1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hä vµ tªn hä vµ tªn líp kióm tra 15 phót lý 9 §ióm câu 1 đặt một vật ab trước một thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh ab a là ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn ab b là ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn ab c là ả

16 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 44,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Chñ ®Ò kiÕn thøc TNKQ NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng c©u Tæng ®iÓm.. TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL.[r]

Trang 1

Họ và tên



Cõu 1: Đặt một vật AB trước một thấu kớnh phõn kỳ sẽ cho ảnh A/B/.

A Là ảnh ảo, cựng chiều., nhỏ hơn AB B Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB

C Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB D Là ảnh ảo, cựng chiều., lớn hơn AB

Cõu2:Mỏy phỏt điện xoay chiều,bắt buộc phải gồm cỏc bộ phận chớnh nào để cú thể

tạo ra dũng điện

A Cuộn dõy dẫn và nam chõm B Nam chõm vĩnh cửu và sợi dõy dẫn

C Nam chõm điện và sợi dõy dẫn D Cuộn dõy dẫn và lừi sắt

Cõu 3: Khi đặt một vật trước dụng cụ quang học,cho ảnh ảo,cựng chiều,bằng vật thỡ

dụng cụ đú là :

A Gương phẳng B Thấu kớnh hội tụ C Thấu kớnh phõn kỳ D Mỏy ảnh

Cõu4: Một thấu kớnh phõn kỳ cú tiờu cự là f = 20cm Một vật đặt trước thấu kớnh cho

ảnh ảo cú độ cao bằng nửa vật Vị trớ của vật so với thấu kớnh là :

A 20cm B 18 cm C 16 cm D 10 cm

Cõu 5:Mắt của một người cú khoảng Cc là 150 cm Để đọc rừ chữ trong sỏch người

này phải làm gỡ?

A.Phải đeo kớnh hội tụ B Phải đeo kớnh phõn kỳ C Khụng cần đeo kớnh D Phải đeo kớnh cận

Cõu 6: Trước khi truyền tải năng lượng điện Nếu tăng hiệu điện thế đầu nguồn lờn

gấp 500 lần ,thỡ cụng suất hao phớ trờn đường dõy tải điện sẽ:

A Giảm 250.000 lần B Giảm 10.000 lần C Tăng 25.000 lần D Giảm 25.000 lần

Cõu 7: Trong hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Gúc tới bằng 00 thỡ gúc khỳc xạ bằng 00 B Gúc khỳc xạ luụn bằng gúc tới

C Gúc tới tăng thỡ gúc khỳc xạ giảm D Gúc tới giảm thỡ gúc khỳc xạ tăng

Cõu 8: Ánh sỏng màu đỏ và vàng ở đốn sau và đốn bỏo rẽ của xe mỏy được tạo ra bởi

nguồn phỏt

ỏnh sỏng nào sau đõy ?

A Nguồn phỏt ỏnh sỏng trắng B Nguồn phỏt ỏnh sỏng màu đỏ

C Nguồn phỏt ỏnh sỏng màu vàng D Nguồn phỏt ỏnh sỏng màu đỏ hoặc màu vàng

Câu9Điền t thích hợp vào chỗ trống:

a.Đối với thấu kính phân kì :Chùm tia tới song song với ……….của thấu kính ,cho chùm ……….phân kì.Tia tới ………với trục chính ,tia ……… kéo dài đi qua ……….F

b.ảnh thu đợc trên phim là……….,nhỏ ……… và………với vật

Câu10.Chọn câu trả lời đúng :

Trang 2

A.Ngời có mắt cận thị muốn sửa tậ cận thị phảI đeo kính phân kì B.Ngời già muốn nhìn vật ở gần phảI đeo hội tụ

C.Mắ cân thị là mắt có tật không nhìn rõ các vật ở xa

D.Cả A,B,C đều đúng

Trang 3

đề kiểm tra 45 phút (T19 - KI)

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL TNKQTổng câuTL TNKQTổng điểmTL

1

Định luật ôm Điện

trở Điện trở tơng

đ-ơng của đoạn mạch

nối tiếp hoặc song

song

2

Sự phụ thuộc của

điện trở vào chiều

dài, tiết diện và vật

liệu làm dây dẫn

B Đề kiểm tra:

