I.Công trình xử lý bùn1.Nguồn gốc, thành phần, tính chất của bùn2.Các công trình xử lý bùnII.Quá trình xử lý kỵ khíIII.Bể mêtan1. Tổng quan2. Phân loại3. Các thành phần chính4. Nguyên lý hoạt động
Trang 1PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ BÙN
Tiểu luận
Trang 2Nội dung trình bày
I.Công trình xử
lý bùn
II.Quá trình xử
lý kỵ khí
III.Bể mêtan
Trang 3TỔNG QUAN VỀ BÙN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ.
PHẦN I
Trang 4Nguồn gốc, thành phần, tính chất của bùn
• Nguồn gốc:
Hình1: Sơ đồ nguồn gốc của bùn.
Trang 5−Cặn từ bể tiếp xúc.
Trang 6Nguồn gốc, thành phần, tính chất của bùn
• Thành phần và tính chất của bùn:
Bảng1: Đặc tính của bùn tự hoại trọng nước thải sinh hoạt.
Trang 8Các công trình xử lý bùn
• Các quá trình xử lý bùn:
XLB
Điều hòa Thải bỏ
Làm đặc
Chuyển hóa Vận chuyển
Tách nước
Trang 9Các công trình xử lý bùn
• Công trình làm đặc (nén bùn):
−Mục đích:
• Giảm sơ bộ độ ẩm của bùn hoạt tính dư từ bể lắng 2
để đạt độ ẩm thích hợp (94 – 96%), tạo điều kiện thuận lợi cho các quá trình xử lý bùn ở phía sau, giảm chi phí các khâu xử lý bùn tiếp theo
−Phương pháp:
• Phương pháp nén bùn bằng trọng lực
• Phương pháp nén bùn bằng tuyển nổi khí hòa tan
• Phương pháp nén bùn bằng máy li tâm
Trang 10Các công trình xử lý bùn
Hình1: Bể nén bùn trọng lực
Trang 11• Chiều cao công tác của bể thường từ 3.3m – 3.7m
Trang 12Các công trình xử lý bùn
• Bể nén bùn trọng lực:
- Nguyên lý hoạt động: Bộ truyền động
Máng răng cưa
Thanh gạt cặn
Ống phân phối
Hố thu bùn
Ống dẫn
bùn vào
Ống tháo cặn
Trang 14Máng thu bùn nổi
Ống tháo bùn nổi
Ống thoát nước bùn
Máng thu nước
Máy gạt cặn
Ống tháo cặn nặng Buồng
phân phối
Trang 15Các công trình xử lý bùn
• Bể nén bùn tuyển nổi:
• Người ta thường cho thêm tác nhân trợ nổi là polyme
để tăng tính liên kết giữa các hạt bùn với bọt khí
• Phương pháp tạo bọt khí: sục khí, điện phân dung dịch, sinh học
• Bể nén bùn tuyển nổi có tải trọng cặn và nồng độ cặn
cô đặc cao hơn bể trọng lực, giá thành xây dựng và quản lý rẻ hơn
Trang 16• Tăng giá trị nhiên liệu của bùn.
− Phương pháp:
• Lọc chân không: máy lọc trống
• Lọc ly tâm: máy li tâm bùn
• Lọc ép: lọc qua lớp cát – sỏi – than; sân phơi bùn; máy lọc dây đai
• Sấy nhiệt: thiết bị sấy dạng trống, dạng khí nén, băng tải…
Trang 18Các công trình xử lý bùn
• Sân phơi bùn:
Hình 4: Cấu tạo sân phơi bùn
Ống dẫn nước đi
xử lý
Mương dẫn bùn
Ống rút nước bùn
Máng xả
bùn
Trang 19• Trên đáy ô phơi bùn đổ lớp sỏi cỡ hạt: 8-10mm dày 200mm, trong lớp sỏi đặt hệ thống ống khoan lỗ D80 – D100 mm hình xương cá để rút nước về hố thu
Trang 20• Sân phơi bùn có thể có mái che hoặc không có mái che Nếu không có mái che thì về mùa mưa sân phơi bùn không làm việc được.
