1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kióm tra c«ng nghö tr­êng thpt nguyôn tr i tæ sinh cn td hä vµ tªn líp 10 a kióm tra 1 tiõt m«n c«ng nghö 10 §ò 01 chän c©u tr¶ lêi ®óng nhêt 1 caáu taïo cuûa keo ñaát goàm maáy lôùp a 2 b 4 c 3 d 5

11 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 30,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qui trình saûn xuaát gioáng caây troàng nhaân gioáng voâ tính goàm maáy böôùc:.. Hoäi nghò ñaàu bôø ñöôïc toå chöùc trong thí nghieäm naøo:a[r]

Trang 1

Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 10 A……

Kiểm tra 1 tiết

Môn: công nghệ 10 (Đề 01)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

1 Caỏu taùo cuỷa keo ủaỏt goàm maỏy lụựp:

a 2 b 4 c 3 d 5

2 Thaứnh phaàn chớnh cuỷa phaõn vi sinh coỏ ủũnh ủaùm laứ:

a N,P,K b Than buứn, VSV noỏt saàn caõy hoù ẹaọu, chaỏt khoaựng, nguyeõn toỏ vi lửụùng,…

c Caực VSV soỏng d N, K, phaõn hửừu cụ …

3 ẹaỏt maởn chửựa nhieàu chaỏt naứo:

a FeS2 b H2SO4 c Cation natri d Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

4 Qui trỡnh saỷn xuaỏt gioỏng caõy troàng nhaõn gioỏng voõ tớnh goàm maỏy bửụực:

a 3 b 4 c 5 d 6

5 Hoọi nghũ ủaàu bụứ ủửụùc toồ chửực trong thớ nghieọm naứo:

a TN so saựnh gioỏng c TN kieồm tra kyừ thuaọt

b TN saỷn xuaỏt quaỷng caựo d Caỷ 3 loaùi TN treõn

6 Coõng ngheọ nhaõn gioỏng baống nuoõi caỏy moõ teỏ baứo coự maỏy bửụực:

a 5 b 6 c 7 d 8

7 ẹaỏt xaựm baùc maứu phaõn boỏ chuỷ yeỏu ụỷ:

a Trung du vaứ Baộc Boọ c Caỷ a vaứ b ủuựng

b Trung du Baộc Boọ vaứ Taõy Nguyeõn d Caỷ a vaứ b sai

8 ẹoọ phỡ cuỷa ủaỏt ủửụùc chia laứm maỏy loaùi:

a 2 b 3 c 4 d 5

9 Canh taực theo ủửụứng ủoàng mửực laứ bieọn phaựp gỡ:

a BP coõng trỡnh b BP caỷi taùo

c BP noõng hoùc d BP thuyỷ lụùi

10 Coự maỏy nguyeõn nhaõn chớnh laứm ủaỏt bũ nhieóm maởn:

a 1 b 2 c 3 d 4

11 ẹoọ pH cuỷa ủaỏt thửụứng dao ủoọng tửứ:

a 1-6 b 3-10 c 3-9 d 4-8

12 Lụựp ion baỏt ủoọng naốm ụỷ lụựp thửự maỏy trong sụ ủoà cuỷa keo ủaỏt (tính từ nhân):

a 2 b 3 c 4 d 5

13 Tổ leọ seựt cuỷa ủaỏt maởn:

a 45 - 50% b 50 - 60% c 55 - 65% d 60 -70%

14 Coự maỏy loaùi ủoọ chua cuỷa ủaỏt:

a 5 b 4 c 3 d 2

15 Saỷn xuaỏt gioỏng caõy rửứng maỏt ớt nhaỏt bao nhieõu naờm:

a 10 -15 naờm b 5 -7 naờm c 5 -10 naờm d 7 -12 naờm

16 Loaùi phaõn boựn naứo sau ủaõy ủửụùc duứng ủeồ boựn loựt:

a ẹaùm sunfat b supelaõn c ureõ d kaliclorua

17 Loaùi vi khuaồn naứo dửụựi ủaõy soỏng vụựi caõy hoù ủaọu:

a Azogin b Photphobacterin c Nitragin d Lăctic

18 Khoaỷng bao nhieõu % dieọn tớch ủaỏt tửù nhieõn phaõn boỏ ụỷ vuứng ủoài nuựi :

a 50 b <60 c 60 d 70

19 ẹaỏt raỏt chua trũ soỏ pH nhoỷ hụn bao nhieõu:

a 4,2 b 3,4 c 4,0 d 2,4

Trang 2

20 Boựn voõi vaứo ủaỏt maởn coự taực duùng:

a Ca2+ thay theỏ Na+ b Ca2+ thay theỏ Al3+ c Ngaờn ngửứa maởn theõm d Caỷ a,b,c

21 Vaọt lieọu khụỷi ủầu caàn phuùc traựng laứ caực gioỏng:

a Gioỏng nhaọp noọi b Caực haùt taực giaỷ c Gioỏng bũ thoaựi hoaự d Caỷ a vaứ c ủuựng