Phần I: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng cho các câu từ 1 đến 6

Câu 1: Khi hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn tăng thì:

A Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

B Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm

C Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

D Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

Câu 2: Đối với mỗi dây dẫn, thơng số U

I giữa hiệu điện thế U đặt vào 2 đầu dây dẫn

và cờng độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số:

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U B Tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện I

Câu 3: Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tơng đơng là:

A) R1 + R2 B) R1 R2

C) R1+R2

D) 1

1

Câu 4: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất ρ thì có

điện trở R đợc tính bằng công thức:

A) R = ρ S

S

l

l

Câu 5: Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây thì cần phải:

A) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có tiết diện

nh nhau và đợc làm từ cùng 1 loại vật liệu

B) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và đ

-ợc làm từ các vật liệu khác nhau

C) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài khác nhau, có cùng tiết

diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau

D) Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có chiều dài, tiết diện khác nhau và

đ-ợc làm từ cùng 1 loại vật liệu

Câu 6: Số Oát ghi trên 1 dụng cụ điện cho biết:

A) Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này đợc sử dụng

với đúng hiệu điện thế định mức

B) Công suất điện của dụng cụ khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu điện

thế định mức

C) Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này đợc sử dụng với đúng hiệu

điện thế định mức

D) Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ đợc sử dụng với những hiệu điện

thế không vợt quá hiệu điện thế định mức

Trang 4

Phần II: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu từ câu 7 đến 10.

Câu 7: Công của dòng điện là số đo Câu 8: Biến trở là Câu 9: Các dụng cụ điện có ghi số Oát khi hoạt động đều biến đổi thành

các dạng năng lợng khác

Câu 10: Công tơ điện là thiết bị dùng để đo

Phần III: Hãy viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu từ 11 đến 13

Câu 11: Phát biểu, viết hệ thức của định luật Jun – Lenxơ.

Câu 12: Có 3 điện trở là R1 = 6 Ω, R2 = 12 Ω và R3 = 16 Ω đợc mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 2,4 V

a) Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song này

b) Tính cờng độ I của dòng điện chạy qua mạch chính

Câu 13: Có 2 bóng đèn là Đ1 có ghi: 6V – 4,5W và Đ2 có ghi: 3V – 1,5W

a) Có thể mắc nối tiếp 2 đèn này vào hiệu điện thế U = 9V để

chúng sáng bình thờng đợc không? Vì sao?

b) Mắc 2 bóng đèn này cùng với 1 biến trở vào hiệu điện thế U

= 9V nh sơ đồ hình vẽ bên Phải điều chỉnh biến trở có điện trở

là bao nhiêu để 2 đèn sáng bình thờng?

Đ 2

U

Đ 1

+

Trang 5

-đề kiểm tra 45 phút

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm

B Đề kiểm tra:

I Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu d ới đây (2đ)

1 Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi là …

2 Thấu kính hội tụ có bề dày …

3 Tia sáng qua quang tâm của một tấm kính thì sẽ

4 Máy ảnh là dụng cụ để hai bộ phận quan trọng của máy

ảnh là

II- Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dới đây (3đ)

5 Trờng hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau ?

A Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ B Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

C Góc tới bằng góc khúc xạ D Góc tới bằng 0

6 Chùm tia sáng thấu kính đi quá thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây ?

A Định luật tán xạ ánh sáng B Định luật khúc xạ ánh sáng

C Định luật phản xạ ánh sáng D Định luật truyền thẳng ánh sáng

7 Để dựng ảnh thấu kính hội tụ, ta sử dụng tính chất của các tia đặc biệt Hãy cho biết phơng pháp nào sau đây là đúng ?