• Chu kỳ xả bùn vào sân phơi bùn dao động từ 20 – 30 ngày
Trang 21Các công trình xử lý bùn
• Sân phơi bùn:
−Điều kiện áp dụng:
• Có diện tích đất rộng rãi
• Xa khu dân cư
• Chiều sâu mực nước ngầm không nhỏ hơn 1.5m
• Có sẵn lao động phổ thông
−Chỉ tiêu thiết kế (độ ẩm đạt 75%):
• Chiều dày bùn 8 cm, thời gian phơi 3 tuần
• Chiều dày bùn 10 cm, thời gian phơi 4 tuần
• Chiều dày bùn 12 cm, thời gian phơi bùn 6 tuần
Trang 22Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc chân không:
−Nhiệm vụ của quá trình là giảm độ ẩm của cặn từ bể mêtan xuống độ ẩm 75 – 80%.
Hình 5: Cấu tạo máy lọc chân không
Trang 23Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc chân không:
− Cấu tạo và nguyên lý hoạt động:
• Thiết bị lọc chân không gồm trống lọc hình trụ nằm ngang, vành ngoài bọc vải lọc bằng sợi nilông, hoặc sợi thép không rỉ, mắt lưới 80 – 100 micromet Trống lọc đặt trong thùng chứa cặn 1/4 đến 1/3 đường kính
• Khi lọc, trống quay quanh trục nằm ngang, bên trong trống lọc được máy bơm chân không rút không khí và nước ra
để tạo độ chân không từ 300 – 650 mmHg Bên ngoài trống
là áp lực khí trời, bên trong là chân không, nên nước đi qua vải lọc vào phía bên trong còn cặn được giữ lại trên mặt trống, cặn được làm khô đến độ ẩm 75 – 80% Năng suất làm khô cặn đến 75% là 17,0 kg/m 2 bề mặt trống trong 1 giờ.
Trang 24Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc chân không:
− Sơ đồ công nghệ làm khô cặn bằng lọc chân không:
• Bùn từ bể mêtan Ngăn định lượng Bơm bùn Bể chứa nước để rửa cặn Bể nén cặn Bể tiếp nhận Ngăn keo tụ Thiết bị lọc chân không Băng tải chuyển bùn đã nén.
Trang 25Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc chân không:
Bảng1: Đặc tính kỹ thuật của máy lọc chân không và lọc ép.
Trang 26Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc ép dây đai:
−Nhiệm vụ của quá
Trang 27−Tách nước dưới tác dụng của trọng lực
−Tách nước dưới tác dụng của lực ép dây đai nhờ truyền động cơ khí.
Trang 30Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc li tâm:
Hình 7: Cấu tạo máy lọc li tâm
Trang 31Các công trình xử lý bùn
• Máy lọc li tâm:
− Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động:
• Các bộ phận căn bản là rotor hình côn và ống ruột rỗng Rotor và ống ruột rỗng quay cùng chiều nhưng với những tốc độ khác nhau
• Dưới tác dụng của lực li tâm các phần rắn của cặn đập vào thành tường của rotor và được dồn lăn tới khe hở, đổ ra thùng chứa bên ngoài Nước bùn chảy qua khe hở của phía đối diện và được thu lại để tiếp tục xử lý.
• Khả năng chuyển tải của thiết bị quay li tâm không vượt quá 13m 3 /h theo lượng cặn ban đầu nên nó thường dùng
để xử lý cặn trên những trạm xử lý công suất Q<=40000
m 3 /ng.đêm.
Trang 32Các công trình xử lý bùn
• Công trình chuyển hóa:
−Mục đích: phân hủy các chất hữu cơ, ổn định bùn, tránh gây mùi và các tác động có hại của bùn với môi trường.