22 Haùt siêu nguyên chủng coự nghúa laứ gỡ:

a Haùt cuỷa caõy ửu tuự b Haùt gioỏng nguyeõn chuỷng c Haùt gioỏng xaực nhaọn d Haùt taực giaỷ

23 có mấy loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng?

a 1 b 2 c 3 d 4

24 Một giống cây trồng mới đợc chọn tạo hoặc mới nhập nội, nhất thiết phải qua khâu ………

a khảo nghiệm b thí nghiệm c thử nghiệm d trắc nghiệm

25 Theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn, hạt siêu nguyên chủng đợc tạo ra từ năm thứ mấy?

a Thứ nhất b Thứ hai c Thứ ba d Thứ t

26 Đem 500 hạt giống làm thí nghiệm, tính đợc tỉ lệ hạt sống là 30% Vậy số hạt sống là bao nhiêu?

a 150 b 60 c 166 d 66

27 Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là gì?

a Tạo ra một số lợng lớn hạt giống c Cung cấp đủ giống cho sản xuất đại trà

b Đa giống phổ biến rộng vào sản xuất d Duy trì, củng cố tính trạng của giống

28 Mục đích của việc tạo ra hạt giống xác nhận là?

a Do hạt nguyên chủng tạo ra b Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

c Do hạt siêu nguyên chủng gây ra d Để nhân ra một số lợng lớn hạt giống

29 Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng gồm mấy lần đánh giá dòng?

a 1 b 2 c 3 d 4

30 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phân hữu cơ:

a Chứa nhiều nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ chất dinh dỡng không cao c Có hiệu quả nhanh

b Có thành phần và tỉ lệ chất dinh dỡng không ổn định d Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

31 Saỷn xuaỏt phaõn vi sinh goàm maỏy qui trỡnh:

a 2 b 3 c 4 d 5

32 Trong đất, tầng chứa …… còn đợc gọi là tầng sinh phèn

a FeS2 b H2SO4 c Fe2S3 d S

33 Câu nào sau đây có nội dung đúng:

a Đất xám bạc màu và đất mặn đều có thành phần cơ giới nặng

b Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá và đất phèn đều rất chua c Đất phèn thích hợp cho trồng cói

d Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp

34 Đặc điểm nào sau đây là của phân hoá học:

a Thời hạn sử dụng ngắn b Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

c Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định d Dễ hoà tan

35 Loại phân vi sinh vật nào đợc dùng để tẩm hạt giống trớc khi gieo:

a cố định đạm b chuyển hoá lân c phân giải chất hữu cơ d Cả a và b

36 Phân vi sinh vật chuyển hoá lân là loại phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hữu cơ thành lân vô cơ (………….) hoặc vi sinh vật chuyển hoá lân khó tan thành lân dễ tan (……….)

a photphobacterin – phân lân hữu cơ vi sinh b photphobacterin

c phân lân hữu cơ vi sinh d phân lân hữu cơ vi sinh – photphobacterin

37 Phân đạm và kali dùng :

a bón lót b bón thúc c bón thúc và cả bón lót d bón lót và cả bón thúc

38 Ruộng bậc thang có tác dụng:

a để canh tác b hạn chế xói mòn đất c cải tạo đất xám bạc màu d Tất cả đều đúng

39 ……… đợc hình thành dới thảm thực vật tự nhiên

a Độ phì nhiêu b Độ phì nhiêu tự nhiên c Độ phì nhiêu nhân tạo d Lớp đất mặt

40 Keo đất là keo âm hoặc keo dơng là vì:

a Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm hoặc dơng

b Lớp ion quyết định điện mang điện tích dơng hoặc âm

c Lớp ion bất động mang điện tích âm hoặc dơng

d Lớp ion khuếch tán mang điện tích âm hoặc dơng

……… hết………

Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 10 A……

Kiểm tra 1 tiết

Trang 3

Môn: công nghệ 10 (Đề 02)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

1 Qui trỡnh saỷn xuaỏt gioỏng caõy troàng nhaõn gioỏng voõ tớnh goàm maỏy bửụực:

a 6 b 5 c 4 d 3

2 Lụựp ion baỏt ủoọng naốm ụỷ lụựp thửự maỏy trong sụ ủoà cuỷa keo ủaỏt (tính từ nhân):

a 4 b 3 c 2 d 1

3 Loaùi vi khuaồn naứo dửụựi ủaõy soỏng vụựi caõy hoù ủaọu:

a Azogin b Lăctic c Photphobacterin d Nitragin

4 ẹaỏt xaựm baùc maứu phaõn boỏ chuỷ yeỏu ụỷ:

a Trung du vaứ Baộc Boọ b Trung du Baộc Boọ vaứ Taõy Nguyeõn c Caỷ a vaứ b ủuựng d Caỷ a vaứ b sai

