
- Hớng dẫn ghi chữ khó ra nháp
- GV đọc cho HS viết bài
- GV thu chấm, chữa bài.5-7 bài
nhận xét chung
3- Bài tập:(8p)
* Bài tập 2a: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài
- Các chữ đầu câu và tên riêng
- Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- HS ghi ra nháp
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
có 1 chữ số (có nhớ); Củng cố kỹ năng xem đồng hồ
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập
II- Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ (5 Phút): 2 HS lên bảng: 42 x 5 = ? ; 27 x 3
: Gọi HS đọc yêu cầu
Hỏi: Bài yêu cầu gì ?
Trang 6* Bài tập 3.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét cho điểm
* Bài tập 4: Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV đọc từng giờ
* Bài tập 5: Gọi HS đọc yêu cầu.
- Hớng dẫn thi nói nhanh 2 phép
+ KT: Kể tên một vài bệnh về tim mạch, thấy đợc nguyên nhân và
sự nguy hiểm của bệnh thấp tim, nêu đợc cách đề phòng
+ KN: Biết đề phòng bệnh tim mạch cho bản thân
+ TĐ: Giáo dục HS luôn có ý thức phòng bệnh
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ chép câu thảo luận hoạt động 4
III- Hoạt động dạy học.
* Hoạt động 1: (3-5 p) Kiểm tra bài cũ: Nên làm gì để bảo vệ
+ GV giới thiệu bệnh thấp tim
- Gọi HS đọc đoạn hội thoại
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- HS quan sát tranh SGK
- HS suy nghĩ, dựa 3 bức tranh trả lời
Trang 7- GV cùng HS nhận xét
- GV kết luận.Thấp tim là 1bệnh
về tim mạch mà lứa tuổi HS thờng
mắc.Bệnh này đểl ại dichứng
nặng nề cho van tim Nguyên
bệnh:giữ ấm cơ thể, ăn uống đủ
chất ,vệ sinh tốt rènluyện thân thể
hằng ngày
- HS nghe và ghi nhớ
- 2 HS đọc, HS khác theo dõi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trả lời
+ KN: - HS đọc đúng một số từ ngữ: Chú lính, lấm tấm, lắc đầu
- Ngắt hơi đúng dấu câu, biết cách tổ chức cuộc họp
- Phân biệt giọng đọc của các nhân vật, hiểu từ ngữ cuối SGK
+ TĐ: Giáo dục HS cần nói, viết đúng, đủ ý, ghi dấu câu đúng.II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép câu có dấu chấm cảm, dấu chấm hỏi và câu hỏi
III- Hoạt động dạy học.
A- Kiểm tra bài cũ: (3-5 p) HS đọc bài: Mùa thu của em.
B- Bài mới:
1- Giáo viên giới thiệu bài.
2- Giáo viên đọc mẫu, 1 HS đọc chú giải:
3-Luyện đọc (12 p)
- Hớng dẫn luyện đọc câu nối tiếp - Mỗi HS 1 câu trong bài
Trang 8- Hớng dẫn luyện đọc từ ngữ theo
mục I
- Hớng dẫn đọc nối tiếp đoạn
- Hớng dẫn đọc đoạn 1
- Hớng dẫn đọc ngắt hơi câu dài:
câu nói của chữ A trên bảng phụ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả
lời câu hỏi trong SGK
Các chữ cái và dấu câu họp bàn
việc gì ?
-Cuôc họp đề ra cách gì để giúp
bạn Hoàng?
- Câu hỏi 3: GV treo bảng phụ
- Hớng dẫn trả lời từng ý sau khi cho
thảo luận nhóm đôi
- GV nhận xét, kết luận.Tầm quan
trọng của dấu chấm nói riêng và
dấu câu nói chung.Đặt dấu câu
sai sẽ làm sai l ạc nội dung khiến
câu và đoạn văn rất buồn cời
- Bài này cho em biết điều gì ?