A Dùng một tia qua quang tâm và một tia song song với trục chính

B Dùng một tia qua quang tâm và một tia qua tiêu điểm

C Dùng một tia qua tiêu điểm và một tia song song với trục chính

D Cả A, B, C đều đúng

8 Trớc một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiêu cực của thấu kính Hãy cho biết tính chất ảnh của AB bởi thấu kính

A Là ảnh thật cùng chiều B Là ảnh ảo, ngợc chiều

C Là ảnh thật, ngợc chiều D Là ảnh ảo, cùng chiều

9 Đặt một vật trớc thấu kính phân kì, ta sẽ thu đợc:

A) Một ảnh ảo lớn hơn vật B) Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

C) Một ảnh thật lớn hơn vật D) Một ảnh thật nhỏ hơn vật

10 Có thể kết luận nh câu nào dới đây?

A ảnh trong phim trong máy ảnh là ảnh ảo, lớn hơn vật

B ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngợc chiều với vật

D ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật

III- Giải các bài tập dới đây (5đ)

11 Đặt một vật AB, có dạng một mũi tên dài 1cm, vuông góc với trục của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 3cm Thấu kính có tiêu cự 2cm Hãy dựng ảnh của vật theo

đúng tỉ lệ xích

12 Đặt một vật AB, có dạng một mũi tên dài 2cm, vuông góc với trục của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 3cm Thấu kính có tiêu cự 2cm Hãy dựng ảnh của vật theo

đúng tỉ lệ xích

13 Ngời ta chụp ảnh một chậu cây cao 1m, đặt cách mắy ảnh 2m Phim cách vật kính của mắy ảnh 6cm Tính chiều cao của ảnh trên phim

Trang 6

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra 45 phút

* Đáp án

I 1 Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi là

(hiện tợng khúc xạ)

2 Thấu kính hội tụ có bề dày (phần giữa lớn hơn bề dày phần rìa)

3 Tia sáng qua quang tâm của một tấm kính thì sẽ (truyền thẳng)

4 Máy ảnh là dụng cụ để (tạo ra ảnh thật của một vật mà ta muốn ghi lại trên phim

ảnh, ảnh này nhỏ hơn vật) hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là (vật kính và buồng

tối)

II

III 11

12

13 Gọi AB là chiều cao của vật: AB = 1m = 100cm,

A’B’ là chiều cao của ảnh trên phim; OA là khoảng cách từ vật kính tới vật

OA = 2m = 200cm, OA’ là khoảng cách từ vật kính tới phim: OA’ = 6cm

Ta có A ' B '

OA'

OA => A

'

B '= AB OA'

100 6

Vậy chiều cao của ảnh trên phim là 3cm

* Biểu điểm:

- Các câu từ 1 đến 10, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

- Các câu 11, 12 mỗi câu vẽ đúng, chính xác đợc 2 điểm

- Câu 13 làm đúng đợc 1 điểm

- Tổng cộng 10 điểm

A

B

F’

F

F’

B

A

A’

B’

O

Trang 7

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra 45 phút (T19 - KI) năm học 2007-2008

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

* Đáp án

Phần I: Phơng án trả lời đúng cho các câu từ 1 đến 6

Phần II

Câu 7: Công của dòng điện là số đo (lợng điện năng tiêu thụ để chuyển hoá thành các

dạng năng lợng khác)

Câu 8: Biến trở là (điện trở có thể thay đổi trị số)

Câu 9: Các dụng cụ điện có ghi số oát khi hoạt động đều biến đổi (điện năng) thành các dạng năng lợng khác

Câu 10: Công tơ điện là thiết bị dùng để đo (điện năng sử dụng hoặc điện năng tiêu

thụ) Phần III:

Câu 11: Phát biểu định luật Jun – lenxơ:

a) Nhiệt lợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình

ph-ơng cờng độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua

b) Hệ thức của định luật Jun - Lenxơ: Q=I2Rt

Câu 12:

a Điện trở tơng đơng:

Ta có: 1

1

1

1

1

6+

1

12+

1

16=

5

16 RTĐ= 16

5 =3,2(Ω).

b Cờng độ dòng điện mạch chính là: I= U

2,4 3,2=0,75( A)

Câu 13:

a Không mắc đợc, vì 2 đèn có cờng độ dòng điện định mức khác nhau:

=0,75( A) I2= ρ2

=0,5( A)

(Nếu đèn Đ1 sáng bình thờng thì đèn Đ2 có thể bị hỏng Nếu đèn Đ2 sáng bình thờng thì

đèn Đ1 sáng dới mức bình thờng)

b Khi đèn Đ1 và đèn Đ2 sáng bình thờng thì dòng điện chạy qua biến trở có cờng độ là:

I b=I1− I2=0,75− 0,5=0,25(A )