5 Khoaỷng bao nhieõu % dieọn tớch ủaỏt tửù nhieõn phaõn boỏ ụỷ vuứng ủoài nuựi :

a 50 b 60 c 70 d 80

6 ẹaỏt raỏt chua trũ soỏ pH nhoỷ hụn bao nhieõu:

a 2,4 b 3,4 c 4,0 d 4,2

7 Haùt siêu nguyên chủng coự nghúa laứ gỡ:

a Haùt gioỏng xaực nhaọn b Haùt taực giaỷ c Haùt cuỷa caõy ửu tuự d Haùt gioỏng nguyeõn chuỷng

8 Đem 500 hạt giống làm thí nghiệm, tính đợc tỉ lệ hạt sống là 30% Vậy số hạt sống là bao nhiêu?

a 166 b 150 c 66 d 60

9 Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng gồm mấy lần đánh giá dòng?

a 5 b 4 c 3 d 2

10 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phân hữu cơ:

a Chứa nhiều nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ chất dinh dỡng không cao c Có hiệu quả nhanh

b Có thành phần và tỉ lệ chất dinh dỡng không ổn định d Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

11 Đặc điểm nào sau đây là của phân hoá học:

a Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất c Thời hạn sử dụng ngắn

b Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định d Dễ hoà tan

12 Phân vi sinh vật chuyển hoá lân là loại phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hữu cơ thành lân vô cơ (………….) hoặc vi sinh vật chuyển hoá lân khó tan thành lân dễ tan (……….)

a photphobacterin - phân lân hữu cơ vi sinh c phân lân hữu cơ vi sinh

b phân lân hữu cơ vi sinh - photphobacterin d photphobacterin

13 Keo đất là keo âm hoặc keo dơng là vì:

a Lớp ion bất động mang điện tích âm hoặc dơng c Lớp ion khuếch tán mang điện tích âm hoặc dơng b.Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm hoặc dơng d.Lớp ion quyết định điện mang điện tích dơng hoặc âm

14 Coự maỏy loaùi ủoọ chua cuỷa ủaỏt:

a 2 b 3 c 4 d 5

15 Boựn voõi vaứo ủaỏt maởn coự taực duùng:

a Ca2+ thay theỏ Al3+ b Ca2+ thay theỏ Na+ c Ngaờn ngửứa maởn theõm d Caỷ a,b,c

16 Saỷn xuaỏt gioỏng caõy rửứng maỏt ớt nhaỏt bao nhieõu naờm:

a 5 -10 naờm b 10 -15 naờm c 15 -17 naờm d 17 -22 naờm

17 Ruộng bậc thang có tác dụng:

a để canh tác b hạn chế xói mòn đất c cải tạo đất xám bạc màu d Tất cả đều đúng

18 Vaọt lieọu khụỷi đầu caàn phuùc traựng laứ caực gioỏng:

a Gioỏng nhaọp noọi và gioỏng bũ thoaựi hoaự c Caực haùt taực giaỷ

b Gioỏng bũ thoaựi hoaự d Gioỏng nhaọp noọi

19 Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là gì?

a Tạo ra một số lợng lớn hạt giống c Đa giống phổ biến rộng vào sản xuất

b Duy trì, củng cố tính trạng của giống d Cung cấp đủ giống cho sản xuất đại trà

20 Một giống cây trồng mới đợc chọn tạo hoặc mới nhập nội, nhất thiết phải qua khâu…

a thí nghiệm b khảo nghiệm c thử nghiệm d trắc nghiệm

21 Mục đích của việc tạo ra hạt giống xác nhận là?

a Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà c Để nhân ra một số lợng lớn hạt giống

b Do hạt siêu nguyên chủng gây ra d Do hạt nguyên chủng tạo ra

22 Saỷn xuaỏt phaõn vi sinh goàm maỏy qui trỡnh:

Trang 4

a 1 b 2 c 3 d 4

23 Canh taực theo ủửụứng ủoàng mửực laứ bieọn phaựp gỡ?

a BP coõng trỡnh b BP caỷi taùo c BP thuyỷ lụùi d BP noõng hoùc

24 Caỏu taùo cuỷa keo ủaỏt goàm maỏy lụựp:

a 4 b 3 c 2 d 1

25 Coõng ngheọ nhaõn gioỏng baống nuoõi caỏy moõ teỏ baứo coự maỏy bửụực:

a 9 b 8 c 7 d 6

26 ẹoọ phỡ cuỷa ủaỏt ủửụùc chia laứm maỏy loaùi:

a 1 b 2 c 3 d 4

27 Thaứnh phaàn chớnh cuỷa phaõn vi sinh coỏ ủũnh ủaùm laứ:

a N,P,K b Caực VSV soỏng c N, K, phaõn hửừu cụ

d Than buứn, VSV noỏt saàn caõy hoù ẹaọu, chaỏt khoaựng, nguyeõn toỏ vi lửụùng,…

28 ẹoọ pH cuỷa ủaỏt thửụứng dao ủoọng tửứ:

a 1-6 b 3-10 c 3-9 d 4-8

29 Theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn, hạt siêu nguyên chủng đợc tạo ra từ năm thứ mấy?

a Thứ t b Thứ ba c Thứ hai d Thứ nhất

30 Coự maỏy nguyeõn nhaõn chớnh laứm ủaỏt bũ nhieóm maởn:

a 5 b 4 c 3 d 2

31 Loaùi phaõn boựn naứo sau ủaõy ủửụùc duứng ủeồ boựn loựt:

a ẹaùm sunfat b supelaõn c ureõ d kaliclorua

32 ẹaỏt maởn chửựa nhieàu chaỏt naứo:

a H2SO4 b Cation natri c FeS2 d Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

33 Hoọi nghũ ủaàu bụứ ủửụùc toồ chửực trong thớ nghieọm naứo:

a TN so saựnh gioỏng b TN kieồm tra kyừ thuaọt c TN saỷn xuaỏt quaỷng caựo d Caỷ 3 loaùi TN treõn

34 Câu nào sau đây có nội dung đúng: a Đất xám bạc màu và đất mặn đều có thành phần cơ giới nặng

b Đất phèn thích hợp cho trồng cói

c Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp

d Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá và đất phèn đều rất chua

35 Phân đạm và kali dùng :

a bón thúc và cả bón lót b bón lót và cả bón thúc c bón lót d bón thúc

36 Trong đất, tầng chứa …… còn đợc gọi là tầng sinh phèn

a S b FeS2 c Fe2S3 d H2SO4

37 Loại phân vi sinh vật nào đợc dùng để tẩm hạt giống trớc khi gieo:

a cố định đạm b chuyển hoá lân c phân giải chất hữu cơ d cố định đạm và chuyển hoá lân

38 ……… đợc hình thành dới thảm thực vật tự nhiên

a Độ phì nhiêu tự nhiên b Độ phì nhiêu c Độ phì nhiêu nhân tạo d Lớp đất mặt

39 Có mấy loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng?

a 5 b 4 c 3 d 2

40 Tổ leọ seựt cuỷa ủaỏt maởn:

a 50 - 60% b 45 - 50% c 55 - 65% d 60 -70%

……… hết………

Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 10 A……

Kiểm tra 1 tiết

Môn: công nghệ 10 (Đề 04)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

1 ẹoọ phỡ cuỷa ủaỏt ủửụùc chia laứm maỏy loaùi:

a 1 b 2 c 3 d 4

Trang 5

2 Thaứnh phaàn chớnh cuỷa phaõn vi sinh coỏ ủũnh ủaùm laứ:

a N,P,K b Caực VSV soỏng c N, K, phaõn hửừu cụ

d Than buứn, VSV noỏt saàn caõy hoù ẹaọu, chaỏt khoaựng, nguyeõn toỏ vi lửụùng,…

3 ẹoọ pH cuỷa ủaỏt thửụứng dao ủoọng tửứ:

a 1-6 b 3-10 c 3-9 d 4-8

4 Theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn, hạt siêu nguyên chủng đợc tạo ra từ năm thứ mấy?

a Thứ t b Thứ ba c Thứ hai d Thứ nhất

5 Coự maỏy nguyeõn nhaõn chớnh laứm ủaỏt bũ nhieóm maởn:

a 5 b 4 c 3 d 2

6 Đặc điểm nào sau đây là của phân hoá học:

a Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất c Thời hạn sử dụng ngắn

b Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định d Dễ hoà tan

7 Phân vi sinh vật chuyển hoá lân là loại phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hữu cơ thành lân vô cơ (………….) hoặc vi sinh vật chuyển hoá lân khó tan thành lân dễ tan (……….)

a photphobacterin - phân lân hữu cơ vi sinh c phân lân hữu cơ vi sinh

b phân lân hữu cơ vi sinh - photphobacterin d photphobacterin

8 Keo đất là keo âm hoặc keo dơng là vì:

a Lớp ion bất động mang điện tích âm hoặc dơng c Lớp ion khuếch tán mang điện tích âm hoặc dơng b.Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm hoặc dơng d.Lớp ion quyết định điện mang điện tích dơng hoặc âm