- Về đọc lại bài nhiều lần, chuẩn bị bài sau
-ToánTiết 23 Bảng chia 6 I- Mục tiêu:
+ KT: HS lập bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6
+ KN: Vận dụng giải bài tập
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
Trang 9II- Đồ dùng dạy học.
- Các tám bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn
III- Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc thuộc bảng nhân 6:
- Trên tất cả tấm bìa có 6 chấm
tròn, mỗi tấm có 6 chấm tròn
Hỏi: Có mấy tấm bìa ?
- Yêu cầu viết phép tính tơng
- Mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn, Hỏi
2 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn
?
- Yêu cầu viết phép tính
- Vì sao lập đợc phép nhân này ?
- Trên tất cả các tấm bìa có 12
chấm tròn, mỗi tấm có 6 chấm
tròn, hỏi có mấy tấm bìa ?
- Yêu cầu nhìn bảng học thuộc
- Yêu cầu nhận xét số chia, số bị
- Hớng dẫn kiểm tra chéo
* Bài tập 2: (4p) Gọi HS đọc dầu
Trang 10lập đợc mấy phép chia?
* Bài tập 3(4p): Gọi HS đọc đề
bài
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và giải
I- Mục đích – yêu cầu.
+ KT: HS viết chữ hoa C, thông qua bài tập từ và câu ứng dụng.+ KN: Rèn kỹ năng viết đúng chữ hoa C, viết sạch đẹp
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết
II- Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ viết hoa C, Ch
- Vở tập viết
III- Hoạt động dạy học.
A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng viết Cửu Long, Công
c/ Luyện viết câu.
- HS tìm các chữ hoa có trong bài
Trang 11- GV giải nghĩa câu tục ngữ.
- Hớng dẫn viết bảng: Chim, Ngời
- HS theo dõi và ghi nhớ
- HS viết bài vào vở
- HS thu bài để GV chấm
+ KT: Hiểu đợc cách so sánh hơn kém
+ KN: Nắm đợc các từ có ý nghĩa so sánh hơ kém, thêm các từ sosánh vào câu cha có từ so sánh
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức học tập, giữ gìn tiếng mẹ đẻ
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết bài 2,3
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: HS làm lại bài 2,3 trong tuần
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc yêu cầu HS khác theo dõi
Trang 12- 1 HS đọc lại, HS khác theo dõi.
- 1 HS đọc yêu cầu HS khác theo dõi
Mùa thu của em
I- Mục đích, yêu cầu
+ KT: Chép từ sách giáo khoa bài thơ: Mùa thu của em
+ KN: Chép đúng và biết cách trình bày bài thơ
+ TĐ: Có ý thức trong việc nhìn, chép, ý thức rèn chữ
II- Đồ dùng dạy học.
- Chép bài thơ vào bảng phụ, vở bài tập
III- Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ: (5p) HS viết bảng lớp: Hoa lựu, đỏ nắng, lũ
- Thể thơ, tên bài thơ viết ở đâu
? những chữ nào viết hoa ?
- Chữ đầu câu viết cách lề nh
Trang 13- GV thu, chấm và chữa bài.từ 5-7
- Gọi HS đọc lại bài tập
* Bài tập 3 (a): Gọi HS đọc yêu
I- Mục tiêu:
+ KT: - Vận dụng bảng chia 6 để làm bài tập
- Biết 1/6 của hình chữ nhật đơn giản
+ KN: - Củng cố về cách thực hiện phép chia trong bảng chia 6
- Nhận biết nhanh 1/6 của hình chữ nhật đơn giản
+ TĐ: HS có ý thức trong học tập, say mê môn toán
II- Hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ: 1 số HS đọc bảng chia 6, nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu làm miệng
:
Trang 14- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV nêu câu hỏi, hớng dẫn tóm
+ KT: HS kể tên các cơ quan bài tiết nớc tiểu và chức năng của nó.+ KN: Nhận biết đợc cơ quan bài tiết nớc tiểu, nhiệm vụ của cơ quan đó đối với cơ thể
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu.II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trang 22, 23 SGK
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: Nêu cách phòng chống bệnh tim mạch?