Phải điều chỉnh biến trở có điện trở là: R b=U2

3

* Biểu điểm: - Các câu từ 1 -> 10: mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm

- Câu 11: 1,0đ điểm, mỗi phần a hoặc b trả lời đúng đợc 0,5 điểm

- Câu 12 và 13: mỗi câu 2,0 điểm; mỗi phần a hoặc b làm đúng cho 1 điểm

Trang 8

đề kiểm tra 45 phút

Bộ môn: Vật Lý Khối 9

A Ma trận:

TT Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng câu Tổng điểm

B Đề kiểm tra:

I Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu d ới đây (2đ)

1 Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi là …

2 Thấu kính hội tụ có bề dày …

3 Tia sáng qua quang tâm của một tấm kính thì sẽ

4 Máy ảnh là dụng cụ để hai bộ phận quan trọng của máy

ảnh là

II- Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dới đây (3đ)

5 Trờng hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau ?

A Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ B Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

C Góc tới bằng góc khúc xạ D Góc tới bằng 0

6 Chùm tia sáng thấu kính đi quá thấu kính hội tụ tuân theo định luật nào sau đây ?

A Định luật tán xạ ánh sáng B Định luật khúc xạ ánh sáng

C Định luật phản xạ ánh sáng D Định luật truyền thẳng ánh sáng

7 Để dựng ảnh thấu kính hội tụ, ta sử dụng tính chất của các tia đặc biệt Hãy cho biết phơng pháp nào sau đây là đúng ?

A Dùng một tia qua quang tâm và một tia song song với trục chính

B Dùng một tia qua quang tâm và một tia qua tiêu điểm

C Dùng một tia qua tiêu điểm và một tia song song với trục chính

D Cả A, B, C đều đúng

8 Trớc một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiêu cực của thấu kính Hãy cho biết tính chất ảnh của AB bởi thấu kính

A Là ảnh thật cùng chiều B Là ảnh ảo, ngợc chiều

C Là ảnh thật, ngợc chiều D Là ảnh ảo, cùng chiều

9 Đặt một vật trớc thấu kính phân kì, ta sẽ thu đợc:

A) Một ảnh ảo lớn hơn vật B) Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

C) Một ảnh thật lớn hơn vật D) Một ảnh thật nhỏ hơn vật

10 Có thể kết luận nh câu nào dới đây?

A ảnh trong phim trong máy ảnh là ảnh ảo, lớn hơn vật

B ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngợc chiều với vật

D ảnh trên phim trong máy ảnh là ảnh thật, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật

III- Giải các bài tập dới đây (5đ)

11 Đặt một vật AB, có dạng một mũi tên dài 1cm, vuông góc với trục của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 3cm Thấu kính có tiêu cự 2cm Hãy dựng ảnh của vật theo

đúng tỉ lệ xích

12 Đặt một vật AB, có dạng một mũi tên dài 2cm, vuông góc với trục của thấu kính hội tụ và cách thấu kính 3cm Thấu kính có tiêu cự 2cm Hãy dựng ảnh của vật theo

đúng tỉ lệ xích

13 Ngời ta chụp ảnh một chậu cây cao 1m, đặt cách mắy ảnh 2m Phim cách vật kính của mắy ảnh 6cm Tính chiều cao của ảnh trên phim

Trang 9

đáp án và biểu điểm

đề kiểm tra 45 phút

* Đáp án

I 1 Hiện tợng tia sáng bị gãy khúc tại mặt nớc khi truyền từ không khí vào nớc gọi là

(hiện tợng khúc xạ)

2 Thấu kính hội tụ có bề dày (phần giữa lớn hơn bề dày phần rìa)

3 Tia sáng qua quang tâm của một tấm kính thì sẽ (truyền thẳng)

4 Máy ảnh là dụng cụ để (tạo ra ảnh thật của một vật mà ta muốn ghi lại trên phim

ảnh, ảnh này nhỏ hơn vật) hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là (vật kính và buồng

tối)

II

III 11

12

13 Gọi AB là chiều cao của vật: AB = 1m = 100cm,

A’B’ là chiều cao của ảnh trên phim; OA là khoảng cách từ vật kính tới vật

OA = 2m = 200cm, OA’ là khoảng cách từ vật kính tới phim: OA’ = 6cm

Ta có A ' B '