9 Coự maỏy loaùi ủoọ chua cuỷa ủaỏt:

a 2 b 3 c 4 d 5

10 Boựn voõi vaứo ủaỏt maởn coự taực duùng:

a Ca2+ thay theỏ Al3+ b Ca2+ thay theỏ Na+ c Ngaờn ngửứa maởn theõm d Caỷ a,b,c

11 ẹaỏt raỏt chua trũ soỏ pH nhoỷ hụn bao nhieõu:

a 2,4 b 3,4 c 4,0 d 4,2

12 Haùt siêu nguyên chủng coự nghúa laứ gỡ:

a Haùt gioỏng xaực nhaọn b Haùt taực giaỷ c Haùt cuỷa caõy ửu tuự d Haùt gioỏng nguyeõn chuỷng

13 Đem 500 hạt giống làm thí nghiệm, tính đợc tỉ lệ hạt sống là 30% Vậy số hạt sống là bao nhiêu?

a 166 b 150 c 66 d 60

14 Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng gồm mấy lần đánh giá dòng?

a 5 b 4 c 3 d 2

15 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phân hữu cơ:

a Chứa nhiều nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ chất dinh dỡng không cao c Có hiệu quả nhanh

b Có thành phần và tỉ lệ chất dinh dỡng không ổn định d Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

16 Qui trỡnh saỷn xuaỏt gioỏng caõy troàng nhaõn gioỏng voõ tớnh goàm maỏy bửụực:

a 6 b 5 c 4 d 3

17 Lụựp ion baỏt ủoọng naốm ụỷ lụựp thửự maỏy trong sụ ủoà cuỷa keo ủaỏt (tính từ nhân):

a 4 b 3 c 2 d 1

18 Loaùi vi khuaồn naứo dửụựi ủaõy soỏng vụựi caõy hoù ủaọu:

a Azogin b Lăctic c Photphobacterin d Nitragin

19 ẹaỏt xaựm baùc maứu phaõn boỏ chuỷ yeỏu ụỷ:

a Trung du vaứ Baộc Boọ b Trung du Baộc Boọ vaứ Taõy Nguyeõn c Caỷ a vaứ b ủuựng d Caỷ a vaứ b sai

20 Khoaỷng bao nhieõu % dieọn tớch ủaỏt tửù nhieõn phaõn boỏ ụỷ vuứng ủoài nuựi :

a 50 b 60 c 70 d 80

21 Saỷn xuaỏt gioỏng caõy rửứng maỏt ớt nhaỏt bao nhieõu naờm:

a 5 -10 naờm b 10 -15 naờm c 15 -17 naờm d 17 -22 naờm

22 Ruộng bậc thang có tác dụng:

a để canh tác b hạn chế xói mòn đất c cải tạo đất xám bạc màu d Tất cả đều đúng

23 Vaọt lieọu khụỷi đầu caàn phuùc traựng laứ caực gioỏng:

a Gioỏng nhaọp noọi và gioỏng bũ thoaựi hoaự c Caực haùt taực giaỷ

b Gioỏng bũ thoaựi hoaự d Gioỏng nhaọp noọi

Trang 6

24 Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là gì?

a Tạo ra một số lợng lớn hạt giống c Đa giống phổ biến rộng vào sản xuất

b Duy trì, củng cố tính trạng của giống d Cung cấp đủ giống cho sản xuất đại trà

25 Một giống cây trồng mới đợc chọn tạo hoặc mới nhập nội, nhất thiết phải qua khâu ………

a thí nghiệm b khảo nghiệm c thử nghiệm d trắc nghiệm

26 Mục đích của việc tạo ra hạt giống xác nhận là?

a Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà c Để nhân ra một số lợng lớn hạt giống

b Do hạt siêu nguyên chủng gây ra d Do hạt nguyên chủng tạo ra

27 Saỷn xuaỏt phaõn vi sinh goàm maỏy qui trỡnh:

a 1 b 2 c 3 d 4

28 Canh taực theo ủửụứng ủoàng mửực laứ bieọn phaựp gỡ?

a BP coõng trỡnh b BP caỷi taùo c BP thuyỷ lụùi d BP noõng hoùc

29 Caỏu taùo cuỷa keo ủaỏt goàm maỏy lụựp:

a 4 b 3 c 2 d 1

30 Coõng ngheọ nhaõn gioỏng baống nuoõi caỏy moõ teỏ baứo coự maỏy bửụực:

a 9 b 8 c 7 d 6

31 Trong đất, tầng chứa …… còn đợc gọi là tầng sinh phèn

a S b FeS2 c Fe2S3 d H2SO4

32 Loại phân vi sinh vật nào đợc dùng để tẩm hạt giống trớc khi gieo:

a cố định đạm b chuyển hoá lân c phân giải chất hữu cơ d cố định đạm và chuyển hoá lân