KL.:Cơ quan bài tiết nớc tiêu gồm 2
quả thận,hai ống dẫn nớc tiểu,bóng
đái và ống đái
* Hoạt động 2 (15p): Vai trò,
chức năng các bộ phận trong cơ
quan bài tiết nớc tiểu
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp
đôi
- Thận để làm gì ? nớc tiểu là
- HS quan sát
- HS tìm các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Đại diện nhóm trả lời, nhận xét
- 2 HS nhắc lại
- HS dựa vào câu hỏi thảo luận
- Đại diện nhóm trả lời
- 2 HS nhắc lại ý đúng
- HS suy nghĩ lên điền trên bảng
Trang 15ra các chất thải độc hai có trong
máu tạo thành nớc tiểu.Bóng đái có
chúc năng.chứa nớc tiểu.ống đái có
+ KT: HS tập tổ chức cuộc họp tổ có nội dung, đúng trình tự.+ KN: Xác định rõ nội dung cuộc họp, có khả năng tổ chức cuộc họp tổ tốt
+ TĐ: Giáo dục HS cùng nhau tham gia vào công việc chung, có tinhthần đoàn kết và xây dựng
II- Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ lớp ghi: Gợi ý về nội dung cuộc họp theo SGK
- Bảng phụ chép câu 3 bài tập đọc: Cuộc họp của chữ viết
III- Hoạt động dạy học.
A- Kiểm tra bài cũ: HS nhắc lại mẫu điện báo và điền lại SGK
Trang 16- Nêu mục đích cuộc họp.
2/ Phần diễn biến cuộc họp.
- Nêu tình hình hiện nay
- 1 HS nhắc lại trình tự tổ chức cuộc họp
- Vở bài tập toán, HS chuẩn bị 12 que tính
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bảng chia 6.
B- Bài mới:(12p)
1- GV giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu
2- Hớng dẫn tìm 1 trong các phần bằng nhau của một số
Bài toán:
- GV giúp HS hiểu nội dung bài
- Coi mỗi cái kẹo bằng 1 que tính
+ Hớng dẫn thực hành: 12 que
tính chia thành 3 phần bằng
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS theo dõi
- HS thực hành theo yêu cầu
- 1 HS nêu kết quả 1 phần có mấy
Trang 17- Lấy số đó chia cho số phần.
- 2 HS nhắc lại, HS khác theo dõi
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS chú ý nghe
- HS làm vở nháp, HS khác chữa bài
- HS biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh
- Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng theo đúng quitrình kĩ thuật
- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán
II/ Chuẩn bị:
- GV: + Mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công
+ Giấy thủ công, giấy nháp, kéo, hồ dán, bút chì,
+ Tranh qui trình gấp, cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng
Trang 18- Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng của HS
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1 (7p): Quan sát
nhận xét mẫu
- Cho HS quan sát mẫu lá cờ đỏ
sao vàng, yêu cầu HS nhận xét:
+ Nêu cấu tạo của lá cờ đỏ sao
vàng?
+ Nhận xét ngôi sao vàng?
+ Vị trí ngôi sao nh thế nào?
+ Nhận xét độ dài, chiều dài,
chiều rộng, kích thớc ngôi sao?
+ Nêu ý nghĩa lá cờ đỏ sao vàng?
+ Vật liệu làm cờ thật bằng gì?