OA'

OA => A

'

B '= AB OA'

100 6

Vậy chiều cao của ảnh trên phim là 3cm

* Biểu điểm:

- Các câu từ 1 đến 10, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm

- Các câu 11, 12 mỗi câu vẽ đúng, chính xác đợc 2 điểm

- Câu 13 làm đúng đợc 1 điểm

- Tổng cộng 10 điểm

A

B

F’

F

F’

B

A

A’

B’

O

Trang 10

đề kiểm tra học kì II môn vật lí 9(đề 1)

Ma trận đề

Cấp độ nhận

thức Nhận biết T N TL Thông hiểuTN TL Vận dụngTN TL Tổng

Chơng điện từ

học

1 0.5

2 3

3 3.5 Chơng quang học 1

0.5

3 1.5

3 1.5

2 3

9 6.5

1

3 1.5

3 1.5

4 6

12 10

Trang 11

Đề bài

I.Trắc nghiệm

Câu1.ảnh của một vật sáng đặt ngoài khỏang tiêu cự của thấu kính hội tụ cho ảnh

nào dới đây?

A.ảnh thật cùng chiều với vật B.ảnh thật ngợc chiều với vật

C.ảnh ảo cùng chiều với vật D ảnh ảo ngợc chiều với vật

Câu2.Cách nào dới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng ?

A.Nối hai đàu của cuộn dây với hai cực của bình ắc quy

B Nối hai đàu của cuộn dây với hai cực của nam châm vĩnh cửu

C.Đa thanh nam châm từ ngoài vào trong cuôn dây kín

D.Đa cực của Pin từ ngoài vào trong cuộn dây kín

Câu3.Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm

thấu kính cho ảnh ảo khi:

A.Đặt vật cách TK 4cm B.Đặt vật cách TK 12cm

C.Đặt vật cách TK 16cm D.Đặt vật cách TK 24cm

Câu4 .Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm

ảnh ngợc chiều với vật tiêu cự của TK này là

Câu5Vật màu đỏ có đực đỉêm nào dới đây

A.Tán xạ kém ánh sáng đỏ và tán xạ mạnh ánh sáng khác màu

B Tán xạ mạnh ánh sáng khác màu

C Tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu

D Tán xạ kém tất cả các ánh sáng màu

Câu6 Nhìn một ngọn đèn phát ra ánh sáng màu xanh qua kính lọc màu đỏ ta sẽ thấy

gì?

A.Maù gần nh đen B.Màu xanh C.Màu đỏ D.màu trắng

Câu7 Khi nhìn một vật dịch gần vào mắt thì mắt điều tiết nh thế nào?

A.Thể thuỷ tinh của mắt phồng lên làm tiêu cự của nó giảm

B Thể thuỷ tinh của mắt xẹp xuông làm tiêu cự của nó tăng

C Thể thuỷ tinh của mắt phồng lên làm tiêu cự của nó tăng

D Thể thuỷ tinh của mắt xẹp xuống làm tiêu cự của nó giảm

Câu8 Khi máy bơm nớc hoạt động điện năng chủ yếu biến đổi thành năng lợng nào

d-ới đay?

II.Tự luận

Câu1.ở một đờng dây tải đặt một máy tăng thế với các cuộn sơ cấp có 1000 vòng ,

cuộn thứ cấp có 5000 vòng Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn thứ cấp 100 000 (V) a.Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp

b.Công suất tải đi là 1000 000W điện trở đờng dây là 100.Tính công suất hao phí trên đờng dây do toả nhiệt ?

Câu2 Một ngời cao 1.6 m đứng trớc vật kính của máy ảnh và cách vật kính 6m , ảnh

của ngời đó trên phim là 3cm

a.Dựng ảnh A’B’ của AB ( không cần đúng tỉ lệ)

b.Tính khoảng cách từ vật kính đén phim?

Đáp án+ thang điểm I.Trắc nghiệm (Mỗi đáp án đúng 0.5đ)

II.Tự luận

Câu1 (3,5đ)

a - Viết đúng công thức và thay số đúng 1đ

b -Xây dng đợc công thức và thay số đúng 1đ

Ngày đăng: 12/04/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w