33 ……… đợc hình thành dới thảm thực vật tự nhiên

a Độ phì nhiêu tự nhiên b Độ phì nhiêu c Độ phì nhiêu nhân tạo d Lớp đất mặt

34 Có mấy loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng?

a 5 b 4 c 3 d 2

35 Tổ leọ seựt cuỷa ủaỏt maởn:

a 50 - 60% b 45 - 50% c 55 - 65% d 60 -70%

36 Loaùi phaõn boựn naứo sau ủaõy ủửụùc duứng ủeồ boựn loựt:

a ẹaùm sunfat b supelaõn c ureõ d kaliclorua

37 ẹaỏt maởn chửựa nhieàu chaỏt naứo:

a H2SO4 b Cation natri c FeS2 d Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

38 Hoọi nghũ ủaàu bụứ ủửụùc toồ chửực trong thớ nghieọm naứo:

a TN so saựnh gioỏng b TN kieồm tra kyừ thuaọt c TN saỷn xuaỏt quaỷng caựo d Caỷ 3 loaùi TN treõn

39 Câu nào sau đây có nội dung đúng: a Đất xám bạc màu và đất mặn đều có thành phần cơ giới nặng

b Đất phèn thích hợp cho trồng cói

c Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp

d Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá và đất phèn đều rất chua

40 Phân đạm và kali dùng :

a bón thúc và cả bón lót b bón lót và cả bón thúc c bón lót d bón thúc

……… hết……… Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

Họ và tên: ……… ……… Lớp: 10 A……

Kiểm tra 1 tiết

Môn: công nghệ 10 (Đề 03)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

1 Đem 500 hạt giống làm thí nghiệm, tính đợc tỉ lệ hạt sống là 30% Vậy số hạt sống là bao nhiêu?

a 150 b 60 c 166 d 66

2 Mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng là gì?

a Tạo ra một số lợng lớn hạt giống c Cung cấp đủ giống cho sản xuất đại trà

b Đa giống phổ biến rộng vào sản xuất d Duy trì, củng cố tính trạng của giống

3 Mục đích của việc tạo ra hạt giống xác nhận là?

a Do hạt nguyên chủng tạo ra b Để cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà

c Do hạt siêu nguyên chủng gây ra d Để nhân ra một số lợng lớn hạt giống

4 Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng gồm mấy lần đánh giá dòng?

Trang 7

a 1 b 2 c 3 d 4

5 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phân hữu cơ:

a Chứa nhiều nguyên tố dinh dỡng nhng tỉ lệ chất dinh dỡng không cao c Có hiệu quả nhanh

b Có thành phần và tỉ lệ chất dinh dỡng không ổn định d Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

6 ẹoọ pH cuỷa ủaỏt thửụứng dao ủoọng tửứ:

a 1-6 b 3-10 c 3-9 d 4-8

7 Lụựp ion baỏt ủoọng naốm ụỷ lụựp thửự maỏy trong sụ ủoà cuỷa keo ủaỏt (tính từ nhân):

a 2 b 3 c 4 d 5

8 Tổ leọ seựt cuỷa ủaỏt maởn:

a 45 - 50% b 50 - 60% c 55 - 65% d 60 -70%

9 Coự maỏy loaùi ủoọ chua cuỷa ủaỏt:

a 5 b 4 c 3 d 2

10 Saỷn xuaỏt gioỏng caõy rửứng maỏt ớt nhaỏt bao nhieõu naờm:

a 10 -15 naờm b 5 -7 naờm c 5 -10 naờm d 7 -12 naờm

11 Loaùi phaõn boựn naứo sau ủaõy ủửụùc duứng ủeồ boựn loựt:

a ẹaùm sunfat b supelaõn c ureõ d kaliclorua

12 Loaùi vi khuaồn naứo dửụựi ủaõy soỏng vụựi caõy hoù ủaọu:

a Azogin b Photphobacterin c Nitragin d Lăctic

13 Khoaỷng bao nhieõu % dieọn tớch ủaỏt tửù nhieõn phaõn boỏ ụỷ vuứng ủoài nuựi :

a 50 b <60 c 60 d 70

14 ẹaỏt raỏt chua trũ soỏ pH nhoỷ hụn bao nhieõu:

a 4,2 b 3,4 c 4,0 d 2,4

15 Boựn voõi vaứo ủaỏt maởn coự taực duùng:

a Ca2+ thay theỏ Na+ b Ca2+ thay theỏ Al3+ c Ngaờn ngửứa maởn theõm d Caỷ a,b,c

16 Caỏu taùo cuỷa keo ủaỏt goàm maỏy lụựp:

a 2 b 4 c 3 d 5

17 Thaứnh phaàn chớnh cuỷa phaõn vi sinh coỏ ủũnh ủaùm laứ:

a N,P,K b Than buứn, VSV noỏt saàn caõy hoù ẹaọu, chaỏt khoaựng, nguyeõn toỏ vi lửụùng,…

c Caực VSV soỏng d N, K, phaõn hửừu cụ …

18 ẹaỏt maởn chửựa nhieàu chaỏt naứo:

a FeS2 b H2SO4 c Cation natri d Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