- Giới thiệu: Trong thực tế, cờ đỏ
sao vàng đợc làm theo nhiều kích
thớc khác nhau Tuỳ theo mục
đích, yêu cầu sử dụng có thể làm
-> Lá cờ đỏ sao vàng có hìnhchức nhật, nền màu đỏ, ở giữa cóngôi sao vàng năm cánh
-> Ngôi sao vàng có 5 cánh bằngnhau
-> Ngôi sao đợc dán ở chính giữahình chữ nhật, màu đỏ, mộtcánh của ngôi sao hớng thẳng lêncạnh dài phía trên của hình chữnhật
-> Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài,
đoạn thẳng nối 2 đỉnh của 2cánh ngôi sao đối diện nhau có
độ dài bằng 1/2 chiều rộng hoặc1/3 chiều dài của lá cờ
-> Là lá quốc kì của nớc ViệtNam, mọi ngời dân Việt Nam
đều tự hào, trân trọng lá cờ đỏsao vàng, thờng treo vào ngày2/9
-> Làm bằng vải hoặc giấy màu
- Nghe giới thiệu
- HS theo dõi, quan sát
- Màu vàng
Trang 19cê GÊp tê giÊy h×nh ch÷ nhËt
lµm 4 phÇn b»ng nhau lÊy ®iÓm
gi÷a
- §Æt ®iÓm gi÷a cña ng«i sao
vµng vµo ®iÓm gi÷a cña h×nh
Trang 20-Sinh hoạt Tuần 4
nhiều điểm cao ]
- Việc học bài và chuẩn bị bài trớc khi
đến lớp đã có tiến bộ hơn so với các
tuần trớc.Trong lớp chú ý nghe
giảng ,hăng hái xây dựng bài :
- Tuy nhiên trong lớp vẫn còn một có
em cha thật sự chú ý nghe giảng.Đức,
Sơn, Hảo về nhà lời làm bài tập
- Nhìn chung các em đi học đều,
nghỉ học có xin phép song việc chép
- Lớp nghe nhận xét, tiếp thu.
- Lớp nhận nhiệm vụ.
Trang 21- Thi đua giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
- Thực hiện tốt quy định của đội đề
ra
-Chú ý rèn tập bài thể dục mới cho
đúng
-Chú ý thực hiện đúng luật giao thông
khi đi trên đờng
4) Văn nghệ :
- GV quan sát, động viên HS tham gia
- Lớp phó văn thể điều khiển lớp.
+ KT: - HS hiểu thế nào là làm lấy việc của mình
- Thấy đợc ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
+ KN: HS biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao
động, sinh hoạt ở trờng và ở nhà
+ TĐ: HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ tình huống
- Vở bài tập đạo đức
III- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: Theo em thế nào là tự làm lấy việc của mình.2- Bài mới:
- GV kết luận, khen HS biết tự làm
lấy công việc của mình
* Hoạt động 2: Đóng vai:
- GV giao cho các nhóm xử lý từng
- HS suy nghĩ trả lời, HS khác nhận xét
- 1 số HS trả lời, HS khác nhận xét
- 3 HS trả lời, HS khác nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 22III- Dặn dò: (1p)Trong học tập, lao đông và sinh hoạt hàng ngày,
hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm làm phiền ngời khác
Tập đọc - kể chuyện
Bài tập làm vănA- Tập đọc.
I- Mục đích, yêu cầu
+ KT: HS đọc đúng cả bài to, rõ ràng, rành mạch
+ KN: - Rèn kỹ năng đọc đúng một số từ ngữ làm văn: Loay hoay, lia lịa
- Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: Khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong lời nói của mình, đã nói là làm
- Tranh minh hoạ trong SGK
III- Hoạt động dạy học
Tập đọc.
1- Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc thuộc bài: Cuộc họp của chữ viết.
2- Bài mới: Giới thiệu bài:
Trang 23- Hớng dẫn đọc giọng “tôi” nhẹ
nhàng, hồn nhiên, cao giọng cuối
câu hỏi, nghỉ hơi sau dấu 2
ngắt hơi câu dài: Nhng / chẳng lẽ
này ? Tôi nhìn nhiều thế ?
- Hớng dẫn trả lời câu hỏi
- Nhân vật xng “tôi” trong câu
- ?Thấy các bạn viết nhiều,Cô
-li-alàm cách gì để bài viết dài ra ?
+ Gọi HS đọc đoạn 4:
-?vì sao khi mẹ bảo Cô -li-a giặt
quần áo, lúc đầuCô -li –a rất ngạc
- 2 HS đọc, nhận xét
- HS đọc theo yêu càu
- 4 HS , nhận xét
Kể chuyện(17p)