Trang 34Các công trình xử lý bùn
• Bể tự hoại:
−Cấu tạo và nguyên lý họat động:
• Bể tự hoại có dạng hình chữ nhật hoặc gồm nhiều giếng tròn liên kết; được xây bằng gạch, đá hay bê tông cốt thép; chiều sâu bể nhỏ nhất là 1m
• Việc dẫn nước vào và ra khỏi bể dùng ống chữ T, đầu cắm sâu xuống lớp váng, phần trên của ống chữ T phải để lộ thiên để thuận tiện khi thông ống Nước từ ngăn này sang ngăn khác chảy qua khe hở ở tường ngăn cách Ở mỗi ngăn đều có nắp đậy để kiểm tra Phía trên của tường ngăn cách mặt nước một khoảng làm các lỗ thông với nhau kích thước 0.2 x 0.2m
Trang 35Các công trình xử lý bùn
• Bể lắng hai vỏ:
−Chức năng:
• Lắng các tạp chất lơ lửng (chức năng như bể lắng ngang)
• Chế biến cặn lắng bằng quá trình lên men kỵ khí
• Chỉ sử dụng đối với trạm XLNT có Q<1.000 m3/ngày
Hình 9: Cấu tạo bể lắng hai vỏ
Máng lắng
Khe hở
Ống xả bùn
Ngăn lên men cặn
Trang 36Các công trình xử lý bùn
• Bể lắng hai vỏ:
−Cấu tạo:
• Bể lắng 2 vỏ là một bể chứa, mặt bằng dạng hình tròn hay hình chữ nhật, đáy hình nón hoặc hình chóp đa giác Phần trên của bể có máng lắng, còn phần dưới
là buồng tự hoại
• Bể lắng 2 vỏ chủ yếu được làm bằng bê tông cốt thép
Trang 37• Để các hạt cặn lơ lửng và các bong bóng nước từ phần tự hoại không xâm thực và phần lắng, thì đáy máng nơi có khe hở làm thành dốc nọ che lấy dốc kia một khoảng 0,1 – 0,35m Do có cấu trúc đặc biệt này mà quá trình lắng không bị ảnh hưởng của quá trình lên men.
Trang 38• Chiều sâu của máng thường từ 1,2 – 2,5m, bởi vì khi chiều sâu lớn quá sẽ không có khả năng phân phối nước đều trên toàn bộ tiết diện.
Trang 39• Vì lớp váng phát triển nhanh nên để có một lớp diện tích dự trữ thì mặt thoáng tự do (không kể phần máng lắng) không nhỏ hơn 20% tổng diện tích bề mặt của
bể Khoảng cách giữa các bức tường của máng lắng không nhỏ hơn 0,5m
Trang 40QUÁ TRÌNH SINH HỌC KỴ KHÍ TRONG XỬ LÝ BÙN.
PHẦN II
Trang 42Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
Trang 43• Quá trình thủy phân:
Protein
lipase
hydrate
Carbo-Chất béo
Acid amin
Đường
Acid béo
protease
cellulase acidogenic bac.
Trang 44Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình thủy phân:
−Phương trình phản ứng:
• (C6H10O5)x + xH2O x(C6H12O6)
Trang 45Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình acid hóa:
acidogenic bac.
Acid amin
Đường
Acid béo
Acid béo bay hơi
Trang 46Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình acid hóa:
−Phương trình phản ứng:
• C6H12O6 2CH3CH2OH + 2CO2
• C6H12O6 + 2H2 2CH3CH2COOH + 2H2O
• C6H12O6 3CH3COOH
Trang 47Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình acetate hóa:
acetogenic bac.
Acid acetic
Alcohol
Aldehydes
Trang 48Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình acetate hóa:
Trang 49Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình mêtan hóa:
methanogens
CH4
CO2
Acid acetic
Trang 50Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
• Quá trình mêtan hóa:
Trang 51Các giai đoạn của quá trình kỵ khí
Hình7: Sơ đồ chuyển hóa các chất trong quá trình lên men kỵ khí
Trang 52Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình
6.5 - 7.5
Ấm : 32 0 – 37 0 C Nóng: 49 0 – 55 0 C
Chất dd đa lượng - vi lượng
O2S
NH3KL Hợp chất Cl
Trang 53BỂ MÊTAN
PHẦN III
Trang 54Tổng quan về bể mêtan
Trang 55Phân loại bể mêtan
• Theo hình dáng
−Bể hình chữ nhật:
Hình 8: Bể kỵ khí hình chữ nhật
Trang 56Phân loại bể mêtan
• Theo hình dáng:
−Bể hình trụ:
Hình9: Bể kỵ khí hình trụ
Trang 57Phân loại bể mêtan
• Theo hình dáng:
−Bể hình trứng:
Hình10: Bể kỵ khí hình trứng
Trang 58Phân loại bể mêtan
• Theo nắp thu khí
−Bể có nắp cố định
Hình11: Bể kỵ khí nắp cố định
Trang 59Phân loại bể mêtan
• Theo nắp thu khí:
−Bể có nắp trôi nổi
Hình12: Bể kỵ khí nắp trôi nổi
Trang 60Cấu tạo bể mêtan
Hình13: Sơ đồ cấu tạo bể mêtan.