19 Qui trỡnh saỷn xuaỏt gioỏng caõy troàng nhaõn gioỏng voõ tớnh goàm maỏy bửụực:

a 3 b 4 c 5 d 6

20 Hoọi nghũ ủaàu bụứ ủửụùc toồ chửực trong thớ nghieọm naứo:

a TN so saựnh gioỏng c TN kieồm tra kyừ thuaọt

b TN saỷn xuaỏt quaỷng caựo d Caỷ 3 loaùi TN treõn

21 Phân vi sinh vật chuyển hoá lân là loại phân bón có chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hữu cơ thành lân vô cơ (………….) hoặc vi sinh vật chuyển hoá lân khó tan thành lân dễ tan (……….)

a photphobacterin – phân lân hữu cơ vi sinh b photphobacterin

c phân lân hữu cơ vi sinh d phân lân hữu cơ vi sinh – photphobacterin

22 Phân đạm và kali dùng :

a bón lót b bón thúc c bón thúc và cả bón lót d bón lót và cả bón thúc

23 Ruộng bậc thang có tác dụng:

a để canh tác b hạn chế xói mòn đất c cải tạo đất xám bạc màu d Tất cả đều đúng

24 ……… đợc hình thành dới thảm thực vật tự nhiên

a Độ phì nhiêu b Độ phì nhiêu tự nhiên c Độ phì nhiêu nhân tạo d Lớp đất mặt

25 Keo đất là keo âm hoặc keo dơng là vì:

a Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm hoặc dơng

b Lớp ion quyết định điện mang điện tích dơng hoặc âm

c Lớp ion bất động mang điện tích âm hoặc dơng

d Lớp ion khuếch tán mang điện tích âm hoặc dơng

Trang 8

26 Saỷn xuaỏt phaõn vi sinh goàm maỏy qui trỡnh:

a 2 b 3 c 4 d 5

27 Trong đất, tầng chứa …… còn đợc gọi là tầng sinh phèn

a FeS2 b H2SO4 c Fe2S3 d S

28 Câu nào sau đây có nội dung đúng:

a Đất xám bạc màu và đất mặn đều có thành phần cơ giới nặng

b Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá và đất phèn đều rất chua c Đất phèn thích hợp cho trồng cói

d Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp

29 Đặc điểm nào sau đây là của phân hoá học:

a Thời hạn sử dụng ngắn b Bón liên tục nhiều năm không làm hại đất

c Chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định d Dễ hoà tan

30 Loại phân vi sinh vật nào đợc dùng để tẩm hạt giống trớc khi gieo:

a cố định đạm b chuyển hoá lân c phân giải chất hữu cơ d Cả a và b

31 Vaọt lieọu khụỷi ủầu caàn phuùc traựng laứ caực gioỏng:

a Gioỏng nhaọp noọi b Caực haùt taực giaỷ c Gioỏng bũ thoaựi hoaự d Caỷ a vaứ c ủuựng

32 Haùt siêu nguyên chủng coự nghúa laứ gỡ:

a Haùt cuỷa caõy ửu tuự b Haùt gioỏng nguyeõn chuỷng c Haùt gioỏng xaực nhaọn d Haùt taực giaỷ

33 có mấy loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng?

a 1 b 2 c 3 d 4

34 Một giống cây trồng mới đợc chọn tạo hoặc mới nhập nội, nhất thiết phải qua khâu ………

a khảo nghiệm b thí nghiệm c thử nghiệm d trắc nghiệm

35 Theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn, hạt siêu nguyên chủng đợc tạo ra từ năm thứ mấy?

a Thứ nhất b Thứ hai c Thứ ba d Thứ t

36 Coõng ngheọ nhaõn gioỏng baống nuoõi caỏy moõ teỏ baứo coự maỏy bửụực:

a 5 b 6 c 7 d 8

37 ẹaỏt xaựm baùc maứu phaõn boỏ chuỷ yeỏu ụỷ:

a Trung du vaứ Baộc Boọ c Caỷ a vaứ b ủuựng

b Trung du Baộc Boọ vaứ Taõy Nguyeõn d Caỷ a vaứ b sai

38 ẹoọ phỡ cuỷa ủaỏt ủửụùc chia laứm maỏy loaùi:

a 2 b 3 c 4 d 5

39 Canh taực theo ủửụứng ủoàng mửực laứ bieọn phaựp gỡ:

a BP coõng trỡnh b BP caỷi taùo

c BP noõng hoùc d BP thuyỷ lụùi

40 Coự maỏy nguyeõn nhaõn chớnh laứm ủaỏt bũ nhieóm maởn:

a 1 b 2 c 3 d 4

……… hết………

Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

đáp án Kiểm tra 1 tiết

Môn: công nghệ 10

Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ

Đề 01:

1 c 2 b 3 c 4 a 5 b 6 b 7 b 8 a 9 c 10 b

11 c 12 a 13 b 14 d 15 b 16 b 17 c 18 d 19 c 20 a

21 d 22 a 23 c 24 a 25 c 26 a 27 c 28 b 29 b 30 c

31 a 32 a 33 b 34 d 35 d 36 a 37 c 38 d 39 b 40 a

Đề 02:

1 d 2 c 3 d 4 b 5 c 6 c 7 c 8 b 9 d 10 c

Trang 9

11 d 12 a 13 b 14 a 15 b 16 a 17 d 18 a 19 d 20 b

21 a 22 b 23 d 24 b 25 d 26 b 27 d 28 c 29 b 30 d

31 b 32 b 33 c 34 d 35 a 36 b 37 d 38 a 39 c 40 a

§Ò 03:

1 a 2 c 3 b 4 b 5 c 6 c 7 a 8 b 9 d 10 b

11 b 12 c 13 d 14 c 15 a 16 c 17 b 18 c 19 a 20 b

21 a 22 c 23 d 24 b 25 a 26 a 27 a 28 b 29 d 30 d

31 d 32 a 33 c 34 a 35 c 36 b 37 b 38 a 39 c 40 b

§Ò 04:

1 b 2 d 3 c 4 b 5 d 6 d 7 a 8 b 9 a 10 b

11 c 12 c 13 b 14 d 15 c 16 d 17 c 18 d 19 b 20 c

21 a 22 d 23 a 24 d 25 b 26 a 27 b 28 d 29 b 30 d

31 b 32 d 33 a 34 c 35 a 36 b 37 b 38 c 39 d 40 a

Trang 10

Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

đáp án Kiểm tra 1 tiết

Môn: Sinh học 11 CB

Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ

Đề 01:

1 b 2 d 3 c 4 b 5 d 6 c 7 c 8 b 9 b 10 a 11.â 12 c 13 d 14 a 15 b 16 a 17 b 18 a 19.a 20 b

21 d 22 d 23 c 24 a 25 c 26 a 27 a 28 d 29.d 30 a

31 c 32 b 33 c 34 c 35 c 36 b 37 d 38 d 39 b 40 c

Đề 02:

1 c 2 d 3 b 4 c 5 b 6 d 7 c 8 c 9 b 10 a

11 a 12 c 13 d 14 a 15 b 16 a 17 b 18 a 19 a 20 b

21 d 22 d 23 c 24 a 25 c 26 a 27 a 28 d 29 d 30 a

31 c 32 b 33 c 34 c 35 c 36 b 37 d 38 d 39 b 40 c

Đề 03:

1 a 2 b 3 d 4 c 5 c 6 c 7 b 8 b 9 d 10 c

11 c 12 b 13 a 14.a 15 c 16 d 17.đ 18 a 19 b 20 a

21 b 22 a 23 b 24 d 25.d 26 c 27 a 28 c 29 a 30 a

31 d 32 b 33 a 34 c 35 b 36 c 37 c 38 b 39 d 40 b

Đề 04:

1.d 2 b 3 c 4 b 5 c 6 d 7 c 8 c 9 b 10 a 11.a 12 c 13 d 14 d 15 a 16 b 17 a 18 b 19 a 20 b

21 d 22 d 23 c 24 a 25 c 26 a 27.a 28 d 29 b 30 a

31 c 32 b 33 c 34 c 35 c 36 b 37 d 38.d 39 b 40 c

Trờng THPT nguyễn Trãi

Tổ Sinh - CN - TD

đáp án Kiểm tra 1 tiết

Môn: Sinh học 12

Mỗi câu đúng đợc 0,25 đ

Đề 521:

1 c 2 d 3 c 4 - 5 a 6 c 7 c 8 d 9 b 10 c

11 d 12 b 13 a 14 b 15 b 16 a 17 a 18 - 19.c 20 b

21 d 22 b 23 c 24 b 25 d 26 a 27 b 28 a 29.c 30 b

31 c 32 c 33 d 34 b 35 c 36 c 37 d 38 d 39 c 40 c

Ngày đăng: 12/04/2021, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w