Ống dẫn khí đốt
Ống xả khí đốt Ống tràn
Ống dẫn bùn cặn
Ống xả nước bùn
Thiết bị hâm nóng cặn
Ống tháo cạn bể
Trang 61Cấu tạo bể mêtan
Trang 62Cấu tạo bể mêtan
− Bể có thể được xây bằng gạch, bê tông cốt thép…
− Bể có thể được chôn dưới đất hoặc xây trên mặt đất
− Đáy bể có dạng hình nón hoặc hình tam giác, phía trên
Trang 63Cấu tạo bể mêtan
• Nắp bể:
Hình14: Cấu tạo nắp bể cố định.
Trang 64Cấu tạo bể mêtan
• Nắp bể:
Hình15: Cấu tạo nắp bể trôi nổi.
Trang 65Cấu tạo bể mêtan
• Thiết bị hâm nóng:
−Để tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lên men.
−Các phương pháp hâm nóng:
• Hâm nóng bằng nước nóng:
−Bộ trao đổi nhiệt đặt bên trong
−Bộ trao đổi nhiệt đặt bên ngoài
• Hâm nóng bằng hơi nước:
−Dẫn hơi nóng trực tiếp vào bùn (digester steam injection)
• Hâm nóng bằng khí nóng:
Trang 66Cấu tạo bể mêtan
• Thiết bị hâm nóng:
Hình16: Sơ đồ hâm nóng cặn bằng khí nóng.
Trang 67Cấu tạo bể mêtan
• Thiết bị hâm nóng:
Hình16: Cấu tạo bộ trao đổi nhiệt bên ngoài.
Trang 68Cấu tạo bể mêtan
• Thiết bị hâm nóng:
Hình17: Cấu tạo bộ trao đổi nhiệt bên trong.
Trang 69Cấu tạo bể mêtan
Trang 70Cấu tạo bể mêtan
• Thiết bị khuấy trộn:
− Trộn bằng bơm:
• Áp dụng cho bể có dung tích đến 1000 m 3
− Trộn bằng tuabin:
• Bể có dung tích 1000 –
4000 m 3 thì dùng máy thủy lực.
• Bể trên 4000 m 3 thì dùng thiết bị khuấy chân vịt
Hình17: Cấu tạo thiết bị trộn cơ giới bên trong.
Trang 71Cấu tạo bể mêtan
• Thiết bị khuấy trộn:
− Trộn tuần hoàn khí:
Hình18: Cấu tạo thiết bị trộn cố định bên trong.
Trang 72Cấu tạo bể mêtan
• Mạng lưới đường ống vận hành ra, vào bể:
Trang 73Nguyên lý hoạt động của bể mêtan
Hình20: Sơ đồ vận hành mẫu bể kỵ khí.
Trang 74Nguyên lý hoạt động của bể mêtan
• Bể kỵ khí tốc độ chuẩn
Hình20: Sơ đồ bể kỵ khí một giai đoạn.
Trang 75Nguyên lý hoạt động của bể mêtan
• Bể kỵ khí tốc độ cao
Hình 21: Sơ đồ bể kỵ khí hai giai đoạn.
Trang 76Tài liệu tham khảo
• Lâm Minh Triết, Nguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Phước Dân,
Xử lý nước thải đô thị & công nghiệp – Tính toán thiết kế công trình, Nxb Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh.
• Trịnh Xuân Lai, Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước
thải, Nxb Xây dựng.
• PGS.TS Hoàng Huệ, Xử lý nước thải – Đại học Kiến trúc
Hà Nội.